Kĩ năng Tính toán, sử dụng bảng số, MTBT, thực hiện các phép biến đổi tơng đơng, biến đổi biểu thức, giải phơng trình bậc hai một ẩn, giải hệ phơng trình bậc nhất một ẩn, vẽ hình, ớc lợn
Trang 1Kế hoạch giảng dạy bộ môn Toán 9
Năm học 2009-2010 A-Yêu cầu bộ môn Toán 9
1 Mục tiêu.
- Giúp HS phát triển t duy logíc, khả năng diễn đạt chính xác ý tởng của mình khả năng tởng tợng và bớc đầu hình thành cảm xúc thẩm mĩ.
- Có kiến thức cơ bản để tiếp tục học lên lớp trên hoặc học nghề.
2 Kiến thức
HS cần đạt đợc kiến thức:
a) Đại số:
- Căn bậc hai, khái niệm và các phép biến đổi căn bậc hai, căn bậc ba.
- hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) Tập xác định, ý nghĩa của hệ số a, b các điều kiện song song, cắt nhau của hai đờng thẳng,
đọc và vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
- Phơng trình bậc nhất hai ẩn khái niệm và cách giải.
- Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, hệ phơng trình tơng đơng.
- Giải hệ phơng trình bậc nhất bằng phơng pháp cộng, phơng pháp thế.
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
- Khái niệm và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
- Phơng trình bậc hai một ẩn, hệ thức Viét, cách giải phơng trình bậc hai một ẩn và cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai một ẩn.
- Giải đợc một số phơng trình qui về phơng trình bậc hai.
b) Hình học
- Một số hệ thực lợng trong tam giác vuông.
- Tỉ số lợng giác của góc nhọn và ứng dụng.
- Xác định đờng tròn, tính đối xứng.
- Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, tiếp tuyến của đờng tròn, Vị trí tơng đối của hai đờng tròn.
- Góc ở tâm, số đo dây cung, góc nội tiếp và dây cung.
- Góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn, cung chứa góc, cách giải bài toán quỹ tích, tứ giác nội tiếp khái niệm và cách chứng minh một tứ giác nội tiếp, đờng trong nội tiếp, ngoại tiếp đa giác đều.
- Độ dài đờng tròn, diện tích hình tròn.
- Hình trụ, hình khai triển, diện tích xung quanh và thể tích.
Trang 2- Hình nón, hình khai triển, khái niệm, diện tích xung quanh và thể tích.
- Hình cầu khái niệm và cách tính diện tích mặt cầu và thể tích.
3 Kĩ năng
Tính toán, sử dụng bảng số, MTBT, thực hiện các phép biến đổi tơng đơng, biến đổi biểu thức, giải phơng trình bậc hai một ẩn, giải
hệ phơng trình bậc nhất một ẩn, vẽ hình, ớc lợng, dự đoán,
Bớc đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác.
4 Thiết bị dạy học
- Tranh vẽ mô hình tỉ số lợng giác của góc nhọn, khối trụ, khối cầu.
- Bộ dạy thể tích khối nón, mô hình dùng để dạy góc nội tiếp của đờng tròn, vị trí tơng đối của hai đờng tròn của đờng thẳng và đ-ờng tròn.
- Mô hình cung chứa góc.
- Bộ thớc thực hành.
- Bảng số, Máy tính bỏ túi
Kết quả bộ môn năm học 2008-2009
Toán 9A3
Toán 9A4
Chỉ tiêu đăng ký năm học 2009-2010
Huyện
HSG Tỉnh
Toán 9A3
Toán 9A4
5 Biện pháp thực hiện
- Thực hiện theo phân phối chơng trình.
Trang 3- Dạy theo phơng pháp mới ( Lấy học sinh làm trung tâm , thầy là ngời chủ đạo hớng dẫn ).
- Xây dựng động cơ học tập đúng đắn cho HS.
- Lựa chon phơng pháp dạy học phù hợp.
- Kết hợp với gia đình HS và nhà trờng.
- Kiểm tra, đánh giá động viên khen thởng kịp thời.
- Củng cố liên tục các bài trọng tâm của chơng các bài mới và khó
B-Kế hoạch cụ thể
Trang 4I -§¹i sè 9
Tên Bài Dạy Mục Đích Yêu Cầu Kiến Thức Trọng
Tâm
Đồ Dùng Dạy Học
Biện pháp Giảng Dạy
Bổ Sung Sau Tiết Dạy
Ghi Chú
1
1
2
3
Căn Bậc 2 Căn Bậc 2 Hằng
Đẳng Thức
A 2 =A
Luyện Tập
HS nắm chắc và hiểu điều kiện để
A có nghĩa và hằng đẳng thức
A 2 =A iết tìm các giá trị thích hợp để CTBH có nghĩa
Phân biệt ( A ) 2 và ( A 2 ) Biết phân biệt
0) A ( A và
Tính nhanh các CBH của các số có dạng bình phương của 1 số hữu tỉ
Điều kiện để A có nghĩa Hằng đẳng thức :
A 2 =A
Có kỹ năng tính giá trị của biểu thức có CBH
Thước, phấn màu
Thước thẳng,phấ
n màu
Căn cứ vào đ/n CBHSH để c/m
A
A2 = Tìm đk của biến để có nghĩa theo từng dạng
cơ bản
Chú trọng các bài tập rèn luyện tính CBH của một số Chú trọng các bài tập rèn luyện tính CBH của một số
2
4
5
6
Liên hệ phép
nhân và phép
khai phương
Luyện tập Liên hệ phép
chia và phép
khai phương
Nắm chắc các qui tắc khai phương 1 tích , nhân các CTBH Hiểu cách c/m đlý và nhớ kỹ đk để
B A
Nắm chắc qui tắc khai phương 1 tích , nhân các CTBH
Thước thẳng,phấn màu
Bằng PP đàm thoại và nêu vấn đề ở mức độ thấp , HD HS c/m đlý
Tên Bài Dạy Mục Đích Yêu Cầu Kiến Thức Trọng Tâm Đồ Dùng Dạy Học Giảng Dạy Biện pháp
Bổ Sung Sau Tiết Dạy
Ghi Chú
3 7 Luyện Tập Có kỹ năng tìm đk của biến để A có Tìm đk để A có nghĩa Thước Nhắc lại và rèn
Trang 58 Bảng Căn Bậc
Hai.
nghĩa Tính nhanh và đúng các CBH dạng a 2 với a ∈ R Bước đầu nắm được cách giải PT vô tỉ dạng
A 2 =B
Sử dụng thành thạo bảng số và máy tính để tìm CBH của 1 số
Có kỹ năng khai phương 1 số bằng thuật toán
Có kỹ năng tính A2 ;
A∈R
Thuật toán khai phương
thẳng,phấn màu
Bảng kê số, máy tính, phấn màu
luyện cách tính
A GV soạn thêm BT dạng rèn luyện kỹ năng tính
A 2 với yêu cầu phù hợp trình độ HS
HD HS sử dụng bảng kê số và mt Chú trọng thực hành khai phương theo thuật toán
Chủ yếu sử dụng máy tính
10
Biến Đổi Đơn
Giản CTBH
Luyện tập
HS nắm vững các bước khử mẫu của b/thức trong căn Biết trục căn thức trong từng trường hợp : mẫu là
1 tích có CBH mẫu là 1 nhị thức có CBH Biết rút gọn kết quả của bài toán
Nắm chắc các bước thực hiện và hiểu cơ sở lý luận của các phép biến đổi
Bảng kê số, máy tính, phấn màu
Phân tích đề
Phân chia trường hợp, chú trọng trường hợp tổng quát
B A
0 B
0) B (
B A PT
2
=
≥
⇔
>
=
Trang 65 11
12
Biến Đổi Đơn
Giản CTBH (tt)
Luyện tập
HS nắm vững các bước khử mẫu của b/thức trong căn Biết trục căn thức trong từng trường hợp : mẫu là
1 tích có CBH mẫu là 1 nhị thức có CBH Biết rút gọn kết quả của bài toán
Nắm chắc các bước thực hiện và hiểu cơ sở lý luận của các phép biến đổi
48,49trang 29 50; 51; 52; 53; 54trang 30
Bảng kê số, máy tính, phấn màu
Phân tích đề
Phân chia trường hợp, chú trọng trường hợp tổng quát
B A
0 B
0) B (
B A PT
2
=
≥
⇔
>
=
6
13
14
Rút Gọn Biểu
Thức Có Chứa
Các CBH
HS có năng vận dụng các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai để biến đổi đồng nhất rút gọn các biểu thức có CTBH
Rèn kỹ năng cộng trừ, nhân, chia CTBH Biết thực hiện các phép biến đổi đơn giản CTBH 1 cách hợp lý Rèn kỹ năng giải PT, c/m đẳng thức
?1 ; ?3
62, 63 trang33
Phấn màu Bảng phụ
TT: Bốn phép biến đổi đơn giản Thứ tự phép tính
Chú trọng đưa ra ngoài dấu căn khử mẫu và trục căn nt
7 15 16 Luyện Tập Căn bậc ba Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra một số là căn bậc ba
của số khác
Nắm định nghĩa ,tính được căn bậc ba Biết được các tính chất của căn bậc ba
Phấn màu, bảng phụ
8 17
18 Luyện Tập
Ôn Tập
Chương I
Hệ thống và khắc sâu các kiến thức cơ bản về căn thức Luyện tập kỹ năng tính toán, biến đổi, rút gọn các biểu thức có chứa CBH Nắm
Điều kiêïn để A có nghĩa Hằng đẳng thức
A 2 =A Trục căn thức ở mẫu Cộng, trừ,
Phấn màu, bảng phụ tóm tắt
Ôn luyện phân tích tổng hợp
Đề cương ôn của nhóm
Trang 7vững các bước giải PT vô tỉ dạng đơn giản
nhân, chia các biêûu thức có CBH Giải PT vô tỉ dạng đơn giản
9 19 20
Ôn Tập
Chương I Kiểm Tra Chương I
Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trọng tâm và kỹ năng tính toán cơ bản của chương I đối với HS
Dạng BT thực hiện các phép tính để tính giá trị hoặc rút gọn biểu thức có CBH Giải PT vô tỉ
Kiểm tra chung
10 21 22 Nhắc Lại Hàm Số
Luyện Tập
Xác định được hàm số , vẽ được đồ thị
Tập xác định và tính biến thiên
thước Vấn đáp, thuyết
trình
11 23 24 Hàm Số Bậc Nhất
Luyện Tập
Xác định được hàm bậc nhất Hiểu hoành độ, tung độ, vẽ được 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ
Vẽ được đồ thị Thước
Phấn màu
Vấn đáp, thuyết trình
12 25 26
Đồ Thị Hàm số
y = ax + b
(a kh¸c0)
Lyuện tập
Vẽ được đồ thị Lập được bảng giá trị,
Vẽ đồ thị
Thước Phấn màu
Vấn đáp, thuyết trình
28
Đường thẳng
song song, đt cắt
nhau Luyện tập
Nắm chắc kiến thức xác định hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
Vận dung kiến thức để làm bài tập
Hiểu các hệ số và ý nghiã của nó Phấn màuThước Rèn kỹ năng
14 29 Đường Thẳng Hệ Số Góc
Hiểu được thế nào là hệ số góc Xác định hệ số a đồ thị
song song và cắt nhau
thước Đàm thoại gợi mở
15
31
32
Oân tập Ch II
KiĨm tra
ch¬ng II
16 33
34
Ph Trình Bậc
Nhất 2 Aån Số
Hệ Hai Phương
Hiểu được hệ phương trình và cách vẽ đồ thịđể minh họa nghiệm của hệ
Hiểu các hàm bằng vẽ đồ thị của nó
Xác định nghiệm của hệ
Thước Phấn màu
Rèn kỹ năng
Trang 8Trỡnh Baọc Nhaỏt
17 35 Luyeọn Taọp
Hieồu caực haứm baống veừ ủoà thũ cuỷa noự
Xaực ủũnh nghieọm cuỷa heọ
Thửụực Phaỏn maứu
37 Oõn taọp hoùc kyứ I
Oõn taọp HS caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn baọc hai
Luyeọn taọp caực kyừ naờng tớnh giaự trũ bieồu thửực coự chửựa caờn baọc hai ,tỡm
x vaứ caực caõu hoỷi lieõn quan ủeỏn ruựt goùn bieồu thửực
Caực baứi taọp cụ baỷn Phaỏn
maứu ,baỷng phuù
Reứn kyừ naờng
19
38 Kieồm tra hoùc
kyứI Traỷ baứi thi
39
40
Đánh giá chất lợng học tập củ học sinh Giúp học sinh nắm đợc những tồn tại của mình để sửa chữa
42
Giaỷi Heọ Phửụng
Trỡnh Baống PP
Theỏ Luyện tập
Taựch moọt aồn theo aồn coứn laùi vaứ theỏ ủeồ giaỷi phửụng trỡnh moọt aàn
Bieỏt caựch giaỷi phửụng trỡnh moọt aồn
Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt
trỡnh
21 43 44
Giaỷi Heọ Phửụng
Trỡnh Baống Phửụng Phaựp
Coọng Luyện tập
Giaỷi ủửụùc phửụng trỡnh Rèn kỹ năng giải hệ bằng PP cộng
Bieỏn ủoồi tửụng ủửụng Phaỏn maứu
Baỷng phuù
Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh
46
Giaỷi Toựan Baống
Caựch Laọp Phửụng Trỡnh
Bieỏt choùn aồn soỏ vaứ laọp phửụng trỡnh laọp phửụng trỡnh Phaỏn maứuBaỷng phuù Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh
23 47 48 Ôn tập chơng III luyeọn taọp , Bieỏt giaỷi phửụng trỡnh vaứ laọp phửụng trỡnh Giaỷi phửụng trỡnh Phaỏn maứuBaỷng phuù Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh
50
OÂn taọp vaứ KT
chửụng III Haứm Soỏ y = ax 2
Hieồu ủửụùc haứm baọc 2 ,TXẹ, tớnh
Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt
Trang 925 51 52
Đồ thị haứm Soỏ
y = ax 2
Luyeọn Taọp
Học sinh nắm đợc tính chất cách vẽ
đồ thị hàm số y=ax2
Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax2
Vẽ đồ thị Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt
26
53
54
Phửụng Trỡnh
Baọc 2 Moọt Aồn
Soỏ Luyeọn taọp
Bieỏt nhaọn a,b,c cuỷa phửụng trỡnh baọc 2 Giaỷi ủửục phửụng trỡnh baọc hai baống PP phaõn tớch Phaỏn maứuBaỷng phuù Vaỏn ủaựp
27
55
56
Coõng Thửực Nghieọm Phửụng
Trỡnh Baọc 2 Luyeọn taọp
Hieồu caựch giaỷi vaứ thuoọc coõng thửực
Baỷng phuù
Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh ,reứn kyừ naờng
58
Coõng Thửực Nghieọm Thu Goùn
Luyện tập
Hieồu caựch giaỷi vaứ thuoọc coõng thửực nghieọm
Aựp duùng ủửụùc coõng thửực ủeồ giaỷi phửụng trỡnh baọc 2 Thuoọc coõng thửực vaứ aựp
duùng
Phaỏn maứu Baỷng phuù Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh ,reứn kyừ naờng
29 59 60 Luyeọn Taọp Heọ Thửực Vieứte Aựp duùng ủửụùc ủũnh lyự Coõng thửực Vi et
30 61 62
Kieồm tra 45ph
Phửụng Trỡnh Qui
Veà Phửụng Trỡnh
Baọc Hai Bieỏt caựch bieỏn ủoồi PT veà baọc hai Giaỷi phửụng trỡnh
Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp
31 63 64 Giaỷi Toaựn Baống Luyeọn Taọp
Caựch Laọp Bieỏt choùn aồn soỏ vaứ ủaởt PT ẹaởt vaứ giaỷi ủửụùc PT
Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp
32 65 Luyeọn Taọp reứn kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh ,giaỷi heọ phửụng trỡnh Phaỏn maứuBaỷng ph
33 66 Chửụng IVOÂn Taọp Giaỷi ủửụùc PT baọc hai thuoọc ủũnh lyự Vieứt vaứ giaỷi toựan baống PT Thuoọc coõng thửực nghieọmCoõng thửực Vieứt Baỷng phuù Phaỏn maứu Vaỏn ủaựp, Thuyeỏt trỡnh ,reứn kyừ naờng
Trang 1034 67 Oõn taọp cuoỏi naờm
HS ủửụùc oõn caực kieỏn thửực veà caờn baọc hai ,ruựt goùn caực bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai ,caực kieỏn thửực veà haứm soỏ baọc nhaỏt ,haứm soỏ baọc hai reứn kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh ,giaỷi heọ phửụng trỡnh ,aựp duùng heọ thửực Vi et vaứo vieọc giaỷi baứi taọp
Phaỏn maứu Baỷng ph
35 68 69 Kiểm tra cuối năm Caực baứi taọp cụ baỷn cuỷa caực chửụng
36 70 Trả bài Kiểm tra cuối
năm
Đánh giá chất lợng học tập củ học sinh Giúp học sinh nắm đợc những tồn tại của mình để sửa chữa
II-Hình học 9
Teõn Baứi Daùy Muùc ẹớch Yeõu Caàu Kieỏn Thửực Troùng
Taõm
ẹoà Duứng Daùy Hoùc
Bieọn phaựp Giaỷng Daùy
Boồ Sung Sau Tieỏt Daùy
Ghi Chuự 1
2
1
2
Moọt soỏ heọ thửực
veà caùnh vaứ ủửụứng cao trong
Tam Giaực Vuoõng
Naộm caực heọ thửực lửụùng trong t/giaực vuoõng, ủlyự ủaỷo cuỷa ủlyự Pitago vaứ bieỏt c/m ủlyự.
Vaọn duùng ủửụùc 5 heọ thửực lửụùng trong t/giaực vuoõng ủeồ giaỷi ủửụùc caực BT
Thửụực, compa
Thuyeỏt trỡnh , neõu vaỏn ủeà.
4 Luyeọn taọp
Naộm ủửụùc caực heọ htửực vaứ vaọn duùng giaỷi baứi taọp Caực heọ thửực lửụùng
4 5 Reứn kyừ naờng nhaọn bieỏt t/giaực vuoõng K/n caực TSLG Thửụực,
Trang 11Tỉ Số Lượng Giác
Của Góc Nhọn
Tính độ dài các đoạn thẳng trong t/giác vuông, c/m 1 số hệ thức khác trong t/giác vuông
Nhận thức được các tỉ số : CP/CM;
MP/CM; MP/CP; CP/MP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M lấy trên cạnh của góc xCy = α mà chỉ phụ thuộc vào đọ lớn của góc đó Nắm các
tỉ số lượng giác cos α , sin α , tg α của góc nhọn trong tam giác vuông Rèn kỹ năng dựa vào đ/n tính các TSLG của góc nhọn trong t/giác vuông Dựng góc nhọn của t/giác vuông, c/m 1 số hệ thức thường dùng trong t/giác vuông.
Biến đổi các TSLG của góc nhọn
Biết tính các TSLG sin, cos,
5
7
8
Luyện tập Bảng Lượng Giác
Vận dụng TSLG để giải bài tập Nắm cấu tạo bảng lượng giác, Biết quan sát bảng LG để rút ra nhận xét : nếu góc α tăng từ 0 -> 90 0 thì sin α , tg α tăng và cos α , tg α giảm Đọc bảng và tính được TSLG của 1góc nhọn trước, tính được số đo góc khi biết được TSLG của góc đó Rèn kỹ năng đọc bảng lượng giác, tính TSLG Tính số đo góc Trình bày kết quả phép tính Sử dụng MTBT để tim TSLG thuận và đảo.
Nắm cấo tạo bảng TSLG vận dụng được vào việc giải BT GV nêu sự cầnthiết phải thành
lập bảng LG.
GV giới thiệu các cột của bảng LG Dùng MTBT viết các qui trình bấm máy.
6
9
10
Bảng Lượng Giác
LuyƯn tËp
Nắm cấu tạo bảng lượng giác, Biết quan sát bảng LG để rút ra nhận xét : nếu góc α tăng từ 0 -> 90 0 thì sin α , tg α tăng và cos α , tg α giảm Đọc bảng và tính được TSLG của 1góc nhọn trước, tính được số đo góc khi biết được TSLG của góc đó Rèn kỹ năng đọc bảng lượng giác, tính TSLG Tính số đo góc Trình bày kết quả phép tính Sử dụng MTBT để tim TSLG thuận và đảo.
Nắm cấo tạo bảng TSLG vận dụng được vào việc giải BT Bảng TSLG
Máy tính bỏ túi
GV nêu sự cần thiết phải thành lập bảng LG.
GV giới thiệu các cột của bảng LG Dùng MTBT viết các qui trình bấm máy.
Hệ Thức Giữa
Các Cạnh Và
Nắm được sự liên hệ giữa các cạnh và các góc của t/giác vuông, biết diễn đạt
Nắm được sự liên hệ giữa các cạnh , các góc của t/giác
Bảng kê số Giải thích ngắn
gọn sự cần thiết
Trang 127 11
12
Góc Của Tam
Giác Vuông.
bằng lời các kí hiệu Biết cách ghi nhớ các hệ thức dựa vào hvẽ và biết cách suy luận để c/m các hệ thức đó khi cần thiết.
Rèn kỹ năng chuyển BT thực tế về BT của t/giác vuông, áp dụng các hệ thức đã học để tính các yếu tố trong t/giác vuông.
Trình bày ngắn gọn, hợp lý để giải BT
vuông qua các đại lượng : sin.
cos, tg, cotg
Giải được các BT về t/giác vuông
phải n/c các hệ thức
Khi dùng các
VD GV làm mẫu trước.
14 Luyện tập Giải tam giác vuông thành thạo Nắm được các hệ thức
9
15
16 Tế Của Các Tỉ Số Ứùng Dụng Thực
Lượng Giác
Nắm được cách đo c/cao của 1 vật và đo k/c giữa 2 điểm ngăn cách bởi vật cản nhờ ứng dụng TSLG của góc nhọn Rèn kỹ năng đo góc nhờ giác kẻ, đo k/c nhờ dùng các tiêu, cuộn dây Tính chiều cao của vật và k/c giữa 2 điểm nhờ sử dụng các HTLG
Vận dụng được các tỉ số lượng giác vào việc giải các BT thực tế
Thuyết trình.
10 17
18 Ôn Tập Chương I
Hệ thống hoá kt chương I Ôn tập 1 số
BT trong SGK theo sự Hd của GV Soạn 1 số BT mới chuẩn bị tiết ôn tập.
Hệ thống hoá kt toàn chương HH8
Bảng tóm tắt
sơ đồ kt
GV nêu câu hỏi để HS trả lời.
11
19
20
KT chương I
Chươ
ng II
Và Sự Xác Định
Đường Tròn Tính Chất Đối
Xứng
HS nắm chắc đ/n về đường tròn và các k/n cung, dây cung, cung nhỏ, cung lớn, bán kính,đường kính, phân biệt đường tròn và hình tròn
Nắm chắc quĩ tích AMB = 1v Nắm được đtròn là hình có 1 tâm đối xứng và vô số trục đối xứng
HS nắm chắc vấn đề : đường tròn đi qua 2 điểm A,B có tâm nằm trên đường trung trực của AB Xác định đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng
Tính chất đối xứng của đtròn
Thước, compa
Trực quan, gợi mở
Chọn BT ứng với phần lý thuyết vừa học để khắc sâu điều đã học
12 21
22
LuyƯn tËp Đường kính và
dây của đường
Cho HS hiểu rằng muốn xác định 1 đường tròn ta phải có tâm và bán kính Biết cách c/m các điểm thuộc
compa
Gợi mở, dgiễn iảng, trực quan