1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án DE- DAP AN TNTHPT BU DANG BINHPHUOC

25 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án DE- DAP AN TNTHPT BU DANG BINHPHUOC
Trường học Trường THPT Bu Đăng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề án
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 732,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất tẩy rửa có thể sản xuất từ dầu mỏ là nguồn nguyên liệu vô tận Câu 20: Khối lượng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ cần dùng để sản xuất 1 tấn rượu etylic, hiệu suất phản ứng 70% là: A.. Số

Trang 1

TEN……… LOP………

Câu 2 :Chất có tính bazơ mạnh nhất sau đây là: A NH3 B (CH3)2NH C CH3NH2 D C6H5NH2

Câu 3: Để phân biệt lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, tinh bột có thể dùng những hoá chất sau

A AgNO3/ NH3, to B Dung dịch I2 C Dung dịch HNO3 D Cu(OH)2, NaOH, to

Câu 4: Dung dịch của chất không làm xanh giấy quỳ: A natri hidroxit B AmoniacC Anilin D lysin

Câu 5: Để điều chế 1 tấn PS cần bao nhiêu tấn Stiren ( H = 90% ) A 1,11 B 2,11 C 3,33 D 1,21

Câu 6: cho dung dịch A chứa m g anilin tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,6g chất kết tủa, giá trị m là Câu 7: Để trung hoà 2,8 g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M chỉ số axit của chất béo trên là

Câu 8: Cho 0,1 mol α- amino axit H2N-R- COOH phản ứng hết với dung dịch HCl tạo 11,15g muối Vậy A là A

Câu 9: trong số các tơ sợi sai đây (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nilon-6,6, (5) tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc

Câu 12: Trong các chất sau: MgO, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl Axit amino axetic tác dụng đượcvới:

A Tất cả các chất B HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, CH3OH/khí HCl

C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl D MgO, HCl, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, HNO2

Câu 13 : Số mắt xích của cao su thiên nhiên ứng với phân tử khối trung bình 114784 là:

Câu 14:Khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18(g) glucozơ thì khối lượng bạc kết tủa thu được là:

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

C C2H5OH và CH3CHO D CH3COOH và C2H5OH

Câu 16: Trong số các loại tơ sau:

Câu 19 : Ưu điểm chất tẩy rửa tổng hợp so xà phòng là

A Chỉ có chất tẩy rửa có khả năng làm giảm sức căng bề mặt các chất bẩn bám trên vải da

B Chất tẩy rửa có thể giặt rửa trong cả nước cứng

C Chất tẩy rửa khó hòa tan trong nước nhưng có khả năng hòa tan các vết dầu mỡ

D Chất tẩy rửa có thể sản xuất từ dầu mỏ là nguồn nguyên liệu vô tận

Câu 20: Khối lượng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ cần dùng để sản xuất 1 tấn rượu etylic, hiệu suất phản ứng 70% là:

A Valin, Alanin B Glyxin, Alanin C Glyxin, Valin D.Lysin, Alanin

Câu 23 :Trong các chất sau chất nào là disaccarit : A Glucozo B Fructozo C XenlulozoD Saccarozo

Trang 2

Câu 24 : Cho 9,6g hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl axetat tác dụng vừa đủ 150g dung dịch NaOH 4% Khối lượng các chất trong hỗn hợp X là :

A axit axetic 3,6g và metyl axetat 6g C axit axcetic 6,6g và metyl axetat 3g

B axit axetic 3g và metyl axetat 6,6g D axit axetic 6,42 g và metyl axetat 3,18g

Câu 25: Este no đơn chức có công thức chung làA CnH2n+2O2 B CnH2n+2O C CnH2nO2 D CnH2nO

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH  X  Y  CH3COOCH3 X, Y lần lượt là

A CH3CHO, CH3COOH B CH3CHO, C2H5OH C CH3COOH, CH3CHO D C2H4, C2H5OH

Câu 27: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 28: Có hai mảnh lụa, một mảnh dệt bằng tơ tằm, một mảnh dệt bằng sợi bông Cách nào sau đây phân biệt chúng đơn giản nhất: A Dùng quỳ tím B Dùng kiềm C Đốt một mẩu nhỏ D Dùng axit

Câu 29: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với NaOH thu được chất hữu cơ Y có công thức C2H3O2Na.Công thức cấu tạo của X là:

Câu 30: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

Câu 31: Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi các chất (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5, (3) C3H7CH2OH ta có thứ tự

A (1), (3), (2) B (3), (2), (1) C (2), (3), (1) D (1), (2), (3)

Câu 32: Glucozo có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng vì glucozo có

A Nhóm –CHO B Nhiều nhóm OH kề nhau C Liên kết cộng hóa trị D Tính axit

Câu 33: Khi Clo hóa PVC thu được tơ Clorin chứa 67,18% Clo Số mắt xích trung bình tác dụng với một phân tử Clo

Câu 34: Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?

Câu 35: Khi xà phòng hóa etyl axetat bằng lượng NaOH dư, dung dịch sau phản ứng có

A C2H5COONa, CH3OH B C2H5OH, CH3COONa C C2H5OH, CH3COOH, NaOH D C2H5OH, CH3COONa, NaOH

Câu 36: Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử lớn của polime được gọi là:

A Số xính của polime B Hệ số polime hóa C Yếu tố polime D Khả năng polime hóa

Câu 37: Khi thủy phân hoàn toàn 8.8 gam một este có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được 9,6 gammuối khan Este đó là: Câu 38: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH ?

A C2H5OH; C6H5OH; CH2=CH-COO-CH3; HCOOH

B HCOOC2H5; C6H5OH; CH3COOH; CH3-CO-CH3

C CH3-COO-CH3; HCOOCH3; HO-C6H4-CH3; CH3COOH

D C6H5OH; CH3COOH; HCOOC2H5; C6H5-CH2OH

Câu 39: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác ) đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là :

A 75% B 62,5% C 55% D 50%

Câu 40: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhừ các este

A có mùi thơm, an toàn với người B là chất lỏng dễ bay hơi

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc

Trang 3

Đáp Án Đề 1

C1: C3H9N có 4 đồng phân  chọn B

C2: Amin có tính bazơ mạnh nhất ở đây là amin bậc II có dạng – NH -  Chọn: B (CH3)2NH

C3: Để phân biệt lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, tinh bột có thể dùng những hoá chất

1

 = 1,11 tấn  chọn AC6: C6H5NH2 → C6H2 Br3NH2 

m 6,6 suy ra m 1,86

330

936,6

C7:Chỉ số axit là số mg KOH có trong 1 g chất béo

n KOH = 0,003  0,1 = 0,0003 mol m KOH = 0,0003  56 = 0,0168 g = 16,8 g

Chỉ số axit =

8,2

8,16 = 6 chọn C.6 hoặc HS AdCT: Chỉ số axít =

C10: Chọn B CH2=CHCOOC6H5 + NaOH  CH2=CH-COONa + C6H5ONa + H2O

C11:Cho phản ứng trùng hợp tạo polime: D C3H6 , C6H5 – CH = CH2

C12:Axit amino axetic td được với: A.MgO, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, CH3OH/khí HCl

C13:Cao su thiên nhiên có công thức là (C5H8)n  68n = 114784 → n = 1688, chọn B

C14:Khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18(g) glucozơ thì khối lượng bạc kết tủa thu được là:

C15:Glucozơ  X  Y  CH3COOH X, Y lần lượt là: C C2H5OH và CH3CHO

C16:Tơ thuộc loại poli amit là: D ( 1; 2 )

C17:Este đơn chức A có tỉ khối hơi so với CO2 là 2 Thủy phân A thu được ancol B có tỉ khối hơi so với A là 0,522 Este A là: MA = MCO2 2 = 44  2 = 88 & MB = MA 0,522 = 88 0,522 = 46 suy ra B là C2H5OH

Do đó A là CH3COOC2H5  D etyl axetat

C18: 1 Hemoglobin có 1 Fe

M 56

100% 0,4%  M =

4,0

56

100 

= 14000 g/mol  Chọn A

C19: Ưu điểm chất tẩy rửa tổng hợp so xà phòng là: B.Chất tẩy rửa có thể giặt rửa trong cả nước cứng

C20: Khối lượng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ cần dùng để sản xuất 1 tấn rượu etylic, hiệu suất phản ứng 70% là:

1162

= 5,301 tấn = 5301 kg  Chọn A 5031 kgC21:Công thức của PVC là C2nH3nCln  62,5 n = 250 000  n = 4000 chọn C 4000

Trang 4

C22: B Glyxin, Alanin

C23: đisaccarit : Mantozơ & Saccarozơ  Chọn D Saccarozo

C24:Cho 9,6g hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl axetat tác dụng vừa đủ 150g dung dịch NaOH 4% Khối lượng các chất trong hỗn hợp X là

gọi x, y lần lượt là số mol của axit axetic CH3COOH và metyl axetat CH3COOCH3

theo đề ta có: 60x + 74 y = 9,6 & x + y = nNaOH = 0,15

 Chọn: D axit axetic 6,42 g và metyl axetat 3,108g

C25:Este no đơn chức có công thức chung là: C CnH2nO2

C26: C2H5OH  X  Y  CH3COOCH3 X, Y lần lượt là: A CH3CHO, CH3COOH

C27: CTPT:C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? Chọn D 4

C28:Có hai mảnh lụa, một mảnh dệt bằng tơ tằm, một mảnh dệt bằng sợi bông Cách nào sau đây phân biệt chúng đơn giản

C29: RCOOR’ + NaOH  C2H3O2Na , Suy ra CCTCT:CH3COONa vậy suy ra R’ là C2H5- B CH3COOC2H5

C30: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ? C Chất béo

C31: Nhiệt độ sôi của axit cao nhất, ancol cao nhì và thấp nhất là este  Chọn: C (2), (3), (1)

C32:Glucozơ có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng vì glucozơ có: B Nhiều nhóm OH kề nhau

C33:Khi Clo hóa PVC thu được tơ Clorin chứa 67,18% Clo Số mắt xích trung bình tác dụng với một phân tử Clo

C2nH3nCln + nCl2 → C2nH3n-1Cln +1 + nHCl

C2nH3n-1Cln +1 → ( n+1) Cl

62,5n +34,5 (n+1) 35,5

100 67,18  100( n+1) 35,5 = 67,18 ( 62,5n +34,5 ) →n = 2  Chọn: C 2

C34: Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào? C Glucozơ

C35:Khi xà phòng hóa etyl axetat bằng lượng NaOH dư, dung dịch sau phản ứng có:D.C2H5OH, CH3COONa, NaOH dư.C36: Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử lớn của polime được gọi là: B Hệ số polime hóa

C37: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH

(R+44+R’)g (R + 67)g

8,8g 9,6g Suy ra: 8,8(R+67) = (R+44+R’)9,6  0,8R + 9,6R’ = 167,2

R = 29 & R’ = 15  chọn: D.C2H5COOCH3 (metyl propionat)

C38:Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH ?

C CH3-COO-CH3; HCOOCH3; HO-C6H4-CH3; CH3COOH

C39:Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác ) đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng,thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là :

Trang 5

KIỂM TRA THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009-2010

Mơn: Hố Học (Chương trình chuẩn) ĐỀ 2

Câu 1 Cho 3 chất sau : Axit aminoaxetic , axit propionic , butylamin Thuốc thử duy nhất nào dùng nhận biết 3 chất trên là

Câu 2 Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5

Câu3 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH B H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

C H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CH2 CONH-CH2-CH2-COOH

Câu 4 Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?

A Gly-Ala-Gly B Gly-Gly-Ala C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly-Ala

Câu 5 Tên gọi các amin nào sau đây là khơng đúng?

A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin

C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin

Câu 6 Hợp chất X là một  - aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng với 80ml dung dịch HCl 0,125M Sau đĩ đem cơ cạn

đã thu được 1,835g muới Phân tử khối của X bằng bao nhiêu ?

Câu 7 Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hĩa và hiệu suất mỗi giai

đọan như sau

CH4 15%

  C2H2 95%

   C2H3Cl 90%

   PVCMuốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ( đktc) ?

A 5883m3 B 2941m3 C 2991m3 D 3941m3

Câu 8 Clo hố PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích

trong mạch PVC Giá trị của k là

Câu 9 Nhận xét nào dưới đây khơng đúng?

A Phenol là axit cịn anilin là bazơ

B Dd phenol làm quì tím hĩa đỏ cịn dd anilin làm quì tím hĩa xanh

C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom

D Phenol và anilin đều khĩ tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vịng no khi cộng với hiđro

Câu 10 cho chuỗi biến đổi sau: khí cacbonic 1

   A 2

   glucozo 3

  ancol etylic A là chất nào sau đây?

Câu11 Hai chất đồng phân của nhau là:

A.Mantozơ và glucozơ B Saccarozơ và glucozơ C Glucozơ và fructozơ D Fructozơ và mantozơ

Câu 12 Một cacbonhydrat X cĩ các phản ứng diễn ra theo sơ đồ

X Cu(OH)2/NaOH dd xanh lam  t o kết tủa đỏ gạch

X khơng thể là:

A Glucozo B Fructozo C Saccarozo D Mantozo

Câu 13 Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là

A Protein có khối lượng phân tử lớn B Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

C Protein luôn có nhóm chức OH D Protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 14 Trung hồ 1,4 g chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là ?

Trang 6

A H2N-[CH2]5-COOH B HOOC-[CH2]2-CH-[NH2]-COOH.

C HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH D HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H4  CH2Cl-CH2Cl  C2H3Cl  PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ thì cần

Vm3 khí etilen (ở đktc) Giá trị của V là (biết hiệu suất của cả quá trình là 80%)

Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khi CO2, 2,80 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc)

và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là:

Câu 21: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 22: Khi thuỷ phân tinh bột ta được sản phẩm cuối cùng là:

Câu 23: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucơzơ ở dạng mạch hở:

A Glucơzơ có phản ứng tráng bạc B Glucozơ tạo este chứa 5 gốc

CH3COO-C Khi có xúc tác enzim, dd glucozơ lên men tạo ancol etylic D Khử hoàn toàn glucơzơ cho hexan

Câu 24: Khối lượng Saccarozơ cần để pha 500ml dung dịch 1 M là:

Câu 25: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:

A Tính tan trong nước lạnh B Công thức phân tử

C Cấu trúc phân tử D Sản phẩm phản ứng thuỷ phân

Câu 26: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức mạch hở có CTCT là:

Câu 27: Đồng phân của glucozơ là:

Câu 28: Có hai bình riêng biệt không nhãn đựng 2 hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật Có thể nhận biết 2 hỗn hợp trên

bằng cách:

A Dùng Cu(OH)2 B Đun nóng với dd CuSO4 C Dùng KOH dư D Dùng NaOH đun nóng

Câu 29: Este no đơn chức có công thức chung là

Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH  X  Y  CH3COOCH3 X, Y lần lượt là

A CH3CHO, CH3COOH B CH3CHO, C2H5OH C CH3COOH, CH3CHO D C2H4, C2H5OH

Câu 31: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 32: Có hai mảnh lụa, một mảnh dệt bằng tơ tằm, một mảnh dệt bằng sợi bông Cách nào sau đây phân biệt chúng đơn

giản nhất:

A Dùng quỳ tím B Dùng kiềm C Đốt một mẩu nhỏ D Dùng axit

Câu 33: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với NaOH thu được chất hữu cơ Y có công thứcC2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

Câu 34: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

Câu 35: Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi các chất (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5, (3) C3H7CH2OH ta có thứ tự

A (1), (3), (2) B (3), (2), (1) C (2), (3), (1) D (1), (2), (3)

Câu 36: Glucozo có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng vì glucozo có

A Nhóm –CHO B Nhiều nhóm OH kề nhau C Liên kết cộng hóa trị D Tính axit

Câu 37: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhừ các este

Trang 7

A có mùi thơm, an toàn với người B là chất lỏng dễ bay hơi.

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc

Câu 38: Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?

Câu 39: Khi xà phòng hóa etyl axetat bằng lượng NaOH dư, dung dịch sau phản ứng có

C C2H5OH, CH3COOH, NaOH D C2H5OH, CH3COONa, NaOH

Câu 40: Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử lớn của polime được gọi là:

A Số xính của polime B Hệ số polime hóa C Yếu tố polime D Khả năng polime hóa

-

Trang 8

HẾT -Đáp Án Đề 2

Câu 1 Tính chất hóa học chọn B

Câu 2 C4H8O2 + NaOH → C2H3O2Na = CH3COONa → Chọn A

Câu 3 Theo định nghĩa chọn C

Câu 4 Theo tên gọi chọn A

Câu 5 số mol HCl = 0,08.0,125=0,01mol = số mol của amino axit

M muối = 1,835/ 0,01=183,5 HOOC-R-NH3Cl = 183,5 suy ra R =86 chọn B

10090

1005

,62

10004

,222

m n

%Cl = 100% 66,77%

5,435,62

)1(5,35

Câu 9 Tính chất hóa học chọn A

Câu 10 Phân loại chọn C

Câu 11 Tính chất hóa học chọn C

Câu 12 Tính chất vật lí chọn C

Câu 13 Tính chất của protein Chọn B

Câu 14 số mol KOH = 1,5.0,1=0,16 (m mol) suy ra m KOH= 0,15.56 = 8,4mg  Chí số axit = 6

6,1

4,8

Câu 20 Amin đơn chức: CxHyNz

nC = nCO2 = 16,8/22,4 = 0,75 (mol) ; nH = 2.nH2O = 2.20,25/18 = 2,25 (mol)

nN = 2.nN2 = 2.2,8 /22.4 = 0,25 (mol)  x : y : z = nC : nH : nN = 0.75 : 2.25 : 0.25 = 3 : 9 : 1

vì amin đơn chức → C3H9N

Trang 9

Câu 21: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là: D nhựa bakelit.

Câu 22 Khi thuỷ phân tinh bột ta được sản phẩm cuối cùng là: A Glucozơ

Câu 23 Dữ kiện thực nghiệm không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucơzơ ở dạng mạch hở:

C Khi có xúc tác enzim, dd glucozơ lên men tạo ancol etylic.

Câu 24 m Saccarozơ = 0,5.342 171 (g)  Chọn C.

Câu 25 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về: C Cấu trúc phân tử.

Câu 26: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức mạch hở có CTCT là: A CnH2n+1COOCmH2m+1 Câu 27: Đồng phân của glucozơ là: A Fructozơ.

Câu 28: D Dùng NaOH đun nóng.

Câu 29: Este no đơn chức có công thức chung là: C C n H 2n O 2

Câu 30: C2H5OH  X  Y  CH3COOCH3 X, Y lần lượt là: A CH3 CHO, CH 3 COOH

Câu 31: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? D 4

Câu 32: Phân biệt tơ tằm & sợi bông: C Đốt một mẩu nhỏ

Câu 33: C4H8O2 + NaOH (t o) C2H3O2Na Công thức cấu tạo: CH3 COONa; Chọn: B CH 3 COOC 2 H 5

Câu 34: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol? C Chất béo

Câu 35: Chiều tăng dần nhiệt độ sôi các chất:nhiệt độ sôi của axit cao nhất, ancol cao nhì và thấp nhất là este

Chọn : C (2), (3), (1)

Câu 36: Glucozơ có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng vì glucozơ có: B Nhiều nhóm OH kề nhau

Câu 37: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhừ các este: A có mùi thơm, an toàn với người Câu 38: Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào? C Glucozơ

Câu 39: Vì NaOH dư, nên chọn D C 2 H 5 OH, CH 3 COONa, NaOH

Câu 40: Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử lớn của polime được gọi là: A Hệ số polime hóa

Trang 10

KIỂM TRA THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Hoá Học (Chương trình chuẩn) ĐỀ 3

Câu 1: Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạocủa este đó là: A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOC3H7

Câu 2: Có thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2  Tinh bột  Glucozơ Ancol etylic.

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lit (đktc) và hiệu suất của mỗiquá trình lần lượt là 50%, 75%, 80%

A 280,0 lit B 149,3 lit C 373,3 lit D 112,0 lit

Câu 3: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được:

A Axit axetic và ancolvinylic B Axit fomic và ancol etylic

C Axit axetic và ancol etylic D Axit axetic và anđehit axetic

Câu 4: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

A CH3-NH-CH3 B CH3-CH2NH2 C CH3-CH(CH3)NH2 D CH3-N(CH3)2-CH2-CH3

Câu 5: Fructozơ không phản ứng với chât nào sau đây?

A D d Br2 B H2/Ni, t0 C Cu(OH)2 D d d AgNO3/NH3

Câu 6: Muốn trung hoà 5,6 gam một chất béo X cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của chất béo X và tính

lượng KOH cần trung hoà 4 gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 7

A 3 và 14 mg KOH B 6 và 56 mg KOH C 5 và 14 mg KOH D 6 và 28 mg KOH

Câu 7: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bệnh tiểu đường, người ta dùng:

Câu 8: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa,biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 9: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình:

A Cô cạn ở nhiệt độ cao B Hidro hoá ( xúc tác Ni, t0) C Làm lạnh D Xà phòng hoá

Câu 10: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều có phản ưng tráng gương Công thứccấu tạo của este có thể là:

A HCOOCH2CH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH=CHCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 11: Đun 12,0 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừnglại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 12: Cho 0,1 mol α- amino axit H2N-R- COOH phản ứng hết với dung dịch HCl tạo 11,15g muối Vậy A là

A Glyxin B Alanin C phenylalanin D valin

Câu 13: Trong số các tơ sợi sai đây (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nilon-6,6, (5) tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc

Câu 14: Este X là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 Cho X tác dụng với dd NaOH dư, thu được 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn natri axetat CTCT của X là:

A HCOOC6H4CH=CH2 B CH2=CHCOOC6H5 C CH3COOC6H4CH=CH2 D C6H5COOCH=CH2

Câu 15: Trong các chất sau: C2H6 , C3H6 , C6H6 , NH2 – CH2 – COOH , C6H5 – CH = CH2, chất nào được cho là phản ứng trùng hợp tạo polime: A C2H6 B C2H6 , C6H6 C NH2 – CH2 – COOH D C3H6 , C6H5 – CH = CH2

Câu 16: Trong các chất sau: MgO, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl Axit amino axetic tác dụng được với:

A Tất cả các chất

Trang 11

B HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, CH3OH/khí HCl

C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl

D MgO, HCl, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, HNO2

Câu 17: Số mắt xích của cao su thiên nhiên ứng với phân tử khối trung bình 114784 là:

Câu 18: Khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18(g) glucozơ thì khối lượng bạc kết tủa thu được là:

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 20: Trong số các loại tơ sau:

Câu 21: Este đơn chức A có tỉ khối hơi so với CO2 là 2 Thủy phân A thu được ancol B có tỉ khối hơi so với A là 0,522 Este A là:

A propyl fomiat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat

Câu 22: Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (huyết cầu tố) chứa 0,4% Fe về khối lượng (mỗi phân tử

hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe) 14000 g/mol B 14000g C 14000 D 140g

Câu 23: Ưu điểm chất tẩy rửa tổng hợp so xà phòng là

A Chỉ có chất tẩy rửa có khả năng làm giảm sức căng bề mặt các chất bẩn bám trên vải da

B Chất tẩy rửa có thể giặt rửa trong cả nước cứng

C Chất tẩy rửa khó hòa tan trong nước nhưng có khả năng hòa tan các vết dầu mỡ

D Chất tẩy rửa có thể sản xuất từ dầu mỏ là nguồn nguyên liệu vô tận

Câu 24: Khối lượng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ cần dùng để sản xuất 1 tấn rượu etylic, hiệu suất phản ứng 70% là:

A Valin, Alanin B Glyxin, Alanin C Glyxin, Valin D.Lysin, Alanin

Câu 27: Trong các chất sau chất nào là disaccarit

A Glucozo B Fructozo C Xenlulozo D Saccarozo

Câu 28: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ:

A CH2=CH-COOCH3 B CH2=C(CH3)-COOCH3 C CH3OOCCH=CH2 D CH2=CH-CH3

Câu 29: Tơ visco thuộc loại:

A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật B Tơ tổng hợp

C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật D Tơ nhân tạo

Câu 30: Một este có CTPT C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic CTCT của C4H8O2 là:

Câu 31: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerin thu

Câu 35: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ monome bằng phản ứng trùng ngưng là

A nilon-6,6 , nhựa phenol-fomanđehit , tơ nitron B Cao su buna, nilon-6,6 , tơ nitron

Trang 12

C nilon-6,6 , nhựa phenol-fomanđehit D Cao su buna , nilon-6,6 , Thủy tinh hữu cơ

Câu 36: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etlic với hiệu suất 81%.Tồn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hồn tồn

vào dd Ca(OH)2 lấy dư, thu được 100 g kết tủa Giá trị của m là ?

Câu 37: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000 đvC Số gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơtrên là: A 2771 B 3661 C 3773 D 3642

Câu 38: Cho 3 chất sau : Axit aminoaxetic , axit propionic , butylamin Thuốc thử duy nhất nào dùng nhận biết 3 chất trên là

A CH3OH/ HCl B Quì tím C HCl D NaOH

Câu 39: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5

Câu 40: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH B H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

C H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CH2 CONH-CH2-CH2-COOH

-

Ngày đăng: 04/12/2013, 19:11

w