1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐẠI SỐ 7 TUẦN 1 ĐẾN 17

93 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau - Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số giữa hai số nguyên- Nhận xét lớp học d Hướng dẫn học sinh tự học

Trang 1

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

Tuần 1 – Tiết 1 Ngày soạn: 3/9/2020

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ

1 Mục Tiêu:

a) Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số

hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z Q Biết biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bằy.

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) : Dặn dò tập vở

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Giới thiệu chương

Trang 2

11

;4

525,1

;10

66,

trò

Nội dung chính

- Cho HS làm ?3

mọi số hữu tỉ trên trục số.

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ

4

5 trêntrục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

 trêntrục số

* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x được goi là điểm x

1

;7

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viếtchúng dưới dạng phân số rồi sosánh 2 phân số đó

3

2 3

2

Trang 3

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

- 2

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu tỉ:

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ ( 18 P )

3

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 4

b c

Với  ,  (a,b,mZ,m0),

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Ví sụ:

4

94

)3()12(4

34

124

3)3)(

21

3721

12)49(21

1221

497

43

7)

3

7

2434

y z x z y

- Làm ?2 Tìm xbiết:

6

12

1323

22

1)

28

294

372

4

37

2)

92177

331

Trang 5

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

- Nhận xét lớp học

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p)

Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK Làm các bài tập 8, 9 trang 10 SGK.

e) Bổ sung:

§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

1 Mục Tiêu:

a) Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ b)Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.

23

4)

;5

32

57

3

a

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1:

dưới dạng phân số nên ta có thể

nhân, chia hai số hữu tỉ x, y bằng

cách viết chúng dưới dạng phân

số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia

phân số.

c

d b

a d

c b a

d b

c a d

c b a

:

a

x ,  ta có:

d b

c a d

c b

a y x

.4

5)

3(2

54

32

124

Trang 6

5(2

1235

1

2:23

5)2(:235

10

495

.2

)7.(

75

727

5

710

355

21.5,3

a

x ,  (y0) ta có:

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.:

Ví dụ:

5

3)2.(

5

3)

2(

2

35

23

2:10

43

2:4,0

gọi là tỉ số của hai số x và y, kí

Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và10,25 được viết là

25,10

12,5

 hay –5,12:10,25

Trang 7

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

- Làm các bài tập 12,13,14,16 trang 12+13 SGK

e) Bổ sung:

§ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN 1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

b)Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm : |5| ; |-3| ; |0| Tìm x biết |x| = 2

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

! Tương tự như giá trị tuyệt đối

của một số nguyên, giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ x là

tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Nhắc lại định nghĩa giá trịtuyệt đối của số hữu tỉ x

- Làm:

222

121

5,35,3

Ví dụ

3

23

Trang 8

tương tự như đối với số nguyên.

- Cho HS làm ?2

Nếu x < 0 thì |x| = -x

-Làm ?2

|-5,75| = -(-5,75) = 5,75 (Vì –5,75 < 0)

Hoạt động 2 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ( 15 P )

dấu tương tự như

đối với số nguyên.

- Nêu quy tắc chia

- Làm theo cách khác

328,16)14,3.2,5(

14,3)

2,5)(

889,1

)245,0314,2(

)314,2(245,0

314,2245,0)

394,1)264,013,1(

)264,0()13,1)(

- Nhắc lại quy tắc

- HS cả lớp làm vào vở, 2 HSlên bảng làm

2

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Ví dụ:

394,110001394

1000

)264(11301000

264100

113

)264,0()13,1)(

16328100

3141052

14,3)

2,5)(

889,11000

18891000

2134245

1000

21341000

245

134,2245,0)

Ví dụ:

a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34) = -1,2

a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853b) = +(3,7.2,16) = 7,992

a) Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

8

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 9

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

b)Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ,

tính giá trị biểu thức, tìm x

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa bài tập 18 trang 15 SGK

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

?

? So sánh giữa

10

3 và

875875

,0

;10

33,

Vì:

13

4130

40130

39103

6

58

76

524

2024

2187

875,0

;0

;13

4

;3

21

;6

5

;3,

Sắp xếp :

13

43,006

5875,03

21

13

410

306

58

73

21

4

và 1,1

9

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 10

- Hướng dẫn tương tự như

So sánh

5

4 với 1

5

4

< 1và 1 < 1,1=> kếtluận

37

1237

1

38

1339

13

Ta có 5

Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1c)

38

13

và 37

1237

133

136

3813

? Những số nào có giá trị tuyệt

43

,27,1

3,27,1

x

x x

x

3

14

3

1433

1433

143

x

x x

x x

c) Củng cố - luyện tập (03p): - Nhắc lại các công thức về luỹ thừ - Nhận xét lớp học

Trang 11

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

e) Bổ sung:

§ 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tính

tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

b)Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Có kỹ năng vận dụng các quy tắc

nêu trên trong tính toán

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

Tính giá trị của biểu thức: D = 

34

353

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

HĐ 1 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 11 P )

của số tự nhiên x?

! Tương tự như đối với số tự

nhiên, với số hữu tỉ x ta định

nghĩa.

Đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa n

hoặc luỹ thừa bậc n của x.

- Giới thiệu quy ước

? Nếu viết số hữu tỉ x dưới

a b

a b

a x

Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n

của số hữu tỉ x, kí hiệu xn làtích của n thừa số x

Công tức:

xn = x x x.… x

11

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 12

a b b b

a a a

b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 - 3

= (-0,25)2

a) (22)3 = 22 22 22 = 26

10 2

2 2

2 2 5

2

2

12

1.2

1.2

1

.2

1.2

12

1)

Hoạt động 3 : Luỹ thừa của luỹ thừa ( 11 P )

- Yêu cầu HS làm ?3 Tính và

sao sánh:

? Vậy khi tính “luỹ thừa của

một luỹ thừa” ta làm thế nào?

- Cho HS làm ?4 Điền số

thích hợp vào ô trống:

10 2

2 2

2 2 5

2

2

12

1.2

1.2

1

.2

1.2

12

1)

- Khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa”,

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

Trang 13

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

3

)

2 3

a

 

1,01

,0

§ 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt) 1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: Nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.

b)Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán Rèn luyện tính

cẩn thận, tính khoa học, có thái độ tốt trong học tập

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

- Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x.

- Viết công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích ( 18 P )

13

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 14

H đ của thầy H đ của trò Nội dung chính

-Nêu câu hỏi ở đầu bài.

? tính nhanh tích:

(0,125) 3 8 3 như thế nào?

! Để trả lời câu hỏi này ta cần biết công thức

tính luỹ thừa của một tích.

- Cho HS làm ?1

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:

muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có

3 3

3 3

2 2 2

2 2

2 2

4

32

14

321

512

2764

278

14

321

512

278

34

321

5.2)5.2(

10025.45.2

10010

)5.2(

- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể

nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được.

- Ghi bài

- Lên bảng làm ?2

1 Luỹ thừa của một tích

(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)

?2 Tính:

a)

113

33

3

13.3

y

x y

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích ( 15 P )

5 5

3

3 3

3 3 3

2

105312532

1000002

10

3

)2(3227

83

)2(

27

83

2.3

2.3

23

- Luỹ thừa của một thương bằng

thương các luỹ thừa.

y

x y

(Luỹ thừa của một thương bằng

thương các luỹ thừa).

?3 Tính:

1255

3

153

152715

273

5,2

5,75

,2

5,7

9324

7224

72

3 3 3

3 3

3 3

3 3

2 2 2

Trang 15

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

a) Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ

thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

b)Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa

biết …

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

Bài 1 (5 điểm): Tính

3 6

4 15

2

0 3 2

86

92)

4

36

54

18

7)

4

;5

2

;3

2)

Bài 2 (5 điểm): Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:

15

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 16

23

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

2560

3

5.5123

5.2

5.3

3.2.5.25

.3

6.10

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

11100

1425

205

425425

205)

196

16914

1314

79)

4

4 4

4 4

2 2

- Cho HS biến đổi biểu thức.

- Các số hạng ở tử đều chứa thừa

13.313

32.3.32.3

13

3)2.3.(

3)2.3(13

36.36

3 3 3 3 3 3

3 3 3

3 2 3

- Làm câu a dưới sự hướng dẫn của

GV, các câu còn lại làm tương tự.

=> (8 : 2) n = 4 1

16

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 17

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

=> 4 n = 4 1 => n = 1

c) Củng cố - luyện tập (03p):

- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa.

- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số giữa hai số nguyên- Nhận xét lớp học

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p)

- Xem lại các bài tập đã chữa, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa.

- Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số giữa hai số nguyên

- Làm các bài tập 47, 52, 57 trang 11+12 SBT.

e) Bổ sung:

§ 7 TỈ LỆ THỨC 1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.

b)Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác.

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) : - Tỉ số của hai số a và b với b0 là gì? - So sánh hai tỉ số

15

10

và 7,2

8,1

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1:Định nghĩa (17’)

Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số

15

và 5,17

5,12

Ta nói đẳng thức

5,17

5,1221

15

17

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 18

? Chia hai phân số ta làm thế nào?

? Sau khi rút gọn ta được hai kết

quả khác nhau thì kết luận như thế

nào? tắt trang 26 SGK

- Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức

d

c b

a

 (b, d 0)

- Thử xem hai số hữu tỉ đó có bằng

nhau hay không.

- Lên bảng trình bày.

- Lấy phân số thứ nhất nhân với

phân số nghịch đảo của phân số thứ hai.

- Hai tỉ số trên không lập được tỉ lệ thức.

36

24)36.27.(

27

18

Hay : 18.36 = 24.27

ad = bc Chia hai vế cho tích bd

)1(

d

c b

a bd

bc bd

a

thì ad = bc.

Tính chất 2:

Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:

d

c b

a

 ;

d

b c

a

 ;

a

c b

d

 ;

a

b c

d

* Chú ý: Với a,b,c,d0 từ 1 trong 5 đẳng thức ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.

Trang 19

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

a) Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

b)Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ

thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) :

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Bài tập 49 tr26 SGK (13’)

? Nêu cách làm bài này?

- Cho SH lên bảng trình bày.

? Viết 2,1:3,5 dưới dạng phân số?

! Các câu còn lại làm tương tự.

! Chú ý đổi hỗn số ra phân số.

- Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay không.

Nếu hai tỉ số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức

35

215,3:1,

=> Rút gọn.

3

153

35025,5

5,3

215,3:1,2

4

3262

510

3935

252:10

339)

217:65119

,15

51,6

9,02

33

24:7

Trang 20

? Từ 4 số trên hãy suy ra đẳng thức

26,3

8,4

;5,1

6,32

8,4

8,4

26,3

5,1

;8,4

6,32

5,1

a

 hoán vị hai ngoại tỉ ta được:

a

c b

- Xem lại các dạng bài tập đã làm.

- Làm các bài tập 53 (trang 28 SGK); 62, 63 ,70 (trang 13,14 SBT).

e) Bổ sung:

Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

b)Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ.

c) Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem nd bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo + HS : SGK

a) Kiểm tra bài cũ: (04p) : - Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì? - So sánh hai tỉ số

15

10

và 7,2

8,1

b)Dạy bài mới(36p)

20

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 21

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

Lời vào bài :(03 P): Nêu mục tiêu bài học

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ ,máy chiếu.

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ.( 4’) : - Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.

- BT: Cho tỉ lệ thức

4

2

= 6

3

Hãy so sánh các tỉ số

64

32

64

32

 với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

2.Tiến hành bài mới :(28’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(19’)

- Yêu cầu Hs xem lại BT phần

c a

=

d b

c a

c a

=

d b

c a

e c a

- GV cho Hs biết ý nghĩa của - HS: Lắng nghe 2 Chú ý:

21

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 22

dãy tỉ số và cách viết khác của

b

= 5

c

ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5

b

= 10

Trang 23

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

KT: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đĩ vào giải các bài tập

KN: - Rèn luyện khả năng trình bày một bài tốn

TĐ: Cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

II PHƯƠNG TIỆN : Học sinh : sgk ,vở ghi ,làm bài tập

Giáo viên :

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

3.Tiến hành bài mới :(35’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: Tìm số chưa biết.(10’)

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài

60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

- Lớp nhận xét

- HS : Nêu cách làm

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập

Bài 60/SGK

a (3

1.x) : 3

2

= 14

3 : 5

2

x = 15

81

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15 x = 1,5HĐ2 : Các bài toán có liên quan

đến dãy tỉ số bằng nhau (12’)

- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và cho

b

= 4

c

=5

d

=

543

23

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 24

- Cho Hs đoc đề bài

61,62/SGK và cho biết cách làm

- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa

- Cuối cùng gọi HS lên bảng

Đại diện nhĩm nhận xét

HS đọc đề bài và nêu cách làm

HS lên bảng

= -15Bài 80 /SBT

2

a

= 3

b

= 4

c

2

a

= 6

2b

= 12

3c

=

1262

32

x

= 12

y

= 15

z

=

1512

8 

y z x

= 5

10 = 2 x = 16 ; y = 24 ;z =30

Bài 62/SGK

2

x

= 5

y

= k x = 2k ; y = 5k

x.y = 2k.5k = 10  k = 1

x = 2, y = 5 ;x = -2, y = -5

HĐ 3 : Các bài tốn về chứng minh.(11’)

- Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

b

=7

c

=6

d

=6

8 

d b

= 35 a = 35.9 = 315 ;b = 35.8

= 280

c = 35.7 = 24 ;d = 35.6 = 210

Vậy số học sinh của 4 khối6,7,8,9 lần lượt

- Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn.số thập phân vơ hạn tuần hồn »

Bài 9 :

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

24

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 25

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I.MỤC TIÊU

KT: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

KN:Hiểu được số hữu tỉ là số biểu diễn thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

TĐ: Cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

II PHƯƠNG TIỆN : Học sinh : sgk ,vở ghi ,làm bài tập

Giáo viên :

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

2.Kiểm tra bài cũ.( 4’) : - Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy tỉ số - Làm bài 82/SBT 3.Tiến hành bài mới :(26’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

11

; 14

7

- Gv giới thiệu số thập phân

hữu hạn,số thập phân vô hạn

tuần hoàn

4

1 = 0,25 ;

6

5

 = -0,8333…

50

13 = 0,26 ;

125

17

 = -0,136

45

11 = 0,2444… ;

14

7 = 0,5

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn:

- Các số 0,25; 0,36; -0,136; 0,5;… là các

số thập phân hữu hạn

- Các số -0,8333…; 0,2444…;… là các sốthập phân vô hạn tuần hoàn

-0,8333… = -0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3

0,2444… = 0,2(4) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chi kì 4

Hoạt động 2: Nhận xét(14P)

- GV hướng dẫn Hs tìm Điều

kiện để một phân số tối giản

biểu diễn được dưới dạng số

thập phân hữu hạn,vô hạn

2 Nhận xét: 2.1 Cách kiểm tra một phân

số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên

tố, nếu không có ước khác 2 và 5 thì phân

số viết được dưới dạng số thập phân hữu

25

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 26

hạn

2.2 Cách kiểm tra một phân số viết đượcdưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn: B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố,nếu có ước khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.VD: xem SGK

Như vậy:Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởimột số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngược kại, mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn mộti!

- Chuẩn bị trước các bài luyện tập

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

26

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 27

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

KT: - Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vơ hạn tuần hồn.KN: Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vơ hạn tuần hồn và ngược lại TĐ: Cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

II PHƯƠNG TIỆN : Học sinh : sgk ,vở ghi ,làm bài tập

Giáo viên :

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ.( 4’) : -ĐKiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vơ hạn tuần

hồn.Cho VD

- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

- Làm bài 68a/SGK

- Cả lớp nhận xét

2.Tiến hành bài mới :(35’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

HOẠT ĐỘNG 1: Viết các số

dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn.(15P)

Viết các số dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần

- Hoạt động nhóm bài

85,87/SBT( yêu cầu các

nhóm có giải thích rõ ràng)

- Hs dùng máy tính và ghi kếtquả

a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)

Bài 71/SGK

99

1 = 0,(01)

999

1 = 0,(001)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

HOẠT ĐỘNG 2: Viết số thập

phân dưới dạng phân số tối

27

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 28

- Dạng 2: Viết số thập phân

dưới dạng phân số tối giản

a 0,32

b.-0,124

c 1,28

d -3,12

- GV có thể hướng dẫn Hs

làm 88 a, 88b,c Hs tự làm và

gọi lên bảng

- Hoạt động nhóm bài

89/SBT

a

258

10

1 0,(8) =

10

1 8 0,(1)=

10

1.8 9

1 = 454

0,1(2) =

10

1 1,(2) =

10

1.[1 + 0,(2)]=

10

1 [ 1 + 0,(1).2] =

9011

0,(123) =

10

1 1,(23)

= 10

1.[1+ 23.(0,01)

= 10

1 99

122 = 49561

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

HOẠT ĐỘNG 3: Bài tập về

thứ tự.(06P)

Bài tập về thứ tự

- Bài 72/SGK: Các số 0,(31)

và 0,3(13) có bằng nhau

Trang 29

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

Tuần 08 Ngày soạn:26/9/2017

Tiết 15 Ngày dạy: 2/10/2017

Bài 10:

LÀM TRÒN SỐ

I.MỤC TIÊU

- Học sinh name được khái niệm tròn số,biết được ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Có ý thức vận dụng các qui ước tròn số trong thực tiễn hằng ngày

II PHƯƠNG TIỆN : Học sinh : sgk ,vở ghi ,làm bài tập

Giáo viên :

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ.( 5’) :

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ của số hữu tỉ và số thập phân

- Làm bài 91/SBT

2.Tiến hành bài mới :(35’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

1 Ví dụ:

Ví dụ 1: SGK/35

?15,4  55,8  64,5  5

Ví dụ 2: SGK/35

Ví dụ 3: SGK/36

29

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 30

-Làm ?1Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số(18’)

- GV hướng dẫn Hs qui ước làm

bộ phận còn lại,nếu là số nguyên thì thay toàn bộ các số

bỏ đi bằng các chữ số 0

86,149  86,1

542  5400,0861  0,09

Trang 31

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

Tuần 8 Ngày soạn:26/09/2017

Tiết 16 Ngày dạy: 4/10/2017

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

- Củng cố,vận dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số

- Vận dụng vào các bài toán thực tế đời sống,tính giá trị của biểu thức

II PHƯƠNG TIỆN : Học sinh : sgk ,vở ghi ,làm bài tập

Giáo viên :

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ.( 4’) :

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Làm bài 78/SGK

2.Tiến hành bài mới :(35’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

31

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 32

rồi làm tròn kết quả.

- Cho HS làm bài 99/SBT

- Yêu cầu HS sử dụng máy tính

để tìm kết quả

- Làm bài 100/SBT

Thực hiện phép tính rồi làm

tròn đến chữ số thập phân

thứ hai

Dạng 2: Áp dụng qui ước làm

tròn số để ước lượng kết

quả.

-GV reo bảng phụ ghi sẵn các

yêu cầu:

- Làm tròn các thừa số đến

chữ số ơ’ hàng cao nhất

- Tính kết quả đúng,so sánh

với kết quả ước lượng

- Tính giá trị làm tròn đến

hàng đơn vị bằng hai cách

Cách 1: Làm tròn các số

trước

Cách 2: Tính rồi làm tròn

kết quả

Dạng 3: Một số ứng dụng của

làm tròn số trong thực tế

- Cho HS hoạt động nhóm

97,98/SBT

- HS làm bài 99/SBT

- HS sử dụng máy tính để tìm kết quả

- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số

2

= 1,666… 1,67

b 57

1

= 5,1428…  5,14

c 411

3

= 4,2727… 4,27Bài 100/SBT

a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154  9,31

b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) 4,77

c 96,3 3,007 289,57

d 4,508 : 0,19 23,73 Bài 81/SGK

a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 +

3  11Cách 2:14,61 – 7,15 + 3,2 =10,66 11

b 7,56 5,173Cách 1:7,56 5,173  8.5

 40Cách 2:7,56 5,173 39,10788 39

c 73,95 : 14,2Cách 1:73,95 : 14,2 74:14  5

CÁch 2:73,95 : 14,2 5,2077 5

d 21,737.,30,815

Cách 1:

3,7

815,0.73,21

7

1.21

3Cách 2:

3,7

815,0.73,21

 2,42602  2

3/ Củng cố – tổng kết (03p)

- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số

- Làm thêm bài 104,105/SBT

32

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 33

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

4/ Hướng dẫn học sinh về nhà (3p) :

- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”

5/Bổ sung:

Tuần 9 Ngày soạn:27/09/2017

Tiết 17 Ngày dạy:9/10/2017

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ.( 4’) :

Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

33

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 34

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

4

3 ; 1117

2.Tiến hành bài mới :(35’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Số vô tỉ.(15p)

- Treo bảng phụ ghi sẵn bài toán:

Cho hình vuông AEBF có cạnh

b Tính độ dài đường chéo AB

- GV đặt câu hỏi để gợi mở cho HS

x là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn, không có chu kỳ, là số thập

phân vô hạn không tuần hoàn,gọi là

số vô tỉ,

- Vậy số vô tỉ là gì?

Số vô tỉ khác số hữu tỉ o điểm nào?

- Giới thiệu tập hợp số vô tỉ, kí hiệu

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạntuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu là : I

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai.(18p)

- GV cho bài tập sau,yêu cầu HS

2.Khái niệm về căn bậc hai:

- Định nghĩa:Căn bậc hai của sốakhông âm là số x sao cho x2 = a

Trang 35

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

- Giới thiệu 3 và (-3) là hai căn bậc

hai của 9.Vậy

3

2

và 3

2

là hai căn bậc hai của số nào?

Hãy tìm x biết: x2 = -1

- Căn bậc hai của số akhông âm là

số như thế nào?

- Mỗi số dương có bao nhiêu căn

bậc hai? Số 0 có bao nhiêu căn bậc

- HS:

3

2

và 3

2

là hai căn bậc hai của

94

x2 = -1  x 

- Căn bậc hai của số akhông

âm là số x sao cho x2 = a

3 và - 3

10 và - 10

25 = 5 và - 25 = -5 Chú ý: SGK

49

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính với nút , vận dụng làm bài 86/SGK

4/ Hướng dẫn học sinh về nhà (2p) :

- Học thuộc ĐN

- Làm bài 106,107,110/SBT

Tuần 9 Ngày soạn:27/09/2017

Tiết 18 Ngày dạy: 11/10/2017

Bài 12: SỐ THỰC

I Mục tiêu

- Học sinh biết được số thực chính là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biễu diễn thậpphân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số: N,Z, Q, R

II PHƯƠNG TIỆN : Học sinh : sgk ,vở ghi ,làm bài tập, máy tính.

Giáo viên :

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

35

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 36

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ.( 4’) :

- Nêu ĐN căn bậ hai của số a không âm?

- Làm bài 107/SBT

- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân

2.Tiến hành bài mới :(35’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Số thực(20’)

- Yêu cầu Hs cho VD về số tự

nhiên, số nguyên âm, phân số, số

thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn, vô hạn không

tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới dạng

căn bậc hai Chỉ ra số vô tỉ, số hữu

tỉ

- GV giới thiệu: Các số vô tỉ và

hữu tỉ được gọi chung là số thực

- GV có thể giới thiệu thêm: Với

a,b là số thực dương thì nếu a > b

?1

x là một số thực,x có thể là sốhữu tỉ cũng có thể là số vô tỉ

Trang 37

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

- Đặt vấn đề: Ta đã biết biểu di64n

số hữu tỉ trêntrục số,vậy ta có thể

biểu diễn số thực được hay không

- Xem lại bài

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

5/Bổ sung:

37

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 38

Tuần 10 Ngày soạn:05/10/2017

Tiết 19 Ngày dạy:16/10/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy ro hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

- II PHƯƠNG TIỆN : Học sinh : Ơn tập tính chất giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức,

bất đẳng thức

Giáo viên :

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm

- Biện pháp : giáo dục HS ý thức vận dụng lý thuyết giải tốt các bài tập

-Phương tiện : Bảng phụ

- Yêu cầu học sinh : Học bài và làm bt SGK , bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo :+ GV : Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo

+ HS : SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ.( 4’) :

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ,số vơ tỉ

- Làm bài tập 117/SBT

2.Tiến hành bài mới :(35’) :

Lời vào baì :(2p) : Nêu mục tiêu bài học

Dạng 1: So sánh các số thực

- Cho HS đọc đề bài 91/SGK

- Nêu qui tắc so sánh hai số âm?

-Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1 HS

lên bảng làm bài

- HS đọc đề bài 91/SGK

- HS: Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề, 1 HS lên bảng làm

Bài 91/SGK:

Điền chữ số thích hợp vào ơ trống:

<1 < 7,4

38

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 39

Năm học 2020 – 2021 Giáo án: Đại số 7

- Cho HS hoạt động nhĩm Gọi

đại diện 3 nhĩm lên trình bày

Kiểm tra thêm vài nhĩm

- HS hoạt động nhóm Gọi đại diện 3 nhóm lên trình bày

- HS xem đề bài

- HS làm bài 93/SGK, 126/SBT

- HS làm BT, 2 HS lên bảng làm

- HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập

b 0 <

2

1

 < 1 <  1,5 <2

,3

43

25

7+ 4,5

54

= 18

5

- 125

182: 25

7+ 2

9.54

= 18

5

- 5

26+ 5

18 = 90

119

Bài 93/SGK

a (3,2 – 1,2) x = -4,9 – 2,7 2x = -7,6 x = -3,8

b (-5,6 + 2,9) x = -9,8 +3,86 -2,7x= -5,94 x = 2,2

Bài 126/SBT

a 10x = 111 : 3 10x = 37

x = 3,7

39

Dạy lớp 7A, 7B

Trang 40

- Nêu mối quan hệ giữa các

tập hợp số đã học

- Chuẩn bị ơn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ơn tập, làm bài 95,

5/Bổ sung:

40

Dạy lớp 7A, 7B

Ngày đăng: 24/09/2020, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w