Tính lực tác dụng của cơ lên vùng xương cánh tay trên và phản lực liên kết của khớp vai O biết khối lượng của cánh tay trên mU=1,9 kg, khối lượng của cánh tay dưới mL=1,1kg và khối lượng
Trang 1I Chủ đề 1 – Thu gọn hệ lực
Bài 1
Cho hệ gồm khung OAB (đầu O cố định) và dây CB
có kích thước như hình vẽ Cho biết dây CB có đầu C
cố định và có cường độ lực căng dây đo được là
250 ( )
T = λ N
a Hãy biểu diễn vector lực căng dây TJG theo 3
thành phần vector đơn vị ,G Gi j
và k
G
b Thu gọn lực căng dây về tâm O
Bài 2
Cho hệ gồm khung OABCG được cố định bởi các dây cáp
căng như hình vẽ Cho biết lực căng dây TJG của nhánh CD
có chiều như hình vẽ và có độ lớn T =0,5λ( )kN
a Hãy biểu diễn vector lực căng dây TJG theo 3 thành
phần vector đơn vị ,i jG G
và kG
b Thu gọn lực căng dây TJG về tâm O
Bài 3
Cho mô hình van điều khiển nước có kích thước
và vị trí như hình vẽ Lực FJG tác dụng tại điểm A,
vuông góc với mặt phẳng chứa OA và trục z Độ
lớn của lực FJG là F=0,5λ( )kN
a Hãy biểu diễn vector lực FJG theo 3 thành
phần vector đơn vị ,i jG G
và k
G JG
ĐỀ BÀI TẬP LỚN
MÔN HỌC: CƠ HỌC LÝ THUYẾT NĂM HỌC: 201 4-2015
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA – ĐHQG TP.HCM
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT
-o0o -
Trang 2Cho cơ hệ có kích thước như hình vẽ với
các độ lớn của lực và moment được cho
như sau:
10 ( ); 12 ( ); 20 ( )
Thu gọn hệ lực về tâm A
Bài 5
Cho mô hình hệ thống truyền động với
kích thước như hình vẽ.Các lực F, T 1 ,
T 2nằm trong mặt phẳng song song với mặt
phẳng Oxy.Độ lớn các tải trọng được cho
như sau:
5 ( ); 8 ( ); 2 ( )
F= λ N T = λ N T = λ N Thu
gọn hệ lực {F, T 1 , T 2} về tâm O
II Chủ đề 2 – Tìm phản lực
Bài 1
Trong bài toán tính sức mạnh của cơ ngay vùng
xương cánh tay, một người sẽ nhấn một thiết bị đo
lực (như hình vẽ) Nếu thiết bị đo lực này chỉ giá trị
là F = λ (N), hãy tính lực kéo theo phương thẳng
đứng được tạo ra bởi cơ vùng xương cánh tay, biết
khối lượng của cánh tay dưới nặng 1,5 kg với khối
Trang 3Bài 2
Một người phụ nữ cầm một viên đá tròn nặng mS=λ (kg) trên tay với cánh tay nằm trên phương ngang như hình vẽ Lực kéo của vùng cơ cánh tay có tác dụng ngăn cản sự chuyển động của xương cánh tay quay quanh khớp vai O; lực kéo này hợp với phương ngang một góc 21o Tính lực tác dụng của cơ lên vùng xương cánh tay trên và phản lực liên kết của khớp vai O biết khối lượng của cánh tay trên mU=1,9
kg, khối lượng của cánh tay dưới
mL=1,1kg và khối lượng của bàn tay nặng
mH=0,4 kg, tất cả các trọng lực tương ứng tác dụng tại các vị trí như hình vẽ
Bài 3
Một người cầm một vật nặng mS=λ (kg) trên tay như hình vẽ Một nhóm cơ của cánh tay là nhóm cơ chính trong hình Tính độ lớn lực F của nhóm cơ chính cánh tay và độ lớn của phản lực liên kết tại khuỷu tay E có vị trí như hình vẽ Biết vị trí của lực tác dụng của nhóm cơ chính tại
vị trí nằm ngang và bên phải điểm E, cách điểm E một đoạn 50 mm, hướng đến điểm nằm phía trên điểm E và cách điểm E một đoạn 200 mm Khối lượng của cánh tay dưới là 1,5 kg có khối tâm tại điểm G như hình vẽ
Trang 4Một người có trọng lượng W = λ
(N) phân bố đều trên cả 2 chân,
người này bắt đầu nâng người
lên một cách chậm rãi như hình
vẽ Tính lực kéo cơ F của gân
bánh chè và phản lực liên kết tại
điểm O là điểm tiếp xúc giữa
xương ống chân và xương
đùi.Bỏ qua trọng lượng của chân
Đơn vị chiều dài là cm
Bài 5
Trọng lượng của người là W=λ (N)
Trọng lượng Wu của phần thân trên
(phần trên đĩa đệm đang xét) là 68%
của tổng trọng lượng cơ thể W tác
dụng lại điểm G1 Phần cơ thắt lưng
của người đỡ toàn bộ trọng lượng
phần thân trên và có lực tác dụng của
phần cơ đó là F Lực theo phương
đứng F của cơ lưng sẽ giữa đứng
phần thân trên như hình vẽ Xét đĩa
đệm (màu đỏ) giữa mặt dưới đốt sống
cuối của phần lưng (L5) và phần trên
của đốt sống cụt
a) Trong trường hợp trọng lượng của G2 là L=0, tính lực nén C và lực cắt S trên đĩa đệm b) Trong trường hợp L=W/3, tính lại những yêu cầu như câu (a)
F D
Trang 5B
M
b
H
t
D
p
B
=
A
H
E
ứ
B
p
t
III Chủ đ
Bài 1
Một trụ điện
bên.Giả thuy
Hãy xác địn
trong các th
DE = EA =
phẳng hình
150
Bài 2
Cho hệ giàn
= PO = OM
AB = BC =
HI Các lực
EI.Hãy các
ứng lực tron
Bài 3
Cho hệ giàn
phản lực liê
thanh DE
( )
8
P= λ kN
đề 3 – Bài to
n được mô h
yết rằng các
nh phản lực
hanh AB, DB
= 3m Cho P
vẽ và hợp v
n phẳng như
M = MK = K
CD = DE =
c có phươn
phản lực li
ng các thanh
n phẳng như
ên kết tại A,
và DL
)
oán giàn phẳ
hình bởi một thanh chỉ ch liên kết tại
B và CD Ch
P = 10λ (KN với phương t
hình bên C
KJ = JI = 5
= EF = FG =
ng vuông gó
ên kết tại A
EF, KL và G
ư hình bên
, N và ứng trong trườ
ẳng
hệ giàn như hịu kéo hoặc M,N và ứn
ho HI = IJ = N)nằm trong thẳng đứng
ho AP
λ (m);
GH =
óc với
A, I và
GL.
Xác định cá lực trong cá ờng hợp t
ư hình
c nén
ng lực
JD =
g mặt
1 góc
ác
ác tải
Trang 6Cho hệ giàn phẳng như hình
bên Hãy xác định ứng lực
trong các thanh DF, EF,
phản lực theo phương thẳng
đứng tại A trong trường hợp
tải P=200λ( )kN và IE
=12m, EF = 8m
Bài 5
Một trụ điện được mô hình bởi một hệ giàn như hình dưới.Giả thuyết rằng các thanh chỉ chịu kéo hoặc nén Hãy xác định ứng lực trong các thanh HC, HE và BE Cho P=1, 2λ( )kN
Trang 7IV Chủ đề 4 – Bài toán ma sát
Bài 1
Cho cơ hệ gồm hai vật nối với hệ thống ròng
rọc như hình vẽ Biết rằng ròng rọc không có
khối lượng, bỏ qua ma sát của ròng rọc, dây
không co dãn Vật (1) trượt trên mặt nghiêng,
vật (2) lăn không trượt Hệ số ma sát giữa vật
(1) và mặt nghiêng μ = λ Vật (1) có trọng
lượng P1 = 100 N Hỏi trọng lượng P2 của vật
(2) phải nằm trong khoảng nào để hệ cân bằng ?
Nếu 0< <λ 3 thì μ = 0,2
Nếu 3≤ <λ 6 thì μ = 0,25
Nếu 6≤ ≤λ 9 thì μ = 0,3
Bài 2
Cho cơ hệ gồm hai vật nối với hệ thống ròng rọc như hình vẽ Biết rằng ròng rọc không có khối lượng, bỏ qua ma sát của ròng rọc, dây không co dãn Hệ số ma sát giữa vật (1) và và vật (2) μ1
= 0,5 Hệ số ma sát giữa vật (2) và mặt đất μ2 = 0,6 Vật (1) có khối lượng m1.Vật (2) có khối lượng m2 Hỏi:
a) Lực kéo P(a) tác dụng lên vật (1) bằng bao nhiêu để hệ bắt đầu chuyển động?
b) Lực kéo P(b) tác dụng lên vật (2) bằng bao nhiêu để hệ bắt đầu chuyển động?
Nếu 0< <λ 3 thì m1 = 5 kg và m2 = 10 kg
Nếu 3≤ <λ 6 thì m1 = 7 kg và m2 = 14 kg
Nếu 6≤ ≤λ 9 thì m1 = 8 kg và m2 = 16 kg
Trang 8Một vật hình trụ có khối lượng mC chịu tác dụng của moment M như trong hình vẽ Vật hình trụ tiếp xúc với vật hình vuông có khối lượng mB = 3 kg Hệ số ma sát trượt giữa vật hình trụ và mặt đất μSC = 0,4 Hệ số ma sát trượt giữa vật hình vuông và mặt đất μSB = 0,5 Bán kính r = 0,2 m Bỏ qua ma sát giữa vật hình trụ và vật hình vuông Cho biết giá trị của M bằng bao nhiêu để vật hình vuông bắt đầu chuyển động?
Nếu 0< <λ 3 thì mC = 6 kg
Nếu 3≤ <λ 6 thì mC = 6,4 kg
Nếu 6≤ ≤λ 9 thì mC = 6,8 kg
Bài 4
Cho cơ hệ gồm hai vật như hình vẽ.Vật (2) được đặt trên mặt nghiêng.Vật (1) được đặt trên vật (2) Dây nối giữa vật (1) với tường song song với mặt nghiêng Hệ số ma sát giữa vật (1) và vật (2) μ1 = 0,3 Hệ số ma sát giữa vật (2) và mặt nghiêng μ2 = 0,4 Vật (1) có khối lượng m1 Vật (2) có khối lượng
m2 = 15 kg Hỏi:
a) Lực kéoP(a) tác dụng lên vật (2) bằng bao nhiêu để hệ bắt đầu chuyển động?
b) Lực đẩyP(b) tác dụng lên vật (2) bằng bao nhiêu để hệ bắt đầu chuyển động?
Nếu 0< <λ 3 thì m1 = 8 kg
Nếu 3≤ <λ 6 thì m1 = 9 kg
Nếu 6≤ ≤λ 9 thì m1 = 10 kg
Trang 9Bài 5
Một mô hình con lăn được tạo thành bằng cách gắn chặt một khối bán nguyệt bằng thép(ρ = 7830 kg/m3) vào một khối trụ tròn bằng nhôm (ρ = 2690 kg/m3) Con lăn được đặt trên mặt nghiêng
a) Hãy xác định góc nghiêng θ sao cho con lăn vẫn cân bằng khi được thả ra tại vị trí mà phần mặt phẳng của khối bán nguyệt nằm thẳng đứng như trong hình vẽ
b) Cho biết giá trị nhỏ nhất của hệ số ma sát bằng bao nhiêu để con lăn không bị trượt?
Nếu 0< <λ 3 thì d1 = 16 mm và d2 = 40 mm
Nếu 3≤ <λ 6 thì d1 = 16,2 mm và d2 = 40,2 mm
Nếu 6≤ ≤λ 9 thì d1 = 16,5 mm và d2 = 40,5 mm
V Chủ đề 5 – Bài toán chuyển động quay
Bài 1
Thanh BC quay đều ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc
góc ω=λ (rad/s) Điểm A trượt trên rãnh DE làm ODE
Trang 10Thanh OA quay đều cùng chiều kim đồng hồ với vận tốc góc ω=λ (rad/s) Điểm A trượt trên rãnh BC làm thanh BC chuyển động Tại vị trí góc θ=30o, tính vận tốc góc và gia tốc góc của BC
Bài 3
Thanh OD quay cùng chiều kim đồng hồ với vận tốc góc ω=λ (rad/s), gia tốc góc ε=3*λ Điểm A cố định trên thanh
CE và trượt trên rãnh cong trên thanh OD làm thanh OD chuyển động Tại vị trí góc θ= β =60o, tiếp tuyến của rãnh trượt tại vị trí A cùng phương với AO, tính vận tốc góc và gia tốc góc của CE
Bài 4
Thanh OA quay đều ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc góc ω=λ (rad/s) Điểm A trượt trên rãnh BD làm thanh BD chuyển động Tại vị trí góc β=90o, tính vận tốc góc và gia tốc góc của BD
Trang 11Bài 5
Cho đĩa O1P quay đều cùng chiều kim đồng
hồ với vận tốc góc ω1=λ (rad/s) Điểm P trượt trên rãnh vật C làm vật C quay quanh
O2 Tại vị trí góc θ=45o, tính vận tốc góc và gia tốc góc của vật C
VI Chủ đề 6 – Bài toán chuyển động song phẳng Bài 1
Cho cơ cấu tay quay con trượt có kích thước và mô tả như hình vẽ Vị trí thanh OB được xác định bởi góc
θ tạo bởi trục y và OB Tính gia tốc góc của AB và gia tốc dài của con trượt B tại thời điểm góc θ =900; giả sử tại thời điểm này θ=0 và θ=0, 2λ(rad s/ 2)
theo chiều dương của θ
Bài 2
Cho mô hình cơ cấu máy cưa có kích thước như hình vẽ, lưỡi cưa được giữ chuyển động tịnh tiến theo phương ngang Giả sử động cơ quay với vận tốc đều là 6λ (vòng/phút), xác định gia tốc lưỡi cưu và gia tốc góc của thanh truyền AB tại thời điểm góc θ=900
Trang 12Bài 3
Cho cơ cấu truyền động có mô hình và kích thước như hình vẽ
Tại thời điểm đang xét:
- Thanh AB quay đều với vận tốc góc
0,5 ( / )
ω = λ và có chiều như hình vẽ Xác định gia tốc góc thanh BC và gia tốc tâm O
Bài 4
Cho cơ hệ có mô hình và kích thước như hình
vẽ, chuyển động của tấm hình vuông được điều khiển bởi 2 thanh OA và BC Thanh OA có vận tốc góc không đổi ω=0,6 (λ rad s/ ) Tại thời điểm đang xét, góc arctan4
3
θ = và AB/ /x Xác định gia tốc góc của tấm hình vuông và của thanh CB tại thời điểm này
Bài 5
Cho hệ thống thùng lắc có mô hình tại vị trí đang xét như hình vẽ Thanh OA có vận tốc góc đều
0, 2 (rad s/ )
BC= =L m OA= =r m AB= =b m Xác định vận tốc góc, gia tốc góc của thùng
Trang 13VII Chủ đề 7 – Bài toán cơ cấu vi sai
Bài 1
Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ.Bánh răng trung tâm R được giữ cố định Bánh răng trung tâm S quay với vận tốc ωS = λ rad/s Lấy chiều quay của bánh răng S là chiều dương Hãy tính vận tốc góc của bánh răng hành tinh P và trục quay A
Bài 2
Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ Bánh răng trung tâm A tiếp xúc với bánh răng hành tinh B Bánh răng hành tinh B gắn chặt với bánh răng hành tinh C Bánh răng hành tinh C tiếp xúc với bánh răng trung tâm R Cần ED nối tâm bánh răng A với tâm bánh răng C Bánh răng A và cần
ED có khả năng quay quanh tâm E
Bánh răng trung tâm R được giữ cố định Cần ED quay ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc ωD = λ rad/s Lấy chiều quay của cần ED là chiều dương Tính vận tốc góc của bánh răng A
và bánh răng B
Bài 3
Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ Bánh răng trung tâm F được giữ cố định Bánh răng trung tâm E và tấm tam giác D có khả năng quay quanh tâm O Tấm tam giác D quay theo chiều kim đồng hồ với vận tốc góc ω = λ rad/s Lấy chiều quay của tấm tam giác D là chiều dương Hãy tính vận tốc góc của các bánh răng hành tinh A, B, C và bánh răng trung tâm E
Trang 14Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ Bánh răng
trung tâm H, bánh răng trung tâm R và cần OA có khả
năng quay quanh tâm O
Bánh răng trung tâm H quay với vận tốc ωH = λ rad/s
Lấy chiều quay của bánh răng trung tâm H là chiều
dương Hãy tính vận tốc góc của bánh răng trung tâm R
sao cho cần OA không quay Lúc đó, vận tốc góc của
bánh răng hành tinh S bằng bao nhiêu?
Bài 5
Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ Bánh răng
trung tâm B, bánh răng trung tâm D và cần OA có khả
năng quay quanh tâm O
Bánh răng trung tâm D quay ngược chiều kim đồng hồ với
vận tốc ωD = 5 rad/s Cần OA quay cùng chiều kim đồng
hồ với vận tốc ωOA = λ rad/s Lấy chiều quay của bánh
răng trung tâm D là chiều dương Hãy tính vận tốc góc của
bánh răng A và bánh răng B
VIII Chủ đề 8 – Bài toán động lực học 1 bậc tự do
Bài 1
Cho thanh thẳng BD có chiều dài 250mm, khối lượng 5kg nối đĩa A với con chạy D như hình 1 Biết D chỉ chuyển động dọc theo trục, A quay xung quanh trục qua A theo chiều ngược chiều quay kim đồng
hồ với tốc độ 100λ (vòng/phút)
1 Hãy xác định vận tốc góc, gia tốc góc của thanh BD khi
0
0
θ = và θ =900
2 Hãy xác định gia tốc của con chạy D khi θ = và 00 θ =900 Hãy xác định phản lực tại D khi θ = và 00 θ=900
Trang 15đ
t
v
q
q
x
B
đ
d
B
c
x
Bài 2
Cho hệ thốn
đồng chất c
thanh AB có
vận hành, th
quay kim đồ
qua ma sát g
xác định:
1 Vận
2 Các
Bài 3
Cho cơ hệ n
6(kg) Nêm
được giữ đứ
dây C bị đứt
1 Gia t
2 Gia t
Bài 4
Cho một tấm
chuyển động
xác định:
1 Gia t
2 Phản
ng truyền độ
có chiều dài
ó chiều dài
hanh AB qu
ồng hồ với v
giữa Pittông
tốc góc và g
phản lực tại
như hình (a
A có khối
ứng yên Bỏ
t, hãy xác đị
tốc của nêm
tốc góc của B
m hình vuông
g theo hai rã
tốc góc của t
n lực tại A và
ộng Pittông n
l = 250mm
b = 100mm
uay đều xun vận tốc góc
g và Xylan, m
gia tốc góc c
B và D khi
và b).B là h lượng 4(kg) qua ma sát nh:
A
B
Hình a
g cạnh AB= ãnh định hư
tấm hình vuô
à B
như hình vẽ
m khối lượng
m Trong suố
ng quanh A 500λ (vòng
ma sát tại A
ủa thanh BD
0
90
θ= và θ
hình trụ tròn ) có thể chuy giữa con lă
( )
100λ mm
= ướng tại A và
ông cạnh AB
, thanh BD
g 1, 2 kg( ),
ốt quá trình theo chiều g/phút) Bỏ
A và B Hãy
D, gia tốc của
0
180
θ =
n, đặc, đồng yển động tịn
ăn B và mặt
), khối lượng
à B như hìn
B
a Pittông kh
g chất có bá
nh tiến theo nghiêng, giữ
g 2,5(kg)
nh 4 Hãy
i θ=900và
án kính r=3
o phương ng
ữa nêm A v
Hình b
0
180
θ=
3λ (cm), khố gang Ban đầ
và mặt đất N
b
ối lượng
ầu cơ hệ Ngay khi
Trang 16Cho cơ hệ
(
100
P= λ N
tính đối vớ
cơ hệ ban đ
1 Vận
đườn
2 Phản
ệ như hìn
)
N , ròng rọ
i tâm A là 1
đầu đứng yê
n tốc và gia
ng 2(m)
n lực do ròn
nh vẽ Mot
c A có khố 125mm Vậ
ên, hãy xác
a tốc của v
ng rọc A tác
tor M tạo
ối lượng 24
ật B có khố định:
vật B sau k
c động vào
ra lực ké 4(kg) và bán
i lượng 50(
khi nó đi đ khớp bản lề
éo liên tụ
n kính quán (kg) Giả sử được quãng
ề tại A
c
n
ử
g