trắc nghiệm đề thi
Trang 1Chương 1 : Sinh lý tế bào
1 Điểm nào trong các đặc điểm sau được tạo ra bởi sự khuếch tán đơn giản và dễ dàng của glucose?
a Sự giảm của một grandient điện hóa
b Bão hòa
c Yêu cầu năng lượng trao đổi chất
d Bị ngăn cản bởi sự xuất hiện của galactose
e Yêu cầu gradient Na+
A Trong pha đi lên của điện thế hoạt động thần kinh?
a Có liên kết lưu hành bên ngoài và nội bào trở nên âm hơn
b Có liên kết lưu hành bên ngoài và nội bào trở ên bớt âm hơn
c Có liên kết lưu hành bên trong và nội bào trở nên âm hơn
d Có liên kết lưu hành bên trong và nội bào trở nên bớt âm hơn
B Dung dịch A và B được ngăn cách bởi màng bán thấm cho phép K thấm qua, nhưngkhông cho Cl thấm qua Dung dịch A là 100 mM KCl và dung dịch B là 1 mM KCl, luận điểm nào sau đây đúng về dung dịch A và B?
a. Ion K+ sẽ dễ dàng thấm qua từ dung dịch A sang dung dịch B cho tới khi [K+] của cả 2 dung dịch đạt 50.5 mM
b. Ion K+ sẽ dễ dàng thấm qua từ dung dịch B sang dung dịch A cho tới khi [K+] của cả 2 dung dịch đạt 50.5 mM
c. KCl sẽ dễ dàng thấm qua từ dung dịch A sang dung dịch B cho tới khi [KCl] của
C Trình tự thời gian chính xác cho hiện tượng xảy ra tại các khớp nối thần kinh là ?
synap, hấp thu Ca2+ vào các cúc tận cùng thần kinh trước synap
b. Hấp thụ Ca2+ vào cúc tận cùng thần kinh trước synap, giải phóng Acetyl Cholin,
sự khử cực của màng sau synap
c. Giải phóng Acetyl Cholin, điện thế hoạt động trong các thần kinh vận động, điệnthế hoạt động trong các sợi cơ
sau synap, điện thế hoạt động trong các sợi cơ
e. Giải phóng Acetyl Cholin, điện thế hoạt động xuất hiện ở màng sau synap, điện thế hoạt động trong các sợi cơ
D Những đặc điểm hoặc thành phần được tạo ra bởi cơ xương và cơ trơn ?
a. Sợi ngắn và sợi mỏng được sắp xếp trong các sarcomeres ( cái này là 1 khái niệm)
b. Troponin
c. Sự tăng cao trong nội bào của [Ca2+] để kích thích - co khớp nối
Trang 2e. Mức độ cao của các khớp nối điện thế giữa các tế bào
E Kích thích lặp lại sợi cơ xương gây ra sự co kéo dài (uốn ván).Sự tích lũy chất tan nào trong dịch nội bào gây ra tình trạng uốn ván
h. Adenosin Triphosphat ( ATP)
F Dung dịch A và dung dịch B được phân ra bởi màng có thấm với Ca2+ và không thấm với Cl-.Dung dịch A chứa 10mM CaCl2, và dung dịch B chứa 1 mM CaCl2 Giả
sử rằng 2.3 RT/F = 60 mV, Ca2+ sẽ ở trong trạng thái cân bằng điện hóa khi
G Một người đàn ông 42 tuổi với chẩn đoán nhược cơ chỉ định tăng sức mạnh cơ bắp bằng sử dụng thuốc ức chế acetylcholinesterase Cải thiện cơ bản của người đàn ông này là tăng?
a. Lượng Acetyl Cholin giải phóng từ thần kinh vận động
b. Cấp độ (levels?) của Acetyl Cholin ở màng sau synap
H Trong một lỗi trong điều trị, một người phụ nữ 60 tuổi được truyền một số lượng lớn 1 loại dịch, tạo nên sự giảm dần các tế bào hồng cầu của bệnh nhân.Dịch trên nhiều khả năng là?
Trang 3a. Của cường độ nhỏ hơn sẽ xảy ra.
c. Của cường độ bình thường sẽ xảy ra, nhưng sẽ bị trì hoãn
d. Sẽ xảy ra, nhưng sẽ không có phóng đại
J Dung dịch A và B được phân chia bởi 1 màng có khả năng thấm với Urea.Dung dịch
A có 10 mM urea, và dung dịch B có 5mN urea.Nếu nồng độ của urea trong dung dịch A tăng gấp đôi, sự dịch chuyển của urea qua màng sẽ ?
Trang 4L Tại điểm nào trên đường điện thế hoạt động, K+ gần với cân bằng điện hóa nhất?
N Quá trình gì là chịu trách nhiệm cho sự thay đổi của điện thế màng giữa điểm 3 và điểm 4 ?
O vận tốc dẫn truyền của điện thế hoạt động dọc theo một dây thần kinh sẽ tăng lên bởi ?
a. Sự kích thích bơm Na+ - K+
Trang 5e. Sự kéo dài của xơ thần kinh ( nerve fiber)
P Dung dịch A và B được phân ra bởi 1 màng bán thấm.Dung dịch A chứa 1mM sucrose và 1 mM urea.Dung dịch B chưa 1 mM sucrose Hệ số phản ánh của
sucrose là 1 và của urea là 0 Luận điểm nào dưới đây về các dung dịch là đúng
d. Dung dịch A là tăng thẩm thấu với mối liên quan với dung dịch B, và hai dung dịch là đẳng trương
e. Dung dịch A là giảm thẩm thấu với mối liên quan với dung dịch B, và hai dung dịch là đẳng trương
Q Sự vận chuyển của D và L Glucose tiến hành ở cùng 1 tốc độ dưới 1 gradient điện hóa bởi quá trình nào trong các quá trình sau?
a Khuếch tán đơn thuần
b Khuếch tán được thuận hóa
c Vận chuyển tích cực nguyên phát
d Đồng vận chuyển cùng chiều
e Đồng vận chuyển ngược chiều
R Điểm nào sau đây sẽ tăng gấp đôi tính thấm của 1 chất tan trong lipid kép?
a Tăng gấp đôi bán kính phân tử của chất tan
b Tăng gấp đôi hệ số phân chia dầu/nước của chất tan
c Tăng gấp đôi độ dày của lớp kép
d Tăng gấp đôi sự khác biệt nồng độ của chất tan giữa 2 lớp lipid kép
S Một gây tê cục bộ mới được phát triển ngăn chặn kênh Na+ ở dây thần kinh Hiệu quả nào dưới đây trong điện thế hoạt động khiến nó được chờ đợi để sản xuất
a. Giảm tốc độ của sự tăng của pha đi lên trong điện thế hoạt động
b. Rút ngắn giai đoạn trơ tuyệt đối
c. Bãi bỏ ưu phân cực sau điện thế
T Ở màng sau synap, Acetyl Cholin tạo nên sự mở của
và K+
Na+ và K+
U Một ức chế điện thế sau synap
V Điểm nào sau đây diễn ra là 1 kết của việc ức chế Na+,K+ - ATPase
Trang 6a. Giảm nồng độ Na+ nội bào
e. Tăng trao đổi Na+ - Ca2+
W Trình tự thời gian nào đúng cho sự kích thích co khớp nối ở cơ xương?
a. Tăng [Ca2+] nội bào, điện thế hoạt động ở màng cơ, hình thành cầu nối chéo
b. Điện thế hoạt động ở màng cơ , khử cực của ống T, giải phóng Ca2+ từ lưới nội
Y Trong cơ xương, sự kiện nào được diễn ra trước khi sự khử cực ống T trong cơ chế của sự kích thích co ở khớp nối?
b. Sự mở của kênh giải phóng Ca2+ ở lưới nội cơ tương (SR)
e. Sự gắn actin vào myosin
Z Chất nào sau đây là chất dẫn truyền thần kinh ức chế hệ thần kinh trung ương ?
a. Sự tích lũy Ca2+ bởi lưới nội bào tương
e. Hấp thụ glucose của tế bào biểu mô ruột
a. Không có điện thế hoạt động trên nơ ron vận động
Trang 7c. Sự giảm cấp Ca2+ trong nội bào.
d. Sự tăng cấp ATP trong nội bào
a. Tâm thần phân liệt
làm tăng thẩm thấu cho 1 mM NaCl
trong các tế bào thành dạ dày.Quá trình vận chuyển nào bị cản trở ?
a Khuếch tán đơn thuần
b Khuếch tán được thuận hóa
c Vận chuyển tích cực nguyên phát
d Đồng vận chuyển cùng chiều
e Đồng vận chuyển ngược chiều
FF.Một bệnh nhân nữ 56 tuổi với tình trạng nhược cơ nặng phải nằm viện Các bất thường duy nhất trong các giá trị cận lâm sàng của cô là một nồng độ K huyết thanh cao K huyết thanh cao gây yếu cơ do ?
Chương 2 : Sinh lý thần kinh
1 Thụ thể tự chủ nào bị chặn bởi hexamethonium tại hạch, nhưng không bị ở khớp thần kinh ?
Trang 82 Bệnh nhân nam 66 tuổi tăng huyết áp mạn tính được điều trị bằng prazosin bởi bác
sĩ của mình Quá trình điều trị rất thành công khi giảm huyết áp của bệnh nhân về mức bình thường, cơ chế hoạt động của loại thuốc này là gì ?
a Ức chế receptor β1 ở nút SA
b Ức chế receptor β2 ở nút SA
c Kích thích receptor M-cholinergic ở nút SA
d Kích thích receptor N-cholinergic ở nút SA
e Ức chế receptor β1 ở cơ tâm thất
f Kích thích receptor β1 ở cơ tâm thất
g Ức chế receptor α1 ở cơ tâm thất
h Kích thích receptor α1 ở nút SA
i Ức chế receptor α1 ở nút SA
j Ức chế receptor α1 ở cơ trơn mạch máu
k Kích thích receptor α1 ở cơ trơn mạch máu
l Kích thích receptor α2 ở cơ trơn mạch máu
3 Điều nào sau đây phản ứng qua trung gian receptor M đối giao cảm ?
a. Sự nở ra cơ trơn tiểu phế quản
c. Xuất tinh
d. Sự co thắt của cơ vòng ống tiêu hóa
e. Sự gia tăng co bóp tim
4 Điều nào sau đây là một tính chất của các sợi C
a. có tốc độ dẫn truyền chậm nhất trong tất cả các sợi thần kinh khác
b. Có đường kính lớn nhất trong tất cả các sợi thần kinh khác
c. Là những sợi thần kinh hướng tâm từ trục sợi cơ
d. Là những sợi thần kinh hướng tâm từ golgi tendon organs (GTOs - bộ phận nhận cảm về sức căng cơ là chủ yếu, phân bố ở khu vực nguyên ủy hoặc bám tận củacác sợi cơ bám xương.)
e. Sợi tự động tiền hạch
5 Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào que
b. Thích nghi với bóng tối trước tế bào hình nón
6 Câu nào sau đây mô tả đúng nhất màng đáy của các cơ quan của Corti?
a. Gần khe tiền đình( apex) đáp ứng tốt hơn với các tần số thấp hơn so với gần cửa
sổ bầu dục (base)
b. Ở gần cửa sổ bầu dục ( base) sẽ rộng hơn ở gần khe tiền đình (apex)
e. Ở gần khe tiền đình tương đối cứng so với ở gần cửa sổ bầu dục
7 Điều nào sau đây là một đặc tính của giao cảm, nhưng không phải là của đối giao cảm, hệ thần kinh ?
Trang 9b. Sợi nơ ron tiền hạch dài.
c. Các nơ ron tiền hạch tiết norephinephrine
d. Các nơ ron tiền hạch tiết Acetyl Cholin (Ach)
e. Các nơ ron tiền hạch có nguồn gốc trong tủy sống ngực thắt lưng
g. Các nơ ron hậu hạch tiết epinephrine
h. Các nơ ron hậu hạch tiết Acetyl Cholin (Ach)
8 Những receptor tự động nào là trung gian làm tăng nhịp tim ?
d. Bó gối cựa (Geniculocalcarine tract)
cùng bên ?
a. Phản xạ căng cơ ( myotatic)
d. Phản xạ run cơ (?? Subliminal occlusion reflex)
có tiền sử hen suyễn?
thành IP3 và tăng nồng độ Ca2+ nội bào?
a. Receptor α1
b. Receptor α2
c. Receptor β1
d. Receptor β2
Trang 10đại diện lớn nhất trên vỏ não vận động chính ( vùng 4) ?
trái và thị trường mũi của mắt phải
a. Thần kinh thị giác
b. Chéo thị giác
c. Dải thị giác
d. Bó gối cựa
sang trái.sự chuyển động mắt nhanh đó là?
a Rung giật nhãn cầu
b Rung giật nhãn cầu postrotatory
c Mất điều hòa
d Mất ngôn ngữ
mao mạch máu não ?
Trang 11b. Metarhodopsin II hoạt hóa transducin.
d. tế bào hình que khử cực
e. sự giải phóng chất dẫn truyền thần kinh tăng
a. Giảm sự sản xuất của IL1
c. Run
a. Các tế bào receptor là dây thần kinh
b. Các tế bào receptor bị bong ra và không thể thay thế
c. Các sợi trục của dây thần kinh sọ não I là các sợi A – delta
d. Các sợi trục từ các tế bào receptor synap trong vỏ não trên xương sàng
phải ống bán nguyệt ngang
b. Uốn lông lập thể ( stereocilia) xa lông rung ( kinocilia)
hiện nhanh chóng luân phiên cử động) được kết hợp với tổn thương của ?
Trang 1227 Thụ thể tự chủ nào được kích hoạt bởi nồng độ thấp của epinephrine tiết ra
từ tủy thượng thận và gây giãn mạch?
a mất tạm thời của phản xạ căng cơ dưới mức tổn thương
b mất tạm thời của sự nhận cảm của cơ thể dưới mức tổn thương
c vĩnh viễn mất kiểm soát tự chủ của động tác di chuyển trên mức tổn thương
d mất vĩnh viễn của ý thức trên mức tổn thương
a Là điện thế hoạt động
b luôn mang điện thế màng của một receptor hướng tới ngưỡng
c luôn mang điện thế màng của một receptor hướng xa ngưỡng
d được phân loại theo kích thước, phụ thuộc vào cường độ kích thích
e theo quy luật tất cả hoặc không
Trang 13a Phản xạ căng cơ (myotatic)
b Phản xạ nhận cảm sức căng cơ (inverse myotatic)
c Phản xạ gấp cơ
d Phản xạ run cơ ? ( subliminal occlusion reflex )
a Chúng là một loại của extrafusal (đơn vị điều hòa của cơ-nằm bên ngoài trục vân)
b Chúng phát hiện những thay đổi năng động suốt chiều dài sợi cơ
c Chúng làm tăng nhóm Ib hướng tâm
d Chúng được phân bố bởi thần kinh vận động α
tiết acid 3-methoxy-4-hydroxymandelic qua nước tiểu(VMA).Quét chụp cắt lớp vi tính cho thấy một khối u thượng thận qua đó phù hợp với chẩn đoán u tế bào ưa crom (pheochromocytoma) Khi chờ phẫu thuật để cắt bỏ khối u, cô được điều trị bằng phenoxybenzamine để hạ huyết áp, các cơ chế tác dụng của thuốc này là gì
a Tăng số lượng cAMP
b Giảm số lượng cAMP
c Tăng inositol 1,4,5-triphosphate (IP3)/Ca2+
d Giảm IP3/Ca2+
Trang 14e Mở Kênh Na+/K+
f Đóng Kênh Na+/K+
Chương 3: Sinh lý tuần hoàn
1 Một phụ nữ 53 tuổi được tìm thấy, bởi chụp XQ động mạch, có 50% hẹp động mạchthận trái , điểm nào dự kiến thay đổi trong lưu lượng máu qua động mạch bị hẹp ?
a Giảm xuống 1 ⁄2
b Giảm xuống1 ⁄4
c Giảm xuống1 ⁄8
d Giảm xuống 1 ⁄16
e Không thay đổi
2 Khi một người di chuyển từ một tư thế nằm ngửa lên để đứng dậy, thay đổi bù nào sau đây xảy ra?
a Giảm nhịp tim
b Tăng co bóp
c Giảm tổng kháng ngoại biên (TPR)
d Giảm cung lượng tim
(A) Nút xoang nhĩ (SA)
Trang 15(B) Nút nhĩ thất (AV)
(C) Bó His
(D) Mạng lưới Purkinje
(E) Cơ tâm thất
5 Nếu tăng phân suất tống máu, sẽ có giảm
(A) Lượng máu tim tống đi
(B) Thể tích cuối tâm thu
(C) Nhịptim
(D) Áp lực mạch
(E) Thể tích tâm thu
(F) Huyết áp tâm thu
Questions 6 and 7 Một điện tâm đồ (ECG) trên một người cho thấy ngoại tâm thu thất
6 Ngoại tâm thu sẽ tạo ra
(A) tăng áp lực mạch vì sự co bóp được tăng lên
(B) tăng áp lực mạch vì sự nhịp tim được tăng lên
(C) giảm áp lực mạch bởi vì thời gian làm đầy tâm thất được tăng lên
(D) giảm áp lực mạch vì thể tích tâm thu được giảm đi
(E) giảm áp lực mạch vì khoảng PR được tăng lên
7 Sau một ngoại tâm thu, sự co tâm thất "bình thường" ngay sau đó tạo ra
(A) tăng áp lực mạch vì sự co bóp của tâm thất được tăng lên
(B) tăng áp lực mạch vì tổng kháng ngoại biên (TPR) được giảm đi
(C) tăng áp lực mạch vì sự giãn nở của các tĩnh mạch được giảm đi
(D) giảm áp lực mạch vì sự co bóp của tâm thất được tăng lên
(E) giảm áp lực mạch vì tổng kháng ngoại biên (TPR) được giảm đi
8 Một tăng co bóp được thể hiện trên sơ đồ Frank-Starling bởi
(A) tăng cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm trương nhận được
(B) tăng cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm thu nhận được
Trang 16(C) giảm cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm trương nhận được
(D) giảm cung lượng tim cho một khối lượng cuối tâm thu nhận được
Trang 17Questions 13 and 14 : Trong 1 ống mao dẫn, Pc( áp suất thủy tĩnh trong mao mạch) là 30
mm Hg, Pi là –2 mm Hg, πc ( áp suất keo trong mao mạch ) là 25 mm Hg, and πi là 2 mm
(E) Không có sự dịch chuyển của dòng dịch
Trang 1816 Sau cắt dây giao cảm, một người đàn ông 66 tuổi nếm trải tình trạng hạ huyết áp thế đứng Lời giải thích cho điều này xảy ra là
(A) Một phản ứng quá mức của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone
(B) một phản ứng ức chế của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone
(C) một phản ứng quá mức của cơ chế nhận cảm áp suất
(D) một phản ứng ức chế của cơ chế nhận cảm áp suất
hơn lưu lượng máu động mạch chủ?
(A) Người lớn bình thường
(B) Thai nhi
(C) Shunt trái – phải thất
(D) Shunt phải – trái thất
(E) Suy thất phải
(F) Tác dụng của một thuốc làm tăng sức co bóp ( positive inotropic agent ) thể tích thất trái và áp lực thất trái
cong lượng máu về tim thể hiện ?
Trang 19(A) giảm cung lượng tim ở trạng thái "mới"
(B) giảm lượng máu về tim ở trạng thái ổn định "mới"
(C) tăng áp trung bình hệ thống
(D) tăng thể tích máu
(E) tăng co bóp cơ tim
mỗi phức QRS Giải thích của mô hình này là
(A) giảm phát xung của các máy tạo nhịp tim trong nút xoang nhĩ (SA)
(B) giảm phát xung của các máy tạo nhịp tim trong nút nhĩ thất (AV)
(C) tăng phát xung của các máy tạo nhịp tim trong xoang nhĩ (SA) node
(D) giảm dẫn truyền qua nút AV
(E) tăng dẫn truyền qua hệ thống His - Purkinje
đổi bù sau?
(A) giảm tỷ lệ phát xung của những sợi thần kinh xoang động mạch cảnh
(B) tăng cường đối giao cảm đến tim
(C) giảm nhịp tim
(D) giảm co
Trang 20(E) giảm áp lực trung bình hệ thống
(A) van động mạch chủ đóng trước van phổi
(B) van động mạch phổi đóng trước van chủ
(C) van hai lá đóng trước van ba lá
(D) van ba lá đóng trước van hai lá
(E) làm đầy tâm thất có thành phần nhanh và chậm
của
(A) hệ thống thần kinh giao cảm trên các tiểu động mạch nội tạng
(B) hệ thần kinh đối giao cảm trên các tiểu động mạch cơ xương
(C) chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch cơ xương
(D) chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch não
(E) histamine trong các tiểu động mạch cơ xương
Questions 25 and 26
Trang 2125 Đường cong A trong hình đại diện
bất kỳ thành phần khác của hệ thống tim mạch, sẽ sản xuất
(A) giảm tổng kháng ngoại biên (TPR)
(B) tăng sức lọc mao mạch
(C) sự gia tăng áp lực động mạch
(D) giảm hậu gánh
trung ương: 10 mm Hg Nhịp tim : 70 nhịp / phút Nồng độ O2 tĩnh mạch phổi =
Trang 220,24 ml O2 / mL Nồng độ O2 động mạch phổi = 0,16 ml O2 Nồng độ O2 toàn thântiêu thụ: 500 mL / min Cung lượng tim của bệnh nhân này là ?
(A) pha đi lên của thế hoạt động trong nút xoang nhĩ (SA)
(B) pha đi lên của thế hoạt động trong sợi Purkinje
(C) cao nguyên của thế hoạt động trong cơ tâm thất
(D) tái phân cực của điện thế hoạt động trong cơ tâm thất
(E) tái phân cực của điện thế hoạt động trong nút SA
Questions 30 and 31
(A) tăng tổng kháng ngoại biên (TPR)
(B) tăng thể tích máu
Trang 23(C) tăng co bóp
(D) chất giảm co bóp cơ tim
(E) tăng áptrung bình hệ thống
(A) thể tích cuối tâm thu
(B) thể tích cuối tâm trương
(C) vận tốc của dòng máu chảy qua chúng là cao nhất
(D) vận tốc của dòng máu chảy qua chúng là thấp nhất
(E) họ có sức cản cao nhất
(A) áp lực cao nhất đo được trong các động mạch
(B) áp lực thấp nhất đo được trong các động mạch
(C) chỉ đo được trong thời kỳ tâm trương
(D) được xác định bởi thể tích tâm thu
(E) giảm khi điện dung của các động mạch giảm
(F) Sự khác biệt giữa áp lực động mạch trung bình và áp lực tĩnh mạch trung ương
do
(A) tăng dẫn truyền K +
(B) tăng dẫn truyền Na +
(C) giảm dẫn truyền Cl-
Trang 24(D) giảm dẫn truyền Ca2 +
(E) tăng đồng thời dẫn truyền của K + và
(A) Các receptor α1
(B) Các receptor β1
(C) Các receptor β2
(D) Receptor M
(A) tâm nhĩ thu
(A) Giảm lọc ở mao mạch
Trang 2539 Carbon dioxide (CO2) điều chỉnh lưu lượng máu đến đó một trong những cơ quan sau đây?
(A) Tim
(B) Da
(C) Não
(D) Cơ xương khi nghỉ ngơi
(E) Cơ xương khi tập thể dục
(AV) là để cho phép đủ thời gian cho
(A) dòng chảy của máu từ động mạch chủ đến các động mạch
(B) lượng máu về tim trở về tâm nhĩ
(C) làm đầy tâm thất
(D) tâm thất co
(E) tái phân cực của tâm thất
giao cảm hơn là do các chất chuyển hóa địa phương?
(A) Da
(B) Tim mạch
(C) Não
(D) cơ xương khi tập thể dục
(A) sự khác biệt nồng độ O2động tĩnh mạc
Trang 26(B) Nhịp tim
(C) Cung lượng tim
(D) Áp lực mạch máu
(E) Tổng kháng trở ngoại biên (TPR)
nhiệm cho việc giảm cung lượng tim?
(A) Các receptor α1
(B) receptor β1
(C) receptor β2
(D) receptor muscarinic
(E) receptor Nicotinic
(A) tâm nhĩ thu
(D) Tăng kích thước của tim
(E) Tăng dòng Na + vào trong trogn suốt pha đi lên của điện thế hoạt động
nước giữa các tế bào nội mô?
(A) O2
Trang 27(B) CO2
(C) CO
(D) Glucose
Khi cô ấy đang nằm ngửa (nằm xuống), huyết áp của bà là 90/60 mm Hg (giảm) vànhịp tim của cô là 100 nhịp / phút (tăng) Khi cô đứng lên, nhịp tim của cô tăng thêm đến 120 nhịp / phút Điều nào gây nên sự gia tăng nhịp tim khi đứng lên? (A) Giảm tổng kháng ngoại vi
(B) Tăng co tĩnh mạch
(C) Tăng co bóp
(D) Tăng hậu gánh
(E) Giảm lượng máu trở lại tim
của ông ta có tình trạng bị tăng lên đáng kể tới 185/130 mm Hg Các xét nghiệm cho thấy một sự gia tăng trong hoạt động renin trong huyết tương, mức độ
aldosterone trong huyết tương, và mức độ renin tĩnh mạch thận trái Thận phải mức độ renin tĩnh mạch giảm Nguyên nhân có khả năng nhất của tăng huyết áp của bệnh nhân là gì?
(A) U tiết aldosteron
(B) U tuyến vỏ thượng thận tiết aldosteron và cortisol
(C) U tế bào ưa crom (Pheochromocytoma)
(D) Hẹp động mạch thận trái
(E) Hẹp động mạch thận phải
Questions 50-52
Trang 2850 Trong giai đoạn nào của điện thế hoạt động thất khi đó điện thế màng gần cân bằng điện thế K + nhất?
(A) Giai đoạn 0
(B) Giai đoạn 1
(C) Giai đoạn 2
(D) Giai đoạn 3
(E) Giai đoạn 4
(A) Giai đoạn 0
(B) Giai đoạn 1
(C) Giai đoạn 2
(D) Giai đoạn 3
(E) Giai đoạn 4
(A) Giai đoạn 0
(B) Giai đoạn 1
(C) Giai đoạn 2
Trang 29(D) Giai đoạn 3
(E) Giai đoạn 4
(A) Giảm nhịp tim
(B) Tăng phân suất tống máu thất trái
(C) Tăng thể tích tâm thu
(D) Giảm sức cản mạch nội tạng
(E) Giảm sức cản mạch máu ở da
(A) Các receptor α1
(B) Receptor β1
(C) Receptor β2
(D) Receptor muscarinic
(A) Tăng nhịp tim
(B) kích thích xúc cảm
(C) Norepinephrine
(D) Acetylcholine (ACh)
(E) Cardiac glycosides
Trang 30(A) Aldosterone
(B) Angiotensin I
(C) Angiotensinogen
(D) hormone chống bài niệu (ADH)
(E) Yếu tố làm tăng đào thải Na+ ( ANP)
(A) tâm nhĩ thu
phút, và cung lượng tim là 3,5 L / phút Thể tích cuối tâm trương của bệnh nhân
Chương 4 : Sinh Lí Hô Hấp
1 Thể tích phổi hay sức chứa nào có thể được đo bằng cách đo phế dung?
(A) dung tích cặn chức năng (FRC)
(B) khoảng chết sinh lý.(sách)
(C) thể tích khí cặn (RV)
Trang 31(D) dung tích toàn phổi (TLC)
(E) Lecithin: tỷ lệ sphingomyelin lớn hơn 2: 1 trong dịch ối
3 Mạng mạch máu nào mà tình trạng giảm oxy sẽ gây co mạch?
30 mm Hg.Khẳng định nào sau đây về bệnh nhân này rất có thể là sự thật?
(A) thể tích thở tối đa giây đầu tiên/ dung tích sống thở mạnh (FEV1 / FVC) tăng lên
(B) tỉ lệ thông khí / tưới máu (V / Q) tăng ở các khu vực bị ảnh hưởng của phổi (C) pCO2 động mạch của cậu là cao hơn so với bình thường vì trao đổi khí không đủ
(D) pCO2 động mạch của cậu là thấp hơn so với bình thường đang khiến cậu bé thởnhanh
(E) Thể tích khí cặn (RV) giảm
5 Để điều trị bệnh này, bác sĩ phải chỉ định
(A) một chất đối kháng α1-adrenergic
(B) một chất đối kháng β1-adrenergic
Trang 32(C) một chất đối kháng β2-adrenergic
(D) một chất đối kháng muscarinic
(E) một chất đối kháng nicotinic
6 Điều nào sau đây là đúng trong thì hít vào?
(A) khoang màng phổi áp lực dương
(B) dung tích trong phổi ít hơn dung lượng cặn chức năng (FRC)
(C) Áp lực phế nang bằng áp lực khí quyển
(D) áp lực phế nang cao hơn áp lực khí quyển
(E) áp lực khoang màng phổi nhỏ hơn so với thì thở ra
7 Thể tích nào còn lại trong phổi sau khi thể tích khí lưu thông (TV) là thoát ra? (A) thể tích khí lưu thông(TV)
(G) dung tích toàn phổi
8 Một người đàn ông 35 tuổi có dung tích sống (VC) 5 L, một thể tích khí lưu thông (TV) là 0,5 L, dung tích hít vào là 3,5 L, và dung tích cặn chức năng(FRC) là 2,5 L Thể tích dự trữ thở ra của người đàn ông này là (ERV)?
Trang 33(A) bằng nhau ở đỉnh và đáy
(B) cao nhất ở đỉnh do sự tác động của lực hấp dẫn lên áp lực động mạch
(C) cao nhất tại đáy bởi vì đó là nơi sự khác biệt lớn nhất giữa áp lực động mạch và
áp lực tĩnh mạch
(D) thấp nhất tại các đáy bởi vì đó là nơi mà áp lực phế nang lớn hơn áp lực động mạch
thể tích với áp suất trong hệ thống thành ngực – phổi?
(A) Độ dốc của mỗi đường cong là cản trở nhau
(B) Sự giãn nở của một mình phổi là ít hơn so với sự giãn nở của phổi cộng với thành ngực
(C) Sự giãn nở của các thành ngực là ít hơn so với sự giãn nở của phổi cộng với thành ngực
(D) Khi áp lực đường thở là bằng không (khí quyển), thể tích của toàn bộ hệ thống