Sử dụng phụ gia không có nghĩa là bảo tôn mãi mãi thực phẩm bất kể đến chất lượng, mà là kéo dài thời gian sử dụng so với điều kiện thông thường.. = Cần xem xét các yếu tố gây hư hỏng
Trang 1CHƯƠNG 2:
CHẤT BẢO QUẢN
Trang 2
Các chế phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp, được đưa
vào thực phẩm, nhằm mục đích ngăn cẩn sự phát
triển của vi khuẩn, nấm mốc, kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm
Sử dụng phụ gia không có nghĩa là bảo tôn mãi mãi
thực phẩm bất kể đến chất lượng, mà là kéo dài
thời gian sử dụng so với điều kiện thông thường
= Cần xem xét các yếu tố gây hư hỏng thực phẩm
trước khi quyết định loại phụ gia sử dụng
Th.s TRUONG THI MY LINH 21
Trang 3
INS TIẾNG VIỆT TIẾNG ANH CHỨC NĂNG KHÁC
200 | Axit sorbic | Sorbic Acid Chống oxi hóa, ổn định
201 | Natri sorbat | Sodium sorbate Chống oxi hóa, ổn định
202 |Kalisorbat |Potassium sorbate Chống oxi hóa, ổn định
203 | Canxi sorbat | Calcium sorbate
Th.s TRUONG THI MY LINH 22
Trang 4210
Axit benzoic
211 | Natri benzoat Sodium Benzoate
212 | Kali benzoat Potassium Benzoate
213° | Canxi benzoat Calcium Benzoate
214 | Etyl p-hydroxyl benzoat | Etyl p-hydroxyl benzoate
216 | Metyl p-hydroxyl benzoat benzoate Propyl p-hydroxyl
Th.s TRUONG THI MY LINH 23
Trang 5
215 Metyl p- Metyl] p-hydroxyl benzoate
hydroxyl
benzoat
220 | Sulphua dioxit | Sulfur dioxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
221 | Natri sulfit | Sodium sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
222 | Natri hydro Sodium hydrogen sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
sulfit chắc, ổn định, chống oxi hóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
223 |Natri Sodium metabisulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
metabisulfit chắc, ổn định, chống oxi hóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
Th.s TRUONG THI MY LINH 24
Trang 6
224 | Kali Potassium bisulphite | Điều chỉnh độ axit, làm rắn
metabisulfit chắc, ổn định, chống oxi hóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
225 | Kali sulfit Potassium sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn
chắc, ổn định, chống oxi hóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
221 Canxi hydro Calcium hydrogen Điều chỉnh độ axit, làm rắn
sulfit sulphite chắc, ổn định, chống oxi hóa,
xử lý bột, tạo phức kim loại
234 Nisin Nisin
Th.s TRUONG THI MY LINH 25
Trang 7
238 |CCanxi format Calcium formate
239 |Hexametylen tetramin | Hexamythylene
tetramine
242 | Dimetyl dicacbonat Dimethyl
dicarbonate
251 | Natri nitrat Sodium nitrate On dinh mau
252 =| Kali nitrat Potassium nitrate | On dinh mau
Th.s TRUONG THI MY LINH 26
Trang 8
Chông oxy hóa
chat béo
Th.s TRUONG THI MY LINH
Trang 9CHẤT BẢO QUẦN CHÓNG VI SINH VẬT
Phân nhóm các chất bảo quản thực phẩm:
Cac chat bao quan v6 co:
— Các muối clorua
— Các muối nitrite, nitrate: aK
dụng là chất bảo quản, thường sử dụng trong công nghệ chế biến thịt
— Khí SO,, các muối sulfite của Na, K, Ca:
làm trong sản phẩm
Th.s TRUONG THI MY LINH 28
Trang 10CHẤT BẢO QUẦN CHÓNG VI SINH VẬT
@ Khí CO; và muối cacbonate : khí CO, có hiệu quả đối
với các vi khuẩn hiếu khí và bản thân nó hầu như không gây
độc cho sản phẩm thực phẩm Tuy nhiên, sử dụng khá phức tạp vì nó cũng gây ra một sự chuyển hóa môi trường sản
phẩm thành acid nhẹ H,CO
@Khi N,, NO
OH,O, : thường được dùng trong sát khuẩn bề mặt dụng cụ
chế biến
Th.s TRUONG THI MY LINH 29
Trang 11SO2 & SULFITE
e Tác dụng chống nấm mốc, nấm men và vi khuẩn
e Tác dụng chống vi sinh vật tăng theo sự giảm pH, chủ yếu
là các dân xuất không phân ly của acid chứa lưu huỳnh ở
pH<3
e Không có tính độc cao, đào thải qua nước tiểu dưới dạng muối sulfate
e Các sulfite có tác dụng với các thành phần của thực phẩm
ex cắt đứt nối S-S của protein, với các yếu tố phụ (co-
factor) nhu NAD+, folic acid, pyridoxal, thiamine và
ubiquinone, pyrimidime (nucleic acid) : cytosine, uracil
e ty mau anthocyanin
Th.s TRUONG THI MY LINH 30
Trang 12SO2 & SULFITE
# SO, thudng duoc stv dung trong : rau quả sấy khô,
nước ép trái cây, syrup, nước quả cô đặc hoặc
purée qua
Cac dang thường được sử dụng : SỐ», Na›SOa,
K,SO3, Na,S,0; va K,S,0, 6 ndng d6 50-100ppm
hoac it hon
# lrong quá trình lên men rượu vang sử dụng Ở
nông độ 50-I00ppm SO;, nhằm chống quá trình lên men tạp, 50- -/5ppm; và trong quá trình bảo quản
rượu vang sử dụng nồng độ 50-75ppm
® Ức chế sự sậm màu bằng cách ngăn hoạt tính của
nhom carbonyl, ngan su oxy hóa các polyphenol
Th.s TRUONG THI MY LINH 31
Trang 13
ĐẶC ĐIỂM:
Tác dụng kháng khuẩn, nhất là khi trộn với muối ăn, đặc
biệt tác dụng chống C botulinum trong thit chưa xử lý
e Tác dụng phụ thuộc vào pH và tỷ lệ thuận với nồng độ
HNO, tu do
YNitrite: 5-20mg/kg : giif mau do cua thit
5Omg/kg : tao vi dac biét I00møg/kg_ : tác dụng kháng khuẩn œ®Có tính độc khi sử dụng ở liều lượng cao do tạo thành
nitrosamine gay ung thu
Thử nghiệm trên súc vật —> khối u xuất hiện khi trong
thành phần thức ăn chứa amine hoac nitrite
+» Khuynh hướng giảm liều lượng sử dụng
Th.s TRUONG THI MY LINH 32
Trang 14
á Muối nitrate natri (NaNOa):tinh thể không màu, tan trong
nước , rất hút ẩm
á Muối nitrite kali (KNO;): dạng tính thể màu trắng, tan tốt
trong nước
Muối nitrite natri (NaNO;): dạng tinh thể trắng hay hơi vàng,
tan tỐt tronø nước
® Giới hạn sử dụng: <200ppm NaNO¿z/kg thành phẩm
Bốn chức năng của nitrite và nitrate trong xử lý thịt:
Th.s TRUONG THI MY LINH 33
Trang 15
Nitrate có độc tính không cao, độc tính cao khi chuyển thành nitrite
"Tính độc trực tiếp:
Muối nitrite oxy hoá hemoglobin trong máu thành
methemoglobin nén khéng dam bao chttc ‘hang van chuyén oxy dẫn đến tình trạng thiếu oxy ở các mô
Hemoglobin + nitrite » Met-hemoglobin
Tính độc gián tiếp:
¢ Nitrite c6 thé tac dong vdi acid amin tao thanh R=N-N=O, đây là hợp chất có khả năng gây đột biến va ung thư :
Nitrite + amine > Nitrosamine
Th.s TRUONG THI MY LINH 34
Trang 16
Th.s TRUONG THI MY LINH 35