Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán • Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác IIChuẩn bị: • Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ • Học sinh: Làm bài tậ
Trang 1I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông
đồng dạng Nắm và chứng minh đợc đlý1 và đlý2, thiếtlập đợc các hệ thức b2 =ab c' ; 2 =ac h' ; 2 =b c' '
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ,
bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
<Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ
lợc về phân môn>
3 Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng 1
Haừy chổ ra nhửừng caởp tam
giaực ủoàng daùng trong hỡnh veừ
Cho hoùc sinh laứm baứi toaựn sau
Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A;
Keỷ AH vuoõng goực BC Chửựng
minh
Ta có: ABC ~ HBA ABC ~ HAC HBA ~ HAC
1, Hệ thức giữa cạnh gócvuông và hình chiếu của nólên cạnh huyền:
Trang 2Cho học sinh đứng dậy phát
biểu bằng lời bài toán ⇒
Định lý 1
Cho hs làm VD1 trong SGK
Hs tự nghiên cứu theo hướng
dẫn của giáo viên
GV chèt l¹i c«ng thøc vµ ghi b¶ng
Hoạt động 3
Gv Cho thêm câu b yêu cầu
học sinh chứng minh
∆AHC ~∆BHA ( g.g) ⇒ = ⇒
AH
HC BH
AH
AH2 =
BH CH
Cho hs phát biểu bằng lời bài
toán trên ⇒ Định lý 2:
Làm bài tập ?1; ?2 SGK Hs
hoạt động nhóm sau đó một
học sinh lên bẳng trình bày
Cho học sinh làm , nghiên cứu
VD 2:
Định lý 2 thiết lập mối quan
hệ giữa đường cao ứng với
cạnh huyền và hình chiếu của
2 cạnh góc vuông lên cạnh
BtËp2b: (SBT)
Ta cã: x2 =2.8 16= ⇒ =x 4
4, Cđng cè luyƯn tËp:
- Yªu cÇu hs gi¶i bµi tËp:
Cho h×nh vÏ bªn, h·y tÝnh x, y, z trong h×nh vÏ
Yªu cÇu hs tù gi¸c lµm, gv chØ nhËn xÐt sưa sai
y x
5 4
z
y x
8 2
x
Trang 3I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông
đồng dạng Nắm và chứng minh đợc đlý3 , thiết lập đợccác hệ thức 2 2 2
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận
chính xác khi giải toán
3, Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ
Hoaùt ủoọng 1:
Phaựt bieồu hai ủũnh lyự veà heọ
thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng
ủaừ ủửụùc hoùc
Laứm baứi 1;2 SBT
Hoaùt ủoọng 2:
Cho baứi toaựn sau: Cho tam giaực
Baứi cuừ
Hs leõn baỷng thửùc hieọn
Moọt soỏ heọ thửực lieõn quan ủeỏn ủửụứng cao
Tiết 2
5 12 x
Trang 4ABC vuoõng taùi A Keỷ AH vuoõng
goực BC Chửựng minh
a AB.AC = AH.BC
b 1 2 12 12
AC AB
AH = +
Hoùc sinh phaựt bieồu baống lụứi baứi
toaựn ⇒ ẹũnh lyự 3:
Neỏu theo kớ hieọu thoõng thửụứng
trong tam giaực ta coự:
∆AHC ~∆BAC ⇒ = ⇒
AC
AH BC AB
AB.AC = AH.BC
4, Củng cố luyện tập:
- Hớng dẫn hs giải bài tập 5 sgk:
+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố
đã biết và cha biết vào hình vẽ
- Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi
để tính toán tất cả các yếu tố
- Hớng dẫn nhanh bài tập 7 sgk
- Làm các bài tập 7, sgk; bài 5, 6 sách bài tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Ngày dạy: 10/9/2014 Một số hệ thức về cạnh
Và góc trong tam giác vuông
IV Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông
đồng dạng Nắm và chứng minh đợc đlý4, thiết lập đợc hệthức bc ah, 12 12 12
4 3
y x
h a.h = b.c
Tiết 3
Trang 5H
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận
chính xác khi giải toán
3, Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ
hoùc sinh
Phaàn ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1:
Cho baứi toaựn sau: Cho tam giaực
ABC vuoõng taùi A Keỷ AH vuoõng
goực BC Chửựng minh
c AB.AC = AH.BC
d 1 2 12 12
AC AB
AH = +
ẹũnh lyự naứy theồ hieọn moỏi lieõn
heọ giửừa ủửụứng cao ửựng vụựi
caùnh huyeàn vaứ 2 caùnh goực
vuoõng
Gv nhụứ ủũnh lyự 3 vaứ ủũnh lyự
Pitago ta coự ủửụùc moỏi quan heọ
sau
ẹũnh lyự 4:
Gv cho hoùc sinh chửựng minh theo
caựch khaực dửùa vaứo tam giaực
ủoàng daùng
Hs thaỷo luaọn nhoựm vaứ chửựng
minh
Baứi cuừ
Hs leõn baỷng thửùc hieọn
Moọt soỏ heọ thửực lieõn quan ủeỏn ủửụứng cao
ẹũnh lyự 3 ( SGK):
a.h = b.ca.h = b.c ⇒ (a.h)2 = (b.c)2 ⇒(b2 + c2)h2 = b2c2 ⇒
2 2 2
1 1 1
c b
ẹũnh lyự 4 ( SGK)
5 12 x
H
c
b /
b
a
c / h
Trang 6Cho hoùc sinh tham khaỷo vaứ laứm
+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố
đã biết và cha biết vào hình vẽ
- Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi
để tính toán tất cả các yếu tố
- Làm các bài tập 8 sgk; bài 7, 8 sách bài tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Ngày dạy: 11/9/2014
Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc
các hệ thức lợng trong tam giác vuông đã học Học sinh biếtcách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải
bài tập Biết ứng dụng các hệ thức để giải các bài toán thựctế
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực
làm bài tập
Tiết 4
4 3
y x
h
7 5
x y
Trang 73, D¹y häc bµi míi:
Hoạt động của giáo viên
Cho học sinh lên bảng làm
bài 8
Một học sinh đứng day đọc đề
bài 9 và nêu gt/kl của bài
Hướng dẫn học sinh chứng
minh cặp tam giác bằng nhau
suy ra cặp cạnh tương ứng
bằng nhau
Câu b dựa vào câu a và áp
dụng vào hệ thức lượng trong
tam giác vuông
Làm bài 8
Ta có : x2 = 22 ( định lí 2)
⇒ x = 2
y2 = x( x + x) ( định lí 1) = 2( 2 +2) = 8
⇒y = 8
Hình vuông ABCD, I ∈AB
Bai 9
GT DI CB ∩ ={ }K , DL ⊥ DI (L ∈
BC ) a) ∆ DILcân
C D
L
I
K B A
Trang 8a)Xeựt ∆ ADI vaứ ∆ CDL coự :
2 2
1 1
1 1
DK DL
DK
DI + = + (1)Maởt ≠ ∆DLK vuoõng taùi D
Neõn theo heọ thửực lửụùngtrong tam giaực vuoõng ta coự
2 2
1 1
DK
DL + = 2
1
DC (khoõng ủoồi)(2)
Tửứ (1) vaứ (2) suy ra 12 1 2
DK
DI +khoõng ủoồi khi I thay ủoồitreõn AB
- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,12 sách bài tập
- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị
thớc thẳng
5 4
x
DC ⊥ LK
Trang 9Ngày dạy: 13/9/2014
Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc
các hệ thức lợng trong tam giác vuông đã học
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
IIChuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
3, Dạy học bài mới:
A
Trang 10- Gv tiÕp tôc híng dÉn hs c¸ch
c/m c©u b theo híng ph©n tÝch
®i lªn
- Sau khi híng dÉn xong gv yªu
cÇu hs tr×nh bµy c/m vµo b¶ng
bµi gi¶i mÉu
- TiÕp tôc híng dÉn hs lµm bµi
2
30 25 36
AH
HB HC AH HB
HC HB
B
A
Trang 11Vì A và B cùng cách mặt đất 230 km nên OAB cân tại O Mặt khác, khoảng cách AB = 2200 km và bán kính trái đất
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của
một góc nhọn, nắm đợc cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn
đang xét
• Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác của góc
nhọn trong tam giác vuông, nhận biết đợc chính xác cạnh
đối, cạnh kề, tính đợc tỷ số lợng giác của hai góc 450 và 600thông qua hai ví dụ
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác trong tính toán và vẽ hình
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ
• Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ
nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~
ABC) Yêu cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ?
3, Dạy học bài mới:
Tiết 6
Trang 12Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1
Cho tam giác vuông ABC và
A’B’C’ có góc nhọn Bˆ =B'ˆ Thì
ABC
∆ ~ ∆ A ' C B' '
Hãy viết hệ thức liên hệ
giữa các cạnh
Như vậy tỷ số giữa cạnh đối
và cạnh kề của một góc
nhọn trong tam giác vuông đặc
trưng cho độ lớn của góc nhọn
đó
Hoạt động 2
Cho tam giác vuông ABC nói
rõ, cạnh huyền, cạnh kề, cạnh
Từ 2 kết quả trên ta có nhận
xét gì về tỷ số các cạnh và
góc ∝
⇒ Các tỷ số giữa các cạnh
đối và cạnh kề, cạnh kề và
Bài cũ
2.Khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn
a ∆ABC vuông Bˆ = 45 0 ⇒
0 45
ˆ =
C ⇒ ∆ABC vuông tại A ⇒
A
C B
A
Trang 13caùnh ủoỏi, caùnh ủoỏi vaứ caùnh
huyeàn, caùnh keà vaứ caùnh
huyeàn moọt goực nhoùn trong
moọt tam giaực vuoõng Caực tyỷ
soỏ naứy chổ thay ủoồi khi goực
nhoùn thay ủoồi neõn ta goùi chuựng
laứ tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực
nhoùn
Cho hs laứm ?2
Laứm baứi taọp 10
b ẹũnh nghúa Sin∝ =
BC AC
cos∝ =
BC AB
tg∝ =
AB AC
cotg∝ =
AC AB
Nhaọn xeựt 0< Sin∝ ; cos∝ < 1
4, Củng cố luyện tập:
- Gv: Cho tam giác MNQ vuông tại Q, viết các tỷ số lợng giác của góc M và góc N?
+ 2 hs lên bảng viết, hs dới lớp làm vào vở nháp
+ Sau khi hs làm xong gv gọi hs dới lớp nhận xét
+ Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu
5, H ớng dẫn về nhà
- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, viết
đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn trong trờng hợp cụ thể
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lợng giác của góc
nhọn, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lợnggiác của các góc đặc biệt
Tiết 7
Trang 14• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ
• Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa,
bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D, ∠ = ∠ =E α , F β Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn α và góc nhọnβ?
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ
Cho tam giaực ABC coự Cˆ = ∝ Tỡm
tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực ∝
Laứm baứi taọp Cho ∝ = 500 Haừy
viaỏt tyỷ soỏ lửụùng giaực
Hoaùt ủoọng 2
Cho hs tham khaỷo vớ duù 3
1 hoùc sinh ủửựng daọy chửựng
Trang 15Chuự yự( SGK)
Hoaùt ủoọng 3
Cho tam giaực ABC coự Aˆ= 900
Tớnh tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa B
vaứ C
⇒ Nhaọn xeựt
⇒ ẹũnh lyự
Cho hs tham khaỷo VD 5, 6
Giaựo vieõn treo baỷng phuù Tyỷ
soỏ lửụùng giaực cuỷa caực goực
ủaởc bieọt
Gv chổ cho hs caựch nhụự soỏ ủo
cuỷa caực goực ủaởc bieọt
Cho hoùc sinh tham khaỷo VD7 vaứ
laứm baứi taọp 11SGK
- Laỏy ủoaùn thaỳng laứm ủụn vũ
- Treõn Oy laỏy M sao cho
OM = 1
- Laỏy M laứm taõm quay cung troứn baựn kớnh baống 2 caột Oxế tai N
- Goực M ˆ N O laứ goực caàn dửùng
Chửựng minh Sin ò = SinM ˆ N O=
2
1
=
ON OM
Tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa 2 goực phuù nhau
ẹũnh lyự:
∝ + ò = 900Sin∝ = Cosò Cos∝ = sinò
tg∝ = Cotgò cotg∝= tgò
ẹũnh lyự( SGK)
4, Củng cố luyện tập:
- Yêu cầu 1 hs lên bảng dựng góc nhọn α , biết Sinα = 0,75
Sau khi hs dựng xong, yêu cầu hs nêu các bớc dựng và c/m cách
- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, dựng
đợc góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó Ghi nhớ tỷ số ợng giác của các góc đặc biệt
l Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho
tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
2 0
2 1 x
45 0
Trang 16Ngày dạy: 24/9/2014
Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc
định nghĩa tỷ số lợng giác góc nhọn, tỷ số lợng giác của haigóc phụ nhau
• Kỹ năng: Học sinh viết thành thạo tỷ số lợng giác của một góc
nhọn trong tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng dựng một gócnhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó và ngợc lại vận dụng
tỷ số lợng giác góc nhọn để tính đợc độ dài một cạnh củatam giác vuông
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn
bằng 340, sau đó viết các tỷ số lợng giác của
góc 340 đó?
Hs1: Tính x trong hình vẽ sau:
3, Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng 1
Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A
AB = 6cm Bˆ= ∝ Bieỏt tg∝ =
12 5
Tớnh
a AC
b BC
Cho 4 hoùc sinh leõn baỷng
laứm 4 baứi 13a,b,c,d
- Goực M ˆ N O= ∝ laứ goực
Tiết 8
Trang 17GV vẽ tam giác ABC vuông tại
A , kí hiệu góc B bằng α,
Hãy viết tỉ số lượng giác
của góc nhọn α?
Nhóm 1; 2 : Chữa câu a
Nhóm 3;4 : Chữa câu b
Cho học sinh làm bài 15 SGK
?: Bˆ và Cˆcó quan hệ gì?
?: Từ giả thiết ta có thể suy
ra được tỉ số lượng giác nào
của góc C ?
?: Dựa vào công thức nào
tính được cos C ?
Bài 32 SBT
Đường cao BD của tam giác
nhọn ABC bằng 6 ; đoạn thẳng
AD bằng 5
a) Tính diện tích tam giác ABD;
b) Tính AC , dùng các thông
tin dưới đây nếu cần:
4
3
; 5
4 cos
Đối với câu b cho HS sử
dụng cả 3 thông tin để tính
AC, sau đó cho HS rút ra nhận
xét sử dụng thông tin nào
giải nhanh nhất
cần dựng Chứng minh:
a tg ∝=
AB AC
BC AC BC AB BC
cos
2 2
⇒cos C = 0,6Lại có : tg C = cossin = 00,,68 = 34
C C
cotg C =
4
3 sin
cos =
C C
R
Trang 18Vì B+ =C 90 0 nên: SinC CosB= = 0,8;CosC SinB= = 0,6
- Học và nắm chắc định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc
nhọn, viết thành thạo các tỷ số lợng giác đó
- Hoàn thành các bài tập còn lại, làm bài tập 24, 25, 26, 27 sách bài tập
Ngày dạy: 27/9/2014
Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh biết thiết lập đợc các hệ thức giữa cạnh
và góc của tam giác vuông thông qua định nghĩa tỷ số lợnggiác của góc nhọn Biết liên hệ để giải bài toán trong thựctế
• Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các hệ thức đã thiết lập
đ-ợc để giải ví dụ 1, ví dụ 2 sgk Rèn luyện kỹ năng nhậndạng các hệ thức thông qua các tam giác có ký hiệu khácnhau
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi áp dụng vào các bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng
phụ
• Học sinh: Nắm định nghĩa các tỷ số lợng giác góc nhọn,
đọc trớc bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các tỷ số lợng giác củacác góc nhọn B và C theo a, b, c? (AB = c; AC = b; BC = a)
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
ĐVĐ: Gv dựa vào phần hình ảnh ở
đầu bài để đặt vấn đề vào bài
Tiết 9
Trang 19HĐ1: Thiết lập các hệ thức:
- Dựa vào phần kiểm tra bài cũ, gv
yêu cầu hs trả lời câu a, b của
sai, đa ra bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các
nhóm
?Muốn tính mỗi cạnh góc vuông
trong tam giác vuông ta tính nh
?Theo yêu cầu của bài toán thì ta
phải tính yếu tố nào trên hình vẽ?
- Gv yêu cầu hs quay lại áp dụng
giải bài toán ở đầu bài
- Gọi 1 hs lên bảng giải, hs dới lớp
2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lêncao đợc 5km
Ví dụ 2: Bài toán đầu bài
Gọi khoảng cách từ chân thang
đến chân tờng là x ta có:
x = 3 Cos650 = 1,27 (m)
C B
A
a b c
Trang 20- Gv nhận xét chốt lại, trình bày
bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs đa đợc các yếu
tố thực tế về bài toán cụ thể trên
và góc trong tam giác vuông
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc
các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, qua đóhọc sinh nắm đợc cách giải bài toán về tam giác vuông vàhiểu đợc thuật ngữ "Giải tam giác vuông" Biết liên hệ đểgiải bài toán trong thực tế
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, kỹ
năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác
Tiết 10
Trang 21của một góc nhọn và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ
số lợng giác của nó
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi tra bảng và tính toán
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệgiữa cạnh và góc của tam giác DEF?
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
- GV giới thiệu bài toán giải tam giác
sửa sai, chốt lại bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các
ˆ 32 ˆ 90 32 58
AB tgC AC
Trang 22và góc trong tam giác vuông
IV Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc
các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, qua đóhọc sinh nắm đợc cách giải bài toán về tam giác vuông vàhiểu đợc thuật ngữ "Giải tam giác vuông" Biết liên hệ đểgiải bài toán trong thực tế
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, kỹ
năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giáccủa một góc nhọn và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ
số lợng giác của nó
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi tra bảng và tính toán
Trang 23• Học sinh: Ôn lại các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng số
(máy tính), bảng phụ nhóm
VI Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệgiữa cạnh và góc của tam giác DEF?
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
- Gv yêu cầu hs thảo luận theo bàn
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu
- Gv tiếp tục yêu cầu hs nghiên cứu
HS tự tìm hiểu nghiên cứu sgk
Hs lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét, bổ sung
GV chốt lại dạng bài, cách giải
2, á p dụng giải tam giácvuông:
Trang 24I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc
các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các
hệ thức để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một
số bài toán trong thực tế
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa mộtbài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D, viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông DEF?
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
Tiết 12
B
20
35 0
Trang 25HĐ của thầy và trò Ghi bảng
HĐ1: Bài toán giải tam giác
- Gv nhận xét, chốt lại bài giải mẫu
HĐ2: Giải các bài toán thực tế
HĐ3: Giải bài toán tổng hợp
- Yêu cầu hs đọc bài tập 30 sgk,
hoạt động theo nhóm 4 em suy
Btập 27 (sgk) Cho tam giácABC vuông tại A, giải tam giácvuông ABC biết:
b a SinB Sin cm
tgα = ⇒ ≈ α
Btập 29 (sgk)
0 250
38 37 ' 320
Cosα = ⇒ ≈ αBtập 30 (sgk)
Giải:
Kẻ BK ⊥AC K( ∈AC) Trong ∆BKC vuông tại K ta có:
C
30 0
38 0
1 1 N
Trang 26nghĩ, vẽ hình, ghi GT, KL và trình
bày bài giải vào bảng phụ nhóm
HS làm BT 30 theo nhóm
- Gv thu bài của 2 nhóm để nhận
xét, yêu cầu các nhóm còn lại đổi
bài cho nhau để đánh giá
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc
các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các
hệ thức để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một
số bài toán trong thực tế
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa mộtbài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
Tiết 13
Trang 273, D¹y häc bµi míi:
* Gv treo b¶ng phô néi dung bµi
tËp 54 SBT, yªu cÇu hs suy nghÜ
Gi¶i:
a, ¸p dông hÖ thøc vµo tam
A
B C
8 8
A B
54 0
74 0
8 9,6
Trang 28- Gv hớng dẫn hs tạo ra tam giác
vuông bằng cách kẻ AH ⊥ CD
- Gv yêu cầu hs hoạt động theo
nhóm tính số đo góc ADC?
- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để
nhận xét, yêu cầu các nhóm còn lại
đổi bài để đánh giá
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa
sai, đa ra bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các
nhóm
giác ABC vuông tại B, ta có:
AB = AC SinACB = 8 Sin540
⇒ AB ≈ 6,472 (cm)
b, Kẻ AH ⊥ CD (H ∈ CD)Xét ACH vuông tại H, ta có:
AH = AC SinACH = 8 Sin740
⇒ AH ≈ 7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, ta có:SinADC = 7,690 0,8010
+ 1 hs đứng tại chổ đọc to đề bài, hs dới lớp theo dõi sgk
?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?
- Chuẩn bị cọc tiêu, cuộn dây, máy tính hoặc bảng số, bộ thớc
đo chiều cao, khoảng cách cho tiết sau thực hành
Ngày dạy: 15/10/2014
ứng dụng thực tế các tỷ số lợng giác của góc nhọn
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách xác định chiều cao của
một vật và khoảng cách giữa hai vị trí nào đó trong thực
tế mà không thể đo trực tiếp đợc Thấy đợc mối liên hệchặt chẽ giữa thực tế với toán học
Trang 29• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng thực hành đo đạc
chính xác, kỹ năng vận dụng toán học vào trong thực tế và
kỹ năng tính toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác Có ý thức tổ chức kỷ luật và hợp tác làm việctheo nhóm
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Giải tam giác ABC vuông tại A biết: AB =21cm C; ˆ =400
3, Dạy học bài mới:
Tiết 15: Hớng dẫn hs cách đo trên lý thuyết
HĐ1: Đo chiều cao
- Gv giới thiệu nhiệm vụ đo và
các dụng cụ dùng để đo
+ Chọn độ cao cần đo: Cây cao
hoặc tòa nhà cao tầng,
chiều cao của giác kế
+ Lấy các số liệu và tính toán
HĐ2: Đo khoảng cách
- Gv giới thiệu nhiệm vụ đo và
các dụng cụ dùng để đo
- Với mỗi dụng cụ gv hớng dẫn cách
b, Dụng cụ: Giác kế, thớc cuộn,cọc tiêu, cuộn dây máy tính
a
Trang 30trên thực tế:
+ Chọn khoảng cách cần đo:
Khoảng cách giữa hai bờ sông
+ Chọn vị trí đóng cọc tiêu A, B
và căng dây, sau đó dùng Êke
đạc để căng dây Ax sao cho Ax
- Chọn địa điểm đo: Chọn 2 vị trí đo chiều cao một cây
và khoảng cách giữa hai bờ hồ
- Gv nêu yêu cầu thực hành:
+ Đo chính xác theo quy trình đã học lý thuyết+ Hai nhóm tiến hành đo: Nhóm 1: Đo chiều cao
Nhóm 2: Đo khoảng cáchSau một nữa thời gian hai nhóm đổi vị trí và tiếp tục
đo
+ Yêu cầu với mỗi bài toán cần đo ít nhất 5 lần, tính toán kết quả và lấy kết quả trung bình của 5 lần đo
đó+ Hoàn thành báo cáo thực hành vào cuối tiết học nộp cho giáo viên
+ Đảm bảo kỷ luật, an toàn trong quá trình đo
- Hs thực hành đo theo sự phân công
B
A aα C x
Tiết 15
Trang 31- Gv giám sát, theo dõi quá trình đo của hs
Ngày dạy: 22/10/2014
ôn tập chơng I (tiết
1)
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ lại và nắm
chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông,
định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất củacác tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trongtam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó
để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác vuông.Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ
số lợng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một sốbài toán trong thực tế
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa mộtbài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
2, Kiểm tra bài cũ:
<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>
Tiết 16
Bài toán cột cờ:
Làm dây kéo cờ: Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biếtbóng của cột cờ (chiếu sáng bởi ánh nắng mặt trời) dài11,6m và góc nhìn mặt trời là 36050'
Trang 32r r'h p p' q
b c
a β
α
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Hệ thống lại các kiến thức lý
thuyết
- Gv hớng dẫn hs trả lời các câu hỏi lý
thuyết ở sgk để nhớ lại và khắc sâu
bản và mối liên hệ về tỷ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
- hs nêu tỉ số lợng giác của hai góc phụ
nhau
- Gv nêu thêm về một số tính chất của
các tỷ số lợng giác của góc α
- Gv tiếp tục yêu cầu 2 hs lên bảng trả
lời câu hỏi 3 sgk
- 2 s lên bảng trình bày câu hỏi 3 , cả
- Gv treo bảng phụ bài tập 33, 34 sgk,
yêu cầu hs suy nghĩ trả lời
' '
r q r
p q p
=
= b,
a c Cos
a
α α
Trang 33- Chú ý: Yêu cầu hs chỉ rõ đã áp dụng
- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải
- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài
giải theo 2 hình vẽ
- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét
chốt lại bài giải mẫu
Bài giải: Gọi độ dài cạnh lớn là x ta có: a, b,
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ lại và nắm
chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông,
định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất củacác tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trongtam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó
để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác vuông.Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ
số lợng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một sốbài toán trong thực tế
2 0
2 1
0
2 1
45 0
Tiết 17
Trang 34• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa mộtbài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
2, Kiểm tra bài cũ:
<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Bài toán giải tam giác
3 câu a, c, d Chia lớp thành 3 dãy,
mỗi dãy làm 1 câu
- 3 hs lên bảng làm 3 câu
- Sau đó gv tổ chức hớng dẫn cả lớp
cùng nhận xét sửa sai
- Hs nhận xét sửa sai
- Gv nhận xét, chốt lại bài giải mẫu
HĐ2: Giải các bài toán thực tế
b a SinB Sin cm
tgα = ⇒ ≈ α
Btập 29 (sgk)
0 250
38 37 ' 320
Trang 35HĐ3: Giải bài toán tổng hợp
- Yêu cầu hs đọc bài tập 30 sgk,
hoạt động theo nhóm 4 em suy
nghĩ, vẽ hình, ghi GT, KL và trình
bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- Hs đọc bài tập 30 ,vẽ hình và ghi
GT- KL vào bảng phụ theo nhóm
- Gv thu bài của 2 nhóm để nhận
xét, yêu cầu các nhóm còn lại đổi
bài cho nhau để đánh giá
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai
- Hs nhận xét và bổ sung
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các
- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải
- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải theo 2 hình vẽ
- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại bài giải mẫu
IV Mục đích yêu cầu:
B
K A
C
30 0
38 0
1 1 N
Tiết 18
Trang 36• Kiến thức: Củng cố giúp học sinh nhớ lại và nắm chắc các
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, định nghĩacác tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của các tỷ số lợnggiác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giácvuông
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó
để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác vuông.Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ
số lợng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một sốbài toán trong thực tế
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,
chính xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa mộtbài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
2, Kiểm tra bài cũ:
<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Bài toán toongr hợp
- Gv yêu cầu hs đọc bài tập 1 và vẽ
- Gv nhận xét, chốt lại bài giải mẫu
Btập 1 Cho tam giác ABC , AC=8
cm , góc ACB = 35 0 Hạ đờng cao
AH Tính AH, HC Tính góc HAC, HBA và độ dài cạnh AB,HB
a)áp dụng hệ tức lợng trong tam
giác vuông ta có : SinC = AH/AC
AH = AC.SinC = 8.Sin35 0 = 4,6 cm CosC= HC/AC