Bố nhớ nhà nhớ bé thì về nhé.. Bố đi mô tô trở bé từ nhà trẻ về.. Mẹ đưa bé về nhà bà.. Dì Na vừa gửi thư về, cả nhà vui quá... Nhớ lời mẹ dặn, bé kì cọ chân tay cho sạch sẽ.. Nghe tin b
Trang 1lò cò, vơ cỏ, bi ve, cô bé, bé bị ho.
Bé vẽ lá cờ Cô Hà bế bé Le le ở hồ Cô bé vơ cỏ.
Trang 2
Thứ 2
n – m
nơ, me, no, nô, mo, mô, mơ.
ca nô, bó mạ, no nê, na ná, mở vở, mụ mị, bó mì, lá mơ,
dê, đò, da, de, do, đa, đe, đo.
da dê, đi bộ, lá đa, đi đò, đo đỏ, đổ lá, da cá, lễ độ, đơ
Trang 3
xe, chó, thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá, xe bò, xe lu, xe ô
tô, đi xa, xù xì, cha mẹ, che chở, chỗ ở, chợ cá, xe ca, lá chè.
Xe ô tô chở cá về thị xã Dì Na cho bé chì đỏ Chị Hà cho
Thứ 5
k – kh
kẻ, khế, kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho, kì đà, cá khô, bó
kê, kể lể, cũ kĩ, kẻ vở, kĩ sư, khe khẽ, khí thế, chú khỉ, lá khô.
Cá kho khế Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê Mẹ kho
cá Bé khẽ ca là là lá la la Bố bé là kĩ sư cơ khí.
Chị Thu kẻ vở cho bé Chú Tư cho rổ cá, bé khệ nệ bê
về nhà Cô cho bé vở, bé vẽ lá cờ đỏ Xe ô tô chở khỉ và
sư tử về sở thú.
Trang 4
Thứ 2
ph – nh
phố xá, nhà lá, phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ, nhớ nhà, nhu nhú, lí nhí, phố cổ, cỡ nhỏ, nhè nhẹ, nhí nhố, phì phò, tế nhị, phụ nữ, bé nhỏ.chú như cha Nhà dì Na
ở phố cổ Nhà dì có chó xù Bố nhớ nhà nhớ bé thì về nhé Bé có thư cho bố ở xa.
mỏ quạ, thì giờ, giò bò, giã lá, giả vờ.
Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá Dì Na giã giò Bà ở quê ra cho bé đủ thứ: quả thị, quả na, quả khế, quả đu đủ.
Chị Kha ra nhà bé Nga Tí đi ở hè bị ngã, bà ra đỡ Tí
Trang 5
Thứ 2 ÔN TẬP nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ, giá đỗ, trở về, ghé qua, nho khô, nghé ọ, qua phà, giỏ khế, gà giò, đi qua, nghi ngờ Bố đi mô tô trở bé từ nhà trẻ về Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ Chú Tư có giỏ cá to Phố bé Nga có nghề giã giò
Thứ 3 ÔN TẬP lơ mơ, khề khà, thỏ thẻ, đo đỏ, ra rả, lí nhí, dụ dỗ, cà phê, phở bò, nhớ nhà, phá cỗ, nghé tơ, củ nghệ Hà và Nga đi thi vẽ ở thủ đô Khi có thư bố về Bé thủ thỉ bà nghe
Thứ 4 a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o o ơ p q r s t u ư v x y A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y A B C d E G H K L M N O P Q R S U V X Y
Thứ 5 ia lá tía tô, tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá, chia quà, bia đá, bộ ria, đĩa cá, bìa vở, thìa bé, ý nghĩa, mía đỏ Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá Bà chia quà cho Tú và Chi Bé nhớ đi bộ ở vỉa hè Mẹ cho bé mía đỏ
Trang 6
Ngựa tía của nhà vua Mẹ đưa bé về nhà bà Thỏ thua Rùa Mẹ đi tỉa đỗ Bé mua me chua Bố sửa nhà cho dì
Thứ 4
oi – ai
nhà ngói, bé gái, ngà voi, cái vòi, cỏ vòi voi, gà mái, bài
vở, hái chè, cái đài, cô lái đò, chai bia, số hai, cái búa,
củ tỏi, vải thô, phai mờ, xe tải, mải mê, tài tử, tai trái, cãi
cọ, mỉa mai.
Bé nói nhỏ cho bà ngủ trưa Bé hái lá cho thỏ Chú voi
có cái vòi dài Nhà của bé ngói đỏ
Tai nghe mũi ngửi Bé gửi thư về cho bà nội Dì Na vừa gửi thư về, cả nhà vui quá.
Trang 7
Thứ 2
uôi – ươi
nải chuối, múi bưởi, tuổi thơ, chú cuội, ruồi muỗi, nuôi
cá, con ruồi, cỏ tươi, vá lưới, lưỡi cưa, cá đuối, cưỡi ngựa, buổi tối, cuối phố, mười giờ, bưởi chua, buổi trưa.
Mẹ muối dưa Bè nứa trôi xuôi Nhà bà nuôi gà, thỏ và chó Buổi trưa, bà cho bé quả bưởi chua.
Nhà bé nuôi bò lấy sữa Cây ổi thay lá mới Khói chui qua mái nhà.
chú mèo, ngôi sao, cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ,
cá nheo, kéo lưới, tờ báo, mào gà, kéo pháo, heo nái, chào mào, cái kẹo, cháo cá, khéo tay, gió heo may, méo
mó, đèo cao, béo phì, theo đuổi, gieo mạ, tháo gỡ, cây đào.
Mẹ may cho bé cái áo mới Nhà bà nội nuôi heo nái Chú khỉ trèo cây
Trang 8
Thứ 2
au – âu
cây cau, cái cầu, rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu,
bà cháu, đau đầu, kho báu, chậu thau, bó rau, màu nâu, quả dâu, câu cá, trái sấu, rau má, củ ấu, quả bầu, lá trầu, sau nhà, láu táu, cái đầu, khâu áo, nấu mì, số sáu, tàu lá.
Bé ngồi câu cá ở bờ ao Mẹ nấu rau cải Chào mào có
áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
Đầu hồi cây vải sai trĩu quả Bể đầy rêu Đồ chơi nhỏ xíu Mẹ địu bé đi nhà trẻ.
Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về Chiều hè, gió thổi nhẹ Bé yêu quý mẹ và cô giáo.
Thứ 6
ưu – ươu
trái lựu, hươu sao, chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu
cổ, cây lựu, lá ngải cứu, hươu cao cổ, kêu cứu, hưu trí, chai rượu.
Trái lựu đỏ ối Hải là chú bé mưu trí và tài giỏi.
Trang 9
Thứ 2
ÔN TẬP
ao bèo, cá sấu, kì diệu, lau nhà, cây sấu, cái đầu, xâu
cá, cây liễu, già yếu, bờ ao, báo cáo, đào ao.
Mèo kêu meo meo Hươu cao cổ đi qua cầu Chó đuổi theo chú mèo Chị Đào lau nhà cho mẹ.
Núi cao chon von Bé chạy lon ton Ao hồ khô cạn Bé hái rau non.
Mẹ mua rau cần Nhớ lời mẹ dặn, bé kì cọ chân tay cho sạch sẽ Dê mẹ dặn dò dê con.
Trang 10Hai với hai là bốn Áo mẹ đã sờn vai Cỏ non mơn mởn
mộ, con sên, bẽn lẽn, ho hen, kén chọn, mon men, cây nến, chè sen, vẻn vẹn, chó vện.
Hè về sen nở bên hồ Dế mèn ra rả bên bờ cỏ non Nhái bén đậu trên lá sen.
Đen như gỗ mun Vừa như in Con lợn kêu ủn à ủn ỉn Nghe tin bé Lân ở nhà bên bị chó cắn, mẹ dặn bé chớ đi
Mai bị đau chân phải nghỉ ở nhà Hà cho Mai mượn vở
để ghi bài.
Trang 11Bé và chị Lan ngồi ăn sắn Bé cho đàn gà con ăn gạo,
bà khen bé giỏi quá.
Chị ngã em nâng Vâng lời bố mẹ và cô giáo, cả Lan và Hằng đều cố gắng Cần cẩu nâng kiện hàng.
Bé cùng bạn chơi bi Bé ngã nên bị sưng chân sưng tay Trái chín rụng đầy vườn.
Trang 12
Thứ 2
eng – iêng
lưỡi xẻng, cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng, thiêng liêng, đòn khiêng, lười biếng, tiếng nói, miệng chén, siêng năng, riêng lẻ, kiêng kị, thăm viếng, leng keng, cái kiềng, nghiêng ngả, đàn én bay liệng.
Ruộng rau muống non mơn mởn.
Chú bé trở thành chàng trai dũng mãnh Đại bàng dang đôi cánh rộng.
ò ó o báo cho mọi người thức dậy
Bé lon ton ra ngõ đón bà Bà cho bé quả cam
Trang 13
Thứ 4
em – êm
con tem, trẻ em, que kem, ngõ hẻm, tem thư, đen nhẻm,
em bé, kèm nhèm, nem rán, thòm thèm, rèm cửa, hom hem, móm mém, sao đêm, ghế đệm, mềm mại, êm đềm, thềm nhà, mềm nhũn, têm trầu, tập đếm, êm êm, đêm đêm, đếm sao, xem ti vi.
Trang 14
Thứ 2
im – um
chim câu, con nhím, trốn tìm, tổ chim, tìm kim, quả tim, tim tím, mũm mĩm, xem phim, chim sẻ, chìm nghỉm, quả sim, xâu kim, trùm khăn, tủm tỉm, tôm hùm, chùm nhãn,
um tùm, khúm núm, cảm cúm, co rúm, chúm chím, khum khum, đùm bọc.
Em là niềm vui của gia đình Mẹ nhìn em âu yếm Cô cho em điểm mười.
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
Lá cờ đỏ thắm Gà con ăn tấm Bụi cây um tùm Nồi cơm gạo tám Làm bài chăm chỉ Từng đàn đom đóm
Chim hót líu lo Chùm nhót đã ửng đỏ Bé đạt điểm cao Hương sen thơm ngát.
Trang 15Mẹ quấy bột cho bé Trời đã ngớt mưa Những trái ớt chín đỏ
Trời trở rét Mẹ dệt thổ cẩm Bà gội đầu bằng bồ kết.
Trang 16
Bụi bay mù mịt Xiết chặt tay nhau Nhớ ơn liệt sĩ Cánh quạt quay tít Mùa thu thời tiết mát mẻ.
Ướt lướt thướt, ruộng mạ xanh mướt, cụ già ngồi vuốt râu
Thứ 4
ÔN TẬP
chót vót, bát ngát, trượt ngã, viết bài, đôi mắt, khăn mặt, sốt cao, nhợt nhạt, khóc thét, kết bạn, nhiệt tình, bại liệt, sứt mẻ, nghiệt ngã, biết ơn, thiết tha, chiết cành.
Bé đọc báo cho bà nghe Mặt trời mọc ở đằng đông Chúng em học hai buổi mỗi ngày.
Trang 17
Cô gái lắc vòng Cấy lúa trên ruộng bậc thang Cái xắc mới của mẹ
Thứ 3
uc – ưc
cần trục, cúc vạn thọ, cá nục, hạnh phúc, cái đục, chúc Tết, bánh khúc, rau cải cúc, lục đục, lực sĩ, lọ mực, nóng nực, thơm phức, cá mực, đạo đức, vực sâu, nóng bức, khóc nức nở, thể dục, ngực nở.
Trâu húc nhau Một chục trứng Bố treo bức tranh lên tường Cô đứng trên bục giảng Mẹ mua xúc xắc cho bé.
Tàu tốc hành chạy rất nhanh Mùa xuân cây đâm chồi nảy lộc.
Thứ 5
iêc – ươc
xem xiếc, cá diếc, công việc, bàn tiệc, mỏ thiếc, thước
kẻ, ước mơ, hoa thược dược, nước ngọt, nước chảy, khước từ.
Mẹ tặng bé cái lược Bà đi chợ mua cá diếc Bé được đi xem xiếc.
Trang 18Tim đập thình thịch Lôi đi xềnh xệch Chị tôi mua phích nước mới Nắng chiếu chênh chếch Anh ấy chạy về đích đầu tiên.
bênh, nấp sau tường, gấp sách, nóng hầm hập.
Trang 19
ca, lớp học, phốp pháp, hớp nước, bánh xốp, nơm nớp, gạch ốp lát, ăn khớp, cốp xe, chớp nhoáng, rợp bóng, hộp sữa, ăn khớp.
Bà khép nhẹ cánh cửa Gạo nếp đồ xôi rất ngon Chúng
Xe sau đuổi kịp xe trước Trẻ em như búp trên cành Bố mua chiếc chụp đèn.
Đàn gà con kêu chiêm chiếp Chú mèo mướp đang bắt chuột.
Trang 20Thứ 2
ÔN TẬP
dây cáp, hỏi đáp, tóp mỡ, gấp gáp, áp đặt, hội họp, chóp núi, lắp ráp, dân lập, cấp một, lợp nhà, hộp phấn, lớp học, nơm nớp, đẹp đẽ, đôi dép, mép vở, bếp than,
Họa sĩ vẽ tranh các cô gái múa xoè trông rất đẹp.
Thứ 4
oai – oay
điện thoại, khoai lang, ông bà ngoại, ngoái cổ, gà trống choai, thoải mái, khoái chí, phân loại, loài người, hí hoáy, loay hoay, dòng nước xoáy, không nên viết ngoáy, xoay chiều, ghế xoay, đối thoại, mệt nhoài, dốc thoai thoải, trái xoài thơm.
Thứ 5
oan – oăn
giàn khoan, phiếu bé ngoan, học toán, mũi khoan, cây xoan, loạn thị, vui liên hoan, đoàn kết, giải oan, khoan khoái, ngoan ngoãn, hoan hỉ, tóc xoăn, khỏe khoắn, xoắn thừng, băn khoăn, đoàn tàu
Bé thích học môn toán Chị Mai đi xem liên hoan văn nghệ Hai bạn xoắn xuýt hỏi chuyện nhau.
loạng choạng, viêm xoang, cửa mở toang, vết dầu loang.
Cổ cò dài ngoẵng Chiếc áo choàng rộng thùng thình Hoa hồng thơm thoang thoảng.
Trang 21Bộ quần áo mới toanh Chúng em làm kế hoạch nhỏ Mẹ cắt khoanh giò.
Thứ 3
oat – oăt
hoạt hình, loắt choắt, lưu loát, chỗ ngoặt, đoạt giải, nhọn hoắt, hoạt bát, toát mồ hôi, trạm kiểm soát, sinh hoạt tổ, sột soạt, màu trắng toát, nhanh thoăn thoắt, bé loắt choắt
Đôi tay cô thợ dệt thoăn thoắt Chúng em sinh hoạt sao nhi đồng.
Thứ 4
ÔN TẬP
khoa học, ngoan ngoãn, khoai lang, xòe tay, khoái chí, khóe mắt, choãi chân, ngoáy tai, xoáy nước, khoan giếng, toát mồ hôi, đoạt giải nhất, loắt choắt, loạch xoạch, tóc xoăn, băn khoăn, hoảng hốt, con hoẵng, loằng ngoằng.
Đội cờ trường em đoạt giải nhì Bạn Dũng đi nhanh thoăn thoắt Em thích uống nước khoáng.
Những bông huệ trắng muốt Tàu thuỷ chở khách ra đảo Luỹ tre làng tỏa bóng mát.
Trang 22Mỗi tuần lễ có bảy ngày Giờ kể chuyện, cô kể chuyện rất hay Các anh chị đang chơi bóng chuyền.
Phải tôn trọng luật pháp Trong ngày quốc khánh có duyệt binh Lí thuyết phải đi đôi với thực hành.
thuyết minh, nghệ thuật, hoa quỳnh, huých tay.
Thứ 5
oac – oat
khoác áo, áo rách toạc, không khoác lác, rộng ngoác, loạc choạc, phim hoạt họa, toát mồ hôi, thoát nước, sột soạt, đoạt giải, thoát nạn, loan tin, trắng toát, soát vé Thứ 6
uôn –
uông
chuồn chuồn, uốn dẻo, cuộn chỉ, buồn ngủ, luồn lách, khuôn bánh, muôn hình muôn vẻ, buồn bã, bánh cuốn, luôn luôn, suôn sẻ, muộn học, cái chuông, uống thuốc, buồng chuối, hình vuông, ruộng lúa, vở tuồng, cuống cuồng, chuồng gà.