1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng Viet 5

15 859 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kể chuyện
Người hướng dẫn Nông Thị Nga, Giáo Viên
Trường học Trường Tiểu học Bình Liêu
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Bình Liêu
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra BÀI C : ŨHãy tìm các danh từ, động từ, tính từ trong câu sau: Hoa phượng nở đỏ rực.. Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: Việt Nam- Tổ qu

Trang 1

phßng gi¸o dôc b×nh liªu TRƯỜNG TIỂU HỌC v« ng¹i

M«n tiÕng viÖt líp 5 Ph©n M«n :kÓ chuyÖn

Gi¸o viªn thùc hiÖn: N«ng ThÞ Nga

Trang 2

Kiểm tra BÀI C : Ũ

Hãy tìm các danh từ, động từ, tính từ trong câu sau:

Hoa phượng nở đỏ rực

Kể chuyện

Hoa phượng nở đỏ rực.

Trang 3

Kể chuyện

Bài 1 Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:

Việt Nam- Tổ quốc em Cánh chim hòa

bình Con người với thiên nhiên

Danh từ M: đất nước M: hòa bình M: bầu trời

Động từ

Tính từ

M: tươi đẹp M: hợp tác M: chinh phục

Thành ngữ

Tục ngữ

M: Yêu nước thương

nòi M: Bốn biển một nhà M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa.

Thảo luận trong thời gian 7 phút

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

Trang 4

Kể chuyện

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

Bài 1 Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:

Việt Nam- Tổ quốc

em Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên

Danh từ M: đất nước, Tổ quốc,

giang sơn, quốc gia, quê hương, nước non, đồng bào, công nhân, nông dân, trí thức, giáo viên, học sinh, đồng đội,

đồng chí, quốc ca, quốc

kì,…

M: hòa bình, trái đất, mặt đất, chiến tranh, chiến hữu, bằng hữu, bạn hữu, cuộc sống, tư

ơng lai, niềm vui, hành

động, tình hữu nghị, niềm mơ ước,

M: bầu trời, thác, ghềnh, gió, bão, sóng biển, đất, biển

cả,sông ngòi, kênh rạch, mương máng, núi rừng, đồi núi,

đồng ruộng, nương rẫy, …

Trang 5

Kể chuyện

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

Việt Nam- Tổ quốc

em Cánh chim hòa bình Con người với thiên nhiên

Động từ

Tính từ

M: tươi đẹp, xây dựng,

kiến thiết, khôi phục, vẻ vang, cần cù, anh dũng, kiên cường, bất

khuất,xách, đeo, khiêng, vác, vàng xuộm, vàng hoe, đỏ rực, đỏ chót, xanh thẳm , xanh mơn mởn, trắng muốt, đen ngòm, điên cuồng, dữ dằn, hối hả, cuống quýt, vắng vẻ, hiu quạnh, thênh thang,

M: hợp tác, thương yêu,

đoàn kết, giữ gìn, xung

đột, căm ghét,chia rẽ, phá hoại, tàn phá, hạnh phúc,khóc, cười, chìm, nổi, đứng, ngồi,thanh bình, yên tĩnh, hữu ích, hợp thời, dở, hay, rách, lành, ốm yếu, khỏe mạnh, hiền, dữ , tế nhị, thô lỗ, …

M: chinh phục, ì ầm,

gờn gợn, cuồn cuộn, bao la, mênh mông, hùng vĩ, tít tắp, dằng dặc, vòi vọi, hun hút, thăm thẳm, oàm oạp, lăn tăn, nhấp nhô,lấp loáng, …

Trang 6

Kể chuyện

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

Thành ngữ

Tục ngữ

M: Yêu nước thư

ơng nòi ; quê cha đất tổ; giang sơn gấm vóc; non xanh nước biếc; chịu thương chịu khó; muôn ngư

ời như một; uống nư

ớc nhớ nguồn; lá

rụng về cội; …

M: Bốn biển một nhà; vui như mở hội;

kề vai sát cánh; chung tay góp sức; chia ngọt

sẻ bùi; nối vòng tay lớn; …

M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa; lên thác xuống ghềnh; góp gió thành bão; muôn hình muôn vẻ; thẳng cánh cò bay; chân lấm tay bùn; mưa thuận gió hòa;

đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa; kiến cánh vỡ tổ bay

ra, bão táp mưa sa gần tới;…

Trang 7

* Đặt câu với một trong các danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ vừa tìm được.

•Tìm các danh từ, động từ, tính từ, trong các câu sau:

-Em yêu hòa bình.

-Em mong thế giới này mãi mãi hòa bình.

*Chú ý: Một từ có thể thuộc một số từ loại khác nhau.

Ví dụ: -Từ hòa bình có thể là danh từ : Em yêu hòa bình.

- Cũng có thể là tính từ: Em mong thế giới này mãi mãi

hòa bình

Kể chuyện

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

-Em yêu hòa bình

DT ĐT DT

-Em mong thế giới này mãi mãi hòa bình

DT ĐT DT TT

Trang 8

Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

bảo vệ bình yên đoàn kết bạn bè mênh mông

Từ đồng

nghĩa

Từ trái

nghĩa

……… ……… ……… …………

Kể chuyện

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

*Thi tìm đúng, nhanh?

( Thời gian 5 phút)

Trang 9

Kể chuyện

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

Từ đồng

nghĩa

giữ gìn, gìn giữ

bình an, yên bình, thanh bình, yên ổn,…

kết đoàn, liên kết, gắn

bó, khăng khít,…

bạn hữu, bè bạn, bầu bạn, …

bao la, bát ngát, rộng lớn, mênh mang…

Từ trái

nghĩa

phá hoại, tàn phá, phá

phách, phá

hủy, hủy hoại, hủy diệt,

bất ổn, náo

động, náo loạn, hỗn loạn, náo nhiệt,…

chia rẽ, phân tán, mâu thuẫn, xung

đột,…

kẻ thù, kẻ

địch, đối thủ

chật chội, chật hẹp, nhỏ hẹp, hạn hẹp,…

Trang 10

Kể chuyện

Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 4)

*Đặt câu để phân biệt các từ trong

một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm

được ở bài tập 2.

1)yên bình- náo nhiệt 2) bảo vệ- tàn phá

3) rộng lớn- chật chội

Trang 15

Bµi gi¶ng kÕt thóc ë ®©y Xin tr©n träng c¶m ¬n!

Ngày đăng: 22/10/2013, 11:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1. Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau:                             - Tieng Viet 5
i 1. Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: (Trang 3)
Bài 1. Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: Việt Nam- Tổ quốc  - Tieng Viet 5
i 1. Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau: Việt Nam- Tổ quốc (Trang 4)
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: bảo vệbình yên đoàn kếtbạn bè mênh mông Từ đồng  - Tieng Viet 5
i 2: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: bảo vệbình yên đoàn kếtbạn bè mênh mông Từ đồng (Trang 8)
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: - Tieng Viet 5
i 2: Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w