Bài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcmBài tập lớn cơ lí thuyết bách khoa tphcm
Trang 1I Chủ đề 1 – Thu gọn hệ lực Bài 1
Cho hệ gồm khung OAB (đầu O cố định) và dây CB có kích thước như hình
vẽ Cho biết dây CB có đầu C cố định và có cường độ lực căng dây đo được
là T=250λ (N)
a Hãy biểu diễn vector lực căng dây T
→ theo 3 thành phần vector đơn vị i
→,
Trang 2;
6 2 352,007
j
r+347,875
j
r+347,875
kr
Trang 30,75
j
r+767,113
Một người cầm một vật nặng s
m =λ
(kg) trên tay như hình vẽ Một nhóm cơ của cánh tay là nhóm cơ chính trong hình Tính độ lớn lực F của nhóm cơ chính cánh tay và độ lớn của phản lực liên kết tại khuỷu tay E có vị trí như hình vẽ Biết vị trí của lực tác dụng của nhóm cơ chính tại vị trí nằm ngang và bên phải điểm E, cách điểm E một đoạn 50 mm, hướng đến điểm nằm phía trên điểm E và cách điểm E một đoạn 200 mm Khối lượng của cánh tay dưới
là 1,5 kg có khối tâm tại điểm G như hình vẽ
Tur
Trang 4Bài Làm
Trang 5Ta có: tanα
=
20050 => 76
O
α =
, chọn g=10
2/
Trang 6(3) =>
2250 3500
107,5200
E
X = + λ =
(N) > 0Khảo sát sự cân bằng của nút A
Trang 7Cho hệ giàn phẳng như hình bên Hãy xác định ứng lực trong các thanh DF,
EF, phản lực theo phương thẳng đứng tại A trong trường hợp tải
200 (kN)
P= λ
và IE =12m, EF = 8m
Bài Làm
Trang 8Coi giàn phẳng như một vật rắn cân bằng, chịu tác động của các hệ lực bao
gồm các lực hoạt động P
ur,5P
ur
và các phản lực liên kết tại A và B, ta lập phương trình cân bằng cho các lực nêu trên:
09
11
09
Trang 129934sin 51 sin80
928.22 (cos51 14 sin 51 ) 40
: thanh DF chịu kéo
Vậy + Phản lực theo phương thẳng đứng tại A là
43
5256( )9
Trang 13Một vật hình trụ có khối lượng C
m
chịu tác dụng của moment M như trong
hình vẽ Vật hình trụ tiếp xúc với vật hình vuông có khối lượng B
Trang 14Ta có:
00
Trang 15Ta có:
00
Điều kiện để vật hình vuông bắt đầu chuyển động là:
+ Vật hình trụ phải lăn không trượt: msC msCgh
Trang 16thì vật hình vuông bắt đầu chuyển động.
V Chủ đề 5 – Bài toán chuyển động quay Bài 4
Thanh OA quay đều ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc góc ω λ=
Trang 17α =
-Phân tích chuyển động của các vật rắn trong hệ:
+ Thanh OA chuyển động quay đều ngược chiều kim đồng hồ
+ Thanh BD chuyển động quay quanh tâm B cố định
-Phân tích chuyển chuyển động phức của điểm A thuộc thanh OA:
+ Chuyển động kéo theo: Quay cùng với thanh BD quanh tâm B cố định + Chuyển động tương đối: chuyển động thẳng dọc theo phương đường thẳng BD
Trang 18+
ar =ar +ar
Trang 19r =
A r
ar +
AB n
ar +
AB t
ar +
A c
ar (3)Phương
=
24,84 5 /m s
Trang 20=> = − <
Vậy thanh BD chuyển động chậm dần, theo chiều ngược chiều kim đồng hồ
VI Chủ đề 6 – Bài toán chuyển động song phẳng Bài 3
Cho cơ cấu truyền động có mô hình và kích thước như hình vẽ Tại thời điểm đang xét:
- Thanh AB quay đều với vận tốc góc
Trang 21Bài 1
Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ.Bánh răng trung tâm R được
giữ cố định Bánh răng trung tâm S quay với vận tốc S
ω =λ
rad/s Lấy chiều quay của bánh răng S là chiều dương Hãy tính vận tốc góc của bánh răng hành tinh P và trục quay A
VIII Chủ đề 8 – Bài toán động lực học 1 bậc tự do Bài 3
Cho cơ hệ như hình (a và b) B là hình trụ tròn, đặc, đồng chất có bán kính3
r= λ
(cm), khối lượng 6(kg) Nêm A có khối lượng 4(kg) có thể chuyển động tịnh tiến theo phương ngang Ban đầu cơ hệ được giữ đứng yên Bỏ qua ma sát giữa con lăn B và mặt nghiêng, giữa nêm A và mặt đất Ngay khi dây C đứt, hãy xác định:
1 Gia tốc của nêm A
Trang 222 Gia tốc góc của B.