1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an ĐS 9 HKI

137 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 5,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ra sao.. Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay là biểu th

Trang 1

Ngày soạn : 08 /8/ 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / 8 /2011 ; Lớp 9B : / 8 /2011

Chương I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

Tiết 1CĂN BẬC HAI

A.Mục tiêu.

1.Về kiến thức:

- Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

1.Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập ghi ?3, ?5

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức căn bậc hai đã học ơ lớp 7, sgk, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II.Kiểm tra bài cũ : (7’)

1) Câu hỏi

a Em hãy nhắc lại căn bậc hai của một số không âm a?

b Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau

2) Đáp án:

b Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3

9 là 2

3và -2

3 Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

Ở lớp 7 chúng ta đã tìm hiểu một số kiến thức về căn bậc hai, chúng ta đã

phép nhân , phép chia có mối quan hệ như thế nào? các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ra sao? để tìm hiểu nhứng vấn đề này thì trong chương I Đại số 9 chúnh ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về căn bậc hai và nâng cao hơn nữa là căn bậc ba

2đ2đ

2đ2đ2đ

Trang 2

III Dạy bài mới.

3; 0,5 ; 2

dương a là gì? Số 0 có được gọi là

căn bậc hai số học của 0 không?

dưới dạng công thức toán học như

b) 64 8 = vì 8 ≥ 0 và 82 = 64c) 81 9 = vì 9 ≥ 0 và 92 = 81

làm bài tập trên trong 2’ sau đó trả

lời

d) 1, 21 1,1 = vì 1,1 ≥ 0 và 1,22 = 1,21

GV Phép toán tìm căn bậc hai số học

của một số không âm gọi là phép

khai phương, để khai phương 1 số

người ta có thể dùng MTBT hoặc

bảng số (Đ 5)

?

HS

Khi biết căn bậc hai số học của một

số ta có xác định được căn bậc hai

của một số hay không? Cho ví dụ

-Khi biết căn bậc hai số học của

CBHSH của 81 là 9 nên 81 có các căn bậc hai là 9 và - 9

Trang 3

GV Ta đã biết với hai số a, b không âm,

nếu a < b thì a < b

2) So sánh các căn bậc hai số học (15’)

GV Ta có thể chứng minh được với hai

a) 1 = 1 nên x 1> có nghĩa là x > 1 Với x ≥ 0, ta có x > 1 ⇔ x > 1 vậy x > 1

b) 3 = 9 , nên x 3< có nghĩa là x < 9 với x ≥ 0, ta có x < 9⇔ x < 9 vậy 0 ≤ x < 9

Trang 4

b/ 6 = 36 , ta có 36 < 41 vậy 6 < 41

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học theo sách giáo khoa và vở ghi về đ/n, kí hiệu, đ/li so sánh các căn bậc hai

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- Làm các bài tập: 1,3,4,5 (SGK – Tr6,7)

- Đọc phần có thể em chưa biết để hiểu thêm về mối liên quan mật thiết giữa hình học và đại số

Hướng dẫn bài 3.(SGK-Tr6):

Ngày soạn : 09 / 8 / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / 8 /2011 ; Lớp 9B : / 8 /2011

Tiết 2

A Mục tiêu.

1.Về kiến thức:

- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa)

của A

2

2.Về kĩ năng:

- Bước đầu rèn kĩ năng tìm ĐKXĐ (hay ĐK có nghĩa) của A và kĩ năng vận

3.Về thái độ:

- Rèn tính linh hoạt cẩn thận trong làm bài tập

Trang 5

II.Kiểm tra bài cũ (6’)

- Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

Trong bài học trước ta đã được nghiên cứu về căn bậc hai số học của số không âm vậy căn thức bậc hai là gì? và khi nào căn thức bậc hai xác định Ta cùng đi tìm hiểu bài hôm nay

III Dạy bài mới.

4đ1đ4đ1đ

Trang 6

biểu thức lấy căn.

ta có thể định nghĩa căn thức của A

như thế nào?

*) Tổng quát

Với A là một biểu thức đại số, người

ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay là biểu thức dưới dấu căn

lấy giá trị không âm

thức nào?

a) 3x là căn thức bậc hai của 3x

Y/c HS hoạt động nhóm làm bài tập

sau với giá trị nào của a thì mỗi căn

Trang 7

Khi nào xảy ra trường hợp: Bình

phương 1 số khai phương kết quả đó

thì lại được số ban đầu

Số đó là số không âm

Chứng minhTheo định nghĩa giá trị tuyệt đối ta

Trang 8

Vậy a6 =-a3 (a<0)

IV Luyện tập củng cố: (7’)

GV

HS

GV

GV

HS

y/c hs làm bài 6/10 vào phiếu học

tập

Hoạt động theo nhóm làm bài

Sau 3’ y/c hs báo cáo kq Thu phiếu

vài nhóm để kiểm tra

Gọi 2 hs lên bảng làm

2 hs lên làm phần a, d

Hs nhận xét, sửa sai (nếu có)

Bài 6(SGK-Tr10).với giá trị nào của

a thì mỗi căn sau có nghĩa

3

3

a

có nghĩa

c) a≤ 4 ; d) a≥-7

3

Bài 8(SGK-Tr10) : Rút gọn biểu

thức:

2 − 3 = − 2 3 = − 2 3 2 > 3

a− = − = −a a(vì a<2

2 0

a

⇒ − < )

V Hướng dẫn học ở nhà 2’

- Học theo sách giáo khoa và vở ghi nắm chắc điều kiện xác định của căn và HĐT

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- Làm các bài tập: 6cd, 7cd, 8bc, 9, 10,14(Tr10+11 –sgk)

+ GV : HD Bài 14: Để phân tích đa thức thành nhân tử ta sử dụng kết quả :

0

a Chẳng hạn: x2 – 3=(x+ 3)(x− 3) vì 3= ( 3)2

Trang 9

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng 8 năm 2011

Ngày soạn : 16 / 8 / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / 8 /2011 ; Lớp 9B : / 8 /2011

TiÕt 3LUYỆN TẬP

- HS được luyện về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích

đa thức thành nhân tử và giải phương trình

3.Vê thái độ:

- Cẩn thận trong tính toán

B Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, phiếu học tập

2 HS: Bảng nhóm,bút dạ, ôn các hằng đẳng thức, biểu diễn nghiệm trên

trục số

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II.Kiểm tra bài cũ:(10')

( − ; ( 3 − 11 ) 2 ; 3 (a− 2 ) 2 với a<2; x2 − 2x+ 1

Trang 10

3 (a− 2 ) 2 =3(2-a) với a<2 2đ

1 2

- Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 31')

Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời

giải bt 9ad và bài tập 10 a

2 hs lên bảng trình bày bài tập

Gọi hs khác nhận xét bài làm của

bạn sửa sai (nếu có)

Ta có 3x = 2x + 1

* Nếu 3x < 0 ⇒ x < 0thì 3x = –3x

x-1 nếu x≥1 2đ 1-x nếu x<1 2đ

Trang 11

nhóm, thi đua giữa các nhóm.

Bài 12 Tìm x để biểu thức có nghĩa

02

02

x x

Trang 12

đại diẹn 2 nhóm lên thực hiện,

nhóm còn lại theo dõi, nhận xét

b, 9a4 +3a2=6a2

Bài tập 19 tr 6 SBT Rút gọn các phân thức.

Trang 13

a2 = a

V Hướng dẫn về nhà (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa, làm tiếp các bài tập còn lại của các bài 11, 12,

13, 14, 15, 16/11+12 sgk

C2: Biến đổi thành x2-( )2

Ngày soạn : 17/ 8 / 2011 Ngày giảng : Lớp 9A : / 8 /2011 ; Lớp 9B : / 8 /2011 Tiết 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG A.Mục tiêu: 1.Về kiến thức: - Nắm đc nội dung và cách chứng minh đ/lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương 2.Về kĩ năng: - Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức 3.Về thái độ: - Cẩn thận, linh hoạt trong hoạt động nhóm B.Chuẩn bị của GV và HS: 1 CB của Gv: Sgk, G/a, phiếu học tập 2 CB của Hs: Chuẩn bị bài cũ, bảng nhóm C.Tiến trình bài dạy I Ổn định tổ chức : (1phút) Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng

Lớp 9B : / , vắng

II Bài cũ: (o phút)

Trang 14

(1’)Ở tiết trước thông qua đẳng thức ( a) 2 =a (a≥ 0) ta thấy đc mlh giữa phép

khai phương và phép bình phương vậy giữa phép khai phương và phép nhân có mlh nào? Chúng ta tìm hiểu bài hôm nay

III Dạy bài mới:

tích của nhiều số không âm

muốn khai phương tích ab ta

làm ntn (dựa vào đ/lí

.

a b = a b )

khai phương từng thứa số

rồi nhân kết quả với nhau

Nd quy tắc khai phương 1

b 810.40 = 81.10.10.4 = 81 100 4

= 9.2.10 = 180

?2.(SGK-Tr13) :

Trang 15

HĐN làm bài tập trên phiếu

học tập Thi đua giữa các

Hs

a 3a3 12a b 2 32a ab2

y/c mỗi 1 dãy hs làm 1 phần

thảo luận theo bàn

thảo luận trong bàn làm bài

Trang 16

Gv gọi đại diện mỗi dãy trình

bày lời giải

IV.Củng cố, luyện tập: (6’)

- Hs : vận dụng giải bài tập 17 bc, 18 ad

2 hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở bài tập

Bài 17

2 ( 7) − = 2 ( 7) − = 2 7 − = 4.7 28 =

Bài 18

7 63 = 7.7.9 = 7 3 = 7.3 21 =

2,7 5 1,5 = 2,7.5.1,5 = 9.0,3.5.0,3.5 = 3 0,3 5 = 3.0,3.5 = 4,5

+ Gv cho hs khác nhận xét, sửa sai (nếu có)

V.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)

- Ghi nhớ định lí và 2 quy tắc để vận dụng làm bài tập

- Làm bài tập: 19, 20,22 sgk trang 15

HD bài 22: dựa vào hằng đẳng thức hiệu hai bình phương và khai phương

các số chính phương quen thuộc

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng 8 năm 2011 Ngày soạn : 25 / 8 / 2011 Ngày giảng : Lớp 9A : / /2011 ; Lớp 9B : / /2011

Tiết 5

LUYỆN TẬP

Trang 17

2 HS: học và làm bài tập ở tiết trước, bảng nhóm.

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

- Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới : (Tổ chức luyện tập 33’)

Trang 18

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 19

chữa bài 21 để hs làm quen dạng toán trắc

nghiệm (có thể y/c hs trình bày)

y/c hs làm tiếp bài 23 a vào vở

Làm bài 23 vào vở dưới sự hd của gv

Trang 20

Hs

Gv

Hd nhanh phần a So sánh trực tiếp bằng

kết quả

phần b: đề so sánh a b+ và a+ b ta

đứng tại chỗ trình bày theo hd của gv

chốt: đây là cách so sánh 2 số bằng cách

đưa về so sánh 2 bình phương của chung

(2 số ko âm)

⇔ x-1=49 ⇔ x=50

Bài 26/16

25 9 + = 34 ≈5,83

b.a>0, b>0 CM: a b+ < a+ b

ta có:( a b+ )2=a+b a>0, b>0

⇒( a b+ )2<( a+ b)2

a b+ < a+ b

IV.Củng cố: (3’)

? Để tính toán hoặc rút gọn biểu thức ta vận dụng kiến thức nào?

nhắc lại nội dung kiến thức đó

V.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- làm bài tập: 22, 23, 27(sgk-Tr16)

Ngày soạn : 26 /8 / 2011 Ngày giảng : Lớp 9A : / /2011 ; Lớp 9B : / /2011

Tiết 6

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

- Nắm đc nội dung và cách c/m đlí về liên hệ giữa phéo chia và phép khai phương

Trang 21

- Hs theodõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm.

+ GV : Ở những tiết trước cta đã tìm hiểu về mlh giữa phép khai phương và phép bình phương, giữa phép khai phương và phép nhân vậy giữa phép khai phương và phéo chia có mlh ntn? Cta cùng tìm hiểu bài hôm nay

III Dạy bài mới:

Trang 22

từ đlí trên hãy phát biểu quy tắc

khai phương 1 thương

* Qtắc: (sgk-Tr17)VD1:

y/c hs hoạt động theo nhóm làm

bài tập trên vào phiếu học tập

thảo luận theo nhóm làm vào

phiếu học tập, sau 2’ đứng tại

chỗ trình bày

Thu phiếu của vài nhóm để kiểm

tra

Từ đlí trên với phát biểu ngc lại

ta đc qtắc chia 2 căn bậc hai

10000 = 14

b.Quy tắc chia 2 căn thức bậc hai

(Sgk-Tr17)VD2:

Trang 23

thảo luận làm bài theo nhóm.

khuyến khích hs thi đua giữa các

Trang 24

HD bài 31: a- S2 trực tiếp bằng cách tính kq.

(a-b) và b ⇒?

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng năm 2011

Trang 25

2 HS: bảng nhóm, học và làm bài tập ở tiết trước.

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi:

Phát biểu qtắc khai phương 1 thương và qtắc chia 2 căn thức bbậc hai

y (x<0, y>0)Đáp án:

Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới (Tổ chức luyện tập 35’)

Trang 26

Sau 3’ y/c đại diện 2 nhóm

đem kq lên trình bày, các

Trang 27

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm tiếp các bài tập còn lại của bài 32-34, 35, 37 (sgk-Tr19+20)

HD bài 37: Tính độ dài của tứ giác dựa vào đlí Pytago

Tính độ dài đường chéo của tứ giác dựa vào đlí Pytago

Trang 28

- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm.

3.Về thái độ:

- Yêu thích bộ môn

B.Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: sgk, g/a, bảng căn bậc hai

2 HS: sgk, bảng căn bậc hai, học và làm bài tập đã cho ở tiết trước

C.Tiến trình bài dạy

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (6’)

?2 hs lên làm bài 35/20 sgk, mỗi em 1 phần

2 2đ vậy pt (2) có 2 nghiệm : x1=5

2 ; x2=-7

2 1đ

- Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm

+ GV : Có 1 công cụ tiện lợi để khai phương khi không có máy tính, đó chính

Trang 29

gọi 2 hs đứng tại chỗ trình bày, cả lớp

kiểm tra lại

bảng tính sẵn căn bậc hai của tác giả

Bra-đi-xơ chỉ cho phép ta tìm căn bậc

hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

tuy nhiên dựa và t/c CBH ta vẫn dùng

bảng này để tìm được CBH của số

không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1

Trang 30

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Trang 31

Sào Báy, ngày tháng 9 năm 2011

Ngày soạn : / / 20

Ngày giảng : Lớp 9A : / /20 ; lớp 9B : / /20

Tiết 9BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨCCHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sánh hai số và rút gọn biểu thức 3.Về thái độ:

- Linh hoạt, tích cực trong hoạt động nhóm

B.Chuẩn bị của GV và HS.

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học, phiếu học tập

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 32

Câu hỏi.

? Phát biểu định lý khai phương một tích?

Đáp án:

-a nếu a<0

+ Gv nhận xét đánh giá, không cho điểm

Để tiến hành rút gọn biểu thức và so sánh các số 1 cách thuận lợi người ta thường sử dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chữa căn bậc hai Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu 2 phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

III.Dạy bài mới.

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (22’)

được gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn, trong làm bài tập

có nhiều trường hợp phải biến

đổi biểu thức dưới dấu căn về

dạng thích hợp rồi mới thực hiện

phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

Phép biến đổi (1) đc gọi là phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

Gv ở ví dụ b ta thấy để đưa thừa số

ra ngoài dấu căn, ta phải thêm

Trang 33

Gv Có thể sử dụng phép đưa thừa số

ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu

thức chứa căn thức bậc hai

đứng tại chỗ trả lời theo hướng

dẫn của giáo viên

Nhấn manh: đưa thừa số 2x, -3y

ra ngoài dấu căn

Gv Phép biến đổi đưa thừa số vào

trong dấu căn là phép biến đổi

ngược lại của phép biến đổi đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn (10’)

Gv Cho học sinh hoạt động nhóm

Trang 35

IV.Củng cố, luyện tập: (7’)

+ Gv yêu cầu hs làm bài tập: 43 d, c 44 phần 2, 4

- HS hoạt động theo nhóm làm bài tập vào bảng nhóm: 3 nhóm làm bài 43

Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, nắm được hai phép biến đổi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

Ngày soạn : / / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / /2011 ; Lớp 9B : / /2011

TiÕt 10LUYỆN TẬP

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy.

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Trang 36

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II Kiểm tra bài cũ (7’)

- Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm

+ Gv : Hôm nay, chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn thức bậc hai để làm một số bài tập

III Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 34’)

Trang 37

11505

Gv Uốn nắn sửa sai (nếu có)

Hs HĐN và Làm bài tập vào bảng

nhóm

Sau 2’ đại diện 2 nhóm lên trình

bày, nhóm khác theo dõi, nhận xét

Gv Gọi 2 học sinh lên bảng làm 2 ý a, b

Hs còn lai theo dõi, hận xét

Gv chốt lại , đưa ra bài giải mẫu

25a (1 2a)2a 1

2(2a 1)a 5 2a 52a 1

+ Gv chốt lại các bài tập đã chữa.và nhấn mạnh cách giải bài toán rút gọn và

so sánh ( vận dụng linh hoạt cả 2 phép biến đổi) hs chú ý lắng nghe

Trang 38

V Hướng dẫn học ở nhà (1’)

Ôn lại hai phép biến đổi đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa một thừa số vào trong dấu căn

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập trong sách bài tập

* Nhận xét của Tổ trưởng CM :

Sào Báy, ngày tháng năm 2011

Ngày soạn : / / 2011

Ngày giảng : Lớp 9A : / /2011 ; Lớp 9B : / /2011

TiÕt 11BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)

Trang 39

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập

C.Tiến trình bài dạy

I Ổn định tổ chức : (1phút)

Sĩ số : Lớp 9A : / , vắng Lớp 9B : / , vắng

II.Kiểm tra bài cũ (0)

(1’)Trong tiết học trước chúng ta đã học hai phép biến đổi là đưa một thừa

số ra ngoài dấu căn và đưa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa

III Dạy bài mới.

Gv Khi biến đổi biểu thức lấy căn

người ta có thể khử mẫu của biểu

3 có biểu thức lấy căn là biểu

thức nào? Mẫu là bao nhiêu?

Gv Phép biến đổi trên gọi là phép biến

đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn

biểu thức trong dấu căn có còn

chứa mẫu không?

ta làm như thế nào?

Để khử mẫu của biểu thức lấy căn ta nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với mẫu rồi khai phương mẫu

Gv Đưa công thức tổng quát lên bảng

phụ

*) Tổng quát: (SGK)

Trang 40

Gv Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu việc biến đổi làm mất căn

thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở

mẫu

2) Trục căn thức ở mẫu (17’).

Gv Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2

trong sách giáo khoa trong 2’

mẫu với biểu thức liên hợp là biểu

thức nào?

Gv Cho học sinh đọc nội dung phần

Sau 5’ đại diện nhóm lên trình

bày, nhóm khác nhận xét, sửa sai

Ngày đăng: 23/10/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số (Đ 5) - Giao an ĐS 9 HKI
Bảng s ố (Đ 5) (Trang 2)
Hình   chữ   nhật   ABCD   có   đường - Giao an ĐS 9 HKI
nh chữ nhật ABCD có đường (Trang 5)
Bảng phụ. - Giao an ĐS 9 HKI
Bảng ph ụ (Trang 6)
BẢNG CĂN BẬC HAI - Giao an ĐS 9 HKI
BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 27)
Bảng phụ. - Giao an ĐS 9 HKI
Bảng ph ụ (Trang 33)
Bảng 1: y không phải là hàm số của - Giao an ĐS 9 HKI
Bảng 1 y không phải là hàm số của (Trang 74)
Nhau nghiên cứu phần 2. 2. Đồ thị hàm số.(10’) - Giao an ĐS 9 HKI
hau nghiên cứu phần 2. 2. Đồ thị hàm số.(10’) (Trang 75)
Đồ thị hàm số đó là gì? - Giao an ĐS 9 HKI
th ị hàm số đó là gì? (Trang 76)
Đồ thị hàm số y = 2x Với x = 1 ⇒ y = -2 ⇒ B(1;-2) thuộc - Giao an ĐS 9 HKI
th ị hàm số y = 2x Với x = 1 ⇒ y = -2 ⇒ B(1;-2) thuộc (Trang 79)
Đồ thị hàm số y = x - Giao an ĐS 9 HKI
th ị hàm số y = x (Trang 80)
Tiết 22: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b  (a  ≠  0) - Giao an ĐS 9 HKI
i ết 22: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 85)
Hình kết luận sau : - Giao an ĐS 9 HKI
Hình k ết luận sau : (Trang 98)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;6)  ⇒ - Giao an ĐS 9 HKI
th ị hàm số đi qua điểm A(2;6) ⇒ (Trang 109)
Đồ thị hàm số song song với đường  thẳng  y = 3x nên ta có a =  3 do đó - Giao an ĐS 9 HKI
th ị hàm số song song với đường thẳng y = 3x nên ta có a = 3 do đó (Trang 110)
Hình vẽ. - Giao an ĐS 9 HKI
Hình v ẽ (Trang 114)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w