1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chon bo sinh 7 chuan ko chinh

224 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn giảng sinh học lớp 7
Người hướng dẫn GVBM: Phạm Ngọc Thiết
Trường học Trường THCS Thuận Hũa
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại soạn giảng
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố thuận hũa
Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu :HS nắm được 1.Kiến thức: - Trình bày được khái niệm về nghành ruột khoang - Mô tả được đặc điểm hìng dạng, cấu tạo, ding dưỡng và sinh sản của Thủy tức - Thấy được sự phân hóa

Trang 1

Tuần 1 Soạn giảng sinh học lớp 7

Ngày soạn

Ngày giảng: Lớp 7A…… Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7B Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7C Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7D Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Tiết 1

Mở Đầu Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Trình bày khái quát về giới Động vật

-Hiểu đợc sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài số lợng cá thểvà môi tr-ờng sống

- Xác định nớc ta đợc thiên nhiên u đãi nên có một thế giới động vật đa dạng

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh ý thức học tập và yêu thích môn học

II

Chuẩn bị:

1. Giỏo viờn : Tranh vẽ về ĐV thớch nghi với nhiều mụi trường sống khỏc nhau

2. Học sinh : Nghiờn cứu bài trước khi đến lớp

III Tiến trỡnh bài dạy :

ĐV sống khắp nơi trờn hành tinh, chỳng phõn bố từ đỉnh cao đến cỏc vực sõu, dưới đỏy đại dương Cựng với TV, ĐV gúp phần làm nờn sự bền vững và vẻ đẹp của tự nhiờn

Hoạt động 1: Tỡm hiểu

sự đa dạng về loài ĐV

- Cho HS đọc thụng tin

SGK

Yờu cầu HS lấy vớ dụ

-để chứng minh sự đa

dạng, phong phỳ của thế

giới ĐV

- Treo tranh hỡnh 1.1

&1.2

- Cho HS thảo luận 2

cõu hỏi SGK

+ Hóy kể tờn cỏc loài

ĐV thu thập được khi:

Kộo 1 mẻ lưới trờn

- HS đọc thụng tin

- HS lấy vớ dụ

- Quan sỏt tranh vẽ để thấy chỉ trong 1 giọt nước biển cú

số loài ĐV rất phong phỳ

- Thảo luận nhúm

- Đại diện trả lời

- Nhúm khỏc bổ sung

I/ Đa dạng loài và phong phỳ về số lượng cỏ thể

- ĐV da dạng về loài: Thế giới cú 1.5 triệu loài và phong phỳ về số lượng

cỏ thể VD: Vẹt cú 315 loài

- Một số Đv được thuần

Trang 2

Tát 1 ao cá?

Đơm đó qua 1 đêm?

+ Hãy kể tên ĐV tham

gia vào bản giao hưởng

- Ếch, nhái, cóc, dế, cào cào,

- Nghe giáo viên nhận xét

và kết luận

- HS nghiên cứu thông tin

- Hoạt động nhóm & thảo luận câu hỏi

- Đại diện trả lời

- Nhóm khác nhận xét+ Có bộ lông râm, lớp mỡ dưới da dày

+ Nhiệt độ ấm áp, thức ăn phong phú Môi trường sống đa dạng

+ Có, vì: đủ các điều kiện sống tốt, thêm vào đó nước

ta có tài nguyên rừng và biển phong phú

+ Do săn bắt ĐV, đốt rừng bừa bãi, làm thu hẹp môi trường sống của ĐV

+ Biện pháp: nuôi dưỡng &

săn bắt có kế hoạch Cấm chặt phá, đốt rừng bừa bãi

II/ Đa dạng về môi trường sống :

- ĐV phân bố trên tất cả mọi môi trường:

+ Trên không + Trên cạn + Dưới nước( ngọt, lợ, mặn)

- ĐV có những đặc điểm rất khác nhau thích nghi vớinhiều môi trường sống khácnhau

4/ Củng cố(8ph)

- Cho HS đọc phần kết luận của bài

- Trả lời 2 câu hỏi cuối bài

5/ Dặn dò( 1ph)

- Học và trả lời các câu hỏi SGK

- Nghiên cứu tiếp bài 2

 

Trang 3

Ngày giảng: Lớp 7A…… Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7B Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7C Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7D Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Tiết 2

Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.

Đặc điểm chung của động vật.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc những điểm giống nhau và khác nhau giữa cơ thể ĐV & cơ thể

TV, nắm đợc sơ lợc cách phân chia giới ĐV Kể tên các ngành động vật

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục cho hs ý thức học tập & yêu thích bộ môn

II.Chuấn bị:

1.GV:Tranh vẽ phúngto hỡnh 2.1 SGK

2 HS:Nghien cứu bài trước khi đến lớp

IV.Tiến hành bài dạy :

1Kiểm tra bài cũ(8ph):

_HS1:Sự đa dạng loài và phong phỳ về số lượng cỏ thể ở cỏ thể như thế nào?

_HS2:Sự đa dạng về mụi trường sống của ĐV thể hiện ra sao? Lấy vd?

Chỳng ta cần phải làm gỡ để tế giới động vật mói mói đa dạng , phong phỳ?

2.Vào bài (1ph)

Cũng như TV,ĐV gúp phần làm nờn sự bền vững và vẽ đẹp tự nhiờn.Giữa chỳng cú những điễm giống nhau,và khỏc nhau,ta cần tỡm hiểu và rỳt ra đặc điểm chung của ĐV

3.Nội dung(30ph):

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

điểm được xem là đặc

điểm chung của ĐV

Tìm hiểu vai trò của ĐV

-Yêu cầu HS liên hệ

thực tế để hòa thành

bảng vai trò của ĐV

_Quan sát tranh_HS nhóm thao luận để hoànthanh bảng SGK

-Đại diện nhóm trả lời-Nhómkhác nhận xét bô sung

*Giống:có cấu tạo tb.đều lớn lên ,sinh trưởng phát triển ,sinh sản

TV

Tự tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và nước từ anh sáng mặt trời

-Không có cơ quan di chuyển-Không có hệ thần kinh và giác quan

-1 HS trả lời-HS khác nhận xét bổ sungLàm bài tập SGK

Rút ra đặc điểm chung của ĐV

-Đọc thông tin-Trả lời câu hỏi-Nhóm

ĐVKXS(ĐVNS,RK,CÁC NGHÀNH GIUN ,TM ,CK)-ĐVCXS (lớp cá ,lc ,bs ,chim,thú)

-Điền thông tin vào bảng kiến thức,ứng với mưc tác động lợi hay hại của ĐV

I Phân biệt ĐV với TV

*Giống nhau

-Đều có cấu tạo tb-Cũng có các hoạt động sống :dinh dưỡng ,sinh trưởng, phát triển sinh sản

*Khác nhau

ĐV

-Sử dụng chất hữa cơ có sẵn

từ TV hoặt ĐV khác -có cơ quang di chuyển-có hệ thần kinh và giác quan

II Đặc điểm chung của động vât:

-Có khả năng di chuyển -Có hệ thần kinh và giác quan

IV Vai trò của ĐV

-Cung cấpnguyên liệu :thực phẩm,da,lòng

-Làm thuốc thí ngiệm,ht,kh

Hỗ trợ cho người lao động,giải trí,an ninh thể thao-ĐV vật truyền bệnh

*ĐV có ý nghĩa to lớn đối vớicon người ,nếu không có ĐV cuộc sống con người rất khó khăn

Trang 5

4.Củng cố(5ph)

-Cho HS đọc phần kết luận của bài

-Trả lời cỏc cõu hỏi SGK

- Đọc mục ‘ em cú biết’

5 Dặn dũ(1ph)

-Học và trả lời cỏc cõu trong SGK

- Nghiờn cứu tiờp bài 3

-Chuẩn bị mẫu vật :ĐVNS

+Vỏnh cống rónh

+Bỡnh nuụi ĐV từ rơm

 

Tuần 2 Ngày giảng: Lớp 7A…… Tiết TKB……Tổng Số Vắng

Lớp 7B Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7C Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7D Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Chơng I: nghành động vật nguyên sinh

Tiết 3 Bài : Thực hành:

Quan sát một số động vật nguyên sinh

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Trỡnh bay được khỏi niệm về nghành động vật nguyờn sinh Thụng qua quan sỏt nhận biết được những đặc điểm chung nhất của ĐVNS

- Giúp hs thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi & gtrùng giày, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sát mẫu bằng kính hiển vi

- Kỹ năng thu thập mẫu vật từ thiên nhiên, cách làm tiêu bản hiển vi, nhuộm mẫu, vẽ hình

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau

Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình

2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nớc 5 ngày

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? ĐV có đặc điểm chung nh thế nào, có vai trò gì với thiên nhiên và con ngời

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

Trang 6

2:Bài mới:

GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy đợc bằng mắt ờng nhng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nớc ao, hồ…là một thế giới ĐVNS vôcùng đa dạng Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này

th-Hoạt động của thầy Hoạt động trò Nội dung kiến thức

HĐ1:(12’)GV hớng dẫn các thao tác:

+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc ngâm

rơm (thành bình)

+ Nhỏ lên lam kính  rải vài sợi bông

(cản tốc độ) rọi dới kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ

- GV cho hs qs hình 3.1 (T14) sgk để nhận

biết trùng giày

- HS lấy mẫu soi dới kính hiển vi  nhận

biết & vẽ sơ lựơc hình dạng Tgiày

- GV kiểm tra trên kính của các nhóm

-GV hớng dẫn cách cố định mẫu

- GV y/c hs qs trùng giày di chuyển: kiểu

tiến thẳng hay xoay tiến

-GV cho hs làm BT (T15) sgk

( HS dựa vào kết quả qs  hoàn thành BT)

-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV thông báo kết quả đúng để hs tự sửa

chữa ( nếu cần)

HĐ2 (20’)

- GV y/ c hs qs hình 3.2 & 3.3(T15)sgk

- HS qs và nhận biết trùng roi

- GV cho hs lấy mẫu và qs t tự trùng giày

- Trong nhóm hs thay nhau lấy mẫu để qs

- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến hành

( HS lấy váng xanh ở nớc ao hồ hay rũ nhẹ

rễ bèo để có trùng roi)

- GV kiểm tra trên kính từng nhóm (nếu

nhóm nào cha tìm thấy TR thì gv hỏi

ng/nhân & cả lớp góp ý)

- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk

( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk

trả lời câu hỏi

- GV y/c đại diện nhóm trình bày

- GV thông báo đáp án đúng:

+ Đầu đi trớc

+ Màu sắc của hạt diệp lục

Quan sát chú ý hớngdẫn của giáo viên

2.Quan sát trùng roi

3 Kiểm tra, đánh giá: (5 ‘)

Trang 7

- GV y/c hs vẽ hình trùng giày & trùng roi vào vở rồi ghi chú thích

4 Dặn dò: (1’)

- Đọc trớc bài: Trùng roi

- Kẻ phiếu học tập “ Tìm hiểu trùng roi xanh vào vở Bt

 

Ngày giảng: Lớp 7A…… Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7B Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7C Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7D Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Tiết.4.

Bài : Trùng roi

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs mô tả đợc đặc điểm cấu tạovà hoạt động, dinh dỡng & sinh sản của trùng roi xanh và khả năng hớng sáng từ đó thấy đợc bớc chuyển biến quan trọng từ ĐV đơn bào

 ĐV đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức học tập

II Chuẩn bị:

1.GV: Tranh vẽ cấu tạo trựng roi ,sinh sản và sự húa bào xỏc của chỳng,tranh vẽ cấu tạo

tập đoàn trựng roi

Một bỡnh chứa nước hoạt vắng nước màu xanhcú trựng roi làm thớ nghiệmtheo yeu cầu của bài học

2.HS:Nghiờn cứu bài học trước khi tới lớp.

III.Chuẩn bị:

1.Kiểm tra bài cũ(8ph)

2.Vào bài (1ph):Trựng roi là 1 nhúm SV cú đặc điểm vừa TV vừa ĐV.Đõy là 1 bằng

chứng về sự thụng nhất về nguồn gốc của giới ĐV và TV

3.Nội dung

Trang 8

Hoạt động 1:

Tìm hiểu về trùng roi xanh:

(cấu tạo di chuyển ,dinh

-Dựa vào đặc điểm cấu tạo để

tìm ra cách dinh dưỡng của

trùng roi

-GV thông báo thêm cách

dinh dưỡng của trùng roi,theo

lối dị dưỡng(đồng hóa chất

hữu cơ của các SV chết)

-Trùng roi hô hấp như thế

nào?

-Bài tiết tực hiện nhờ đâu?

*Yêu cầu HS dựa vào hình

4.2 SGK :Mô tả sự sinh sản

của trùng roi

*Hoạt động 2

-Quan sát tranh-Trong nước :ao hồ,đầm,ruộng,mưa

-Đọc thông tin

-Cơ thể đoen bàoHình thoi

-Nhờ cơ thể có diệplụcvà màng cơ thể trongsuốt

-di chuyển bằng roi

-Mô tả theo 6 bước tronghình vẽ

I.Trùng roi xanh

1.Cấu tạo và di chuyển

-Cơ thể chỉ có 1 tb, hình thoi đầu tù đuôi nhọn Đầu có roi, điểm mắt và khung bào co bóp

-Trong cơ thể chứa nhiều hạt diệp lục

-Di chuyển bằng roi

Trang 9

Yờu cầu HS đọc phần thụng

tin ở phần 4 và thảo luậnđể

chọn cõu đỳng nhất

-Trựng roi giống TV ở điểm

nào?

*Hoạt động 3

Tiỡm hiểu cấu tạo tập đoàn

trựng roi

-Cho HS nghiờn cứu thụng tin

mục II

+Tập đoàn trựng roi được

hỡnh thành như thế nào?

-Đọc thụng tin -Thảo luận nhúm -Chọn cõu đỳng nhất -Đều cú thành diệp lục

và xenlulụzơ

-Nghiờn cứu thụng tin

Trựng roi cú tớnh hướnh sỏng nhờ cú điểm mắt và roi

II.Tập đoàn trựng roi

-Gồm nhiều tế bào cú roi liờn kết tạo thành chỳng gợi

ra mgh về nguồn gốcgiữa

ĐV đơn bào và ĐV đa bào

4 Củng cố(5ph)

-Cho HS đọc phần kết luận của bài

-Trả lời 3 cõu hỏi trang18 SGK

-Đọc mục “em cú biết”

5.Dặn dũ(1ph)

-Học và trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK

-Vẽ hỡnh 4.1, 4.2

và 4.3 SGK

-Nghiờn cứu tiếp bài 5

 

Tuần 3. Ngày giảng: Lớp 7A…… Tiết TKB……Tổng Số Vắng

Lớp 7B Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7C Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7D Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Tiết 5

Bài : Trùng biến hình và trùng giày.

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1 Kiến thức: Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của

trùng biến hình & trùng giày từ đó thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong TB của trùng giày  đó là biểu hiện mầm sống của ĐV đa bào

Trang 10

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt

động nhóm

3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức yêu thích bộ môn.

II Chuẩn bị.

1 GV :tranh vẽ cấu tạo trựng biến hỡnh và trựng giày

2 HS :nghiờn cứu bài trước khi đến lớp.

III Tiến hành bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ(8ph)

-HS1:Trựng roi thường sống ở những nơi nào? nú giống và khỏc thực vật ở điểm nào?-HS2: Khi di chuyển roi hoạt động như thế nào ? khiến cho cơ thể vừa tiến vừa xoay? Trựng roi cú cấu tạo ra sao?

2.Vào bài(1ph).

Trựng biến hỡnh là đại diện cú cấu tạo và lối sống đơn giản nhất trong ĐVNS núi riờng và

ĐV núi chung.Trong khi trựng giày đuợc coi là một trong những DVNS cú cấu tạo và lối sống phức tạp hơn cả,nhưng dễ quan sỏt và bắt gặp trong thiờn nhiờn

3.Nội dung(30ph).

*Hoạt động 1:

Tỡm hiểu trựng biến hỡnh

-GV treo tranh ,yờu cầu hs

quan sỏt để thấy rừ cấu tạo

và cỏch di chuyển từ đú sẽ

tập diễn đạt băng lời về

cấu tạo và cỏch di chuyển

Yờu cầu hs sắp xếp theo

-GV thụng bỏo thờm thế

nào là tiờu húa nội bào

HS sắp xếp-Trật tự đỳng 2-1-3-4

-Đọc thụng tin-Trả lời cõu hỏi

Dị dưỡng

-Đoc thụng tin

-Quan sỏt tranh

-HS làm nhúm-Trả lời cõu hỏi

I.Trựng biến hỡnh

1 Cấu tạo và cỏch di chuyển

-Cấu tạo:cơ thể đơn bào -Di chuyển bằng chõn giả

2.Dinh dưỡng: dị dưỡng

-Ăn :vi khuẩn,vụn hữu cơ -Thức ăn được tiờu húa trong

TB được gọi là tiờu húa nội bào

Trang 11

- Trựng giày dinh

dưỡng theo hỡnh thức

nào?

- Trựng giày lấy thức ăn

và tiờu như thế nào?

- Yờu cầu HS thảo luận

-Dị dưỡng-Ăn :vi khuẩn ,vụn hữu cơ

-Nhờ lụng bơi đưa vào miệng - cỏc khụng bào tiờu húa - lỗ thoỏt

-HS - nhúm,thảo luận-TBH:1nhõn dạng trũn-TG:2nhõn:nhõn lớn hỡnh dạng đậu +nhõn bộ hỡnh trũn

+TBH:1khụng bào dạng trũn,ở giữa tế bào

+TG; 2nhõn ở 2 đầu cơ thể

- Đọc thụng tin ở SGK

2 Dinh dưỡng.

-Dị dưỡng-Tiờu húanhờ emzim

- Tiêu hoá nội bào

- Btiết: chất thừa dồn đến kh bc bóp

 thải ra ngoài ở mọi nơi

- T.ăn m  hầu  kh bt hoá

 biến đổi nhờ enzim

-Btiết: chất thải đợc đa đến kh bcbóp  lỗ thoát ra ngoài

Sinh sản - VT: Phân đôi cơ thể - VT: Phân đôi cơ thể theo chiềungang

- HT:tiếp hợp

o Cho học sinh đọc phần kết luận của bài

o Trả lời 3 cõu hỏi trang 22 SGK

Trang 12

 

Ngày giảng: Lớp 7A…… Tiết TKB….…Tổng Số Vắng

Lớp 7B Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7C Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Lớp 7D Tiết TKB… Tổng Số Vắng

Tiết 6

Bài : Trùng kiết lị và trùng sốt rét

I.Mục tiờu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1 Kiến thức: Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét & trùng kiết lị phù

hợp với lối sống kí sinh và chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, phân tích

tổng hợp

3 Giáo dục: Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể

IIChuẩn bị:

1.GV.Tranh vẽ cấu tạo và vũng đời của trựng kiết lị và trựng sốt rột.

2.HS:Nghiờn cứu bài trước khi đến lớp.Tỡm hiểu tỏc hại và cỏch phũng chống bệnh

sốt rột

IV.Tiến hành bài dạy.

1.Kiểm tra bài cũ:(8ph)

-HS1:Trựng biến hỡnh sống ở đõu?di chyển,bắt mồi và tiờu húa mồi ntn? -HS2:Trựng giày di chuyển ,lấy thức ăn,tiờu húa và thải bó ntn?

Cơ thể trựng giày phức tạp hơn trựng biến hỡnh ntn?

2.Vào bài:(2ph):

ĐVNS tuy nhỏ nhưng gõy cho con người bệnh rất nguy hiểm Hai bệnh thường gặp

ở nước ta là bệnh kiết kị và sốt rột.Chỳng ta cần biết về cỏc thủ phạm của 2 bệnh này để chủ động cú cỏch phũng chống tớch cực

3.Nội dung(30ph):

Hoạt động 1:

Tỡm hiểu vố trựng kiết lị

- GV treo tranh cấu tạo

trựng kiết lị,để so sỏnh với

trựng biến hỡnh

- Trựng kiết lị ssống ở đõu?

- So với TBH cấu tạo của

TKL ntn?

- Vũng đời phỏt triển của

- Quan sỏt tranh

- So sỏnh

- Kớ sinh trong ruột người

- Giống nhau nhưng chõn giả TKL ngắn

- Bào xỏc_ống tiờu húa

I.Trựng kiết lị:

Đời sống :kớ sinh trong ruột Cấu tạo:giống TBH nhưng

chõn giả ngắn hơn

Phỏt triển:bào xỏc thức ăn

ống tiờu húa người chui ra

ăn hồng cầu để lớn lờn và

Trang 13

Khi chất độc hòa vào dịch

máu biểu hiện của người

- Gây bệnh lị

Đau bụng đi ngoài,fân có lẫn máu và nhày như nước mũi

Chân giả dài

Ăn :vụn hữu cơ

Vô hại

-Tự đọc thông tin-Trả lời

-Tất cả các hoạt động đều yiến hành qua màng tế bào

-Đọc và nghiên cứu hình vẽ

Số lượng và hồng cầu giảm

Gây bệnh sốt rétĐau đầu ,chống mặt sốt cách nhật

Phát triển nhiều ở vùng núi

ẩm ướtPhát quan bụi rậmXịt thuốc sát khuẩnKhử trùng chăn ,mànNgủ phải bỏ màn

sinh sản

Tác hại gây bệnh lị

Chân giả ngắnChỉ ăn hồng cầuGây bệnh lị

II Trùng sốt rét

1.Cấu tạo và dinh dưỡng

Đời sống kí sinh nên không

có cơ quan di chuyển và các không bào

Dinh dưỡng hô hấpbài tiết

tiến hành qua màng TB

2.Sự phát triển của trùng sốt rét

Trong máu người TSR chui vào hồng cầu để sống và lớnlên ,sinh sản _nhiều TSR mới _phá vỡ hồng cầu chui

ra ngoài.Tiếp tục phá hoại máu của người bệnh

3.Bệnh sốt rét ở nước ta.

Bệnh sốt rét phát triển nhiều

ở vùng núi

Nước ta đã có viện sốt rét côn trùng và kí sinh trùng

4.Củng cố(5ph):

Cho HS đọc phần kết luận

Trả lời các câu hỏi cuối bài

Trang 14

1 Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên

a trùng biến hình b Trùng kiết lị c.Trùng sốt rét d cả a,b và c

2 Trùng sốt rét phá vở loại TB nào của máu

a Hồng cầu b Bạch cầu c Tiểu cầu d Cả a,b và c

3 Trùng sốt rét vào cơ thể theo con đường nào?

Đọc mục “em có biết”

5.Dặn dò:(1ph)

Học và trả lời các câu hỏi trong SGK

Vẽ hình 6.4 SGK /P.24

Nghiên cứu tiếp bài 7

 

TuÇn 4:

Ngµy gi¶ng: Líp 7A…… TiÕt TKB……Tæng Sè V¾ng

Líp 7B TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

Líp 7C TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

Líp 7D TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

TiÕt 7

Bµi 7 : §Æc ®iÓm chung Vai trß thùc tiÔn cña §VNS. I-Mục tiêu : 1. Kiến thức : - Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS, tính đa dạng về hình thái cấu tạo, hoạt động, môi trường sống - Nắm được lợi ích và tác hại của ĐVNS với đời sống con người và với tự nhiên 2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng họat động nhóm, quan sát, so sánh 3. Thái độ : GD ý thức vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân

Trang 15

II-Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của GV: Tranh một số loài trùng, tư liệu về trùng gây bệnh

2 Chuẩn bị của HS: Kẻ bảng 1 và 2 vào vở, xem lại nội dung trong chương 1

III Phương pháp:Đàm thoại + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm.

IV Tiến trình bài dạy :

1. Kiểm tra bài cũ (8ph):

- Nguyên nhân mắc bệnh sốt rét, kiết lị?

- Biện pháp phòng chống

2. Vào bài(1ph) :

- Chúng ta đã tìm hiểu 1 số ĐVNS về mặt có lợi cũng như tác hại, bài này chúng

ta sẽ tìm hiểu về đặc điểm chung và vai trò của chúng

-Yêu cầu HS đọc thông

tin SGK VÀ thảo luận

TB

NhiềuTB

Lông bơi Vô tính Hữu tính

Trang 16

có không bào, cơ

quan di chuyển tiêu

giảm hoặc không có

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

Quan sát hình vẽ đọc TT thảoluận hoàn thành bảng 2 Sgk

-HS nêu HS khác bổ sung

-Dinh dưỡng chủ yếu dị dưỡng-Sinh sản chủ yếu theo hình thức phân đôi

II.V ai trò thực tiễn của ĐVNS

Vai tròthực tiễn

Tên các đạidiệnLàm thức

ăn chođộng vậtnhỏ

Trùng giày,trùng roi, trùngbiến hình

Gây bệnh

ở động vật

Trùng tầm gai,trùng cầu (gâybệnh ở thỏ )Gây bệnh

ở người

Trùng kiết lị,trùng sốt rét,trùng bệnh ngủ

Ý nghĩa vềđịa chất

Trùng lỗ

4)-Củng cố(5ph):

-Đọc phần em có biết

-Hãy kể tên một số động vật nguyên sinh có lợi trong ao nuôi cá?

Trùng giày, trùng roi, trùng biến hình…

5)Dặn dò(1ph): -Học bài cũ, làm bài tập

-xem bài mới

 

Trang 17

Ngµy gi¶ng: Líp 7A…… TiÕt TKB……Tæng Sè V¾ng

Líp 7B TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

Líp 7C TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

Líp 7D TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

CHƯƠNG 2: NGÀNH RUỘT KHOANG

Tiết 8: THỦY TỨC

I. Mục tiêu :HS nắm được

1.Kiến thức:

- Trình bày được khái niệm về nghành ruột khoang

- Mô tả được đặc điểm hìng dạng, cấu tạo, ding dưỡng và sinh sản của Thủy tức

- Thấy được sự phân hóa chức năng các bộ phận cơ thể nhưng còn thấp

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, quan sát tranh, tìm tòi kiến thức

3.Thái độ: GD ý thức học tập

II.Chuẩn bị :

1.Giáo viên: Tranh thủy tức, bảng phụ

2.Học sinh : xem nội dung bài.

III Tiến trình bài dạy :

1)Kiểm tra bài cũ(8ph):

-ĐVNS có những đặc điểm chung gì?

-Trùng lỗ có vai trò gì? (khi chết góp phần tạo vỏ trái đất.Hoá thạch là vậy

chỉ thị các địa tầng có dầu hoả)

2) Vào bài(1ph):

Biển mới chính là cái nôi của ruột khoang, nhưng Thủy tức là đại diện sống ở nước ngọt, chúng ta sẽ tìm hiểu về đặc điểm cấu tạo, di chyển, dinh dưỡng cũng như sinh sản của thủy tức

3)Nội dung(30ph):

Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài

và di chuyển:

Gv: yc hs quan sát hình 8.1,

h8.2 đọc thông tin, thảo luận:

-Hình dạng, cấu tạo ngoài,

cách di chuyển

?Hình dạng, cấu tạo ngoài?

(số tua 5-7, có tế bào gai, có

thể vươn ra dài hoặc co ngắn

lại)

-Các cách di chuyển?(yc hs

mô tả bằng lời hai cách di

chuyển H8.2

Gv: yc hs quan sát hình 8.1, h8.2 đọc thông tin, thảo luận:

-Hình dạng, cấu tạo ngoài, cách di chuyển

?Hình dạng, cấu tạo ngoài?

(số tua 5-7, có tế bào gai,

có thể vươn ra dài hoặc co ngắn lại)

-Các cách di chuyển?(yc hs

mô tả bằng lời hai cách di

I-Hình dạng ngoài và di chuyển:

*Cơ thể hình trụ dài, đối xứng toả tròn:

+Phần dưới là đế bám +Phần trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng

*Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu và bơi

Trang 18

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu

? Khi chọn tên tế bào các em

dựa vào đặc điểm nào?

?Nêu chức năng của mỗi loại

-GV yêu cầu trả lời câu hỏi

?Thủy tức đưa mồi vào cơ thể

bằng cách nào?

?Tiêu hóa thức ăn nhờ đâu?

?Thải bả như thế nào?

→1.Tế bào gai; 2.Tế bàosao (tb thần kinh); 3.Tbsinh sản; 4.Tb mô cơ tiêuhoá; 5.Tbmô bì cơ

→Dựa vào chức năng

→dựa vào bảng trả lời

→ Hai lớp tế bào: tb tkinh,

tb gai, tb mô bì cơ, tb mô

cơ tiêu hoá, tb sinh sản

- Thảo luận nhóm, đại diện trả lời, bổ sung

II-Cấu tạo trong:

-Thành cơ thể gồm 2 lớp:+Lớp ngoài:TB gai, TBthần kinh, TB mô bì cơ+Lớp trong:TB sinh sản,

TB mô cơ tiêu hóa+Giữa 2 lớp là tầng keo+Lỗ miệng thông vớikhoang tiêu hoá ở giữa(xoang vị) gọi là ruột túi

III-Dinh dưỡng:

-Thủy tức bắt mồi nhờ TBgai và tua miệng

-QT tiêu hóa nhờ mô cơtiêu hóa và dịch tiêu hóa-Thải bã qua lỗ miệng-TĐK qua màng cơ thể

IV-Sinh sản:

-Sinh sản vô tính bằngcách mọc chồi

-SS hữu tính-SS tái sinh

Trang 19

-GV kết luận.

4)Củng cố (4 ph)

Đọc phần em có biết Ý nghĩa của tế bào gai trong đời sống của thuỷ tức?→ Bảo vệ và bắt mồi Phân biệt thành phần tế bào ở lớp ngoài và lớp trong thành cơ thể thuỷ tức và chức năng từng loại tế bào này? 5)Dặn dò(1ph): Học bài, đọc mục em có biết; Kẻ bảng 1: Đặc điểm một số ruột khoang  

TuÇn 5:

Ngµy gi¶ng: Líp 7A…… TiÕt TKB……Tæng Sè V¾ng

Líp 7B TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

Líp 7C TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

Líp 7D TiÕt TKB… Tæng Sè V¾ng

TiÕt 9

ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

I - Mục tiêu :

1. Kiến thức : Mô tả đươc tính đa dạng và phong phú của ngành ruột khoang (qua 4

đại diện thể hiện ở số lượng loài,hình thái cấu tạo, lối sống, môi trường sống )

2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, so sánh, tổng hợp kiến thức

3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ ĐV nói chung và ĐV ruột khoang nói riêng.

II- Chuẩn bị :

1. Giáo viên: Tranh hình theo SGK, một đoạn xương sanhô

2 Học sinh : kẻ bảng 1 ở sgk vào vở

III- Tiến trình bài dạy:

1. Kiểm tra bài cũ(8ph):

Nêu cấu tạo và cách bắt mồi của Thủy Tức

Giải thích những hình thức sinh sản của thủy tức?

2. Vào bài(1ph): Chúng ta vừa nghiên cứu 1 đại diện của ngành ruột khoang sống

trong môi trường nước ngọt Bây giờ chúng ta nghiên cứu thêm 3 đại diện sống ở

Trang 20

-Yêu cầu HS nghiên cứu

thơng tin, thảo luận nhĩm

điểm giữa sứa với thủy tức

?ĐĐ thích nghi của sứa với

đời sống bơi lội tự do?

Sứa cĩ 8 tay, cứ hai tay

chập lại với nhau, tầng keo

dày lên, cơ thể sứa dễ nổi

-HS thảo luận nhĩm

thống nhất ý kiến và ghikết quả vào phiếu học tập

co bĩp dù, tự vệ bằng tếbào gai

I- Sứa:

-Cơ thể hình dù, miệng ởdưới cĩ đối xứng toả trịn-Di chuyển bằng cách cobĩp dù

Ởtrên

Ởdưới

K0 đốixứng

Tỏatrịn

Khơng

tuamiệng

Y/C HS quan sát H9.3 &9.2

kết hợp đọc thông tin diễn

đạt bằng lời cấu tạo của hải

quỳ và san hô

-Gọi 1-2HS trả lời rồi ghi

bảng

-Giảng: hải quỳ có thêm

dẫn thức ăn ->khoang tiêu

-Hoạt động cá nhân:

đọc thông tin+quan sátH9.3 &9.2 ->mô tả đặcđiểm cấu tạo của hảiquỳ và san hô

-2HS trả lời HS kháclắng nghe có thể bổsung

2 Hải quỳ-Hình dạng: hình trụ to,ngắn, đối xứng tỏa tròn,màu sắc rực rỡ

-Cấu tạo:

+vị trí miệng: ở trên có tua+Tầng keo:dày, rải rác cógai xương

+Khoang tiêu hóa xuất hiệnvách ngăn

Trang 21

hóa có vách ngăn, có gai

xương nằm rải rác trong

tầng keo

-Mở rộng:cho HS quan sát 1

nhánh san hô & giải thích:

trên bộ xương có nhiều lỗ

nhỏ, mỗi lỗ là nơi 1 cá thể

san hô bám vào

Biển nước ta có nhiều đảo

san hô:quần đảo Hoàng Sa,

Trường Sa -> cảnh đẹp

thiên nhiên vô giá

San hô đỏ, san hô đen ->mã

não San hô đá -> cu ng

cấp vôi cho xây dựng

-So sánh cách mọc chồi của

thủy tức & san hô?

- Hs lắng nghe, tự haovới tài nguyên biểnViệt Nam.=> Ý thứcbảo vệ chủ quyền biểncủa Tổ quốc

- Hs so sánh

Ghi bài vào vở

-Di chuyển: không dichuyển, có đế bám

+vị trí miệng: ở trên có tuamiệng

+Tầng keo: có gai xương đávôi & chất sừng -> bộxương chung

+Khoang tiêu hóa: khoangruột thông với nhau giữacác cá thể

-Di chuyển: không dichuyển, có đế bám

-Lối sống:sống cố định thành tập đoàn

4.Củng cố (5’)

-Cách di chuyển của sứa trong nước như thế nào?

-Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản mọc chồi?

1 CaØnh san hô thường dùng trang trí là bộ phận nào của chúng?

a.Phần thịt của san hô kết dính lại

b.Là bộ xương của san hô bằng đá vôi

c Cả hai ý trên đều đúng

2 Trong thế giới của ruột khoang thì động vật nào có nọc độc đáng sợ nhất?

Cách phòng chống thế nào?

Đáp án: 1b

2.- Tế bào ở sứa độc nhất

-Sứa lửa: chạm phải chúng như bỏng lửa

-Sứa vong:chạm đến chúng như điện giật, có thể nguy hiểm đến tính mạng -Phải tránh xa muốn nghiên cứu phải dùng găng tay cao su

5 Hướng dẫn học ở nhà (1’)

Trang 22

-Đọc mục “em có biết”

-Chuẩn bị bài 10, kẻ bảng tr37 vào VBT

1.Kiến thức:

- Nêu được đặc điểm chung của ngành ruột khoang ( đối sứng tỏa trịn, thành cơthể cĩ 2 lớp tế bào, ruột dang túi)

- Biếtđược vai trị của ngành ruột khoang

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng hoạt động nhĩm, quan sát, so sánh, phân tích

3 Thái độ: GD ý thức tự học, bảo vệ động vật cĩ giá trị

II-Chuẩn bị:

-GV: Tranh H10.1 sgk tr37; Bảng phụ ghi nội dung bảng

- HS: Kẻ bảng ở sgk vào vở

III-Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ(8ph) :

Trình bày đặc điểm của sứa ? cách di chuyển của sứa trong nước như thế nào?

( Cơ thể hình dù, miệng ở dưới, cĩ đối xứng toả trịn, di chuyển bằng cách co bĩp dù, tự

vệ bằng tế bào gai; Cách di chuyển: Bằng dù→dù phồng lên→nước vào dù cụp →nước

ép mạnh thốt ra phía sau→Sứa lao về phía trước)

?Hải quỳ và san hơ cĩ những đặc điểm gì giống và khác nhau?

2. Vào bài(1ph):

**Chúng ta đã nghiên cứu một vài đại diện của ngành ruột khoang Vậy chúng cĩ đặcđiểm gì chung mà được xếp vào một ngành? Ngành ruột khoang cĩ giá trị như thếnào? Vào bài

I-Đặc điểm chung:

-Cơ thể đối xứng toả trịn-Ruột dạng túi

-Thành cơ thể gồm 2 lớp tế

Trang 23

thảo luận nhóm hoàn thành

-HS nêu đặc điểm chung 

HS khác nhận xét

bào-Tự vệ và tấn công nhờ TBgai

-Dinh dưỡng: dị dưỡng

Bảng kết quả

Đại diện

Đặc điểm

Cách di chuyển Lộn đầu, sâu

Nhờ TB gai

Số lớp TB của thành cơ

thể

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò

của ngành ruột khoang

-Yêu cầu HS đọc thông tin sgk

thảo luận nhóm trả lời các

câu hỏi sau:

?Ruột khoang có vai trò như

thế nào trong tự nhiên và trong

Yêu cầu:

+Trong tự nhiên tạo vẻđẹp thiên nhiên, co ynghĩa sinh thai đối vớibiển

+Lợi ích: Làm thức ăn,làm đồ trang trí, có ýnghĩa về mặt địa chất+Tác hại:Cản trở giaothông đường biển, gây

-Cung cấp nguyên liệu vôi(sanhô)

Trang 24

-HS nêu kết quả HSkhác bổ sung

- Trình bày được khái niệm của nghành giun dẹp, đặc điểm chính của ngành

- Mô tả được hình thái cấu tạo và đặc điểm sinh lý của sán lông sống tự do và mang đầy

đủ đặc điểm của ngành Giun dẹp

- Mô tả được hình thái cấu tạo và đặc điểm sinh lý của sán lá gan đại diện cho Gien dẹpnhưng thích nghi với đời sống kí sinh

- Giải thích được vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng, kèm theo thay đổivật chủ thích nghi vớiđời sống kí sinh

2. Kĩ năng : Rèn kỉ năng hoạt động nhóm Quan sát, so sánh

3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun

sán kí sinh cho vật nuôi

II.Chuẩn bị :

1. Giáo viên :

Trang 25

- Tranh vẽ sán lá gan, sán lông

- Tranh vẽ vòng đời của sán lá gan

2. Học sinh : Kẻ bảng đặc điểm cấu tạo của sán lông, sán lá gan, sưu tầm ốc

III Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ (8ph).

Trình bày đặc điểm chung của ngành ruột khoang? Kể tên một vài ruột khoang ở địaphương?

(đặc điểm chung của ngành ruột khoang:-Cơ thể đối xứng toả tròn-Ruột dạng túi-Thành

cơ thể gồm 2 lớp tế bào-Tự vệ và tấn công nhờ TB gai,Dinh dưỡng: dị dưỡng;một vàiruột khoang ở địa phương: thuỷ tức )

GV y/c hs đọc thông tin,

quan sát h11.1,thảo luận

tìm hiểu về nơi sống, cấu

tạo và di chuyển của sán la

phân biệt mặt lưng và mặt

bụng con vật căn cứ vào hai

giác bám ở mặt bụng con

vật, có hai loại giác bám:

giác bám miệng và giác

-Kí sinh trong gan ruột trâubò

-Cơ thể dẹp đối xứng haibên, mắt và lông bơi tiêugiảm, giác bám phát triểnCấu tạo trong:h tiêuhóa:miệng hầu thực quản,ruột phân nhánh chưa cóhậu môn.HBT: cấu tạo theokiểu nguyên đơn thận

HTK: vòng thần kinh hầu

-Nhờ cơ dọc, cơ vòng, cơlưng bụng phát triển giúpSLG chui rút luồn láchtrong môi trường kí sinh

-HS các nhóm hoàn thànhphiếu học tập

-Nơi sống: kí sinh trong

gan ruột trâu bò

-Cấu tạo:+ Cơ thể dẹp đốixứng hai bên, mắt và lôngbơi tiêu giảm, giác bámphát triển

-Di chuyển:Nhờ cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng bụng phát triển giúp SLG chui rút luồn lách trong môi trường

kí sinh

Trang 26

Phiếu học tập

Trang 27

Trường THCS Thuận Hòa Năm học: 2010 - 2011

Tổ: Sinh – Hóa – Địa GVBM: Phạm Ngọc Thiết

Đặc điểm

sán lá gan

Cơ quan tiêu

SLG dinh dưỡng như

?Hãy cho biết vòng

đời sán lá gan sẽ như

thế nào nếu trong

thiên nhiên xãy ra các

ruột( phân nhiều nhánh nhỏ)

để vừa tiêu hóa vừa dẫn chấtnuôi cơ thể,

Nếu các tình huống đó xảy

ra thì sán lá gan sẽ chết

-Phát tán nòi giống nhờ môitrường nước và động vật-Để phát tán rộng Khảnăng tồn tại được cao hơn-HS trả lời câu hỏiHSkhác bổ sung

-HS Trâubòtrứngấu trùng cólông

bámvàoraubèocỏ ốc

ấu trùng có

II-Dinh dưỡng:

Dùng giác bám bám vào vật chủ hút dinh dưỡng, đưa vào hai nhánh ruột( vừa tiêu hóa vừa dẫn chất d d nuôi cơ thể)

III- Sinh sản

1- Cơ quan sinh dục:

-SLG lưỡng tính: cqsd đực:2 tuyến tinh; cqsd cái:gồm 1tuyến trứng và tuyến noãn hoàng

Sán lá gan sống kí sinh, đẻ

4000 trứng/ngày

-Vòng đời sán lá gan có đặc điểm thay đổi vật chủ qua nhiều giai đoạn ấu trùng

27

Trang 28

4 Củng cố(5ph):

Muốn diệt sán la gan ta phải làm thế nào? (Diệt ốc, xử lí phân, diệt trứng, xử lí rau,diệt kén)

-Vì sao trâu bị nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?

Đáp án  Vì nước ta phần lớn làm nơng nghiệp, nhiều ruộng đồng, trâu, bị , ốcnhiều

-Trình bày vịng đời của sán lá gan

1.Kiến thức:

- Mơ tả được hình thái cấu tạo và đặc điểm sinh lý vòng đời của 1 số giun dẹp kí sinh

- Nêu được những nết cơ bản về tác hại và cách phòng trống một số giun dẹp ký sinh-Thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được đặc điểm chung của ngànhgiun dẹp

2.Kỹ năng: Rèn luỵên kỹ năng: Quan sát- phân tích, hoạt động nhóm.

3.Thái độ: Giáo dục ý thức giữ vệ sinh cơ thể & môi trường

III Chu ẩn bị :

Trang 29

1.Giáo viên : Tranh H.12.1; 12.2; 12.3 phóng to

2.Học sinh: Kẻ bảng : một số đặc điểm đại diện giun dẹp

III Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ (8ph)

-Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài & cách dinh dưỡng của sán lá gan?(hình lá, dẹp,dài 2-5cm, đối xxứng 2 bên Mắt & lông bơi:tiêu giảm- 2 gáic bám pt, có cơ:vòng,dọc, lưng bụng Dinh dưỡng: ký sinh, hầu có cơ khỏe, ruột phân nhánh)

-Chỉ trên tranh mô tả vòng đời pt của sán la gan?

Trâu bò trứng ấu trùng có lông bơi ốc ruộng

Hôm nay, ta tìm hiểu tiếp một số giun dẹp ký sinh khác

3. N ội dung(30ph):

Hoạt động 1: Một số giun dẹp

khác

-Y/C HS đọc thông tin & quan

sát H.12.1; 12.2; 12.3 & thảo

luận nhóm:

+ Kể tên một số giun dẹp ký

sinh?

+Giun dẹp thường ký sinh ở bộ

phận nào của người & động

vật? Vì sao?

+Để phòng chống giun dẹp kí

sinh, cần phải ăn uống, giữ vệ

sinh cho người & động vật

ntn?

-Gọi các nhóm phát biểu ý

kiến

-Y/C HS đọc mục “ em có

-Cá nhân đọc thông tin

& quan sát tranh & ghinhớ kiến thức ->thảoluận nhóm thống nhất

ý kiến.Y/C nêu được:

+Tên giun dẹp ký sinh:

sán lá máu, sán bãtrầu, sán dây

+kí sinh: máu người,gan ,cơ, ruột

+Vì:những cơ quan nàycó nhiều chất dinhdưỡng

+Giữ vệ sinh môitrường, vệ sinh ănuống cho người & vật

I.Một số giun dẹp khác:

1.Sán lá máu

-Cơ thể phân tính-Ký sinh trong máungười

-Aáu trùng xâm nhập vào

cơ thể người qua da

b Sán bã trầu-Ký sinh ở ruột non lợn-vật chutrung gian ốcgạo, ốc mút

-Xâm nhập vào cơ thểlợn qua đường thức ănc.Sán dây

-Kí sinh ở ruột non người

& cơ bắp trâu, bò

-Cơ thể dài phân đốt

Trang 30

biết” tr46 SGK& trả lời câu

hỏi:

+Sán ký sinh đã gây những tác

hại gì?

+Em sẽ làm gì để giúp mọi

người tránh bệnh giun sán kí

sinh?

-Chuyển ý: giun sán kí sinh có

nhiều hình dạng khác nhau

nhưng chúng có 1 số đặc điểm

chung -> HĐ2

Hoạt động 2: Đặc điểm chung

của ngành giun dẹp.

Giảng : sán dây thích nghi rất

cao với đời sống ký sinh: cơ

quan tieu hóa giảm hoàn toàn

Thành cơ thể sán dây hấp thụ

chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

giống như thành ruột người

-Y/c nghiên cứu các hình vẽ

trong SGK

+ Kiến thức đã học thảo luận

hoàn thành bảng 1 số đặc

điểm chung cơ bản của ngành

giun dẹp, gọi HS sửa bt

-Y/c HS dựa vào bảng rút ra

đặc điểm chung của ngành

+Sán ký sinh lấy chấtdinh dưỡng vật chủ vật chủ gầy yếu

-Cá nhân đọc thông tintr45+ quan sát lại tranh-> thảo luận hoànthành bảng

-Đại diện 3 nhóm lênsửa bt, các nhóm kháctheo dõi, nhận xét

-Hoạt động cá nhân

-Đầu có 4 giác bám pháttriển

-Cơ thể chia nhiều đốt,mỗi đốt mang 1 cơ quansinh sản lưỡng tính

-Ruột tiêu giảm ->cơquan tiêu hóa giảm ->hấp thụ nước & muốikhoáng

II

Đặc điểm chung:

-Cơ thể dẹp, cơ đối xứng

2 bên-Ruột phân nhánh, chưacó ruột sau & hậu môn-Phân biệt: đầu, đuôi,lưng , bụng

*Số lớn giun dẹp ký sinhcòn có thêm giám bám,

cơ quan sinh sản pháttriẻn,ấu trùng phát triển

qua các vật chủ trung

Trang 31

năng cụp xoè lớnCấu

Câu 1;’(4 đ)Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang ?

Câu 2: (4đ ) N êu đặc điểm cấu tạo , di chuyển ,dinh dỡng , sinh sản của thủy tức? PhầnI: Trắc nghiệm Mỗi ý đúng đạt 0,25đ

+ Xuất hiện váchngăn

ở trên

Có gai xơng đávôI & chất sừng

Có nhiều ngănthông nhau giữacá thể

sống Cá thể Cá thể Tập trung 1 số cáthể Tập đoàn nhiềucá thể liên kết

Câu1 Nêu đầy đủ (đạt 4đ)

Trâu, bò  trứng  ấu trùng  ốc  ấu trùng có đuôi 

môi trờng nớc  kết kén  bám vào rau, bèo  Trâu, bò

4 Củng cố : thu bài kiể tra

5 D ặn dũ(1ph):

-Hoùc baứi , traỷ lụứi caõu hoỷi SGK

-Chuaồn bũ baứi 13, soaùn 3 caõu hoỷi trong SGK tr49

Trang 32

TiÕt 13 NGÀNH GIUN TRÒN

Bài 13: GIUN ĐŨA

- Giải thích được vòng đời của giun đũa Từ đó biết cách phòng trừ bệnh giun đũa

2 Kỹ năng: Rèn luỵên kỹ năng, quan sát-so sánh- phân tích, hoạt động nhóm.

3 Thái độ : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trường , vệ sinh cá nhân

II Chu ẩn bị ::

1.Giáo viên: Tranh vẽ cấu tạo ngoài, cấu tạo trong vòng đời của giun đũa

2.Học sinh: Tham khảo SGK

III Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ (8ph)

-Nêu đặc điểm của sán lá máu & sán bã trầu ? ( sán lá máu: kí sinh trong máungười,ấu trùng xâm nhập vào cơ thể qua da, cô thể phân tính

Sán bã trầu: kí sinh trong ruột non lợn, ấu trùng có vđ chủ trung gian : ốc gạo, ốc mút, xâm nhập vào cơ thể lợn qua đường ăn uống.)

-Sán dây có đđ cấu tạo nào do thích nghi sống ký sinh trong ruột người?

( 4 giác bám, dinh dưỡng bằng cách thẩm thấu chất dinh dưỡng qua thành cơ thể,mỗi đốt có 1 cơ quan sinh sản lưỡng tính)

-Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp? Tại sao lấy đặc điểm “dẹp” đặt têncho ngành?

Trang 33

( cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên, phân biệt đầu đuôi, lưng , bụng, ruột phân nhánh , chưa có hậu môn- 1 số giun dẹp ký sinh: giác bám, cơ quan sinh sản pt, ấu trùng pt qua các vật chủ trung gian+ đặc điểm “dẹp” được thể hiện triệt để trong tất cả các đại diện -> phân biệt với các ngành giun khác)

2.Mở bài (1ph)

-Giới thiệu sơ lược ngành giun tròn

-Giun đũa sống ở đâu?(ruột non người) -> Chúng có đặc điểm về cấu tạo, dichuyển, dinh dưỡng & phát triển ra sao,để thích nghi với môi trường sống?

3 N

ội dung(30ph)

-Treo tranh H13.1; 13.2 Giảng

sơ lược về hình dạng ngoài &

cấu tạo trong của giun đũa

-Y/C HS quan sát kỹ tranh,

đọc chú thích kết hợp thông tin

trong SGK thảo luận trả lời

câu hỏi;

+ Giun cái dài, mập hơn giun

đực có ý nghĩa sinh học gì?

+Nếu giun đũa thiếu lớp

cuticum thì số phận chúng sẽ

ntn?

+Ruột thẳng & kết thưc tại

hậu môn ở giun đũa so với

ruột phân nhánh của giun dẹp

( chưa có hậu môn) thì tốc độ

tiêu hóa ở loài nào cao hơn?Vì

sao?

+Nhờ vào đặc điểm nào giun

đũa chui được vào ống mật &

hậu quả sẽ xảy ra ntn đ/v con

người?

-Gọi đại diện các nhóm trình

bày đáp án

-Giảng: giun đũa chưa có hệ

hô hấp -> hô hấpyếm khí

HTK chủ yếu là dây thần kinh

-Cá nhân đọc +quan sáttranh ghi nhớ kiến thức-thảo luận nhóm Y/c nêuđược:

+ Giun cái dài, mập -> dểnhiều trứng: 200 nghìntrứng/1ngày đêm

+Sẽ bị ruột tiêu hóa nhưnhiều thức ăn khác

+Thức ăn chuyển vậntheo lối 1 chiều đầu vàolà thức ăn, đầu ra là chấtthải ->ống tiêu hóachuyên hóa cao hơn,đồng hóa thức ăn hiệuquả hơn

+Đầu giun đũa nhọn,giun con kích thướcnhỏ-> chui vào ống mật tắt mật-> đau bụng, rốiloạn tiêu hóa

-Đại diện nhóm trình bàyđáp án, nhóm khác theo

*Nơi sống: ký sinhtrong ruột non người

1.Cấu tạo ngoài

-Cơ thể hình trụ dàikhoảng 25cm

-Có lớp vỏ cuticum baobọc ngoài ->không bịtiêu hóa bởi các dịchtiêu hóa trong ruộtngười+ căng cơ thể

-Giun đũa phân tính:+con cái :to , dài+con đực: nhỏ, ngắn,đuôi cong

2.Cấu tạo trong

-Thành cơ thể có lớpbiểu bì & lớp cơ dọcphát triển

-Bên trong là khoang cơthể chưa chính thức

Oáng tiêu hóa thẳng:bắtđầu là lỗ miệng giữa 3môi bé ->hậu môn,-Tuyến sinh dục dài,cuộn khúc

Trang 34

vòng tk hầu

-Chuyển ý: giun đũa phân tính

-> cơ quan sinh sản ra sao?

Vòng đời pt ntn? -> HĐ2

Hoạt động 2: Sinh sản của

giun đũa

*Cơ quan sinh sản

-Y/C HS đọc thông tin mục 1

tr48 SGK & trả lời câu hỏi:

nêu cấu tạo cơ quan sinh dục

giun đũa?

-Giảng: Trứng giun đũa phải

cần điều kiện ẩm & thoáng

->pt thành dạng nhiễm bệnh

rồi mới theo ruồi nhặng phát

tán khắp nơi

*Vòng đời giun đũa

-Y/C HS đọc SGK + quan sát

H13.4 trả lời câu hỏi:trình bày

vòng đời của giun đũa bằng sơ

đồ

+Rửa tay trước khi ăn& không

ăn rau sống vì có liên quan gì

đến bệnh giun đũa?

+ Tại sao y học khuyên mỗi

người nên tẩy giun 1-2 lần

trong năm?

-Mở rộng:

+Trứng & ấu trùng giun đũa pt

ỏ ngoài môi trường nên:

?dễ lây,dễ diệt ?

+Tác hại: gây tắc ruột, tăc ống

mật, suy dinh dưỡng cho vật

chủ

-Hoạt động cá nhân:đọcthông tin & trả lời câuhỏi.Y/c nêu được đặcđiểm của:

+cơ quan sinh dục cái+ cơ quan sinh dục đực

+Vòng đời: nơi trứng &

ấu trùng Phát triển,conđường xâm nhập vào vậtchủ là nơi ký sinh

+Trứng giun sống trongthức ăn Sống hay bámvào tay

+Diệt giun đũa, hạn chếđược số trứng

3 Di chuyển : hạn chế

Cơ thể cong duỗi ->chuirúc

4.Dinh dưỡng:

Hầu phát triển ->hútchất dinh dưỡngnhanh& nhiều

IV Sinh s ản

1.Cơ quan sinh d ục :

- Cơ quan sinh dục dạngống dài:

+Con cái:2 ống+Con đực:1 ống

thụ tinh trong-Đẻ nhiều trứng

2.Vòng đời

*Phòng chống-Giữ vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhânkhi ăn uống

-Tẩy giun định kỳ

=> Giáao dục học sinhbiết ythức bảo vệ mơitrường, khơng đi tiêubừa bãi, khơng bĩn phânxanh cho rau, phải biết

ăn chín uống sơi.Giữ vệsinh thân thể

2.Vòng đời

Giun đũa đẻ trứng ấu trùng trong trứng

Trang 35

(ruột non người)

-Nêu tác hại của giun đũa đ/v sức khỏe con người?(lấy tranh thức ăn, gây tắcruột, tắc ống mật, tiết độc tố gây hại cơ thể, trứng phát tán ->”ổ” bệnh

5 Hướng dẫn học ở nhà : (1ph)

-Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK

-Đọc mục “em có biết”

-Chuẩn bị bài 14: kẻ bảng tr51 SGK

Bài 14: MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ ĐẶ ĐIỂM CHUNG

CỦA NGÀNH GIUN TRÒN

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức:

-Mở rộng hiểu biết về các giun tròn ký sinh khác: giun kim, giun móc câu, giunchỉ, giun rễ lúa từ đó thấy được tính da dạng của ngành giun tròn

-Nêu được đặc điểm chung của ngành giun tròn

-Nêu được khái niệm về sự nhiễm giun, hiểu được cơ chế lây nhiễm giun và

cách phòng trừ giun tròn (biện pháp phòng tránh bệnh giun)

2.Kỹ năng: Rèn luỵên kỹ năng quan sát-phân tích, hoạt động nhóm.

3.Thái độ: Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trường , vệ sinh cá nhân & vệ sinh ăn

Trang 36

II Chu ẩn bị :

1.Giáo viên: Tranh ảnh về các loại giun tròn kí sinh

Bảng phụ:đặc điểm của ngành giun tròn

2.Học sinh: Kẻ bảng tr51 SGK vào vở bài tập,

III Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ (5ph)

-Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan? (Cơ thể thon dài ,nhọn 2đầu-phân tính-có khoang cơ thể chưa chính thức-trong sinh sản pt không thay đổi vạtchủ)

-Nêu tác hại của giun đũa đ/v sức khỏe con người & cách phòng chống?( lấy tranhthức ăn, gây tắc ruột, tắc ống mật, tiết độc tố gây hại cơ thể, trứng phát tán ->”ổ”bệnh- Phòng chống

-Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân khi ăn uống,tẩy giun định kỳ)

Hoạt động 1: Tìm hiểu một

số giun tròn khác

-Y/C HS quan sát H14.1 ->

14.5, đọc kỹ phần chú thích,

thảo luận các câu hỏi:

+Các loài giun tròn thường

ký sinh ở đâu & gây ra tác

hại gì cho vật chủ?

+Giải thích sơ đồ vòng đời

giun kim ở H14.4

Giun gây cho trẻ em điều

phiền toái như thế nào?

Do thói quen nào ở trẻ em

mà giun khép kín được vòng

đời?

+Để đề phòng bệnh giun,

chúng ta phải có biện pháp

-Cá nhân quan sát tranh,đọc thông tin phần ghichú -> thảo luận nhóm

Y/C nêu được+Sống nơi giầu chất dinhdưỡng, ruột non, tá tràng,mạch bạch huyết, ruộtgià, rễ lúa ->gây viêmnhiễm

Lấy tranh thức ăn+Chỉ trên tranh diễn đạtvòng đời của giun kimNgứa -> mất ngủ, rối loạn

TK, viêm ruột thừa

Do trẻ mút tay+Nêu các biện pháp giữvệ sinh môi trường, cá

I.Một số giun tròn khác

a Giun kim

-Ký sinh ở ruột giàcủa người ->gây ngứa,mất ngủ, rối loạn TK,viêm ruột thừa

-Trứng xâm nhập vào

cơ thể qua thức ăn,nước uống

b Giun móc câu

-Kí sinh ở tá tràngngười -> ngườibệnh xanh xao,vàngvọt

Aáu trùng xâm nhậpvào cơ thể qua da bàn

Trang 37

-Y/c các nhóm báo cáo kết

quả,GV ghi chú ý kiến dúng

lên bảng

-Mở rộng: giun móc câu ký

sinh ở tá tràng là đoạn ruột

diễn ra qt tiêu hóa qtrọng

nhấtở ruột non ->xanh

xao,vàng vọt

Giun tròn ký sinh TV -> giảm

năng suất cây trồng Hàng

năm trên thế giới thất thu do

giun tròn gây ra 10 -20% sản

lượng nông nghiệp

-Căn cứ vào nơi ký sinh so

sánh giun kim & giun móc

câu: loài giun nào nguy hiểm

hơn.Loài giun nào dễ phòng

chống hơn?

Chuyển ý:các loài giun tròn

ký sinh ở các cơ quan của vật

chủ khác nhau, có cấu tạo

nhân, vệ sinh ăn uống

-Đại diện nhóm báo cáokết quả, các nhóm khácnhận xét, bổ sung

-Dựa vào bảng nội dungbài học rút ra nhạn xét:

giun móc câu nguy hiểmhơn; giun kim sẽ phòngchống khó hơn

Hs lắng nghe, ý thức giữ

vệ sinh thân thể, vệ sinhnơi ở, làm việc

- Lắng nghe, ghi chép

- Lắng nghe, ghi chép

chân

c.Giun rễ lúa

-Ký sinh ở rễ lúa ->gây “bệnh vàng lụi” ởlúa

- Aáu trùng xâm nhậpvào bộ rễ lúa

d.Giun chỉ

-Ký sinh ở mạch bạchhuyết gây bệnhchân voi, vú voi

- Aáu trùng qua muỗitruyền vào người

=> Để phòng chốngbênh giun cần có ýthức bảo vệ mơitrường, khơng đi tiêubừa bãi, khơng bĩnphân xanh cho rau,phải biết ăn chín uốngsơi Giữ vệ sinh thânthể và môi trươngsống sung quanh

Trang 38

chúng có điểm giống nhau ->

HĐ2

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc

điểm chung của giun tròn.

Y/c HS dựa vào hình vẽ &

thông tin trong 2 bài 13&14

->thảo luận nhóm hoàn thành

bảng: đặc điểm chung

-Treo bảng phụ, gọi HS lên

điền thông tin

Y/c HS thảo luận đặc điểm

chung của giun tròn

-Y/C HS rút ra kết luận

-Hđ nhóm cá nhân nhớ lạikiến thức -> thảo luậnthống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trình bàyđáp án, nhóm khác theodõi , nhận xét

-Thảo luận nhóm ->ghi rabảng phụ các đặc điểmchung

- Đại diện nhóm trình bàyđáp án

- HS đọc tóm tắt

II.Đặc điểm chung

-Cơ thể hình trụ thuôn

2 đầu-Có khoang cơ thểchưa chính thức

- Cơ quan tiêu hóadạng ống, bắt đầu từlỗ miệng, kết thúc ởhậu môn

-Phần lớn sống kýsinh

4 Củng cố: (5ph)

* Trả lời câu hỏi Sgk

1 Căn cứ vào nơi ký sinh, hãy so sánh giun kim và giun móc câu, loài giun nàonguy hiểm hơn.Loài giun nào dễ phòng chống hơn?

2 Trong số các đặc điểm chung của giun tròn, đặc điểm nào dễ dàng nhận biếtchúng?(cơ thể dài, thuôn 2 đầu, mình tròn)

5 Hướng dẫn học ở nhà (1ph)

-Suy nghĩ & trả lời câu hỏi 3 tr52 SGK

-Chuẩn bị bài “Giun đất”

Mẫu vật: trùng hổ

Dựa vào H15.1 để nhận biết số đặc điểm cấu tạo ngoài

 

TUẦN 8

Trang 39

Ngµy gi¶ng: Líp 7A…… TiÕt TKB……Tỉng Sè V¾ng

Líp 7B TiÕt TKB… Tỉng Sè V¾ng

Líp 7C TiÕt TKB… Tỉng Sè V¾ng

Líp 7D TiÕt TKB… Tỉng Sè V¾ng

TiÕt 15 NGÀNH GIUN ĐỐT

Bài 15 GIUN ĐẤT

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức:

- Trình bày được khái niệm về nghành giun đốt

- Mô tả được hình thái cấu tạo và các đặc điểm sinh lý của đại diện ngành giunđốt như giun Đất, phân biệt được các đặc điểm cấu tạo ,hình thái và sinh lý của ngànhgiun đốt so với ngành giun tròn

- Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn

2.Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng: Quan sát - phân tích Hoạt động nhóm

3.Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

II Phương pháp:

Quan sát – so sánh-Thảo luận nhóm

III.Chu ẩn bị ::

1.Giáo viên: Tranh cấu tạo ngoài & cấu tạo trong của giun đất

2 Học sinh: Mẫu vật sống giun đất

IV Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ (8ph)

-Các loài giun tròn thường ký sinh ở đâu?Chúng gây ra tác hại gì?Nêu biện phápphòng chống? (ký sinh: ruột già, tá tràng, rễ lúa, mạch bạch huyết

Tác hại: gây ngứa, mất ngủ, rối loạn TK, viêm ruột thừa, bệnh chân voi, vú voi,gây “bệnh vàng lụi” ở lúa,người bệnh xanh xao,vàng vọt

Phòng chống

-Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân khi ăn uống)

Trang 40

- Nêu đặc điểm chung của ngành giun tròn?

(đặc điểm: - cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu

-có vỏ cuticum-ký sinh ở 1 vật chủ-Đa số sống ký sinh

- Có khoang cơ thể chưa chính thức dạng ống: miệng -> hậu môn)

- Ở nước ta, qua điều tra thấy tỉ lệ mắc bệnh giun đũa cao Vì sao?

(Nhà tiêu, hố xí chưa hợp vệ sinh -> trứng giun phát tán Ruồi nhặng còn nhiều Trìnhđộ vệ sinh cộng đồng còn thấp)

2.Mở bài (1ph)

Giun đất là đại diện cho ngành giun đốt Thông qua cấu tạo, hoạt động sống củagiun đất, giúp HS hiểu được các đặc điểm chính về cấu tạo & lối sống của cả ngànhgiun đốt

-Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu

tạo ngoài & di chuyển.

Giun đất sống ở đâu? Em

thấy giun đất vào thời gian

nào trong ngày?

-Y/C HS đọc kỹ H15.1 &

15.2: đọc kỹ chú thích & trả

lời câu hỏi:

+ Giun đất có cấu tạo ngoài

phù hợp với lối sống chui rúc

ntn?

+Vị trí của đai sinh dục, lổ

sinh dục đực, lổ sinh dục cái?

-Treo tranh củng cố lại kiến

thức

+ Đai sinh dục ở đốt 14; 15;

16

Hoạt động cá nhân :

_Quan sát H15.1 & 15.2 ->

- Quan sất H15.3 tr ả lời

*Nơi sống: sống trongđốt ẩm, kiếm ăn vàoban đêm

I.Hình dạng ngoài- di chuyển:

a Hình dạng ngoài

-Cơ thể dài, thuôn 2đầu, đối xứng 2 bên-Phân đốt, mỗi đốt có 1vành tơ(chi bên) ->làmchỗ dựa khi di chuyển

-Phần đầu: có miệngcó thành cơ phát triển.-Phần đuôi: có hậu

Ngày đăng: 20/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vai trò của ĐV - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Bảng vai trò của ĐV (Trang 4)
Hình thành như thế nào? - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Hình th ành như thế nào? (Trang 9)
Hình   cắt   dọc   thủy   tứcđặt - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
nh cắt dọc thủy tứcđặt (Trang 18)
Hình dạng Miệng Đối xứng TB tự vệ Khã năng di chuyển - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Hình d ạng Miệng Đối xứng TB tự vệ Khã năng di chuyển (Trang 20)
Hình dạng: các cá thể gắn với nhau tạo nên tập đoàn hình khối hay hình cành -Cấu tạo: - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Hình d ạng: các cá thể gắn với nhau tạo nên tập đoàn hình khối hay hình cành -Cấu tạo: (Trang 21)
Bảng kết quả - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Bảng k ết quả (Trang 23)
Bảng điền thông tin - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
ng điền thông tin (Trang 86)
Bảng   viết   sơ   đồ   vòng   đời   - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
ng viết sơ đồ vòng đời  (Trang 134)
Hình 16.1 ( ghi vào vở ) - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Hình 16.1 ( ghi vào vở ) (Trang 142)
Hình 16.B và 16.C SGK. - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Hình 16. B và 16.C SGK (Trang 143)
3. Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm. - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
3. Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm (Trang 164)
Hình   phiểu(   thảm)   chăng   ở   mặt   đất; - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
nh phiểu( thảm) chăng ở mặt đất; (Trang 173)
Bảng so sánh lớp cá sụn và lớp cá xơng. - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Bảng so sánh lớp cá sụn và lớp cá xơng (Trang 202)
Bảng 1.     Một số động vật quý hiếm ở việt nam - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Bảng 1. Một số động vật quý hiếm ở việt nam (Trang 213)
Bảng 1 SGK - chon bo sinh 7 chuan ko chinh
Bảng 1 SGK (Trang 218)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w