b.Hồi còn đi hoc, Hải, Nam rất say mê âm nhạc.. Hai từ trái nghĩa với từ dũng cảm: VD.. Nhát gan, hèn nhát...
Trang 1trờng tiểu học hà sơn đề giao lu HSG tiểu học
Năm học 2008-2009 nội dung tiếp sức đồng đội môn tiếng việt
Câu 2:(5 điểm)
Đặt câu theo cấu trúc sau:
a.TN, TN, CN-VN- VN
b.TN, CN-CN-VN.
Câu 4(5 điểm)
Tạo 1 từ ghép, 1 từ láychỉ màu sắc từ mỗi tiếng sau:
Xanh, đỏ, trắng, vàng, đen.
Câu 6 (5 điểm)
Tìm 2 từ cùng nghĩa, gần nghĩa và 2 từ trái nghĩa với từ Dũng cảm“Dũng cảm” ”
Đáp án Câu 2: Ví dụ:
a.Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chng, trò chuyện đến sáng b.Hồi còn đi hoc, Hải, Nam rất say mê âm nhạc
Câu 4:
Câu 6:
Hai từ cùng nghĩa, gần nghĩa với từ dũng cảm: VD
Gan dạ, can đảm, gan, gan góc, bạo gan
Hai từ trái nghĩa với từ dũng cảm: VD
Nhát gan, hèn nhát