1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on thi dai hoc 7 (rat hay)

3 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học cao đẳng năm 2009 - Lần 1
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,25đ HƯỚNG DẪN CHẤM:  Học sinh có lời giải khác với đáp án chấm thi nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành và có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó ; chỉ cho đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2009-LẦN 1

Môn thi: TOÁN – Khối B

Câu I

(2,0 đ) (1,0 đ) Ý 1 Tập xác định D=R\ 1  .

0,25 đ

Giới hạn: xlim y 2 y2 :TCN limx1  ; limx1 x1:TCĐ

 2

3

1

x

0,25 đ

Bảng biến thiên Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 , 1;    0,25 đ

Điểm đặc biệt: ĐT cắt Ox tại (-1/2 ; 0) và cắt Oy tại (0 ; -1)

Ý 2

(1,0 đ) PTHĐGĐ của (d) và (C): f x( )x2m 3x m 1 0; x1(1)

ĐK để (d) cắt ( C) 2 điểm phân biệt là

 

2 2 13 0

m R f

  

 

0,25 đ

A x xA; Am B x x;  B; Bm với x x là nghiệm PT (1) A; B

2  2  2

ABxxxxx x

AB2 2m2 2m13 2[(m-1)212]

0,50 đ

Câu

II

(2,0 đ)

Ý 1

(1,0 đ) PT 2 3 cos2 x 3 sinx 2sin cosx x3cosx 0 0,25 đ

 3 cosx sinx  3 2cosx 0

3

6

KL: nghiệm PT là ; 2

x  kx  k

0,25 đ

Ý 2

(1,0 đ) ĐặtS x y P x y;  ( ) 2 7

2 10

 

2

Trang 2

Khi 4

3

S P

;

x y

  là nghiệm PTX2 4X   3 0 X 1;X 3 Vậy nghiệm hệ PT: 1

3

x y



1

x y



0,25 đ

Khi 6

13

S P



;

x y

  là ngiệm PT 2

6 13 0( )

KL: Nghiệm hệ PT là (1 ; -3) và (3 ; -1)

0,25 đ

Câu III

(2,0 đ)

Ý 1

(1,0 đ) Đặt

2 ( 0)

txx tt

PT trở thành m t 1 t 3 0,25 đ

Xét

0,25 đ

Dựa vào đồ thị của hàm số y = f(t)

Ý 2

(1,0 đ) Ta có:

2 2 2 2 2 2

P

Suy ra:

Cộng các BĐT trên , ta có: P2a b c  2

0,50 đ

1

3

Câu IV

(1,0 đ) Ta có SOmp ABC( ) OAS450; 0,25 đ

h

KL: . 3 3 3

4

S ABC

h

Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABO

3 2 2sin 3

h

   KL: Bán kính mặt cầu (S) là 5

2

Câu Va

(1,0 đ) Đặt u 3x2 x ;v 3x2  2x (u 0;v 0)

Ta có: 9 9.v u vu v u  9 0

u

0,50 đ

Trang 3

Khi u = v, ta có: x = 0 0,25 đ

Khi u = 9, ta có: x = -1 ; x = 2

KL: Nghiệm PT là x = -1 ; x = 0 ; x = 2 0,25 đ

Câu

VIa

(2,0 đ)

Ý 1

(1,0 đ) ĐK: n 2

PT7 C C n2 n2  6  C n2 2 7C n2 6 0C n2 1 ; C n2 6 0,50 đ

C n2  6 n4 KL: n = 2 ; n = 4 0,25 đ

Ý 2

(1,0 đ) Gọi A0;aOy C b;  ;0Ox 2; 1 2; 4

Cạnh hình vuông ABCD là 10 10

AC

Câu Vb

(1,0 đ) PT 2.3 5x x 2.2 5x x 5.2 3x x 5.22x 0

2 5.2xx 2.5x 3 5.2xx 2.5x 0

2x 3x 5.2x 2.5x 0

2 3 2 1 0

3

x

x

Câu

VIb

(2,0 đ)

Ý 1

(1,0 đ) ĐK: n 3

PTn n 1 n 22n n 1 100 n

0,50 đ

Xét f x  x3 x2  x 100 ; x3 f x' 3x2 2x 1 0 0,25 đ

f 4 48 0 ; f  5  5 0. 3 x 5 KL: n = 3 ; n = 4 0,25 đ

Ý 2

Gọi H , K trung điểm của AB và CD IHAB IK; CD

Suy ra: IH2AH2 IK2CK2 2a2 5 a28 a1 0,50đ KL: I1;2 hoặc I   1; 2. 0,25đ

HƯỚNG DẪN CHẤM:

Học sinh có lời giải khác với đáp án chấm thi nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành

và có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó ; chỉ cho điểm đến phần học

sinh làm đúng từ trên xuống dưới và phần làm bài sau không cho điểm Điểm toàn bài thi

không làm tròn số.

Điểm ở mỗi ý nhỏ cần thảo luận kỹ để được chấm thống nhất Tuy nhiên , điểm từng câu

từng ý không được thay đổi.

… HẾT…

Ngày đăng: 22/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên . Hàm số nghịch biến trên khoảng     ;1 , 1;     . 0,25 đ - de on thi dai hoc 7 (rat hay)
Bảng bi ến thiên . Hàm số nghịch biến trên khoảng    ;1 , 1;     . 0,25 đ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w