huu
Trang 1Chương 5 Sinh lý thận (tổng: 38 câu hỏi)
Câu 1: Nước được tái hấp thu
A chủ yếu ở ống lượn gần: 65% (Đ)
B ở phần cuối quai Henle: 25%
C ở ống lượn xa và ống góp: 30%
D chủ yếu ở phần quai Henle: 35%
E chủ yếu ở ống lượn xa dưới tác dụng của ADH
Câu 2: Câu nào sau đây là đúng về lượng nước tiểu?
A Áp lực mao mạch cuộn mạch ở thận tăng thì áp lực lọc tăng làm nước tiểu giảm
B Lưu lượng tuần hoàn thận tăng thì áp lực keo huyết tương mao mạch cuộn mạch tăng làm nước tiểu tăng
C Huyết áp cao kịch phát làm nước tiểu giảm (Đ)
D Kẹt huyết áp làm nước tiểu tăng
E Truyền dịch ưu trương làm nước tiểu giảm
Câu 3: Những quá trình cơ bản ở thận để tạo nước tiểu là:
A Siêu lọc, tái hấp thu
B Siêu lọc, bài tiết tích cực
C Tái hấp thu, bài tiết tích cực
D Siêu lọc, tái hấp thu, bài tiết tích cực (Đ)
E Siêu lọc
Câu 4: Những nguyên nhân cơ bản của hiện tượng lọc là:
A lưu lượng tuần hoàn qua thận
B huyết áp động mạch, áp lực keo, áp lực trong thận
C huyết áp động mạch
D huyết áp động mạch, màng siêu lọc
E áp lực lọc, màng siêu lọc (Đ)
Câu 5: Các yếu tố làm tăng áp lực lọc (áp lực máu mao mạch cuộn mạch-Pm, áp lực keo của huyết tương-Pk, áp lực trong khoang Bowman-Pb, hệ số lọc-Kf):
A Pb tăng, Pm giảm, Kf tăng
B Dòng máu đến thận tăng, Pm giảm, Pk tăng
C Dòng máu tới thận tăng, Pm tăng, Pk giảm, Pb giảm (Đ)
D Dòng máu thận tăng, Pb tăng, Pm tăng, Kf giảm
E Pm tăng, Pb tăng, Pk tăng, Kf giảm
Câu 6: Ở người, số lượng nước tiểu thay đổi khi:
A Ra nhiều mồ hôi do lao động nặng làm nước tiểu tăng
B Bị bỏng mất huyết tương làm máu cô huyết áp tăng làm nước tiểu tăng
Trang 2C Sỏi đường tiết niệu làm cản trở đường tiết nước tiểu làm nước tiểu giảm (Đ)
D Viêm cầu thận cấp làm nước tiểu tăng
Câu 7: Khái niệm về hiện tượng lọc:
A Xảy ra ở cầu thận, lọc nước và các chất hoà tan trong nước từ huyết
tương mao mạch cuộn mạch sang khoang bao Bowman qua màng siêu
B Là hiện tượng chủ động, tiêu tốn năng lượng nên khối lượng dịch lọc rất
lớn: 170-180 lít/24 giờ
C Là hiện tượng chủ động, xảy ra ống thận, có số lượng dịch lọc rất lớn
D Là hiện tượng chủ động, được điều hoà bằng cơ chế thần kinh và thần
kinh-thể dịch
E Là hiện tượng chủ động, liên quan chặt chẽ với áp lực máu mao mạch
cuộn mạch, áp lực keo huyết tương và áp lực trong thận
Câu 8: Về áp lực lọc cầu thận (Pl):
A Huyết áp động mạch tạo nên áp lực lọc
B Áp lực thuỷ tĩnh bao Bowman và mao mạch cầu thận tạo nên áp lực lọc
C Áp lực lọc (Pl) được tạo nên nhờ áp lực máu mao mạch cuộn mạch (Pm)
lớn hơn tổng áp lực keo của huyết tương (Pk) và áp lực trong khoang
D Áp lực lọc (Pl) được tạo nên do áp lực máu cuộn mạch (Pm) và áp lực keo của máu (Pk)
E Áp lực lọc (Pl) là tổng của áp lực máu mao mạch cuộn mạch (Pm), áp lực keo của huyết tương (Pk) và áp lực trong khoang Bowman (Pb)
Câu 9: Các yếu tố ảnh hưởng tới sự siêu lọc:
A Cơ chế tự điều hoà của bộ máy cận tiểu cầu theo phản xạ điều hoà ngược
dương tính ống thận-tiểu cầu
B Hệ thần kinh giao cảm không có khả năng điều hoà dòng máu thận
nhưng điều hoà phân số lọc
C Áp lực lọc (Pl) không chịu ảnh hưởng bởi áp lực mao mạch cuộn mạch (Pm), áp lực keo huyết tương (Pk) và hệ số lọc
D Màng siêu lọc có ảnh hưởng tới quá trình siêu lọc (Đ)
E Màng siêu lọc không có ảnh hưởng tới quá trình siêu lọc
Câu 10: Về màng lọc cầu thận:
A Cho các tế bào máu đi qua
B Cho các phân tử protein có trọng lượng trên 70.000 đi qua
C Khi tổn thương cho hồng cầu và protein đi qua (Đ)
D Không cho urê và inulin đi qua
Trang 3E Không cho ion Cl- và HCO3- đi qua
Câu 11: Sử dụng các giá trị dưới đây để trả lời cho câu hỏi sau: áp lực thủy tĩnh mao mạch cầu thận = 47 mmHg; áp lực thủy tĩnh bao Bowman = 10 mmHg; áp lực keo bao Bowman = 0 mmHg; vậy ở giá trị nào của áp lực keo mao mạch cầu thận có thể làm dừng quá trình lọc?
A 57 mmHg
B 47 mmHg
D 10 mmHg
E 0 mmHg
Câu 12: Trong dịch lọc cầu thận có rất ít protein là vì:
A Các phân tử protein huyết tương đều quá lớn so với kích thước của lỗ lọc
B Điện tích âm của lỗ lọc đã đẩy lùi các phân tử protein huyết tương
C Do kích thước của lỗ lọc và điện tích âm của lỗ lọc đã ngăn cản các phân
D Do điện tích dương của lỗ lọc hút và giữ lại các phân tử protein
Câu 13: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:
A Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc
B Giãn tiểu động đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc (Đ)
C Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc
D Co cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc
E Huyết áp động mạch hệ thống giảm làm tăng lưu lượng lọc
Câu 14: Áp lực có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận gồm:
A Áp lực thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp lực thủy tĩnh trong bao
Bowman
B Áp lực thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp lực keo trong mao mạch cầu thận
C Áp lực thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp lực keo trong bao Bowman
D Áp lực thủy tĩnh trong bao Bowman và áp lực keo trong mao mạch cầu thận.(Đ)
E Áp lực keo trong mao mạch cầu thận và áp lực keo trong bao Bowman
Câu 15: Trong dịch lọc cầu thận
A có thành phần như huyết tương trong máu động mạch
B có thành phần protein như huyết tương
C có thành phần giống dịch bạch huyết thu nhận từ ống ngực
D có áp suất thẩm thấu và pH cân bằng với huyết tương (Đ)
E có thành phần không giống với huyết tương trong máu động mạch
Trang 4Câu 16: Tăng dòng máu thận và mức lọc cầu thận gây bởi điều nào sau đây?
A Giãn các tiểu động mạch đi
B Giãn các tiểu động mạch đến (Đ)
C Tăng hệ số lọc mao mạch cuộn mạch tiểu cầu thận
D Tăng áp suất keo huyết tương
E Tăng hoạt động thần kinh giao cảm của thận
Câu 17 Chất nào sau đây thường thấy trong nước tiểu?
B Hồng cầu
C Protein
D Hemoglobin
E Bạch cầu
Câu 18 Trong 24 giờ, thận của một người trưởng thành khỏe mạnh lọc qua các tiểu cầu thận vào ống thận với tổng lượng dịch siêu lọc khoảng
A 70-80 lít
B 17-18 lít
C 27-28 lít
D 270-280
Câu 19 Phần trăm dịch lọc thực tế được tái hấp thu vào máu gần nhất với:
A 50%
C 10%
D 70%
E 25%
Câu 20 Kết quả của cơ chế renin-angiotensin điều hòa do bộ máy cận tiểu cầu gồm các điều sau, trừ:
A sức cản ngoại vi tăng
B tăng huyết áp
C tăng khối lượng máu
E co mạch
Câu 21 Đâu là chức năng chính của renin và aldosteron?
A Được sản sinh khi huyết áp tăng và làm tăng khối lượng máu và huyết áp
B Được sản sinh khi huyết áp giảm và làm tăng khối lượng máu và huyết áp (Đ)
Trang 5C Được sản sinh khi huyết áp tăng và không có tác dụng lâu dài trên khối lượng máu và huyết áp
D Được sản sinh khi huyết áp tăng và làm giảm khối lượng máu và huyết áp
E Được sản sinh khi huyết áp giảm và làm giảm khối lượng máu và huyết áp
-Ch -Câu 22 Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận có các lỗ thủng với đường kính
a 70 Ao
b 110 Ao
d 130 Ao
Câu 23 Thành phần nào sau đây KHÔNG THUỘC màng siêu lọc:
a Lá ngoài lớp tế bào biểu mô bao Bowman (Đ)
b Lớp tế bào nội mô mao mạch tiểu cầu thận
c Lớp màng nền
d Lá trong lớp tế bào biểu mô bao Bowman
Câu 24 Với điều kiện sinh lý, câu trả lời nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về dịch siêu lọc (nước tiểu đầu)?
a Dịch siêu lọc có áp suất đẳng trương so với huyết tương
b Tổng lượng dịch siêu lọc trong 24 giờ là 170-180 lít
c Dịch siêu lọc có nồng độ Cl- và HCO3- cao hơn 5% so với huyết tương
d Dịch siêu lọc có một ít tế bào máu, không có các hợp chất hữu cơ có phân tử lượng > 70.000 (Đ)
Câu 25 Định nghĩa nào ĐÚNG về hệ số lọc của tiểu cầu thận?
a Là số lít dịch siêu lọc có trong 1 phút, khi áp lực lọc là 10 mmHg
b Là số ml dịch siêu lọc có trong 1 phút, khi áp lực lọc là 1 mmHg (Đ)
c Là số ml dịch siêu lọc có trong 1 giờ, khi áp lực lọc là 1 mmHg
d Là số lít dịch siêu lọc có trong 1 giờ, khi áp lực lọc là 1 mmHg
Câu 26 Định nghĩa nào ĐÚNG về mức lọc cầu thận?
a Là số ml dịch siêu lọc có trong 1 phút (Đ)
b Là số ml dịch siêu lọc có trong 1 giờ, khi áp lực lọc là 1 mmHg
c Là áp lực tác động lên huyết tương của mao mạch cuộn mạch, để đẩy nước và các chất hòa tan trong nước sang khoang Bowman
d Là tỷ số % giữa số ml dịch lọc và lượng huyết tương qua thận trong 1 phút Câu 27 Khi lưu lượng lọc cầu thận giảm thì thận sẽ
a tăng cường bài xuất Na+ và Cl- ở ống lượn xa
Trang 6b tăng cường tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống lượn gần.
c tăng cường bài xuất Na+ và Cl-
d tăng cường tái hấp thu Na+ và Cl- ở nhánh lên quai Henle (Đ)
Câu 28 Câu trả lời nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về cơ chế tự điều hòa mức lọc cầu thận của bộ máy tiểu cầu thận?
a Tế bào macula densa nhận cảm nồng độ Na+ và Cl- trong lòng ống thận, khi các nồng độ này giảm sẽ làm co động mạch đến và giãn động mạch đi (Đ)
b Lưu lượng lọc cầu thận giảm thì tốc độ dòng dịch qua ống thận bị chậm lại, thận tăng cường tái hấp thu Na+ và Cl- ở nhánh lên quai Henle
c Renin kích thích chuyển angiotensinogen thành angiotensin II, gây co mạch đi, nâng mức lọc cầu thận
d Cơ chế tự điều hòa mức lọc cầu thận giúp tự duy trì mức lọc cầu thận hằng định dù huyết áp dao động trong phạm vi từ 75-160 mmHg
-M -Câu 29 Nhận định nào đúng về quá trình siêu lọc?
a Là quá trình chủ động, lọc nước và các chất hòa tan từ huyết tương mao cuộn mạch sang khoang bao Bowman
b Là quá trình tạo thành nước tiểu chính thức
c Hai yếu tố quyết định quá trình siêu lọc là áp lực lọc và màng siêu lọc (Đ)
d Tất cả các nhận định trên đều đúng
Câu 30 Áp suất lọc được tạo bởi 3 áp suất thành phần là:
a Áp suất máu mao mạch cuộn mạch, áp suất thẩm thấu huyết tương mao mạch cuộn mạch, áp suất thủy tĩnh khoang Bowman
b Áp suất thẩm thấu mao mạch cuộn mạch, áp suất keo huyết tương mao mạch cuộn mạch, áp suất thủy tĩnh khoang Bowman
c Áp suất máu mao mạch cuộn mạch, áp suất keo huyết tương mao mạch cuộn mạch, áp suất thủy tĩnh khoang Bowman (Đ)
d Áp suất máu mao mạch cuộn mạch, áp suất keo huyết tương mao mạch cuộn mạch, suất thẩm thấu huyết tương mao mạch cuộn mạch
Câu 31 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình siêu lọc gồm:
a Sự biến đổi của áp suất lọc (1)
b Sự biến đổi của màng siêu lọc (2)
c Cơ chế điều hòa của hệ thần kinh giao cảm (3)
d Cả (1), (2), (3) (Đ)
Trang 7Câu 32 Công thức tính áp suất lọc từ các áp suất thành phần (gồm: áp suất máu mao mạch cuộn mạch - Pm, áp suất keo huyết tương mao mạch cuộn mạch - Pk, áp suất thủy tĩnh khoang Bowman - Pb) là:
a Pl = Pm – (Pk + Pb) (Đ)
b Pl = Pk – (Pm + Pb)
c Pl = Pb – (Pm + Pb)
d Pl = Pm – Pk + Pb
Câu 33 Điều nào là KHÔNG đúng về dịch lọc?
a Không có các tế bào máu
b Không có các chất hữu cơ có trong lượng phân tử > 70.000 dalton
c Thành phần các ion âm tương tự huyết tương (Đ)
d Áp suất thẩm thấu và độ pH cân bằng huyết tương
Câu 34 Điều nào là đúng về các lớp tế bào cấu tạo màng siêu lọc?
a Lớp tế bào nội mô có lỗ thủng 70 Ao
b Lớp màng nền có lỗ thủng 160 Ao
c Lớp màng nền có lỗ thủng 110 Ao (Đ)
d Lớp tế bào biểu mô có chân có lỗ thủng 160 Ao
Câu 35 Nhận định nào là KHÔNG đúng về màng siêu lọc?
a Các lỗ của màng lọc từ phía mao mạch sang bao Bowman có kích thước nhỏ dần
b Màng lọc có tính chất lọc là chọn lọc theo kích thước
c Màng nền của màng lọc mang điện tích âm
d Màng lọc không có tính chất chọn lọc theo điện tích và kích thước của các phân
Câu 36 Nhận định nào sau đây là không đúng về mức lọc cầu thận?
a Là số ml dịch siêu lọc có trong một phút
b Được xác định bằng hệ số thanh thải của inulin
c Giá trị bình thường là 125 ml/phút
d Giá trị bình thường là 250 ml/phút (Đ)
Câu 37 Hệ số lọc của tiểu cầu (Kf) là
a số ml dịch siêu lọc có ở hai thận trong 1 phút
b số ml dịch siêu lọc có trong 1 phút, khi áp lực lọc bằng 1 mmHg (Đ)
c số ml dịch siêu lọc có trong 1 phút, khi áp lực lọc bằng 10 mmHg
d số ml dịch siêu lọc có trong 1 phút, khi áp lực lọc bằng 60 mmHg
Câu 38 Nhận định nào là đúng về phân số lọc tiểu cầu (FF)?
Trang 8a Là tỷ lệ phần trăm (%) giữa dịch lọc và lượng huyết tương qua thận trong một giờ
b Là tỷ lệ phần trăm (%) giữa dịch lọc và lượng huyết tương qua thận trong một phút (Đ)
c Giá trị bình thường là 45 %
d Cả ba nhận định đều đúng