1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Bài tập về văn thức bậc 2 (có đáp án )

32 3,7K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án bài tập về văn thức bậc 2 (có đáp án)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.2.. Khi x thoả mãn điều kiện xác định.

Trang 1

Bµi tËp vÒ c¨n thøc

Bµi 1 : Cho biÓu thøc : p = ( 1)( 3 1)

) 1

x x

1 (

4 )

1 )(

1 (

3 )

)(

1 (

) 3 ( ) 1 (

x x

x x

x x

x x x x x

x x

x x x

Trang 2

1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.

2 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

3 Khi x thoả mãn điều kiện xác định Hãy tìm giá trị nhỏ nhất cuả biểu thức B,

2

1   

x x

=

) 1 )(

1 (

2 )

1 )(

1 (

) 1 ( 2 )

1 )(

1 (

) 1 (

x x

x x

x

x x

=

) 1 )(

1

(

2 ) 1 (

x x

x

=

) 1 )(

1 (

2 2 2

x x x

=

) 1 )(

1

x x

x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 (

x x

x x

=

1

x x

4

1 2

1 2

1 2 ) (

2 2

1 )

2

1

( x 2 Với mọi giá trị của x 0 v x à x 1

Dấu bằng xảy ra khi ( x 21)2 0 x 120 x41

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B l à

1

đạt được khi x 41 Bài 5 : Cho biểu thức p = (

2

).

1 1

1 (

) 1 ( ) 1 (

2

x x

x x x

) 1 )(

1 (

2 2

x

x x x x

x x

1 2

x

x x

x

x

Trang 3

B, Thay x= 3+2 2 vào ta có P = 21

2 2

2 1 1 2 2 3

2 2 3

a a

1 ( : )

1 1

1 (

x x

A, Rút gọn A ?

B, Tìm giá trị của x để A có giá trị âm ?

Trang 4

Gi¶i : A =

x

x x

x x x x x

x

x x x

) 1 )(

2 ( ) 1 (

1 )

1 )(

2 (

4 1 :

1 :

)

1 1

1 (

x

x x

x x

1 :

) 1 1

1 (

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x x

x x

x x

x x

x x

x x

3 2

3

2 1

1 1

2 1

4 1 :

1 1

2 1

2 2

1 1

: 1 1

Bài 10 : Cho biểu thức :

2

2 2

x x

2 2

2 2

2 1

x

x x x

x

x x

5 2 4 2 2 3

x x

x x

x

3 2 2

2 3

2 2

6 3

x

x x x

x

x x

Trang 5

4 2 3

2 2

x x

NÕu 4m - 1 > 0 th× nghiÖm bÊt ph¬ng tr×nh lµ x > 1

Trang 6

1 1

1

2

2 2 3

x x x

x

Với x 2;1 .a, Rút gọn biểu thức A

.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6  2 2

c Tìm giá trị của x để A=3

2 2 4

Trang 8

x x x

x

x x x x

x x

: 1

1 (

x

b P =

1

2 1 1

x

Để P nguyên thì

) ( 1 2

1

9 3

2

1

0 0

1

1

4 2

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

Vậy với x= 0 ; 4 ; 9 thì P có giá trị nguyên

Bài 18 :cho biểu thức P =

9

9 3 3

x x

A, Rút gọn P ?

B, Tìm giá trị của x để P =

3 1

Trang 9

C, T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P ?

3 ( ) 3 )(

3 (

9 3 3

2

x x

x x

x x x

x

x x

3 (

) 3 ( 3 )

3 )(

3 (

9 3 )

3 )(

3

(

9 3 6 2

x

x x

x

x x

x

x x x

3 3

1 3 3 0

x x

VËy P ®ạt gi¸ trÞ lín nhÊt =1 khi x=0

) 3 4 ( 13 3 4

) 3 2

y x y x xy

y x

xy

2 )

)(

( ) (

).

1

2 1

) 1 2

x

x x x x x

x x

=1+

1 2

) 1 ( ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 2 ( )

1 )(

1

(

) 1 )(

1 2

x x

x x

x x

x

x x

=1+

1 2

) 1 ( ) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 2 ( 1

x x

x x

x x

1 1

) 1 ( 1

1

) 1 ( 1

x x

x x x x

x x x

x

x x x x

x x

x x

= 1+

1

1 1

1 1

x x

x

x x

x x x

x x

x

x x x x x x

x

5

6 6 1

1 5

6 6

x x x

3

2 1

1 3

Bµi 21 :

Trang 10

B 18 3B => B3 - 3B - 18 = 0

<=> (B - 3)(B2 + 3B + 6) = 02

Trang 11

) )(

( ) (

) (

1 5 1 5

x

x x

x

x

víi x > 0 vµ x  1a) Rót gän T

Trang 12

b) Chøng minh r»ng víi x > 0 vµ x  1 lu«n cã T < 31

x

x x

x x

x

x x

x

= x2((x x1)(1)(x x1)x(1x) x1)

= (  1)(  1)

x x x

x x

= ( xx1)(( x x 1x)1)

= 1

x x

x b)

XÐt 31 - T = 31 - 1

x x

x =

4

9 ) 2

1 ( 3

) 1 ( 2 2

a a

) 1 ( 1 1

) 1 (

a

a a a

a a

a A

a a

2

a a a

a a

 a = 5 2 1

Trang 13

= a a a a

 1

) 1

)(

1 (

= 1 + a + a

=> a

a

a a

 1 1

1 = 1(1xx)(x1( x x)1) = 11x x b)

Víi x = 12 ta cã : P =

2

1 1 2

1 1

Bài 30 :

1) §¬n gi¶n biÓu thøc:

P = 14  6 5  14  6 5

2) Cho biÓu thøc :

Trang 14

Q = x x x x x . x x1

1

2 1

2

với x > 0 và x 1 a) Chứng minh : Q = x2 1

b) Tỡm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

Giải :

Cõu 1)

5

6

14  = 5  6 5  9  ( 5  3 ) 2

= 3 + 5

Tơng tự : 14  6 5 = 3 - 5

Vậy P = 3 + 5 + 3 - 5 = 6

Cõu 2) a) Q = x x x x x . x x 1 ) 1 )( 1 ( 2 ) 1 ( 2 2             

= x x x x . 1x 1 2 1 2           

= x x x x x x x x . 1x ) 1 )( 1 ( ) 1 )( 2 ( ) 1 )( 1 ( ) 1 )( 2 (               

= (  2 ( 2)1)((  1) 2  2) x x x x x x x x x

= xx2 xx2(xx1) x2 x 2

= 2( 1)  2 1  x x x x

b) Q = x2 1 nguyên  x -1 là ớc của 2  

        2 1 1 1 x x

Do đó x lớn nhất  x – 1 = 2  x = 3

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

:

a) Tìm ĐKXĐ của Q và rút gọn

b) Chứng minh Q  0

c) So sánh Q với Q

Giải :

a)

x  0

x  y

Trang 15

Q =      

xy y

x x

y x y

y xy x y x y

x

y x y x

=        

y xy x

y x x

y x y

y xy x x y y x

y x y

x

y xy x y x

y x y

x

y xy x y

=

y xy x

xy y

xy x

y x y

xy

vµ x  yc)

Theo c©u b, ta cã x - xy + y > xy(1)

Chia 2 vÕ cña (1) cho x - xy + y > 0 =>  1

xy y x

Trang 16

1 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0

x x x x

x x

Và:

Trang 17

(2)

Ta giải phương trỡnh:

Vậy miền xỏc định của P là:

Với x thuộc miền xỏc định, từ (1) và (2) ta rỳt gọn được:

b) Với x thuộc miền xỏc định, ta tỡm x sao cho P = 1

x x

1 2 6 5

9 2

a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M

x x

1 2 6 5

9 2

a) ĐK x 0 ;x 4 ;x 9

Trang 18

Rót gän M =      

 2 3

2 1

2 3 3

9 2

x x

x x

x x

M =   

1 2

3

2 1

x

x x

b)

 

16 4

4 16

4 16

15 5

1

3 5 1

5 3

1 5

x

x x

x x

x x

c) M =

3

4 1 3

4 3 3

x x

x x x

x

x x

2 1 2 1

1

1 1

x

x x x

x x

x x

x x

b) Rót gän biÓu thøc A

Trang 19

1 (

3 )

1 (

3 1

3 1

x x

x x

x x

x

x

=

) 1 ( ) 1 (

4 )

1 ( ) 1 (

) 1 )(

3 ( ) 1 )(

3

(

2 2

x x

x

x x

x x

TÝnh trong ngoÆc ngoặc

x x

x x

x x

x x x

x

x x

x x

x

x x

x x

) 1 ( ) 1 (

1 )

2 )(

(

4 2 3 1

2 2

1 2

4 2 3

x x

x

x x x

x x

x x

x

x x

P=

2

1 )

2 )(

1 (

) 1 ( )

2 )(

1 (

1 2 )

2 )(

1 (

4 1 4 2

x

x x

x

x x x

x

x x x

1 3 3

6 4 6

1 3

6 5 3

6 6

1 3

6 5 ) 1 3

(

3

) 1 3 (

Trang 20

B, x

x

x x x

x x x

x x x

x x

) 1 3 ( 6 1

3

1 3 6 1

3

) 1 3 ( 6 ) 1 6 9 ( 4

1 (

) 3 ( ) 1 )(

3 ( ) 1 )(

1 (

3 1

3 1

3 1

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x x

x

x

x x

) 3 3 ( 6 2 3 ) 3 3 )(

3 3 (

3 ( 6 3

) 2 3 ( 3

x x

x x

x x

x

1

) 1 ( ) 1

1 ) 1 (

1 :

) 1 (

Trang 21

x 

b) A = 1 2

1

B, với giả thíế đã cho x  0 và x  3 ta có

3

1 ).

3 ( ) )(

3 (

) 3 (

) 3 ( 3 ( ) (

) 3 ( ) (

2 2

3 3

x x

x x

x x

) 1 )(

1 ( 2 ) 1 2 ( 1

) 1 )(

1 (

x x x

x x

x

x x x

x

x x x x

=x- x-2 x 1  2 x 2 =x- x 1

Vởy A

=x-4

3 ) 2

1 ( 4

3 ) 2

1 ( 2

1 2 ) (

4

1 2

x

1 1

2 1

Trang 22

5 3 7 , 2

5 3 7 0

1 3 0

3 1 1

x

1

1 ( : 1

1

3 2

2 3

x x x

x x

C, Tìm x để A<0

GiảI : a, A =

) 1 ( ) 1

)(

1 (

) 1 )((

1 ( :

1

) 1

)(

1 (

2

2

x x x x x

x x

x

x x x x

1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( : 1

) 1

x

x x

x x

x x x

272 3

8 9

34 ) 3

5 1 )(

9

25 1 ( ) 3

5 ( 1 ) 3

5 ( 1 , 3

5 3

x x x

x

x x

1 ( 2 ) 1 2 ( 1

) 1 )(

1 (

x

x x x

x

x x x x

= x( x 1 )  ( 2 x 1 )  2 ( x 1 ) xx 2 x 1  2 x 2 xx 1

B, A =   2 21 21 43

2 2

1 2

1 2

1 4

Trang 23

c) Với 0  a 1 thỡ A< 0 khi a1  0 a1 0 a1

1 :

1 1

1

x x

x x

a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị của biểu thức P được xỏc định

b) Rỳt gọn biểu thức P

c) Tớnh giỏ trị của P khi x = 4

) 1 (

1 )

1 )(

1 (

1 1

: ) 1 (

x x x

x

x x

x x

x x

=

x

x x

x

x x

2

1 )

1 ( 2

) 1 )(

1 4 2

x x x

x x

1 4

y x

y y

y x

x P

) )

1 )(

(

a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2

Bài48: a) điều kiện để P xác định là :; x 0 ; y 0 ; y 1; xy 0

Trang 24

y y

x

Ta cã: 1 + y 1  x  1 1  0  x 4  x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vµo ta cã c¸c cÆp gi¸ trÞ (4; 0) vµ (2 ; 2) tho¶ m·n

1 1

1

x

x x x

x x

x x

víi x > 0 vµ x  1a) Rót gän A

1 1

1

x

x x x

x x

x x

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

x

x x

x x x

x x

x

x x

1 1

1

x

x x x x

x x

1 1

x x x

=

1

: 1

Trang 25

x x

2

2

Lµ mét sè tù nhiªn

b Cho biÓu thøc: P =

2 2

2 1

z y

yz

y x

xy

x

BiÕt x.y.z = 4 , tÝnh P

Gi

ả i : a

x x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2 2

(

2 2

z

z x

xy

xy x

xy

x

(1®)

P  1 v× P > 0

Trang 26

Bà i 54: Cho biểu thức P = : 11

2

1 1

1 2

3 9 3

x x

x x x

C, Tình các giá trị của P với x =4  2 3

GiảI : a,điều kiện xác định là x 0 ,x 1

, Rút gọn ta đợc P =

1 3

3 2

b a

2) Tìm điều kiện xác định của A

a

b ab a b

a

=(a+b+ ab  ab):( b ab a

b a

a

: 2 2

2 2

(

2 2

Trang 27

2 2

) 1 3 ( ) 1 3 (

) 1 3 ( ) 1 3 ( 3 2 4 3 2 4

3 2 4 3 2 4 ) 3 2 3 2 ( 2

) 3 2 3 2 ( 2 3 2

3

2

3 2

Trang 28

Vậy giá trị của B = 0

Bài 58: Cho biểu thức: A x 1 x 1 : 22 x 1

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x  3  8

c) Tìm giá trị của x khi A = 5

HD: a) ĐK: x ≠ ±1: A 4x2

1 x

 ; b) x  3  8 1   2 Khi đó: A = −2 ; c) x 1  5; x2 5

c) Tính giá trị của biểu thức C khi x  6  20

d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên

Bài 62: Cho biểu thức: A a a 1 a a 1 :a 2

Trang 29

a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A không xác định

 ; c) có duy nhất a = 6 thỏa mãn

Bài 63: Cho biểu thức: B x 2x x

b) Tính giá trị của B khi x 3   8

c) Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B = 0?

a) Tìm điều kiện của a để B xác định Rút gọn B

b) Với giá trị nào của a thì B > 1? B< 1?

b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 30

3) Tìm giá trị lớn nhất của P.

HD: 1) Điều kiện để P có nghĩa : x ≥ 0 và x ≠ 1 Kết quả: P  x (1  x )

c) Tìm giá trị của x khi B = 4

d) Tìm các giá trị nguyên dương của x để B có giá trị nguyên

Trang 32

x 2 nguyên, khi đó x-2 = -1 nghĩa là x = 3, hoặc x = 1.

1 2

1 2

2

x

x x

x x

3 1

1 3

3 1

) 3 ( 2 3 2

8 (

a a

a a

a

a a

A, Rót gän P =?

B, TÝnh gi¸ trÞ cña P khi cho x= 4  2 3

Ngày đăng: 03/12/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w