1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cào Bài Tập Lớn Cơ lý Thuyết ĐH Bách Khoa TP.HCM

15 640 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 472,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Phần chung: sử ma sát tại C đủ lớn để ngăn cản sự quay của đèn, bỏ qua ma sát ở tất cả các khớp nối còn lại.. Khối lương của đèn là 0,6 kg đặt tại trọng tâm G.

Trang 1

I.Phần Riêng:

Câu 1: Đặt vấn đề:

H1.0

Mu ̣c đích: Tìm lực P nhỏ nhất mà người công nhân cần phải tác du ̣ng lên xe

Trang 2

A

B

G

C 𝑃⃗

𝑁𝐵

⃗⃗⃗⃗⃗

𝑁𝐶

⃗⃗⃗⃗

𝐺

150

H

K

x

y

\

Giải

H1.1

 NB=214 N

Nc=260 N

*Kết qua ̉ : P=127 N ; Nc=260 N ; NB=214 N

Trang 3

Câu 2: Đă ̣t vấn đề:

H2.0

Mu ̣c đích: Do sứ c người không thể nâng trực tiếp đươ ̣c mô ̣t gói hàng 250 kg

Trang 4

𝐺

𝑃⃗

P

𝑁𝐴

⃗⃗⃗⃗

A

O

Giải

NA= 𝐺2

2𝑃𝑂 =250∗9.81∗275

2∗1500 =225 N

Kết qua ̉ : P=225 N

Nhâ ̣n xét: Người công nhân tác du ̣ng mô ̣t lực P=225 N nhỏ hơn rất nhiêu

trong đời sống , kỹ thuâ ̣t,

Trang 5

II.Phần chung:

sử ma sát tại C đủ lớn để ngăn cản sự quay của đèn, bỏ qua ma sát ở tất cả các khớp nối còn lại Khối lương của đèn là 0,6 kg đặt tại trọng tâm G Giá trị góc

a) Độ lớn lực lò xo là bao nhiêu?

b) Khi θ = 200, nếu giữ nguyên lò xo cũ, thì khoảng cách FE là?

H1.0

Trang 6

𝑃⃗

𝐷𝑦

⃗⃗⃗⃗⃗

𝐷𝑥

⃗⃗⃗⃗

𝐵 ⃗

B

C

D

G

x

y

15 0

K

α

𝐹𝑠

x

𝐷𝑦

⃗⃗⃗⃗⃗

𝐷 ⃗⃗⃗⃗ 𝑥

𝐹𝑥

⃗⃗⃗

𝐹𝑦

⃗⃗⃗

F

D

A

105 0

E

Giải:

H1.1

H1.2

Trang 7

𝐹𝑠

x

𝐷𝑦

⃗⃗⃗⃗⃗

𝐷 ⃗⃗⃗⃗ 𝑥

𝐹𝑥

⃗⃗⃗

𝐹𝑦

⃗⃗⃗

F

D

110 0

E

A

Áp du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn Moment ta ̣i F:

sin(𝛼)∗𝐹𝐸

Fs= 𝐷𝑦∗𝐹𝐷∗𝐴𝐸

65∗𝐹𝐸∗sin (105) =45.28

H1.3

Đă ̣t FE=x

Tương tự ta đươ ̣c :

Trang 8

𝐴𝐹

Áp du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn Moment ta ̣i F:

√𝑥 2 +0.065 2 −0.13𝑥cos (110)*0.225-5.53*0.45=0

Trang 9

Câu 2: Cho cơ hệ như hình vẽ Thanh CA quay với tốc độ không đổi N = 120

vòng/phút

Tìm và vẽ đồ thị vận tốc góc  của cánh tay OB là một hàm của  quay 360 độ  là góc hợp bởi OC và OB Tìm  khi vận tốc góc OB bằng 0

H2.0

Trang 10

O

𝑉𝑥

⃗⃗⃗

𝑉𝑦

⃗⃗⃗

A

C

B

θ

β

𝜔𝑂𝐵

𝜔𝐴𝐶

H2.1

AO=√650 − 250 ∗ cos (𝜃)

650−250cos (θ)(5cos(θ) √26 − sin(𝜃)2 − 10 cos(𝜃) − 5 sin(𝜃)2)

Trang 11

-Vẽ đồ thi ̣: 𝜔𝑂𝐵 theo hàm của θ :

H2.2

π/2 do đó tam giác OAC là tam giác vuông ta ̣i A

θ=±arccos(1/5)+2kπ

Trang 12

Câu 3:Dầm đồ ng chất AB nặng 100 kg đươ ̣t treo ban đầu θ = 00 Khi tác du ̣ng mô ̣t lực

không đổi P=300 N

a) Vận tốc góc lớn nhất của dầm tương ứng với góc 

b) Góc lớn nhất  max có thể đạt được

H

H3.1

H3.0

Trang 13

C

A

𝐹

𝜔⃗⃗

𝐹′

⃗⃗⃗

H P

P

α

I’

Giải:

θ

I

𝑃⃗ B H3.1 a) Ta có AC=AI’=3 m suy ra: α = 𝜋4 + 𝜃 2 AP’=AP=2 m Dây không dãn  F’=F=300 N Gọi AH là khoảng cách từ A đến lực F’  AH=AI’*sin(α)=3*sin( 𝜋4 - 𝜃 2) Moment tại A : ∑ 𝑀𝐴 = ∑ 𝑚(𝑃⃗ ) + ∑ 𝑚(𝐹 ) JA* 𝜃̈ = - P*AP’*sin(θ) +F*AH 1

3*100*42𝜃̈ = -100*9.81*2*sin(θ)+300*3*sin( 𝜋 4 + 𝜃 2) Suy ra 𝜃̈ = - 2943

4 + 𝜃

2)

Ta lại có :

𝜃̇dθ̇=𝜃̈dθ

4 + 𝜃

4 + 𝜃

2)]dθ

𝜃 0 𝜔

0

Trang 14

ω2 = −27

4+ 𝜃

2) −√2

2] +2943

4+ 𝜃

2)

suy ra: Max[ω]=√𝑓(0.391)=0.68 ( rad/s )

4+ 𝜃

2) −√2

2] +2943

Ngày đăng: 24/04/2018, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w