Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.2.. Khi x thoả mãn điều kiện xác định.
Trang 1Bµi tËp vÒ c¨n thøc
Bµi 1 : Cho biÓu thøc : p = ( 1)( 3 1)
) 1
x x
1 (
4 )
1 )(
1 (
3 )
)(
1 (
) 3 ( ) 1 (
x x
x x
x x
x x x x x
x x
x x x
Trang 21 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
2 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9
3 Khi x thoả mãn điều kiện xác định Hãy tìm giá trị nhỏ nhất cuả biểu thức B,
2
1
x x
=
) 1 )(
1 (
2 )
1 )(
1 (
) 1 ( 2 )
1 )(
1 (
) 1 (
x x
x x
x
x x
=
) 1 )(
1
(
2 ) 1 (
x x
x
=
) 1 )(
1 (
2 2 2
x x x
=
) 1 )(
1
x x
x x
=
) 1 )(
1 (
) 1 (
x x
x x
=
1
x x
4
1 2
1 2
1 2 ) (
2 2
1 )
2
1
( x 2 Với mọi giá trị của x 0 v x à x 1
Dấu bằng xảy ra khi ( x 21)2 0 x 120 x41
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B l à
1
đạt được khi x 41 Bài 5 : Cho biểu thức p = (
2
).
1 1
1 (
) 1 ( ) 1 (
2
x x
x x x
) 1 )(
1 (
2 2
x
x x x x
x x
1 2
x
x x
x
x
Trang 3B, Thay x= 3+2 2 vào ta có P = 21
2 2
2 1 1 2 2 3
2 2 3
a a
1 ( : )
1 1
1 (
x x
A, Rút gọn A ?
B, Tìm giá trị của x để A có giá trị âm ?
Trang 4Gi¶i : A =
x
x x
x x x x x
x
x x x
) 1 )(
2 ( ) 1 (
1 )
1 )(
2 (
4 1 :
1 :
)
1 1
1 (
x
x x
x x
1 :
) 1 1
1 (
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x x x
x x
x x
x x
x x
x x
3 2
3
2 1
1 1
2 1
4 1 :
1 1
2 1
2 2
1 1
: 1 1
Bài 10 : Cho biểu thức :
2
2 2
x x
2 2
2 2
2 1
x
x x x
x
x x
5 2 4 2 2 3
x x
x x
x
3 2 2
2 3
2 2
6 3
x
x x x
x
x x
Trang 54 2 3
2 2
x x
NÕu 4m - 1 > 0 th× nghiÖm bÊt ph¬ng tr×nh lµ x > 1
Trang 61 1
1
2
2 2 3
x x x
x
Với x 2;1 .a, Rút gọn biểu thức A
.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6 2 2
c Tìm giá trị của x để A=3
2 2 4
Trang 8x x x
x
x x x x
x x
: 1
1 (
x
b P =
1
2 1 1
x
Để P nguyên thì
) ( 1 2
1
9 3
2
1
0 0
1
1
4 2
1
1
Loai x
x
x x
x
x x
x
x x
Vậy với x= 0 ; 4 ; 9 thì P có giá trị nguyên
Bài 18 :cho biểu thức P =
9
9 3 3
x x
A, Rút gọn P ?
B, Tìm giá trị của x để P =
3 1
Trang 9C, T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P ?
3 ( ) 3 )(
3 (
9 3 3
2
x x
x x
x x x
x
x x
3 (
) 3 ( 3 )
3 )(
3 (
9 3 )
3 )(
3
(
9 3 6 2
x
x x
x
x x
x
x x x
3 3
1 3 3 0
x x
VËy P ®ạt gi¸ trÞ lín nhÊt =1 khi x=0
) 3 4 ( 13 3 4
) 3 2
y x y x xy
y x
xy
2 )
)(
( ) (
).
1
2 1
) 1 2
x
x x x x x
x x
=1+
1 2
) 1 ( ) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 2 ( )
1 )(
1
(
) 1 )(
1 2
x x
x x
x x
x
x x
=1+
1 2
) 1 ( ) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 2 ( 1
x x
x x
x x
1 1
) 1 ( 1
1
) 1 ( 1
x x
x x x x
x x x
x
x x x x
x x
x x
= 1+
1
1 1
1 1
x x
x
x x
x x x
x x
x
x x x x x x
x
5
6 6 1
1 5
6 6
x x x
3
2 1
1 3
Bµi 21 :
Trang 10B 18 3B => B3 - 3B - 18 = 0
<=> (B - 3)(B2 + 3B + 6) = 02
Trang 11) )(
( ) (
) (
1 5 1 5
x
x x
x
x
víi x > 0 vµ x 1a) Rót gän T
Trang 12b) Chøng minh r»ng víi x > 0 vµ x 1 lu«n cã T < 31
x
x x
x x
x
x x
x
= x2((x x1)(1)(x x1)x(1x) x1)
= ( 1)( 1)
x x x
x x
= ( x x1)(( x x 1x)1)
= 1
x x
x b)
XÐt 31 - T = 31 - 1
x x
x =
4
9 ) 2
1 ( 3
) 1 ( 2 2
a a
) 1 ( 1 1
) 1 (
a
a a a
a a
a A
a a
2
a a a
a a
a = 5 2 1
Trang 13= a a a a
1
) 1
)(
1 (
= 1 + a + a
=> a
a
a a
1 1
1 = 1(1xx)(x1( x x)1) = 11x x b)
Víi x = 12 ta cã : P =
2
1 1 2
1 1
Bài 30 :
1) §¬n gi¶n biÓu thøc:
P = 14 6 5 14 6 5
2) Cho biÓu thøc :
Trang 14Q = x x x x x . x x1
1
2 1
2
với x > 0 và x 1 a) Chứng minh : Q = x2 1
b) Tỡm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên
Giải :
Cõu 1)
5
6
14 = 5 6 5 9 ( 5 3 ) 2
= 3 + 5
Tơng tự : 14 6 5 = 3 - 5
Vậy P = 3 + 5 + 3 - 5 = 6
Cõu 2) a) Q = x x x x x . x x 1 ) 1 )( 1 ( 2 ) 1 ( 2 2
= x x x x . 1x 1 2 1 2
= x x x x x x x x . 1x ) 1 )( 1 ( ) 1 )( 2 ( ) 1 )( 1 ( ) 1 )( 2 (
= ( 2 ( 2)1)(( 1) 2 2) x x x x x x x x x
= x x2 xx2(xx1) x2 x 2
= 2( 1) 2 1 x x x x
b) Q = x2 1 nguyên x -1 là ớc của 2
2 1 1 1 x x
Do đó x lớn nhất x – 1 = 2 x = 3
y x
xy y
x x
y
y x y x
y x
:
a) Tìm ĐKXĐ của Q và rút gọn
b) Chứng minh Q 0
c) So sánh Q với Q
Giải :
a)
x 0
x y
Trang 15Q =
xy y
x x
y x y
y xy x y x y
x
y x y x
=
y xy x
y x x
y x y
y xy x x y y x
y x y
x
y xy x y x
y x y
x
y xy x y
=
y xy x
xy y
xy x
y x y
xy
vµ x yc)
Theo c©u b, ta cã x - xy + y > xy(1)
Chia 2 vÕ cña (1) cho x - xy + y > 0 => 1
xy y x
Trang 161 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0
x x x x
x x
Và:
Trang 17(2)
Ta giải phương trỡnh:
Vậy miền xỏc định của P là:
Với x thuộc miền xỏc định, từ (1) và (2) ta rỳt gọn được:
b) Với x thuộc miền xỏc định, ta tỡm x sao cho P = 1
x x
1 2 6 5
9 2
a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M
x x
1 2 6 5
9 2
a) ĐK x 0 ;x 4 ;x 9
Trang 18Rót gän M =
2 3
2 1
2 3 3
9 2
x x
x x
x x
M =
1 2
3
2 1
x
x x
b)
16 4
4 16
4 16
15 5
1
3 5 1
5 3
1 5
x
x x
x x
x x
c) M =
3
4 1 3
4 3 3
x x
x x x
x
x x
2 1 2 1
1
1 1
x
x x x
x x
x x
x x
b) Rót gän biÓu thøc A
Trang 191 (
3 )
1 (
3 1
3 1
x x
x x
x x
x
x
=
) 1 ( ) 1 (
4 )
1 ( ) 1 (
) 1 )(
3 ( ) 1 )(
3
(
2 2
x x
x
x x
x x
TÝnh trong ngoÆc ngoặc
x x
x x
x x
x x x
x
x x
x x
x
x x
x x
) 1 ( ) 1 (
1 )
2 )(
(
4 2 3 1
2 2
1 2
4 2 3
x x
x
x x x
x x
x x
x
x x
P=
2
1 )
2 )(
1 (
) 1 ( )
2 )(
1 (
1 2 )
2 )(
1 (
4 1 4 2
x
x x
x
x x x
x
x x x
1 3 3
6 4 6
1 3
6 5 3
6 6
1 3
6 5 ) 1 3
(
3
) 1 3 (
Trang 20B, x
x
x x x
x x x
x x x
x x
) 1 3 ( 6 1
3
1 3 6 1
3
) 1 3 ( 6 ) 1 6 9 ( 4
1 (
) 3 ( ) 1 )(
3 ( ) 1 )(
1 (
3 1
3 1
3 1
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x x
x
x
x x
) 3 3 ( 6 2 3 ) 3 3 )(
3 3 (
3 ( 6 3
) 2 3 ( 3
x x
x x
x x
x
1
) 1 ( ) 1
1 ) 1 (
1 :
) 1 (
Trang 21x
b) A = 1 2
1
B, với giả thíế đã cho x 0 và x 3 ta có
3
1 ).
3 ( ) )(
3 (
) 3 (
) 3 ( 3 ( ) (
) 3 ( ) (
2 2
3 3
x x
x x
x x
) 1 )(
1 ( 2 ) 1 2 ( 1
) 1 )(
1 (
x x x
x x
x
x x x
x
x x x x
=x- x-2 x 1 2 x 2 =x- x 1
Vởy A
=x-4
3 ) 2
1 ( 4
3 ) 2
1 ( 2
1 2 ) (
4
1 2
x
1 1
2 1
Trang 225 3 7 , 2
5 3 7 0
1 3 0
3 1 1
x
1
1 ( : 1
1
3 2
2 3
x x x
x x
C, Tìm x để A<0
GiảI : a, A =
) 1 ( ) 1
)(
1 (
) 1 )((
1 ( :
1
) 1
)(
1 (
2
2
x x x x x
x x
x
x x x x
1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( : 1
) 1
x
x x
x x
x x x
272 3
8 9
34 ) 3
5 1 )(
9
25 1 ( ) 3
5 ( 1 ) 3
5 ( 1 , 3
5 3
x x x
x
x x
1 ( 2 ) 1 2 ( 1
) 1 )(
1 (
x
x x x
x
x x x x
= x( x 1 ) ( 2 x 1 ) 2 ( x 1 ) x x 2 x 1 2 x 2 x x 1
B, A = 2 21 21 43
2 2
1 2
1 2
1 4
Trang 23c) Với 0 a 1 thỡ A< 0 khi a1 0 a1 0 a1
1 :
1 1
1
x x
x x
a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị của biểu thức P được xỏc định
b) Rỳt gọn biểu thức P
c) Tớnh giỏ trị của P khi x = 4
) 1 (
1 )
1 )(
1 (
1 1
: ) 1 (
x x x
x
x x
x x
x x
=
x
x x
x
x x
2
1 )
1 ( 2
) 1 )(
1 4 2
x x x
x x
1 4
y x
y y
y x
x P
) )
1 )(
(
a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P
b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2
Bài48: a) điều kiện để P xác định là :; x 0 ; y 0 ; y 1; x y 0
Trang 24y y
x
Ta cã: 1 + y 1 x 1 1 0 x 4 x = 0; 1; 2; 3 ; 4
Thay vµo ta cã c¸c cÆp gi¸ trÞ (4; 0) vµ (2 ; 2) tho¶ m·n
1 1
1
x
x x x
x x
x x
víi x > 0 vµ x 1a) Rót gän A
1 1
1
x
x x x
x x
x x
) 1 ( : 1
1 )
1 )(
1
(
) 1 )(
1
(
x
x x
x x x
x x
x
x x
1 1
1
x
x x x x
x x
1 1
x x x
=
1
: 1
Trang 25x x
2
2
Lµ mét sè tù nhiªn
b Cho biÓu thøc: P =
2 2
2 1
z y
yz
y x
xy
x
BiÕt x.y.z = 4 , tÝnh P
Gi
ả i : a
x x
x x
x x
x
) 1 ).(
1 (
1
2 2
2 2
(
2 2
z
z x
xy
xy x
xy
x
(1®)
P 1 v× P > 0
Trang 26Bà i 54: Cho biểu thức P = : 11
2
1 1
1 2
3 9 3
x x
x x x
C, Tình các giá trị của P với x =4 2 3
GiảI : a,điều kiện xác định là x 0 ,x 1
, Rút gọn ta đợc P =
1 3
3 2
b a
2) Tìm điều kiện xác định của A
a
b ab a b
a
=(a+b+ ab ab):( b ab a
b a
a
: 2 2
2 2
(
2 2
Trang 272 2
) 1 3 ( ) 1 3 (
) 1 3 ( ) 1 3 ( 3 2 4 3 2 4
3 2 4 3 2 4 ) 3 2 3 2 ( 2
) 3 2 3 2 ( 2 3 2
3
2
3 2
Trang 28Vậy giá trị của B = 0
Bài 58: Cho biểu thức: A x 1 x 1 : 22 x 1
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x 3 8
c) Tìm giá trị của x khi A = 5
HD: a) ĐK: x ≠ ±1: A 4x2
1 x
; b) x 3 8 1 2 Khi đó: A = −2 ; c) x 1 5; x2 5
c) Tính giá trị của biểu thức C khi x 6 20
d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên
Bài 62: Cho biểu thức: A a a 1 a a 1 :a 2
Trang 29a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A không xác định
; c) có duy nhất a = 6 thỏa mãn
Bài 63: Cho biểu thức: B x 2x x
b) Tính giá trị của B khi x 3 8
c) Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B = 0?
a) Tìm điều kiện của a để B xác định Rút gọn B
b) Với giá trị nào của a thì B > 1? B< 1?
b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 303) Tìm giá trị lớn nhất của P.
HD: 1) Điều kiện để P có nghĩa : x ≥ 0 và x ≠ 1 Kết quả: P x (1 x )
c) Tìm giá trị của x khi B = 4
d) Tìm các giá trị nguyên dương của x để B có giá trị nguyên
Trang 32x 2 nguyên, khi đó x-2 = -1 nghĩa là x = 3, hoặc x = 1.
1 2
1 2
2
x
x x
x x
3 1
1 3
3 1
) 3 ( 2 3 2
8 (
a a
a a
a
a a
A, Rót gän P =?
B, TÝnh gi¸ trÞ cña P khi cho x= 4 2 3