1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

xử lý tín hiệu slide c2

37 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 710,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương quan của tín hiệu rời rạc CHƯƠNG 2: TÍN HIỆU RỜI RẠC THEO THỜI GIAN... Tín hiệu rời rạc theo thời gianBiểu diễn tín hiệu: … … Tín hiệu hữu hạn Tín hiệu vô hạn... Tín hiệu rời rạc

Trang 1

1 Tín hiệu rời rạc theo thời gian

2 Hệ rời rạc

3 Hệ LTI rời rạc

4 Phương trình sai phân

5 Tương quan của tín hiệu rời rạc

CHƯƠNG 2: TÍN HIỆU RỜI

RẠC THEO THỜI GIAN

Trang 2

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Biểu diễn tín hiệu:

Tín hiệu hữu hạn Tín hiệu vô hạn

Trang 3

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Biểu diễn tín hiệu:

Trang 4

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Các tín hiệu rời rạc sơ cấp đặc biệt

0n1

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2

Trang 5

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Các tín hiệu rời rạc sơ cấp đặc biệt

0 n 1

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2

Trang 6

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Các tín hiệu rời rạc sơ cấp đặc biệt

0

0 n

n

-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 0

1 2 3 4 5 6

Trang 7

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Các tín hiệu rời rạc sơ cấp đặc biệt

0n

an

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1

0 1 2 3 4 5 6

Trang 8

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Các tín hiệu rời rạc sơ cấp đặc biệt

0n

an

-1 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1

-1 < a < 0

-6 -4 -2 0 2 4 6

a < -1

Trang 9

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Phân loại tín hiệu

• Tín hiệu năng lượng và tín hiệu công suất:



−

= n

2

) n ( x

2

1lim

P =

E hữu hạn → tín hiệu năng lượng

P hữu hạn → tín hiệu công suất

2

) n ( x

1lim

+

=

Trang 10

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Phân loại tín hiệu

• Tín hiệu năng lượng và tín hiệu công suất:

Xét hàm bước đơn vị u(n)

2

) n (

=

N

0 n

1lim

+

1 N 2

1 N lim

+

Xác định tín hiệu anu(n) là tín hiệu năng lượng hay công suất

Trang 11

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Phân loại tín hiệu

• Tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn:

Một tín hiệu s(n) tuần hoàn với chu kỳ N (N > 0) nếu và chỉ nếu:

s(n) = s(n + N) n

• Tín hiệu chẵn và lẻ:

Tín hiệu chẵn: s(n) = s(-n)Tín hiệu lẻ: s(n) = - s(-n)

Trang 12

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

s(n+1) = {1,2,3,4}

Trang 13

Tín hiệu rời rạc theo thời gian

Trang 14

Hệ rời rạc

H

y(n) = H[x(n)]

Biểu diễn bằng phương trình vào – ra:

Biểu diễn bằng sơ đồ:

Trang 15

Hệ rời rạc

Mô tả

1 y(n) + y(n - 1)y(n-2) = x(n)x(n - 2) + ½ x(n – 1)

2 y(n) - 3y(n - 1) + y(n-2) = x(n)x(n - 1) + ½ x(n – 2)

3 y(n) = 2x2(n) – x(n – 1)[x(n – 2) + ½] +1/4y(n – 1)y(n – 2)

Trang 17

Hệ rời rạc

Phân loại

Hệ thống động và hệ thống tĩnh

Hệ thống tĩnh là hệ thống có ngõ ra là hàm của tín hiệu ngõvào không trễ, không sớm

y(n) = ax(n) + bx3(n): tĩnhy(n) = ax(n - 1) + bx3(n): động

Trang 18

Hệ thống bất biến và hệ thống biến thiên theo thời gian

Trang 19

Hệ rời rạc

Phân loại

Hệ thống tuyến tính và hệ thống phi tuyến

Hệ thống là tuyến tính nếu và chỉ nếu:

Trang 20

Hệ rời rạc

Phân loại

Hệ thống nhân quả và không nhân quả

Hệ thống là nhân quả nếu và chỉ nếu ngõ ra của hệ thống chỉphụ thuộc vào các ngõ vào ở hiện tại và quá khứ

y(n) = x(n) – x(n – 1): nhân quảy(n) = x(n2): không nhân quảy(n) = x(2n): không nhân quả

Trang 22

Hệ rời rạc

Xác định tính chất động / tĩnh, tuyến tính / phi tuyến, bất biến / biếnthiên theo thời gian, nhân quả / không nhân quả và ổn định / bất ổncủa các hệ rời rạc sau:

a y(n) = cos[x(n)]

b y(n) = x(-n+2)

c y(n) = x(2n)

d y(n) = x2(n)

Trang 23

) k n ( H ) k ( x )

k n ( ) k ( x H

Trang 24

Hệ LTI rời rạc

 Tạo ảnh gương: tạo ảnh tại k = 0 để tạo thành h(-k)

 Dịch h(-k) sang phải nếu n0 > 0 và sang trái nếu n0 < 0 để tạo thànhh(n0 – k)

 Nhân x(k) với h(n0 – k) để tạo chuỗi v(n0) = x(k)h(n0 – k)

 Cộng tất cả các giá trị của chuỗi v(n0) để tính giá trị ngõ ra tại n = n0

Đáp ứng

Cách tính tích chập:

Trang 25

Xác định ngõ ra của hệ thống có đáp ứng xung h(n) = {1,2,-2,-1} với ngõ

Xác định ngõ ra của hệ thống có đáp ứng xung h(n) = anu(n) (0<a<1) vớingõ vào x(n) = u(n)

Trang 27

Hệ LTI rời rạc

x(n)* [h1(n) + h2(n)] = x(n)*h1(n) + x(n)*h2(n)

Tính chất

Phân phối

Trang 28

Hệ LTI rời rạc

Tính ổn định

Để hệ thống ổn định thì tổng giá trị tuyệt đối của đáp

ứng xung tại tất cả các thời điểm là hữu hạn



−

= k

) k (

Trang 29

Phương trình sai phân

0 k

k N

1 k

k y ( n k ) b x ( n k ) a

y(n) =

1 ,

) (

)

0 0

n x b k

n y a

M k

k N

k

k

Trang 30

Phương trình sai phân

Hệ LTI đệ quy:

y(n) = F{x(n), x(n – 1), …, y(n – 1), y(n – 2),…}

Hệ LTI không đệ quy: ngõ ra chỉ phụ thuộc ngõ vào

y(n) = F{x(n), x(n – 1), …}

Trang 31

Phương trình sai phân

y(n) = ay(n – 1) + x(n)

y(0) = ay(-1) + x(0)y(1) = ay(0) + x(1) = a2y(-1) + x(1) + ax(0)y(n) = an+1y(-1) + σ𝑘=0𝑛 𝑎𝑘𝑥(𝑛 − 𝑘), n ≥ 0

yzs(n) = σ𝑘=0𝑛 𝑎𝑘𝑥(𝑛 − 𝑘), n ≥ 0

Đáp ứng với điều kiện đầu bằng 0 (zero – state):

Đáp ứng với ngõ vào bằng 0 (input – state):

yzi(n) = an+1y(-1), n ≥ 0

y(n) = yzi(n) + yzs(n)

x(n) – 3y(n – 1) - 4y(n – 2) = 0Xác định y (n) và y (n) của hệ thống:

Trang 32

Thực thi hệ thống rời rạc

y(n) = - a1y(n – 1) + b0x(n) + b1x(n – 1)

Trang 33

Thực thi hệ thống rời rạc

y(n) = - a1y(n – 1) + b0x(n) + b1x(n – 1)

Cấu trúc dạng 1

Cấu trúc dạng 2

Trang 34

a y(n) = 2y(n – 1) - y(n – 3) + 3x(n) – ½x(n – 1) + ¼x(n – 2)

b y(n) = -2y(n – 1) - 4y(n – 2) + 2x(n) – x(n – 2) - x(n – 3)

Vẽ sơ đồ trực tiếp loại 1 và 2 của hệ thống biểu diễn bằng phương

trình sai phân sau:

Trang 35

rxx(l) =

 l = 0: tính v0(n) = x(n)y(n) → rxy(0) =

 l < 0: dịch trái y(n) và tính vl(n) = x(n)y(n – l)

 l > 0: dịch phải y(n) và tính vl(n) = x(n)y(n – l)



−

= n

0(n)v

Xác định chuỗi tương quan của x(n) = {1,3,-2,-1} và y(n) = {1,-2,0,1}

Tín hiệu năng lượng

Trang 36

rxy(l) = ryx(-l)

y x yy

x

xx( l ) E E E

Các tính chất

Trang 37

𝑥 𝑛 𝑥(𝑛 − 𝑙)

Ngày đăng: 24/10/2020, 07:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w