đề thi trắc nghiệm sinh lý
Trang 1Chương 1 Sinh lý tiêu hóa (tổng: 59 câu hỏi)
Câu 1: Các chất hoá học gây tăng tiết HCl từ tế bào bìa là:
A Gastrin kích thích làm tăng hưng phấn dây thần kinh X
B Acetylcholin làm tăng hoạt động bơm proton
C Histamin tác động lên thụ thể H2 ở tế bào bìa (Đ)
D Histamin làm tăng hưng phấn dây thần kinh X
E Enzym carbonic anhydrase làm tăng chuyển H+ vào tế bào bìa
Câu 2: Men pepsin của dạ dày có tác dụng:
A Thuỷ phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hoá
B Thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử caseinogen của sữa
C Thuỷ phân liên kết peptid bất kỳ
D Thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử protein có nhóm -NH thuộc acid
E Thuỷ phân tất cả các loại protein thức ăn
Câu 3: Men chymosin của dạ dày
A tiêu hóa các phân tử proteoglycan có trong thịt
B thuỷ phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hoá
C thuỷ phân liên kết peptid bất kỳ
D biến caseinogen thành 2 phân tử casein (Đ)
E thuỷ phân tất cả các loại protein thức ăn
Câu 4: Men gellatinase của dạ dày
A thuỷ phân tất cả các loại protein thức ăn
B hoạt động tối ưu ở pH là 4,0, biến caseinogen thành 2 phân tử casein
C tiêu hóa các phân tử proteoglycan có trong thịt (Đ)
D thuỷ phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hoá
E thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử caseinogen của sữa
Câu 5: Men lipase dạ dày
A thuỷ phân liên kết bên trong phân tử caseinogen của sữa
B hoạt động tối ưu ở pH là 6,0 và biến caseinogen của sữa thành 2 phân tử casein
C phân cắt liên kết este giữa glycerol và acid béo của mỡ đã nhũ tương hóa (Đ)
D thuỷ phân liên kết peptid bất kỳ
E tách một acid béo khỏi phospholipid để tạo lysolecithin
Câu 6: Tác dụng của các men tiêu hoá protid thuộc dịch tuỵ:
A Trypsin và chymotrypsin có hoạt tính mạnh, thuỷ phân phần lớn protid
thức ăn thành các acid amin
Trang 2B Carboxypeptidase phân cắt 1 acid amin đầu C tận ra khỏi đoạn peptid và giúp hoạt hoá chymotrypsin
C Chymotrypsin và pepsin phân cắt phần lớn protid thức ăn thành các đoạn peptid ngắn
D Trypsin có tác dụng hoạt hoá các men chymotrypsin, carboxypeptidase, phospholypase và chính tiền men của nó (Đ)
E Các men tiêu hoá protid dịch tuỵ biến 60-80% protid thức ăn thành các acid amin
Câu 7: Chất nhầy hòa tan của dạ dày
A có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid do các tế bào bìa tiết
ra
B do các tế bào chính tiết ra, có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid
C có tác dụng trung hòa một phần HCl và pepsin ở trong lòng dạ dày (Đ)
D có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid, là thành phần của yếu
tố phá hủy
E cùng với bicarbonat tạo thành một lớp màng phủ toàn bộ bề mặt niêm
mạc dạ dày-hành tá tràng
Câu 8: Chất nhầy không hòa tan
A do các tế bào chính tiết ra, có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid
B có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid do các tế bào bìa tiết ra
C có bản chất là glycoprotein và mucopolysaccharid, là thành phần của yếu
tố phá hủy
D do các tế bào phụ tiết ra, là thành phần của yếu tố phá hủy
E cùng với bicarbonat tạo thành một lớp màng phủ toàn bộ bề mặt niêm
mạc dạ dày-hành tá tràng (Đ)
Câu 9: Chất nhầy và bicarbonat
A do các tế bào bìa tiết ra
B do các tế bào chính tiết ra
C là yếu tố bảo vệ (Đ)
D do các tế bào bìa tiết ra, là thành phần của yếu tố phá hủy
E do các tế bào chính tiết ra, là thành phần của yếu tố bảo vệ
Câu 10: Pepsin và HCl
A do các tế bào phụ và lớp tế bào niêm mạc bề mặt dạ dày tiết ra
B do các tế bào chính và lớp tế bào niêm mạc bề mặt dạ dày tiết ra
C do các tế bào chính và tế bào bìa tiết ra, là yếu tố phá hủy (Đ)
D do các tế bào bìa và lớp tế bào niêm mạc bề mặt dạ dày tiết ra, là thành phần của yếu tố phá hủy
Trang 3E do các tế bào chính và tế bào phụ tiết ra, là thành phần của yếu tố bảo vệ
Câu 11: Cho biết pH của dịch vị, dịch tụy tinh khiết:
A dịch vị:2,5-3,5; dịch tụy:7,1-8,0
B dịch vị:1,0-2,0; dịch tụy:6,0-8,0
C dịch vị:1,0-2,0; dịch tụy:5,0-7,0
D dịch vị:3,5-4,5; dịch tụy:7,6-8,4
E dịch vị:0,8-1,0; dịch tụy:7,8-8,4 (Đ)
Câu 12: Vai trò cơ bản của gastrin là gì?
A Hoạt hoá men tiêu hoá protid của dịch tụy
B Biến pepsinogen thành pepsin
C Kích thích bài tiết dịch vị (Đ)
D Kích thích bài tiết dịch tụy
E Kích thích bài tiết dịch ruột
Câu 13: Trong điều kiện nào trypsinogen chuyển thành trypsin?
A Dưới ảnh hưởng của HCl trong dịch vị
B Dưới ảnh hưởng của dịch mật
C Dưới ảnh hưởng của men trong dịch vị
D Dưới ảnh hưởng của men enterokinase ở tá tràng (Đ)
E Dưới ảnh hưởng của men pepsin
Câu 14: Trypsin, chymotrypsin và carboxypeptidase
A được chuyển thành dạng hoạt động do sự hoạt hóa của HCl
B được chuyển thành dạng hoạt động dưới tác dụng của pepsin
C ở dạng tiền men chưa hoạt động là trypsinogen, prochymotrypsin và procarboxypeptidase
D được bài tiết bởi tế bào tụy ở dạng tiền men là protrypsin,
chymotrypsinogen và procarboxypeptidase
E được bài tiết bởi tế bào tụy ở dạng chưa hoạt động là trypsinogen,
chymotrypsinogen và procarboxypeptidase (Đ)
Câu 15: Trypsin và chymotrypsin
A chặt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu C tận
B được xếp vào nhóm exopeptidase
C được hoạt hóa bởi pepsin
D được xếp vào nhóm men endopeptidase (Đ)
E có tác dụng hoạt hóa enterokinase
Trang 4Câu 16: Carboxypeptidase
A tác động vào liên kết peptid bên trong phân tử proteose và các chuỗi polypeptid
B được xếp vào nhóm endopeptidase
C được hoạt hóa bởi pepsin
D chặt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu C tận; được xếp vào nhóm men exopeptidase (Đ)
E có tác dụng hoạt hóa enterokinase
Câu 17: Các men tiêu hoá của dịch vị gồm:
A Trypsin, pepsin, amylase, lipase
B Pepsin, lipase, amylase
C Pepsin, lipase, gastrin và histamin
D Pepsin, chymosin, lipase (Đ)
E pepsin, chymotrypsin, lipase
Câu 18: Các men tiêu hoá protid của dịch tụy gồm:
A Trypsin, chymotrypsin, pepsin, lipase
B Trypsin, chymotrypsin, nucleotidase, carboxypeptidase
C Trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase (Đ)
D Trypsin, chymotrypsin, aminopeptidase
E Trypsin, chymosin, lipase
Câu 19: Các men tiêu hoá lipid của dịch tụy gồm:
A Lipase, amylase, cholesterolesterase
B Lipase, phostpholipase, cholesterolesterase (Đ)
C Lipase, sacarase, phospholipase
D Lipase, phospholipase, cholesterolesterase, amylase
E Lipase, phosphorylase, lactase
Câu 20: Phospholipase tụy
A phân giải những liên kết este giữa acid béo và glycerol của triglycerid đã nhũ hóa
B hoạt động trong môi trường kiềm, có pH tối thuận là 8,0
C được trypsin hoạt hóa từ prophospholipase thành dạng hoạt động (Đ)
D thủy phân cholesterid thành cholesterol và acid béo
E thủy phân tới 95% lipid trong thức ăn thành monoglycerid và acid béo
Câu 21: Các men tiêu hoá glucid trong ống tiêu hoá gồm:
A Amylase, lactase, mucbase, sacarase
B Amylase, sacarase, lactase, maltase (Đ)
Trang 5C Amylase, maltase, lipase, lactase.
D Amylase, lactase, maltase, glucokinase
E Amylase, maltase, lactase, hexokinase
Câu 22: Kích thích dây thần kinh X có tác dụng:
A Tăng tiết dịch vị, giảm tiết dịch tuỵ
B Tăng tiết dịch vị và dịch tuỵ loãng, ít men
C Tăng tiết dịch vị nhiều acid, pepsin và dịch tuỵ giàu men (Đ)
D Tăng tiết dịch vị nhiều chất nhầy, bicarbonat và dịch tuỵ giàu men
E Hoạt hoá các men tiêu hoá protid của dạ dày và tuỵ
Câu 23: Yếu tố điều hoà bài tiết dịch tuỵ mạnh nhất là:
A gastrin và dây thần kinh X
B gastrin và secretin
C secretin và CCK-PZ (Đ)
D secretin và dây thần kinh giao cảm
E secretin, gastrin, histamin
Câu 24: HCl thuộc dịch vị có tác dụng:
A Hoạt hoá men pepsin và lipase dạ dày
B Kích thích nhu động dạ dày và hoạt hoá men lipase tuỵ
C Hoạt hoá men pepsin và kích thích nhu động dạ dày.(Đ)
D Kích thích bài tiết dịch vị, ức chế bài tiết dịch tụy
E Hoạt hoá men trypsin và pepsin
Câu 25: Các yếu tố kích thích bài tiết mạnh HCl ở dạ dày gồm:
A Gastrin, enterogastrin và secretin
B Dây X, gastrin, histamin và somatostatin
C Gastrin, chymosin, enterogastrin và dây X
D Dây X, enterogastrin, histamin và gastrin (Đ)
E Dây X, histamin, gastrin và trypsin
Câu 26: Thành phần chính của dịch vị gồm:
A Gastrin, HCl, yếu tố nội, vitamin B12 và chất nhầy
B HCl, yếu tố nội, chất nhầy, men pepsin và amylase
C HCl, yếu tố nội, men pepsin, trypsin và chất nhầy
D Men pepsin, HCl, chất nhầy, yếu tố nội (Đ)
E HCl, men pepsin, men chymosin, yếu tố nội và maltase
Câu 27: Các thành phần dịch vị có tác dụng:
A HCl làm hoạt hoá trypsin và pepsin
Trang 6B Pepsin phân cắt các chuỗi polypeptid thành các acid amin.
C Yếu tố nội dạ dày làm tăng hấp thu các vitamin nhóm B ở ruột
D Chymosin phân cắt một loại protein có trong sữa (Đ)
E Lipase thuỷ phân tất cả các loại lipid thức ăn
Câu 28: Các yếu tố thần kinh thể dịch điều hoà bài tiết dịch vị:
A Dây thần kinh X và gastrin gây tãng tiết dịch vị nhiều HCl và bicarbonat
B Histamin và gastrin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và chất nhầy
C Gastrin và histamin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin (Đ)
D Secretin và glucagon gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin
E CCK gây tăng tiết dịch vị nhiều pepsin và chất nhầy
Câu 29: Về cơ chế điều hoà bài tiết dịch tụy:
A Dây thần kinh X gây bài tiết dịch tuỵ mạnh nhất
B Cơ chế thần kinh gây bài tiết dịch tuỵ mạnh và kéo dài
C Kích thích dây thần kinh giao cảm làm giảm bài tiết dịch tuỵ
D Dịch tuỵ bài tiết mạnh và kéo dài do tác dụng của CCK và secretin (Đ)
E Dịch tuỵ bài tiết mạnh do tác dụng của CCK, secretin và amylase
Câu 30: Các bệnh nhân mắc hội chứng Zollinger-Ellison có mắc chứng loét đường tiêu hóa nặng do tăng tiết acid dạ dày Nguyên nhân của sự tăng tiết acid là do nồng
độ trong máu tăng của chất:
A Secretin
B Enterokinase
C Gastrinlike (Đ)
D Glucagon
E Bradykinin
Câu 31 Chất nào dưới đây ảnh hưởng tới sự bài tiết dịch tụy:
A cholecystokinin và secretin (Đ)
B secretin và motilin
C cholecystokinin và GIP
D rennin và cholecystokinin
E gastrin và rennin
Câu 32 Dịch tụy chứa các chất sau, TRỪ:
A lipase
B cholesterol esterase
C amylase
E chymotrypsin
Trang 7Câu 33 Enzym biến đổi protein sữa ở dạ dày thành dạng như váng sữa là:
A trypsin
C amylase tụy
D pepsin
E casein
Câu 34 Số lượng dịch vị hàng ngày ở người lớn tầm vóc trung bình là:
A 1-1,5 lít
B 2-2,5 lít (Đ)
C 3-4 lít
D 0,8-1,2 lít
Câu 35 Lượng dịch tụy được bài tiết mỗi ngày khoảng:
A 2,5-4 lít
B 1-1,2 lít
C 1,5-2 lít (Đ)
D 2-3 lít
Câu 36 Amylase là enzym chỉ phân giải
A tinh bột (Đ)
B các muối
C các vitamin
D mỡ
E protein
Câu 37 Các hormon làm dạ dày chế tiết các pepsinogen, chất nhày và axit clohydric là:
A amylase
B chymosin
C chymotrypsin
E pepsin
-Ch -Câu 38 Men pepsin trong dịch vị có tác dụng:
a Phân cắt phân tử proteoglycan trong thịt
b Gây đông sữa do kích hoạt caseinogen
c Phân cắt liên kết peptid trong phân tử Protein mà nhóm –NH thuộc về acid amin
Trang 8d Phân cắt liên kết este giữa glycerol và acid béo
Câu 39 pH tối thuận hoạt hóa pepsin là:
a > 5
b < 1
c 3,5-5
d 1,5-3,5 (Đ)
Câu 40 Câu trả lời nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về tác dụng của HCl dịch vị?
a Tạo môi trường acid cho sự hoạt hóa pepsinogen thành pepsin
b Gây nhũ tương hóa lipid trong thức ăn (Đ)
c Làm trương Protein, phá vỡ mô liên kết trong các thớ thịt
d Tham gia vào cơ chế điều hòa bài tiết dịch tiêu hóa
Câu 41 HCl dịch vị được bài tiết từ
b tế bào chính
c tế bào phụ
d tế bào G
Câu 42 Quá trình tạo HCl dịch vị diễn ra ở
a trong tế bào chính
b trong tế bào phụ
c trong dịch kẽ
d lòng tiểu quản tế bào bìa (Đ)
Câu 43 Men tiêu hóa protein của dịch tụy KHÔNG gồm men nào sau đây?
a Chymosin (Đ)
b Trypsin
c Chymotrypsin
d Carboxypeptidase
Câu 44 Men trypsin do tụy tiết ra có tác dụng
a phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin thơm
b phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin kiềm (Đ)
c phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin kỵ nước
d phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin toan
Câu 45 Men chymotrypsin do tụy tiết ra có tác dụng
a phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin kỵ nước
b phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin kiềm
Trang 9c phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin thơm (Đ)
d phân cắt liên kết peptid mà nhóm -CO- thuộc acid amin toan
Câu 46 Sản phẩm của trypsin và chymotrypsin là
a các đoạn oligopeptid có phân tử lượng thấp (Đ)
b các acid amin
c các disaccharide
d glycerin và acid béo
Câu 47 Enzym carboxypeptidase có vai trò
a cắt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu N tận để tách ra một đoạn peptid ngắn hơn
b cắt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu N tận để tách một acid amin ra khỏi chuỗi peptid
c cắt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu C tận để tách ra một đoạn peptid ngắn hơn
d cắt đứt liên kết peptid ngoài cùng đầu C tận để tách một acid amin ra khỏi chuỗi peptid (Đ)
Câu 48 Khi cắt dây X hai bên sẽ gây ra:
a Mất khả năng tiết dịch vị trong pha thần kinh (Đ)
b Gây giảm tiết chất nhầy thành dạ dày
c Gây tăng tiết Gastrin trong pha dạ dày
d Gây tăng tiết dịch vị giàu men trong pha ruột
-M -Câu 49 Men tiêu hóa ở dạ dày gồm
a Nhóm men tiêu hóa protid (1)
b Nhóm men tiêu hóa lipid (2)
c Nhóm men tiêu hóa glucid (3)
d Cả hai nhóm (1) và (2), không có nhóm (3) (Đ)
Câu 50 Sản phẩm sau khi men pepsin phân cắt protein gồm
a các đoạn peptid ngắn: pepton, proteose, albumose (Đ)
b các acid amin riêng rẽ
c là các đoạn chuỗi polypeptide dài
d protein không bị phân cắt bởi men pepsin
Câu 51 Acid HCl trong dịch vị có tác dụng
a hoạt hóa men pepsinogen thành men pepsin
b kích thích nhu động của dạ dày, tham gia vào cơ chế đóng mở của tâm vị và môn vị
c tham gia điều hòa bài tiết dịch mật, dịch tụy và dịch ruột
Trang 10d tất cả các tác dụng trên (Đ)
Câu 52 Thành phần nào sau đây KHÔNG gây tăng tiết acid HCl của dịch vị?
a dây thần kinh X
b histamin
c pepsin của dịch vị (Đ)
d gastrin
Câu 53 Điều gì là đúng với chất nhầy và bicarbonat trong dịch vị dạ dày?
a Chỉ tồn tại dưới dạng hòa tan trong dịch vị
b Chỉ tồn tại dưới dạng không hòa tan
c Tồn tại cả ở dạng hòa tan và không hòa tan (Đ)
d Có tác dụng bảo vệ niêm mạc hành tá tràng
Câu 54 Nhận định nào là đúng về sự hoạt hóa các men tiêu hóa của dịch tụy?
a Men enterokinase hoạt hóa men chymotripsin
b Men chymotripsin hoạt hóa men trypsin
c Men trypsin hoạt hóa men chymotripsin (Đ)
d Men enterokinase hoạt hóa men carboxypeptidase
Câu 55 Men carboxypeptidase của dịch tụy có tác dụng
a cắt liên kết peptid ở nơi nhóm CO thuộc nhân kiềm
b cắt liên kết peptid ở nơi nhóm CO thuộc nhân thơm
c cắt liên kết peptid ở đầu tận (Đ)
d cắt liên kết peptid ở tất cả các vị trí
Câu 56 Men chymotripsin có tác dụng
a cắt liên kết peptid ở nơi nhóm CO thuộc nhân kiềm
b cắt liên kết peptid ở nơi nhóm CO thuộc nhân thơm (Đ)
c cắt liên kết peptid ở đầu tận
d cắt liên kết peptid ở tất cả các vị trí
Câu 57 Men tiêu hóa glucid của dịch tụy
a chỉ tiêu hóa được tinh bột sống
b chỉ tiêu hóa được tinh bột chín
c tiêu hóa được cả hai loại trên (Đ)
d sản phẩm tiêu hóa không tạo ra được các đường đơn
Câu 58 Men lipase của dịch tụy tiêu hóa được
a triglycerit (1)
b diglycerit (2)