1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI môn Toán lớp 12-có đáp án

5 1,9K 59
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI Môn Toán Lớp 12-có Đáp án
Trường học THPT Nguyễn Diệu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa đường thẳng SC và mp đáy 600.. aTính thể tích khối chóp S.ABCD.. Xác định vị trí của M trên SA để Sxq của hình trụ là lớn nhất.

Trang 1

THPT Nguyễn Diêu ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2009-2010

MÔN : TOÁN– LỚP : 12

Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm): :

Bài1(3điểm) Cho hàm số : y= x3 +3x2 +1 Gọi  C là đồ thị của hàm số

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) , biện luận số nghiệm của phương trình sau đây theo m :

x3 +3x2 +m =0

Bài II (1điểm) Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y x  lnx232 trên đoạn [0;2]

Bài III:(3đ) Cho hình chóp S.ABCD , đáy là hình vuông cạnh a , đường cao SA Góc giữa đường thẳng SC và

mp đáy 600.

a)Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b)MNPQ là thiết diện của hình chóp với mp song song đáy (M  SA , N  SB,P  SC , Q  SD) Đặt AM = x Tính Sxq của hình trụ ngoại tiếp hình hộp CN có đáy là MNPQ và AM là cạnh bên Xác định vị trí của M trên SA để Sxq của hình trụ là lớn nhất

B.PHẦN RIÊNG (3 điểm):

Bài IV (Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao)

1) ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức A = log 3 3 log 5

2

1 5 log

2) (1 điểm) Cho hàm số: 2 1

1

y

x

-=

- Tìm m để hàm số có cực đại ,cực tiểu nằm cùng phía so với Ox 3)(1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:     

x

x

Bài V(Dành cho thí sinh học chương trình chuẩn)

1)(1 điểm) Giải bất phương trình : 2 4 1 2 2

2

2)(1 điểm) Giải phương trình : 3x 2.31 x 5 0

3)(1 điểm) CMR: 1 2 cos ;2 (0; )

2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

Trang 2

MÔN : TOÁN– LỚP 12

I 1 Hàm số : y= x3 +3x2 +1

+TXĐ : D=R +Sự biến thiên :

Giới hạn : lim x  y , limx y

Bảng biến thiên : y/ 3x26x

y/   0 x x02



BBT x   -2 0 

y/ + 0 - 0 +

5 

y CĐ CT   1

hàm số đồng biến trên :  ; 2 và  0; hàm số nghịch biến trên :2;0 

-Hàm số đạt cực đại tại x= -2 , yCĐ 5 -Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0, yCT 1

+Đồ thị

Gđ với Ox : Gđ với Oy :(0 ;1) điểm uốn - y// 6x 6 -y//  0 x1 Xét dấu y : x //   -1 

y’’ - 0 +

 điểm uốn I 1;3

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 x y 1 -10

Nhận xét : Đồ thị hàm số nhận điểm uốn I 1;3 làm tâm đối xứng 0,25 0,25 0,25      0,25      0,25        0,25đ 0,5 2 Ta có x3 +3x2 +m =0  x3 +3x2 +1 =1-m Số nghiệm của pt đã cho là số giao điểm của hai đồ thị hàm số y= x3 +3x2 +1 và y=1-m *é -êêêë11- m m<>15Û éêê < -êëm m>04 pt có 1 nghiệm

*é -êêêë11- m m==15Û éêê = -êëm m=04 pt có 2 nghiệm

0,25

0,25 0,25

Trang 3

* 1< 1-m < 5  -4 < m < 0 pt có 3 nghiệm 0,25

'

[ ]

é = ê

= Û ê = Ïê f(0)= -2 ln3 ;f(1)= 1 - 4 ln2 ;f(2) =2 -2ln7

max y f(1) 1 4 ln 2 ; min y f(0) 2 ln 3

0,25 0,25

0,25 0,25 III Hình vẽ đúng giải được câu a

60 0

B

C

S

N

P

0,5

a XĐ được góc giữa đường thẳng SC và mp đáy là ·SCA =600

3S ABCD SA Tính được SA= a 6

S ABCD =a2 VSABCD= a 63

0,25 0,25 0.25 0,25

b Sxq = 2 Rh

CM:MNPQ là hình vuông Tính được MP=SM.AC a 6 x

Sxq = (a 6 x)x

3

-Sxq lớn nhất  x.( a 6 -x) lớn nhất  x = a 6

2  M là trung điểm của SA

0,25 0,5

 0,25 0,5

4

1log 3

- Biến đổi được: A = 16.52 + 3.43

- Tính đúng : A = 592

0,25 0,5 0,25 2

2

1 1

y

x

-=

-TXĐ: D=R\ { }1 , = - +

-2 '

2

( 1)

y

x

hàm số có cực đại ,cực tiểu nằm cùng phía so với Ox

ïïỵ

'

0 ã 2 nghiƯm ph©n biƯt y=0 ã 2 nghiƯm ph©n biƯt

c

0,25

0,25

Trang 4

 ìïïíï = - + - = ¹

ïỵ

2 2

g(x) x 2x 1 m 0cã 2 nghiƯm ph©n biƯt 1 h(x)=x mx 1 0cã 2 nghiƯm ph©n biƯt 1 

ìï D = >

ïï

ïï

íï D + >

ïï

ïỵ

'

2

 m>0

0,25

0,25

3 + Lấy lôgaríc cùng cơ số e hai vế của (1) :

x

x y

x

2

2

x x x

+Lấy đạo hàm hai vế của (2) ta được : /  2 

2

/

2

1

x

y

0,25

0,5

0,25

1 log (3 ) log (3 ) log (2 1) log (3 ) log (2 1)

2

1

2

x

x

 

 Đối chiếu với đk ta được tập nghiệm của bất phương trình là T=(0; ) (1;1 )

0,25 0,25 0,25

0,25

2 b) 3x 2.31 x 5 0

3

x

Đặt t= 3x, t > 0 Phương trình trở thành 2 3

2

t

t

 Với t=3, ta có 3x=3  x=1

Với t=2, ta có 3x=2  x= log 23 Vậy tập nghiệm của phương trình là T=1;log 23 

0,25 0,25

0,25 0,25

3

Xét hs: ( ) cos2 2 1; 0,

2

Cm > " Ỵ ỉ ưçç p÷÷÷

çè ø

'

2

Hs liên tục trên 0,

2

   f(x) đồng biến / 0,

2

CM:x > 0  f(x) > f(0)  đpcm

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 21/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CM:MNPQ là hình vuông - Đề thi HKI môn Toán lớp 12-có đáp án
l à hình vuông (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w