1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tieu chuan an uong

35 465 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu chuẩn ăn uống
Trường học Viện Dinh Dưỡng - Bộ Y Tế Việt Nam
Chuyên ngành Dinh Dưỡng
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 7,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SO SÁNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNGĐối tượng Nhu cầu dinh dưỡng cao Nhu cầu dinh dưỡng thấp Người lao động nặng Nữ Nam Người lao động nhẹ Người bình thường Người ốm... SO SÁNH

Trang 1

TIẾT 38: Tiêu chuẩn ăn uống

Nguyên tắc lập khẩu phần

Nhiệt liệt chào mừng các thầy, các cô về dự

hội giảng năm học 2007 - 2008

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Vitamin và muối khoáng có vai trò gì đối với hoạt động

sinh lí của cơ thể ?

Trang 3

d, Bơ trứng, giàu cá, thực vật có màu vàng,

đỏ, xanh thẫm chứa nhiều caroten là chất tiền vitamin A

b, Gan, hạt nẩy mầm dầu thực vật

c, Rau xanh, cà chua, quả tươi (dễ bị phân huỷ khi nấu thức ăn)

d

e

C©u 2: Hãy lựa chọn ghép các thông tin ở cột B tương ứng với cột A

Trang 4

Lứa tuổi

(năm)

Năng lượng (kcal)

55 700 20 600 1,0 1,5 16,4 75

7519,1

Prô-Lao độngNhẹ Vừa Nặng

Muối khoáng VitaminCa

(mg)

Fe(mg)

A(µg)

B1(mg)

B2 (mg)

PP(mg)

C(mg)

NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

(Theo Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

2200 2300

2500

1800

Trang 5

SO SÁNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng Nhu cầu dinh dưỡng cao Nhu cầu dinh dưỡng thấp

Trang 6

Lứa tuổi

(năm)

Năng lượng (kcal)

55 700 20 600 1,0 1,5 16,4 75

7519,1

Prô-Lao độngNhẹ Vừa Nặng

Muối khoáng VitaminCa

(mg)

Fe(mg)

A(µg)

B1(mg)

B2 (mg)

PP(mg)

C(mg)

NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

(Theo Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

2200 2300

2500

1800

Trang 7

SO SÁNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng Nhu cầu dinh dưỡng cao Nhu cầu dinh dưỡng thấp

Trang 8

Lứa tuổi

(năm)

Năng lượng (kcal)

55 700 20 600 1,0 1,5 16,4 75

7519,1

Prô-Lao độngNhẹ Vừa Nặng

Muối khoáng VitaminCa

(mg)

Fe(mg)

A(µg)

B1(mg)

B2 (mg)

PP(mg)

C(mg)

NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

(Theo Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

2200 2300

1800

2200

Trang 9

SO SÁNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng Nhu cầu dinh dưỡng cao Nhu cầu dinh dưỡng thấp

Người lao động nặng

Nữ Nam

Người lao động nhẹ Người bình thường Người ốm

Trang 10

Lứa tuổi

(năm)

Năng lượng (kcal)

55 700 20 600 1,0 1,5 16,4 75

7519,1

Prô-Lao độngNhẹ Vừa Nặng

Muối khoáng VitaminCa

(mg)

Fe(mg)

A(µg)

B1(mg)

B2 (mg)

PP(mg)

C(mg)

NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

(Theo Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

2200 2300

25002200

Trang 11

SO SÁNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng Nhu cầu dinh dưỡng cao Nhu cầu dinh dưỡng thấp

Người bình thường Người ốm

Trang 12

Lứa tuổi

(năm)

Năng lượng (kcal)

55 700 20 600 1,0 1,5 16,4 75

7519,1

Prô-Lao độngNhẹ Vừa Nặng

Muối khoáng VitaminCa

(mg)

Fe(mg)

A(µg)

B1(mg)

B2 (mg)

PP(mg)

C(mg)

NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

(Theo Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

2200 2300

2300 2700 3200

2200 2300 2600

Trang 13

SO SÁNH NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG

Đối tượng Nhu cầu dinh dưỡng cao Nhu cầu dinh dưỡng thấp

Người lao động nặng Người lao động nhẹ Người bình thường Người ốm

Trang 14

Lứa tuổi

(năm)

Năng lượng (kcal)

55 700 20 600 1,0 1,5 16,4 75

7519,1

Prô-Lao độngNhẹ Vừa Nặng

Muối khoáng VitaminCa

(mg)

Fe(mg)

A(µg)

B1(mg)

B2 (mg)

PP(mg)

C(mg)

NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

(Theo Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

2200 2300

216055

6055

6055

-têin(g)

Trang 15

Prô-Tranh trÎ suy dinh d­

ìng

Trang 16

Bảng 36-1: Tỉ lệ % trẻ em Việt Nam (dưới 5 tuổi) bị suy dinh dưỡng qua các năm

(Theo tài liệu của Vụ Bảo vệ bà mẹ và trẻ em- Bộ Y tế, 2001)

Tình trạng

suy dinh

Mục tiêu năm 2005

Trang 17

Tỉ lệ phần trăm suy dinh dưỡng của trẻ em ở một số khu vực trên thế giới.

(Theo tài liệu của vụ bảo vệ bà mẹ và trẻ em - Bộ Y tế , 2001)

Khu vực Tỉ lệ phần trăm trẻ suy dinh dưỡng

Thiếu cân W/A Chưa đạt chiều cao H/A

Trang 19

BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM

(Theo tài liệu của Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

TT Thực phẩm (g)

Tỉ lệ thải

bỏ (%)

Thành phần dinh dưỡng

Năng lượng (kcal)

Muối khoáng Vitamin Prôtêin Lipít Glux

ít Ca (mg) Fe (mg) A (µ g)

B1(mg)

B-2(mg)

PP (mg) C (mg)

Trang 20

Một số loại

lương thực

thực phẩm

cần thiết

Trang 21

Tranh minh hoạ

Trang 22

Các loại

lương thực

thực phẩm

cần thiết

Trang 24

Nhóm

giầu đạm

Nhóm giầu lipit

Trang 25

1 gam Prôtêin được ôxi hoá hoàn toàn giải phóng 4,1 kcal

1 gam lipít được ôxi hoá hoàn toàn giải phóng 9,3 kcal

1 gam Gluxit được ôxi hoá hoàn toàn giải phóng 4,3 kcal

Trang 26

BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM

(Theo tài liệu của Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế Việt Nam, 2000)

TT Thực phẩm (g)

Tỉ lệ thải

bỏ (%)

Thành phần dinh dưỡng

Năng lượng (kcal)

Muối khoáng Vitamin Prôtêin Lipít Glux

ít Ca (mg) Fe (mg) A (µ g)

B1(mg)

B-2(mg)

PP (mg) C (mg)

Trang 27

Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp nhu cầu của từng đối tượng Người mới khỏi ốm ăn như người bình thường

Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể

Ăn càng nhiều càng tốt

Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin

Ăn rau quả tươi ở mức vừa phải vì nó nghèo chất dinh dưỡng

Phát triển VAC để tạo nguồn thực phẩm cho bữa ăn gia đình

Trang 29

Nguyên tắc lập khẩu phần là:

- ảm bảo đủ lượng thức n phù hợp nhu cầu của từng đối tượng Đ ă

- ảm bảo cân đối thành phần các chất h u cơ, cung cấp đủ muối Đ ữ khoáng và vitamin

- ảm bảo cung Đ cấp đủ ă lượng cho cơ thể n ng

Trang 30

Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp nhu cầu của từng đối tượng Người mới khỏi ốm ăn như người bình thường

Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể

Ăn càng nhiều càng tốt

Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin

Ăn rau quả tươi ở mức vừa phải vì nó nghèo chất dinh dưỡng

Phát triển VAC để tạo nguồn thực phẩm cho bữa ăn gia đình

Hãy đánh dấu “x” vào đầu ô vuông trong những câu dưới đây nói về khẩu phần ăn.

Trang 31

Nguyên tắc lập khẩu phần là:

- ảm bảo đủ lượng thức n phù hợp nhu cầu của từng đối tượng Đ ă

- ảm bảo cân đối thành phần các chất h u cơ, cung cấp đủ muối Đ ữ khoáng và vitamin

- ảm bảo cung Đ cấp đủ ă lượng cho cơ thể n ng

Nhu cầu dinh dưỡng của từng người khụng giống nhau và phụ thuộc vào giới tớnh, lứa tuổi, hỡnh thức lao động và trạng thỏi sinh lớ của cơ thể

Cần cung cấp một khẩu phần ăn uống hợp lớ (dựa vào thành phần và giỏ trị dinh dưỡng của thức ăn) để đảm bảo cơ thể sinh trưởng và phỏt triển bỡnh thường

Trang 32

Câu hỏi về nhà:

- Vì sao nhu cầu dinh dưỡng khác nhau tuỳ người? Cho một vài ví dụ cụ thể?

-Thế nào là bữa ăn hợp lí có chất lượng? Cần làm gì để nâng

cao chất lượng bữa ăn trong gia đình?

- Lập một khẩu phần cho bản thân.

Trang 33

Giờ Thứ 2, 4

6h Sữa bò, đậu nành 200-250ml

Bánh mì: ½ cái 11h

Cơm nát: 2miệng bát con Đậu + thịt + trứng viên rán hoặc hấp Canh cua mùng tơi rau đay, chuối tiêu 1 quả 14h Súp thịt bò khoai tây

18h

Cơm nát: 2 miệng bát con Thịt bò xào giá, canh rau muống nấu thịt Hồng xiêm: 1 quả

20h Cháo trứng

Khẩu phần cho trẻ 3 - 5 tuổi

Trang 34

Trò chơi ô chữ : Có 8 từ hàng ngang ứng với 8 gợi ý, nếu tìm ra mỗi từ hàng ngang, đội em sẽ

dành được 20 điểm, đồng thời sẽ biết được chữ cái trong mật khẩu có màu khác với các ô còn lại

Ghép các chữ đó lại em sẽ tìm ra chìa khoa của ô chữ Nếu tìm ra từ chìa khóa mà chưa cần gợi ý thì được 100 điểm, có gợi ý rồi thì được 50 điểm, kết thúc trò chơi đội nào có số điểm cao hơn thì đội đó thắng

Trang 35

p i

h n

i d

y u

Ngày đăng: 20/10/2013, 18:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 36-1: Tỉ lệ % trẻ em Việt Nam (dưới 5 tuổi) bị suy dinh dưỡng qua các năm - tieu chuan an uong
Bảng 36 1: Tỉ lệ % trẻ em Việt Nam (dưới 5 tuổi) bị suy dinh dưỡng qua các năm (Trang 16)
BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM - tieu chuan an uong
BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w