Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới Giáo án hình học lớp 12 cả năm mới
Trang 1PPCT: 1
Ngày soạn: 31/8/2016
ÔN TẬP VỀ QUAN HỆ VUONG GÓC, GÓC, KHOẢNG CÁCH
I Mục tiêu Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
Quan hệ vuông góc: đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông góc; hai mặt phẳng vuông góc.
Góc : Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng; góc giữa hai mặt phẳng
Khoảng cách: k/c giữa hai đường thẳng chéo nhau
2 Về kĩ năng:
Chứng minh: đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông góc; hai mặt phẳng vuông góc.
Xác định và tính : Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng; góc giữa hai mặt phẳng
Khoảng cách: k/c giữa hai đường thẳng chéo nhau
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, phấn màu, giáo án, sách tham khảo
2 Chuẩn bị của HS: SGK.
III PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
1 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
2 KT bài cũ: Lồng vào bài mới
3 Bài mới:
HĐ 1: Ôn tập các phương pháp giải về quan hệ vuông góc, góc, khoảng cách
+ Nhắc lại các phương pháp giải
Chứng minh: đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông
Tìm giao điểm O của a với (P)
Chọn điểm A a và dựng AH (P) Khi đó
+ Cho bài tập và hướng dẫn
phương pháp giải.
+ H: 1-a: cách cm đường
+ Chú ý lắng nghe và trả lời+ Lên bảng giải
+ Củng cố lại phương pháp giải.
Bài tập: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam
giác vuông tại B,SA vuông góc với đáy ABC ,Biết
Trang 2b/ Xác định và tính góc giữa đường thẳng SB với mp(ABC)
c/ Xác định và tính góc giữa (SBC) với mp(ABC).d/ Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
b/ + SAABC + AB là hình chiếu vuông góc của SB trên mp(ABC)
+ Góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC) : �SBATính
Trang 3 Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện.
Biết khái niệm hai hình đa diện bằng nhau.
5 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo các khối đa diện đơn giản.
Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản.
6 Về tư duy và thái độ:
VI PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
4 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
5 KT bài cũ:
6 Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm khối lăng trụ và khối chóp
H1 Vẽ hình chóp S.ABCD và hình
lăng trụ ABC.A'B'C'
Dẫn dắt đến khái niệm khối chóp và
khối lăng trụ và các khái niệm liên
quan
+Đỉnh,cạnh,mặt bên,mặt đáy,cạnh
bên,cạnh đáy của khối chóp,khối lăng
I KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHÓP
SGK/trang 4,5
HĐ 2: Tìm hiểu khái niệm hình đa diện và khối đa diện
+ GV cho HS nêu định nghĩa hình đa
diện và khối đa diện
+ GV giới thiệu một số hình và cho HS
nhận xét hình nào là hình đa diện,
không là hình đa diện.
+ GV hướng dẫn HS nhận xét.
+ Hs trả lời +HS quan sát và trả lời.
– Hình đa diện: ( Hình 1.7) – Hình 1.8 a) Không là hình đa diện: Vì cạnh là cạnh chung của 3 đa giác
II KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN
VÀ KHỐI ĐA DIỆN
1 Khái niệm về hình đa diện
SGK/trang 6
2 Khái niệm về khối đa diện
SGK/ trang 6
HĐ 3: Tìm hiểu một số phép dời hình trong không gian- Hai hình bằng nhau
H1 Nhắc lại định nghĩa phép
biến hình và phép dời hình trong
1 Phép dời hình trong không gian: SGK
Trang 4c) Phép đối xứng tâm O D O:M a M'
– Nếu M O thì M O, – Nếu M O thì MM nhận O làm trung điểm.
d) Phép đối xứng qua đường thẳng
D M: a M'
– Nếu M thì M M, – Nếu M thì MM nhận làm đường trung trực.
PPCT: 3
Ngày soạn: 7/9/2016
Chương I: KHỐI ĐA DIỆN Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN ( Tiếp theo) VII Mục tiêu Qua bài học HS cần:
7 Về kiến thức:
Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện.
Biết khái niệm hai hình đa diện bằng nhau.
8 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo các khối đa diện đơn giản.
Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản.
9 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
VIII Chuẩn bị của GV và HS
Trang 51 Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, phấn màu, giáo án, sách tham khảo
2 Chuẩn bị của HS: SGK
IX PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
7 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
8 KT bài cũ:
9 Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu sự phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Cho HS quan sát 3 hình (H), (H 1 ), (H 2 )
và hướng dẫn HS nhận xét.
Các nhóm thảo luận và trình bày.
– (H 1 ), (H 2 ) không có chung điểm trong nào.
HĐ 2: Phân chia và lắp ghép các khối đa diện
GV hướng dẫn HS chia các khối đa
Nhận xét: Một khối đa diện bất kì
luôn có thể phân chia được thành những khối tứ diện
Cho các nhóm thực hiện Các nhóm thảo luận và trình bày.
Chia lăng trụ thành 5 tứ diện AA’BD, B’A’BC’, CBC’D, D’C’DA’ và DA’BC’.
VD2: Chia một khối lập phương
VD3: Chia một khối lập phương
thành 6 khối tứ diện bằng nhau.
C B
A
D
Trang 6+ Làm tương tự đối với lăng trụ BCD.B’C’D’.
Chia được hình lập phương thành 6 tứ diện bằng nhau
4.Củng cố : Nhấn mạnh: – Cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện.
5.Bài tập về nhà và dặn dò:
Đọc trước bài "Khối đa diện lồi và khối đa diện đều".
6 Rút kinh nghiệm:
Nắm được định nghĩa khối đa diện lồi
Hiểu được thế nào là khối đa diện đều
Nhận biết được các loại khối đa diện đều
11 Về kĩ năng:
Biết phân biệt khối đa diện lồi và không lồi
Biết được một số khối đa diện đều và chứng minh được một khối đa diện là đa diện đều
12 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
XI Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, phấn màu, giáo án, sách tham khảo
2 Chuẩn bị của HS: SGK
XII PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
10 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
11 KT bài cũ: H Nêu khái niệm khối đa diện?
12 Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm khối đa diện lồi
+ GV cho HS quan sát một số khối
đa diện, hướng dẫn HS nhận xét, từ
đó giới thiệu khái niệm khối đa diện
lồi
+ Chú ý lắng nghe và ghi nhận kiến thức I KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Khối đa diện (H) đgl khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) Khi đó đa diện xác định (H) đgl đa diện lồi.
Nhận xét: Một khối đa diện là khối
đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nó
HĐ 2: Tìm hiểu khái niệm khối đa diện đều
Trang 7+ Cho HS quan sát khối tứ diện đều,
khối lập phương Từ đó giới thiệu
khái niệm khối đa diện đều
+ GV giới thiệu 5 loại khối đa diện
đều
+ Chú ý lắng nghe và ghi nhận kiến thức II KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có các tính chất sau:
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.
b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
Khối đa diện đều như vậy đgl khối đa diện đều loại (p; q).
Định lí: Chỉ có 5 loại khối đa
diện Đó là các loại [3; 3], [4; 3], [3; 4], [5; 3], [3; 5].
PPCT: 5
XIII Mục tiêu Qua bài học HS cần:
13 Về kiến thức:
Nắm được định nghĩa khối đa diện lồi khối đa diện đều
Nhận biết được các loại khối đa diện đều
14 Về kĩ năng:
Biết phân biệt khối đa diện lồi và không lồi
Biết được một số khối đa diện đều và chứng minh được một khối đa diện là đa diện đều
15 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận.
XIV.Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, phấn màu, giáo án, sách tham khảo
2 Chuẩn bị của HS: SGK
XV PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
13 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
14 KT bài cũ: H Nêu khái niệm khối đa diện?
15 Bài mới:
HĐ Luyện tập vận dụng tính chất của khối đa diện đều
Trang 8– Nhận dạng khối đa diện đều.
5.Bài tập về nhà và dặn dò:Đọc trước bài "Khái niệm về thể tích của khối đa diện".
6 Rút kinh nghiệm:
PPCT: 6
XVI Mục tiêu Qua bài học HS cần:
16 Về kiến thức:
Nắm được khái niệm thể tích của khối đa diện
Nắm được các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể
17 Về kĩ năng:
Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp
Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện
18 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
XVII Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, phấn màu, giáo án, sách tham khảo
2 Chuẩn bị của HS: SGK.
XVIII PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
16 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
Trang 917 KT bài cũ:
H Thế nào là khối đa diện lồi, khối đa diện đều? Nêu một số công thức tính thể tích đã biết?
18 Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm thể tích khối đa diện
GV nêu một số cách tính thể tích
vật thể và nhu cầu cần tìm ra cách
tính thể tích những khối đa diện
phức tạp
GV giới thiệu khái niệm thể tích
khối đa diện
GV nêu định lí thông qua HĐ tính
+ chú ý lắng nghe+ Các nhóm tính và điền vào bảng
I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
1.Khái niệm(SGK)
2 Định lí
Thể tích của khối hộp chữ nhật bằngtích ba kích thước của nó
HĐ 2: Tìm hiểu công thức tính thể tích khối lăng trụ
GV giới thiệu công thức tính thể tích
+ lên bảng trình bày kết quả
II THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
a
Tính thể tích Khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Giải: + Chiều cao là AA’=a 3
*Ta có :S BC.AC.sinC
21
Trang 10 SABC =
4
32
a
Vậy thể tích là
334
Đọc tiếp bài "Khái niệm về thể tích của khối đa diện"
BTBS: Tính thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ,biết mp(A’BC) tạo với mặt đáy một góc 600.Tính thể tích khối lăng trụ ĐS :
Cho lăng trụ đều ABCD.ABCD cạnh đáy bằng a Góc giữa đường chéo AC và đáy bằng 600 Tính thể tích củahình lăng trụ V = SABCD.CC = a3 6
Nắm được khái niệm thể tích của khối đa diện
Nắm được các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể
20 Về kĩ năng:
Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp
Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện
21 Về tư duy và thái độ:
Trang 112 Chuẩn bị của HS: SGK.
XXI PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
19 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
20 KT bài cũ:
H1 Nêu công thức tính V lăng trụ
H2 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có CC’= 2a và đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, biết AB=a.Tính V
lăng trụ đã cho
Đ1 V = S day.h
Đ2 a3
21 Bài mới:
HĐ: Tìm hiểu công thức tính thể tích khối chóp
GV giới thiệu công thức tính thể
3
a và góc giữa SB với mp(ABC) bằng 600
1/ Tính SA2/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
Trang 12+ Chiều cao SA AB.tan S�BA a 3+ Tính diện tích đáy
Nắm được khái niệm thể tích của khối đa diện
Nắm được các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể
23 Về kĩ năng:
Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp
Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện
24 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
XXIII Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, phấn màu, giáo án, sách tham khảo
2 Chuẩn bị của HS: SGK.
XXIV PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
22 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
23 KT bài cũ: Lồng vào giải bài tập
Trang 1324 Bài mới:
HĐ : Luyện tập tính thể tích khối lăng trụ
+Gọi HS nhắc lại kiến thức cũ
1 Cho lăng trụ tam giác ABC.
ABC có đáy ABC là một tam giácđều cạnh a và điểm A cách đều cácđiểm A, B, C Cạnh bên AA tạo vớimặt phẳng đáy một góc 600
a) Tính thể tích khối lăng trụ
b) Chứng minh BCCB là một hìnhchữ nhật
V = b3 6
BT2: Hình lăng trụ đứngABC.ABC có đáy ABC là mộttam giác vuông tại A, AC = b,
� 600
C Đường chéo BC của mặtbên BBCC tạo với mp(AACC)một góc 300 Tính thể tích của lăngtrụ
Trang 14 Nắm được khái niệm thể tích của khối đa diện.
Nắm được các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể
26 Về kĩ năng:
Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp
Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện
27 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
XXVI Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, phấn màu, giáo án, sách tham khảo
2 Chuẩn bị của HS: SGK.
XXVII.PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
25 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
26 KT bài cũ: Lồng vào bài tập
27 Bài mới:
HĐ 1: Luyện tập tính thể tích khối chóp
H1 Xác định đường cao của
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông cân ở A và
AB = a Trên đường thẳng qua C và vuônggóc với mp(ABC) lấy điểm D sao cho CD = a.Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt BDtại F và cắt AD tại E Tính thể tích khối tứdiện CDFE theo a
Trang 15HĐ 2: Luyện tập tính tỉ số thể tích của khối đa diện
_ Cung cấp cho HS công thức
H1 Xác định tỉ số thể tích của
hai khối chóp ?
H2 Tính SD, SA ?
_ Chú ý lắng nghe _ Ghi nhận kiến thức
Chú ý : Cho hình chóp S.ABC Trên các
đoạn thẳng SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A,B, C khác S Chứng minh:
Áp dụng:
2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có
cạnh AB = a Các cạnh bên SA, SB, SC tạovới đáy một góc 600 Gọi D là giao điểm của
SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc vớiSA.Tính tỉ số thể tích của hai khối chópS.DBC và S.ABC
2. Cho hình chóp SABCD Gọi A’,B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD Khi đó tỉ số thể tích của haikhối SA’B’C’D’ và SABCD là :
5.Bài tập về nhà và dặn dò:
Đọc tiếp bài : Ôn tập chương I
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 16
Ngày soạn: 10
XXVIII Mục tiêu Qua bài học HS cần:
28 Về kiến thức:
Nắm được khái niệm hình đa diện, khối đa diện
Hai khối đa diện bằng nhau
Phân chia và lắp ghép khối đa diện
Đa điện đều và các loại đa diện đều
Thể tích các khối đa diện
29 Về kĩ năng:
Nhận biết được các đa diện và khối đa diện
Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài toán thể tích
Vận dụng các công thức tính thể tích khối đa diện vào việc giải toán
30 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
XXIX Trọng tâm : Thể tích khối đa diện- tỉ số thể tích
XXX PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
28 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
29 KT bài cũ: Lồng vào bài tập
30 Bài mới:
HĐ 1: Luyện tập tính thể tích khối đa diện
Bài 1: cho hình chóp SABCD có đáy ABCD
là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với đáy
i Tính thể tích S.ABCD
ii Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
HĐ 2: Luyện tập tính tỉ số thể tích khối đa diện
H1 Xác định tỉ số thể tích của
hai khối chóp ?
Đ1 2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có
cạnh AB = a Các cạnh bên SA, SB, SC tạovới đáy một góc 600 Gọi D là giao điểm của
S
A
D H
Trang 17S D
2
23
a
S
Câu 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy; góc SBA bằng 600
Độ dài đường cao SA của khối chóp bằng:
a
V C
3 63
a
V D V a3 6
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối
chóp S.ABC biết AB= 4 cm; BC=6 cm ; Góc SBA bằng 450
A V 16cm3 B V 32cm3 C V 48cm3 D V 96cm3
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), biết SA=3m;
AB=2m; AD=5m Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích V của khối chóp S.ABMD
A V 15/ 2m3 B V 5 / 2m3 C V 30m3 D V 10m3
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với đáy; góc giữa SB và mặt phẳng
đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A V a3 3 B
3 36
a
3 33
a
V D
3 39
a
V
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với (ABCD) Biết AB=a;
BC=a 3 , SA=2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
2 3
V a B
3 39
a
V C
3 33
a
V D
3
2 33
Trang 18 Nắm được khái niệm hình đa diện, khối đa diện.
Hai khối đa diện bằng nhau
Phân chia và lắp ghép khối đa diện
Đa điện đều và các loại đa diện đều
Thể tích các khối đa diện
32 Về kĩ năng:
Nhận biết được các đa diện và khối đa diện
Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài toán thể tích
Vận dụng các công thức tính thể tích khối đa diện vào việc giải toán
33 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
XXXII.Trọng tâm bài : Thể tích khối đa diện- và các bài toán liên khác
XXXIII PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
31 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
32 KT bài cũ: Nêu công thức tính thể tích khối lăng trụ
33 Bài mới:
HĐ: Rèn luyện kỹ năng tính thể tích khối lăng trụ
a) Tính thể tích khối lăng trụ
b) Chứng minh BCCB là một hình chữ nhật
4.Củng cố : Nhấn mạnh: Công thức tính thể tích khối lăng trụ
Câu1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB=2a; AD=CD=a Diện tích đáy
của khối chóp S.ABCD là:
Trang 19A S 3a2 B
2
32
a
V C
3 62
a
V D
3 64
a
V
Câu3: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B Biết AB=4cm; BC=7cm; AA’=6cm
Tình thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
A V 168cm3 B V 28cm3 C.V 84cm3 D V 56cm3
Câu 4: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng (ABC) Chiều cao của khối chóp S ABC có độ dài tính theo a là:
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O; Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Biết thể
tích của khối chóp S.ABCD bằng 18cm3 Tính thể tích V của khối chóp S.AMN
Tiết 12 : Kiểm tra 45 phút chương I
BTBS : Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', ABC vuông tại A, AC2,C�600, góc giữa BC'
PPCT: 13
Ngày soạn: 7/11/2016 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
XXXIV Mục tiêu Qua bài học HS cần:
Trang 2034 Về kiến thức:
Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường sinh,trục
Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nón
35 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo mặt nón.
Tính được diện tích và thể tích của hình trụ, hình nón.
36 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận.
XXXV Trọng tâm bài :
Mặt nón tròn xoay: Diện tích mặt nón, thể tích khối nón
XXXVI PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
34 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
35 KT bài cũ: Lồng vào bài tập
36 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm mặt tròn xoay
Trong KG, cho mp (P) chứa đường thẳng
và một đường (C) Khi quay (P) quanh một góc 360 0 thì mỗi điểm M trên (C) vạch ra một đường tròn có tâm O thuộc và nằm trên mp vuông góc với Khi đó (C) sẽ tạo nên một
hình đgl mặt tròn xoay.
(C) đgl đường sinh của mặt tròn xoay đó
đgl trục của mặt tròn xoay.
HĐ 2: Tìm hiểu sự tạo thành mặt nón tròn xoay
3 Khối nón tròn xoay
Phần không gian được giới hạn bởi một hình nón
tròn xoay kể cả hình nón đó đgl khối nón tròn xoay.
– Điểm ngoài: điểm không thuộc khối nón.
– Điểm trong: điểm thuộc khối nón nhưng không thuộc hình nón.
Trang 21– Đỉnh, mặt đáy, đường sinh
HĐ 2: Tìm hiểu công thức tính diện tích xung quanh của hình nón- tính thể tích của khối nón
GV giới thiệu khái niệm hình
chóp nội tiếp hình nón, diện tích
tích độ dài đường tròn đáy với độ dài đường sinh :
xq
S rl
Diện tích toàn phần của hình nón bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy.
Chú ý: Nếu cắt mặt xung quanh của hình nón
theo một đường sinh rồi trải ra trên một mp thì ta được một hình quạt có bán kính bằng độ dài đường sinh và một cung tròn có độ dài bằng chu
vi đường tròn đáy của hình nón Khi đó:
V 1 r h2
3
4.Củng cố : Nhấn mạnh: – Sự tạo thành của mặt tròn xoay.
Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình nón là:
a) Tính diện tích xung quanh của hình nón đó ( l = OM = 2a Sxq = rl = 2a2
b) Tính thể tích khối nón tròn xoay tạo thành h = OI = a 3. V = a3 3
Trang 22 Nắm được sự tạo thành mặt trụ xoay ,các yếu tố của mặt trụ tròn xoay
Biết công thức tính diện tích xung quanh của mặt trụ và thể tích khối trụ
38 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo các mặt trụ
Tính được diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích
39 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận.
XXXVIII Trọng tâm bài :
Mặt trụ tròn xoay: Diện tích mặt trụ, thể tích khối trụ
XXXIX PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
37 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
38 KT bài cũ: H Nêu định nghĩa mặt nón tròn xoay?
39 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm hình trụ, khối trụ tròn xoay
GV dùng hình vẽ minh hoạ
và hướng dẫn cho HS nhận
biết được cách tạo thành mặt
trụ tròn xoay
H1 Mô tả đường sinh, trục,
đỉnh của hộp sữa (lon)?
GV dùng hình vẽ để minh
hoạ và hướng dẫn HS cách tạo
ra hình trụ tròn xoay
H1 Xác định khoảng cách
giữa hai đáy?
GV giới thiệu khái niệm
– Mặt đáy, đường sinh, chiều cao
HĐ 2: Tìm hiểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
GV giới thiệu khái niệm 4 Diện tích xung quanh của hình trụa) SGK
Trang 23hình lăng trụ nội tiếp hình trụ,
diện tích xung quanh hình trụ
H1 Tính diện tích hình chữ
nhật?
Đ1 S hcn2rl
b) Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
tích độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh.
xq
S 2rl
Diện tích toàn phần của hình trụ bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích của hai đáy.
Chú ý: Nếu cắt mặt xung quanh của hình trụ
theo một đường sinh, rồi trải ra trên một mp thì sẽ được một hình chữ nhật có một cạnh bằng đường sinh l và một cạnh bằng chu vi đường tròn đáy.
1 Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H lần
lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD Khiquay hình vuông đó xung quanh trục IH tađược một hình trụ tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.b) Tính thể tích của khối trụ sinh ra bởi hìnhtrụ trên
4.Củng cố : Nhấn mạnh:– Công thức tính diện tích xung quanh của mặt trụ, thể tích của khối trụ.
Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm Diện tích xung quanh là:
Ngày soạn: 13/11/2016 MẶT CẦU
XL Mục tiêu Qua bài học HS cần:
Trang 2440 Về kiến thức:
Nắm được khái niệm chung về mặt cầu
Giao của mặt cầu và mặt phẳng
Giao của mặt cầu và đường thẳng
Công thức diện tích khối cầu và diện tích mặt cầu
41 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo các mặt cầu
Biết xác định giao của mặt cầu với mặt phẳng và đường thẳng
Biết tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
42 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
XLI.Trọng tâm bài :Vị trí tương đối của mặt cầu với mp
XLII PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
40 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
41 KT bài cũ: H Nhắc lại khái niệm hình tròn xoay? Cách tạo thành hình nón, hình trụ?
42 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm mặt cầu
Tập hợp những điểm M trong KG cách điểm
O cố định một khoảng không đổi bằng r (r >
0) đgl mặt cầu tâm O bán kính r Kí hiệu S(O;
r).
S O r( ; ) M OM r
– Dây cung – Đường kính
Một mặt cầu được xác định nếu biết tâm và bán kính của nó.
HĐ 2: Tìm hiểu khái niệm khối cầu
H1 Nhắc lại cách xét VTTĐ
giữa 1 điểm với 1 đường tròn?
Từ đó nêu cách xét VTTĐ
giữa 1 điểm và 1 mặt cầu?
GV nêu khái niệm khối cầu
Tập hợp các điểm thuộc S(O; r) cùng với
Trang 25 GV cho HS tự vẽ hình biểu
diễn của mặt cầu, nhận xét và
rút ra cách biểu diễn mặt cầu
các điểm nằm trong mặt cầu đó đgl khối cầu hoặc hình cầu tâm O bán kính r.
.3 Biểu diễn mặt cầu
HĐ3: Tìm hiểu vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng
H1 Giữa h và r có bao nhiêu
trường hợp xảy ra?
Nếu h = 0 thì (P) cắt (S) theo đường tròn
tâm O bán kính r Đường tròn này đgl đường tròn lớn và (P) đgl mặt phẳng kính của mặt
Trang 26 Giao của mặt cầu và mặt phẳng.
Giao của mặt cầu và đường thẳng
Công thức diện tích khối cầu và diện tích mặt cầu
44 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo các mặt cầu
Biết xác định giao của mặt cầu với mặt phẳng và đường thẳng
Biết tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
45 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
XLIV Trọng tâm bài: Công thức diện tích khối cầu và diện tích mặt cầu.
XLV PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
43 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
44 KT bài cũ: H Nêu định nghĩa mặt cầu và VTTĐ giữa 1 điểm và mặt cầu?
45 Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu vị trí tương đối của mặt cầu và đường thẳng
GV hướng dẫn HS nhận xét
từng trường hợp.
H1 Nêu điều kiện để tiếp xúc
với (S) tại H?
H2 Nhắc lại tính chất tiếp tuyến
của đường tròn trong mặt phẳng?
– Qua 1 điểm nằm ngoài đường tròn
có 2 tiếp tuyến Các đoạn tiếp tuyến
Nếu d = 0 thì đi qua tâm O và cắt (S) tại hai điểm A, B AB là đường kính của (S).
Nhận xét:
SGK
Chú ý
Mặt cầu đgl nội tiếp hình đa diện nếu mặt cầu
đó tiếp xúc với tất cả các mặt của hình đa diện.
Mặt cầu đgl ngoại tiếp hình đa diện nếu tất cả
các đỉnh của hình đa diện đều nằm trên mặt cầu
Trang 27HĐ 2: Tìm hiểu công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
4.Củng cố : Nhấn mạnh: – Vị trí tương đối của mp và mặt cầu.
– Cách xác định tâm và tính bán kính của đường tròn giao tuyến
Câu 2: Gọi Rbán kính đáy, S là diện tích và thể tích của khối cầu Công thức nào sau sai:
Trang 28 Giao của mặt cầu và mặt phẳng.
Giao của mặt cầu và đường thẳng
Cơng thức diện tích khối cầu và diện tích mặt cầu
47 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo các mặt cầu
Biết xác định giao của mặt cầu với mặt phẳng và đường thẳng
Biết tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
48 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề tốn học một cách lơgic và hệ thống
XLVII Trọng tâm : xác định tâm và bán kính mặt cầu
XLVIII PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhĩm.
IV Tiến trình bài học :
46 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
47 KT bài cũ: Nêu các VTTĐ giữa đường thẳng và mặt cầu?
48 Bài mới:
HĐ 1: Áp dụng tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
? Làm thế nào để
xác đ̣nh tâm của
đường tròn ngoại
tiếp một tam giác
? Làm thế nào để
xác đ̣inh trục của
đường tròn ngoại
tiếp một tam giác
+Giao điểm của 3đường trung trực
+Là đường thẳng điqua giaođiểm của 3đường trung trực vàvuông góc với mpchứa đường tròn
A/ Kiến thức :+tâm của đường tròn ngoại tiếp một tam giác là giao điểm của 3 đường trung trực
+ trục của đường tròn ngoại tiếp một tam giác
là đường thẳng đi qua giaođiểmcủa 3 đường trung trực và
vuông góc với mp chứa đường tròn
Bài tập : Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC
là tam giác vuơng tại B và SA (ABC) Gọi
O là trung điểm của SC
a) Chứng minh A, B, C, S cùng nằm trên mộtmặt cầu
b) Cho SA = BC = a và AB = a 2 Tính bán
kính mặt cầu trên
4.Củng cố : Nhấn mạnh:
– Cách xác định tâm và bán kính mặt cầu
Trang 29– Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 450
Câu 1: Tâm của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là?
A Điểm I với I là trung điểm SA B Điểm I với I là trung điểm SB
C Điểm I với I là trung điểm SC D Điểm I với I là trung điểm SD.
Câu 2 Bán kính của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là?
Nắm được khái niệm chung về mặt cầu
Giao của mặt cầu và mặt phẳng
Giao của mặt cầu và đường thẳng
Công thức diện tích khối cầu và diện tích mặt cầu
50 Về kĩ năng:
Vẽ thành thạo các mặt cầu
Biết xác định giao của mặt cầu với mặt phẳng và đường thẳng
Biết tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
51 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
L Trọng tâm : xác định tâm và bán kính mặt cầu.
LI PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
49 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
50 KT bài cũ: Lồng vào bài tập
51 Bài mới:
HĐ: Xác định tâm ,bán kính mặt cầu và tinh thể tích khối cầu
Trang 30 GV hướng dẫn HS giải bài.
Nhắc lại kiến thức cũ: Do hình
chóp SABC là hình chóp đều nên
hình chiếu của S lên mặt đáy
chính là trọng tâm G của tam
giác ABC.
Hướng dẫn hs chứng minh O là
tâm của mặt cầu cần tìm.
H1 Hình chiếu của S lên (ABC)
Đ2 Là mp vuông góc với đoạn
thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.
a
r OS
Đ4 S 4 r2
343
Trang 31– Cách xác định tâm và bán kính của mặt cầu.
Câu 5: Thể tích của khối cầu nội tiếp khối lập phương có cạnh bằng a là:
PPCT: 19
LII Mục tiêu Qua bài học HS cần:
52 Về kiến thức:
Mặt nón, mặt trụ và mặt cầu
53 Về kĩ năng:
Thành thạo giải bài toán tính thể tích khối tròn xoay
Thành thạo xác định tâm và bán kính mặt cầu
54 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
LIII Trọng tâm : Các bài toán liên quan tới Mặt nón, mặt trụ và mặt cầu
LIV PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
52 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
53 KT bài cũ: Lồng vào bài tập
54 Bài mới:
HĐ 1: Củng cố giải toán liên quan đến khối nón
H1 Tính độ dài đường sinh,
bán kính đáy và chiều cao của
1 Thiết diện qua trục của một hình nón là một
tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằnga
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toànphần của hình nón
b) Tính thể tích khối nón tương ứng
Trang 32HĐ 2: Củng cố giải toán liên quan đến khối trụ
cao R 3 A và B là 2 điểm trên 2 dường tròn
đáy sao cho góc hợp bởi AB và trục của hìnhtrụ là 300
a) Tính diện tích thiết diện qua AB và songsong với trục của hình trụ
b) Tính Sxq, Stp, V của khối trụ
HĐ 3: Củng cố giải toán liên quan đến khối cầu
H1 Xác định góc giữa cạnh
bên và đáy?
H2 Nêu tính chất của tâm
mặt cầu ngoại tiếp?
O là trọng tâm của SAC
3 Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy
là a, cạnh bên hợp với đáy một góc 600.a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoạitiếp hình chóp
b) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầutương ứng
a D. 3
2
a
Trang 33Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, với AB a AD a , 3 SA vuông góc với đáy và
PPCT: 22
LV Mục tiêu Qua bài học HS cần:
Thành thạo giải bài toán tính thể tích khối tròn xoay
Thành thạo xác định tâm và bán kính mặt cầu
57 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
LVI Trọng tâm :
+ bài toán tính thể tích khối đa diện và vận dụng thể tích khối đa diện để giải toán hình học
+ bài toán tính thể tích khối tròn xoay
+Thành thạo xác định tâm và bán kính mặt cầu
LVII PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
55 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
56 KT bài cũ: Lồng vào bài tập
57 Bài mới:
HĐ 1: Củng cố tính thể tích khối đa diện
Trang 34Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
+ Gọi Hs lên bảng giải
+ nhận xét và Củng cố pp
+ lên bảng trình bày+ Củng cố lại pp giải
BT:
Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại C SA vuông góc với mp(ABC) ,biết SA=3a , AC=a,BC=2aa/CMR tâm của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABC là trung điểm của SBb/Tính dt mặt cầu,thể tích khối cầu (S)c/Chứng tỏ mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn.Tính bán kính đường tròn giao tuyếnGiải:
a/ � 0
90
SAC (1) � 0
– Công thức tính thể tích khối chóp, khối lăng tụ
– Một số cách tính thể tích khối đa diện
Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a có AA’=AB’=AC’ Gọi h là khoảng cách ' ' '
từ A’ đến (AB’C’) Tính h biết thể tích của khối lăng trụ bằng
3 32
Trang 35Câu 2: Cho hình chĩp S ABCD ,cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a và cĩ tâm là O SA vuơng gĩc với đáy;
SB tạo với đáy một gĩc 45 0 Khoảng cách từ O đến (SBC) bằng:
Câu 3: Cho hình chĩp S.ABCD đều cĩ cạnh đáy bằng a 2 , gĩc giữa mặt bên và đáy bằng 600 Thể tích khối nĩn
cĩ đỉnh S và đáy ngoại tiếp tứ giác ABCD là:
Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a; gĩc giữa mặt phẳng (A’BC) và
(ABC) bằng 600 Thể tích của khối trụ cĩ 2 đáy ngoại tiếp 2 đáy của hình lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
có thể kiểm tra lại lời giải của bài làm với KQ đúng
Thấy được chỗ sai của lời giải hoặc bài toán chưa giải được
Hệ thống kiến thức trọng tâm của HKI
II Chuẩn bị
GV: Đề thi HKI và đáp án đúng
HS : Chuẩn bị câu hỏi thắc mắc về đề thi ?
II Tiến hành
- Giọi HS giải nhưng câu đã biết
cách giải
- Đưa ra đáp án đúng
- Quan sát , phân tích lời giải
- Tìm chỗ sai trong lời giải của mình
Trang 3658 Về kiến thức:
Nắm được khái niệm toạ độ của điểm và vectơ trong không gian
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Phương trình mặt cầu
59 Về kĩ năng:
Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm
Viết được phương trình mặt cầu
60 Về tư duy và thái độ:
LX PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
58 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
HĐ 1: Củng cố giải toán liên quan đến khối nón
GV cho HS nhắc lại các tính
chất tương tự trong mp và
hướng dẫn HS chứng minh
Các nhóm thảo luận và trìnhbày
III TÍCH VÔ HƯỚNG
1 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Định lí: Trong KG Oxyz, cho:
a b r r �a b a b1 1 2 2a b3 30
Trang 37HĐ 2: Áp dụng biểu thức toạ độ các phép toán vectơ
a) Tìm toạ độ các vectơ AB uuur , AC uuur , BC uuur , AM uuur
(M là trung điểm của BC)
b) Tìm toạ độ của vectơ:
4.Củng cố : Nhấn mạnh: – Các biểu thức toạ độ các phép toán vectơ trong KG.
– Liên hệ với toạ độ của điểm, của vectơ trong MP
Nắm được khái niệm toạ độ của điểm và vectơ trong không gian
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Phương trình mặt cầu
62 Về kĩ năng:
Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm
Viết được phương trình mặt cầu
63 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
LXII Trọng tâm : Tích vô hướng của các véc tơ
LXIII PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
61 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
Trang 38 GV cho HS nhắc lại các tính
chất tương tự trong mp và
hướng dẫn HS chứng minh
Các nhóm thảo luận và trìnhbày
III TÍCH VÔ HƯỚNG
1 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Định lí: Trong KG Oxyz, cho:
a b r r �a b a b1 1 2 2a b3 30
HĐ 2: Áp dụng biểu thức toạ độ các phép toán vectơ
a) Tìm toạ độ các vectơ AB uuur , AC uuur , BC uuur , AM uuur
(M là trung điểm của BC)
b) Tìm toạ độ của vectơ:
Câu 1 Trong không gian cho A(1;1;1), B(–1;2;3), C(0;4;–2).
.Ý 1 :Kết quả của tích vô hướng AB BC uuur uuur là:
Trang 39Câu 3 Cho ar(2;3; 1), br (1; 4; 3) góc giữa hai vecto ar
Nắm được khái niệm toạ độ của điểm và vectơ trong không gian
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Phương trình mặt cầu
65 Về kĩ năng:
Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm
Viết được phương trình mặt cầu
66 Về tư duy và thái độ:
Tích cực phát biểu ý kiến.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong lập luận. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
LXV Trọng tâm : Phương trình mặt cầu
LXVI PPDH : Gợi mở, vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.
IV Tiến trình bài học :
64 Ổn định tổ chức.KT sĩ số, KT sự chuẩn bị của HS cho bài học (sách, vở, dụng cụ, tâm thế…)
65 KT bài cũ:
H Nêu các biểu thức toạ độ các phép toán vectơ trong không gian?
66 Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu phương trình mặt cầu
IV PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Định lí: Trong KG Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(a;
Trang 40H3 Gọi HS tính?
Đ3.
( 1) ( 2) ( 3) 25
HĐ 2: Tìm hiểu dạng khác của phương trình mặt cầu