Độ dài cạnh tam giác đều nội tiếp đường tròn O; 3cm là: A.. CD là đờng kính di động CD không trùng với AB, CD không vuông góc với AB a Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật.. Chứng m
Trang 1ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009 – 2010
Mụn : TOÁN
Thời gian làm bài 120 phỳt ( khụng kể giao đề)
-| -
Mó đề: 502
Cõu 1 Cho hệ pt 3mx x my−2y=43
+ =
Số các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: x > 0; y > 0 là:
Cõu 2 Độ dài cạnh tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; 3cm) là:
A
2
5
6
C
3
2 9
Cõu 3 Hàm số y = (m -3)x + m−2 nghịch biến với các giá trị :
Cõu 4 (1 − sin α).(1 + sin α) bằng
A
2
2
B
2
2
C
2
2
D
2
2
Cõu 5 Cho hình vuông cạnh a, chu vi của hình gạch sọc là
A aπ
B a(π+2)
C Một kết quả khác
D a(π +1)
Cõu 6 Kết quả sau khi trục căn thức ở mẫu của x+1 x+1
A x+ 1 + x B x− x+ 1 C x+ 1 −x D x+ 1 − x
Cõu 7 Phương trình x4 -2mx2 - 3m2 = 0 ( m khác 0) có số nghiệm là:
Cõu 8 Cho hình vẽ bên (hình 1), MP là đường kính của (O) và góc MQN = 800 Số đo x bằng
( Hỡnh 1)
A 400 B 500 C 200 D 10O
B PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm).
Bài 1: ( 2 điểm).
+
−
+
+
−
−
−
=
1
2 4 2 : 1 1
x
x x x
x
x x x x
x x P
a) Rút gọn P
b) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
80 0
Trang 2b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn x1 −x2 =50
Bài 3:(1 điểm).
Giải phơng trình: x4 + 2008x3 − 2008x2 + 2008x− 2009 = 0
Bài 4:(3 điểm).
Cho đờng tròn tâm O bán kính R và đờng kính AB cố định CD là đờng kính di động (CD không
trùng với AB, CD không vuông góc với AB)
a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật
b) Các đờng thẳng BC, BD cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn tâm O lần lợt tại E và F Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp
Giỏo viờn soạn đề
Chỳc cỏc em thành cụng ! Hồ Anh Tuấn
Trang 3
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009 – 2010 Mụn : TOÁN
Thời gian làm bài 120 phỳt ( khụng kể giao đề)
-| -
Mó đề: 493
Cõu 1 Cho hình vẽ bên (hình 1), MP là đường kính của (O) và góc MQN = 800 Số đo x bằng:
Cõu 2 Cho hình vuông cạnh a, chu vi của hình gạch sọc là
A a(π+ 1)
B Một kết quả khác
C a(π+ 2)
D aπ
Cõu 3 Phương trình x4 -2mx2 - 3m2 = 0 ( m khác 0) có số nghiệm là:
Cõu 4 Cho hệ pt 2 3
x my
− =
+ =
Số các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: x > 0; y > 0 là:
Cõu 5 Độ dài cạnh tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; 3cm) là:
A cm
5
6
B
3
2
2 9
Cõu 6 Kết quả sau khi trục căn thức ở mẫu của x+1 x+1
A x− x+ 1 B x+ 1 − x C x+ 1 + x D x+ 1 −x
Cõu 7 (1 − sin α).(1 + sin α) bằng
A
2
2
B
2
2
C
2
2
D
2
2
Cõu 8 Hàm số y = (m -3)x + m−2 nghịch biến với các giá trị :
B PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm).
Bài 1: ( 2 điểm).
+
−
+
+
−
−
−
=
1
2 4 2 : 1 1
x
x x x
x
x x x x
x x P
a) Rút gọn P
Trang 4Cho phơng trình: x-( 2m + 1)x + m + m - 6= 0 (*)
a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm
2 3
Bài 3:(1 điểm).
Giải phơng trình: x4 + 2008x3 − 2008x2 + 2008x− 2009 = 0
Bài 4:(3 điểm).
Cho đờng tròn tâm O bán kính R và đờng kính AB cố định CD là đờng kính di động (CD không
trùng với AB, CD không vuông góc với AB)
a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật
b) Các đờng thẳng BC, BD cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn tâm O lần lợt tại E và F Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp
Giỏo viờn soạn đề
Chỳc cỏc em thành cụng ! Hồ Anh Tuấn
Trang 5
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009 – 2010 Mụn : TOÁN
Thời gian làm bài 120 phỳt ( khụng kể giao đề)
-| -
Mó đề: 484
Cõu 1 Hàm số y = (m -3)x + m−2 nghịch biến với các giá trị :
Cõu 2 Phương trình x4 -2mx2 - 3m2 = 0 ( m khác 0) có số nghiệm là:
Cõu 3 Độ dài cạnh tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; 3cm) là:
A
2
2
9
C
3
5 6
Cõu 4 Cho hệ pt 2 3
x my
− =
+ =
Số các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: x > 0; y > 0 là:
Cõu 5 Cho hình vẽ bên (hình 1), MP là đường kính của (O) và góc MQN = 800 Số đo x bằng:
Cõu 6 (1 − sin α).(1 + sin α) bằng
A
2
2
B
2
2
C
2
2
D
2
2
Cõu 7 Kết quả sau khi trục căn thức ở mẫu của x+1 x+1
A x+ 1 −x B x+ 1 − x C x− x+ 1 D x+ 1 + x
Cõu 8 Cho hình vuông cạnh a, chu vi của hình gạch sọc là
A a(π+ 2)
B a(π +1)
C Một kết quả khác
D aπ
B PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm).
Bài 1: ( 2 điểm).
+
−
+
+
−
−
−
=
1
2 4 2 : 1 1
x
x x x
x
x x x x
x x P
a) Rút gọn P
b) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
Trang 6b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn x1 −x2 =50
Bài 3:(1 điểm).
Giải phơng trình: x4 + 2008x3 − 2008x2 + 2008x− 2009 = 0
Bài 4:(3 điểm).
Cho đờng tròn tâm O bán kính R và đờng kính AB cố định CD là đờng kính di động (CD không
trùng với AB, CD không vuông góc với AB)
a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật
b) Các đờng thẳng BC, BD cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn tâm O lần lợt tại E và F Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp
Giỏo viờn soạn đề
Chỳc cỏc em thành cụng ! Hồ Anh Tuấn
Trang 7
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009 – 2010 Mụn : TOÁN
Thời gian làm bài 120 phỳt ( khụng kể giao đề)
-| -
Mó đề: 475
Cõu 1 Kết quả sau khi trục căn thức ở mẫu của
1
1 + + x x
A x+ 1 − x B x+ 1 + x C x− x+ 1 D x+ 1 −x
Cõu 2 Cho hình vẽ bên (hình 1), MP là đờng kính của (O) và góc MQN = 800 Số đo x bằng:
Cõu 3 Độ dài cạnh tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; 3cm) là:
A
2
5
6
2 9
Cõu 4 Phơng trình x4 -2mx2 - 3m2 = 0 ( m khác 0) có số nghiệm là:
Cõu 5 Cho hệ pt 2 3
x my
− =
+ =
Số các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: x > 0; y > 0 là:
Cõu 6 Cho hình vuông cạnh a, chu vi của hình gạch sọc là
A Một kết quả khác
B a(π+ 1)
C aπ
D a(π+2)
Cõu 7 (1 − sin α).(1 + sin α) bằng
A
2
2
B
2
2
C
2
2
D
2
2
Cõu 8 Hàm số y = (m -3)x + m−2 nghịch biến với các giá trị :
B PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm).
Bài 1: ( 2 điểm).
+
−
+
+
−
−
−
=
1
2 4 2 : 1 1
x
x x x
x
x x x x
x x P
a) Rút gọn P
b) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
Trang 8b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn x1 −x2 =50
Bài 3:(1 điểm).
Giải phơng trình: x4 + 2008x3 − 2008x2 + 2008x− 2009 = 0
Bài 4:(3 điểm).
Cho đờng tròn tâm O bán kính R và đờng kính AB cố định CD là đờng kính di động (CD không
trùng với AB, CD không vuông góc với AB)
a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật
b) Các đờng thẳng BC, BD cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn tâm O lần lợt tại E và F Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp
Giỏo viờn soạn đề
Chỳc cỏc em thành cụng ! Hồ Anh Tuấn
Trang 9
éỏp ỏn mó đề: 475
01 ; - - - 03 - - = - 05 ; - - - 07 - - - ~
02 ; - - - 04 - - - ~ 06 ; - - - 08 - - - ~
éỏp ỏn mó đề: 502
01 - / - - 03 - - = - 05 - - = - 07 =
-02 - - = - 04 ; - - - 06 - - - ~ 08 - - - ~
éỏp ỏn mó đề: 484
01 - - - ~ 03 - - = - 05 ; - - - 07 /
-02 - - - ~ 04 - / - - 06 ; - - - 08 =
-éỏp ỏn mó đề: 493
01 ; - - - 03 - - = - 05 - / - - 07 ;
-02 - / - - 04 - / - - 06 - / - - 08 =
a) Ta có : ãACB CBD BDA=ã =ã =900(góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
Suy ra tứ giác ACBD là hình chữ nhật
b) Ta có:
2
BDC BAC= = sd BC
(1)
(2)
AEB BAC
Từ (1) và (2) suy ra: ãBDC=ãAEB
Suy ra tứ giác CDFE nội tiếp đợc (góc ngoài bằng góc trong đối diện với
nó)
c) Xét tam giác ABE vuông tại A có AC là đờng cao, khi đó :
AB2 = BC.BE(3) Tơng tự ta có: AB2 = BD.BF(4)
Từ (3) và (4) suy ra: AB4 = BC.BD.BE.BF(5)
Xét tam giác EBF vuông tại B có BA là đờng cao, khi đó:
AB.EF = BE.BF(6)
Từ (5) và (6) suy ra: AB3 = BC.BD.EF
Bài 1: (2 điểm) ĐK: x ≥ 0 ;x≠ 1
1
1 2
: 1
1
−
−
−
−
x
x x
x
x
<=> P =
1
1 )
1 (
1
+
=
−
−
x
x x
x
b P =
1
2 1 1
1
− +
=
−
+
x x
x
Để P nguyên thì
) ( 1 2
1
9 3
2
1
0 0
1
1
4 2
1
1
Loai x
x
x x
x
x x
x
x x
x
−
=
⇒
−
=
−
=
⇒
=
⇒
=
−
=
⇒
=
⇒
−
=
−
=
⇒
=
⇒
=
−
Vậy với x= {0 ; 4 ; 9} thì P có giá trị nguyên
Bài 2: Để phơng trình có hai nghiệm âm thì:
Trang 10
x1+ x2 = 2 m + 1 < 0
2
1
m −<
= +
−
m
−
−
=
+
−
=
⇔
=
− +
⇔
= + +
⇔
2
5 1 2
5 1
0 1 50
) 7 3 3 (
5
2 1
2 2
m
m
m m m
m
( ) ( ) ( )
2
⇔ = = −