Chương 1 4ADC Analog-to-Digital Conversion xat: tín hiệu tương tự, liên tục về thời gian và biên độ xsnTs: tín hiệu lấy mẫu, liên tục về biên độ và rời rạc về thời gian xqnTs: tín hiệu
Trang 1Tài liệu tham khảo
[1] John G Proakis, Dimitris G Manolakis – “Digital Signal Processing –
Principles, Algorithms, and Applications” – ISBN 0-13-373762-4 – Prentice Hall.[2] Tống Văn On, Hồ Trung Mỹ - Lý thuyết và Bài tập Xử lý tín hiệu số
[3] Nguyễn Hữu Phương – Xử lý tín hiệu số
Trang 21 Lấy mẫu (Sampling)
3 Mã hóa (Coding)
CHƯƠNG 1: SỐ HÓA TÍN
HIỆU
2 Chương 1
Trang 3Sơ đồ hệ thốngAnalog in
ADC Digital Signal Processor DAC
Pre-filter
Post-filter
Analog out(anti-aliasing filter)
Trang 4Chương 1 4
ADC (Analog-to-Digital
Conversion)
xa(t): tín hiệu tương tự, liên tục về thời gian và biên độ
xs(nTs): tín hiệu lấy mẫu, liên tục về biên độ và rời rạc về thời gian
xq(nTs): tín hiệu lượng tử, rời rạc về thời gian và biên độ
x(n): tín hiệu sau khi mã hóa
Trang 5Lấy mẫu (Sampling)
Trang 6Chương 1 6
Lấy mẫu (Sampling)
Lấy mẫu tín hiệu với các tần số khác nhau
Tần số lấy mẫu cao:
Trang 7Lấy mẫu (Sampling)
fs = 1/T
0 0
nf
ST
f f 0
2
f f 0 f 1
s
s s
s’(t) =
Trang 9Lấy mẫu (Sampling)
Định lý lấy mẫu
Một tín hiệu không chứa bất kỳ thành phần tần số nào lớn hơn hay bằng một giá trị fm có thể biểu diễn chính xác bằng tập các giá trị của nó với chu kỳ lấy mẫu T = 1/2fm
fmax: tần số lớn nhất của tín hiệu
fs: tần số lấy mẫu
Yêu cầu
fs 2fmaxKênh thoại: tần số f = 300 Hz → 3,4 KHz
→ Tần số lấy mẫu thấp nhất: 6,8 KHz
f N = 1/2f m = 2f max : tốc độ Nyquist
Trang 10Chương 1 10
Lấy mẫu (Sampling)
ADC Digital Signal Processor DAC
ADC có tần số lấy mẫu
Không cho phép tần số ngõ vào > 5 KHz
- Thêm LPF tại ngõ vào (pre-filter)
- Pre-filter dùng để chống hiệntượng chồng phổ → còn gọi là anti-aliasing filter
Trang 11Lấy mẫu (Sampling)
xa(t) = 2cos(2t) + 3cos(10t) + 4sin(20t)
fmax = 10 Hz fs 2fmax = 20 Hz
Trang 12Khôi phục bằng mạch lọc thông thấp lý tưởng tần số cắt 4 Hz:
Các tần số của tín hiệu sau khi lấy mẫu:
f1: …, -15, -7, 1, 9, 17, …
f2: …, -11, -3, 5, 13, 21, …
f1: 1 Hz
f2: -3 Hz
Trang 13Lấy mẫu (Sampling)
xa(t) = 2cos(2000t) + 3cos(4000t) – 4cos(8000t)
a Xác định tốc độ Nyquist
b Tín hiệu được lấy mẫu với tần số fs = 10 KHz, xác định tín
hiệu sau khi lấy mẫu và sau khi khôi phục
c Thực hiện lại câu b với fs = 5 KHz
Trang 14Chương 1 14
Lấy mẫu (Sampling)Nếu khôi phục bằng bộ lọc thông thấp lý tưởng với tần số cắt fs/2:
Tần số tín hiệu khôi phục: f mfs
Chọn m sao cho tần số tín hiệu nằm trong khoảng Nyquist
Tín hiệu tần số f = 50 Hz lấy mẫu với tần số fs = 120 Hz → khoảng Nyquist
[- 60, 60] → tín hiệu khôi phục 50 Hz
Tín hiệu tần số f = 100 Hz lấy mẫu với tần số fs = 120 Hz → khoảng Nyquist
[- 60, 60] → tín hiệu khôi phục 100 120m → tín hiệu khôi phục -20 Hz
Tín hiệu tần số f = 150 Hz lấy mẫu với tần số fs = 120 Hz → khoảng Nyquist
[- 60, 60] → tín hiệu khôi phục 150 120m → tín hiệu khôi phục 30 Hz
Trang 15Lấy mẫu (Sampling)
x1(t) = 2cos(2000t) + 3cos(4000t) – 4cos(8000t)
x2(t) = 2cos(3000t) + 3cos(5000t) + 4cos(12000t)
Trang 16Chương 1 16
Lấy mẫu (Sampling)
xa(t) Pre-filter x1(t) Lấy mẫu xs(t) Khôi phục tín hiệu ya(t)
|H|dB0
Trang 17Lượng tử hóa (Quantizing)
Là quá trình xấp xỉ các giá trị của tín hiệu lấy mẫu s(nT) bằng bội số của một giá trị q (q gọi là bước lượng tử)
s(nT) → sq(nT)
Hàm lượng tử với bước lượng tử q = 1
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Trang 180 1 2 3 4 5 6 -10
-8 -6 -4 -2 0 2 4 6 8 10
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Chương 1 18
Lượng tử hóa (Quantizing)
Lỗi lượng tử
s(n) = sq(n) + eq(n)
s(n): tín hiệu sau khi lấy mẫu
sq(n):tín hiệu sau khi lượng tử hóa
eq(n): lỗi lượng tử
Trang 19Lượng tử hóa (Quantizing)
Giá trị sau khi
Trang 21Lượng tử hóa (Quantizing)
eq(n) = s(n) - sq(n)
0 eq(n) < q:
10 9 8 7
Mức lượng tử
s(n) = {7,1; 8,2; 9,6; 10,7; 7,9}
sq(n) = {7; 8; 9; 10; 7}
s(n) sq(n)
Trang 23Lượng tử hóa (Quantizing)
Trang 24Chương 1 24 10:50 AM Chương 1 24
Lượng tử hóa (Quantizing)
9 8 7
Mức lượng tử
s(n) = {7,1; 8,2; 9,6; 6,7; 7,9}
sq(n) = {8; 9; 10; 7; 8}
-q eq(n) < 0: s(n) sq(n)
Trang 25Lượng tử hóa (Quantizing)
Trang 26Chương 1 26 10:50 AM Chương 1 26
Lượng tử hóa (Quantizing)
Trang 27Lượng tử hóa (Quantizing)
9 8 7
Mức lượng tử
s(n) = {7,1; 8,2; 9,6; 6,7; 7,9}
sq(n) = {7; 8; 10; 7; 8}
6,57,58,59,510,5
-q/2 eq(n) < q/2:
Trang 30Format : MPEG Audio
File size : 4.24 MiB
Duration : 4 min 38 s
Overall bit rate mode : Constant
Overall bit rate : 128 kb/s
Encoded by : Lavf52.32.0
Audio
Format : MPEG Audio
Format version : Version 1
Format profile : Layer 3
Mode : Joint stereo
Mode extension : MS Stereo
Compression mode : Lossy
Stream size : 4.24 MiB
(100%)
Format : FLACFormat/Info : Free Lossless Audio Codec
File size : 27.1 MiBDuration : 3 min 58 sOverall bit rate mode : VariableOverall bit rate : 954 kb/s
AudioFormat : FLACFormat/Info : Free Lossless Audio Codec
Duration : 3 min 58 s
Bit rate mode : VariableBit rate : 949 kb/sChannel(s) : 2 channels
Channel positions : Front: L R
Sampling rate : 44.1 kHzBit depth : 16 bits
Stream size : 26.9 MiB (99%)Writing library : libFLAC 1.2.1 (UTC 2007-09-17)
MP3 Chương 1 FLAC
Trang 31Giả sử 10 mẫu đầu tiên của tín hiệu s(t) có các giá trị sau:
s(n) = {6,1; -1,3; 7,21; 7,3; 8,6; -0,1; 2,53; 4,6; -1,9; 4,4}
Biết giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của s(t) là smax = 10; smin = -2
Xét hệ thống dùng 3 bit mã hóa, xác định bước lượng tử q, giá trị
của các mức lượng tử, giá trị tín hiệu sau khi lượng tử sq(n) và sau
khi mã hoá sc nếu:
a Sai số e [-q/2;q/2)
b Sai số e [-q;0)
c Sai số e [0;q)
Ví dụ