1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Đại số 7 tiết 1 đến tiết 10

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 143,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.CHUAÅN BÒ CUÛA THAÀY VAØ TROØ Đèn chiếu,phim trong.Máy tính bỏ túi III.TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hs1: thực hiện Tính giá [r]

Trang 1

PHẦN ĐẠI SỐ

CHƯƠNG 1: SỐ HỮU TỈ- SỐ THỰC

tiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

 Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp: N 

Z Q

 Hs biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Đèn chiếu, giấy trong,thước thẳng có chia khoảng, phấn màu,bút dạ III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI

số 7(4 chương)

Hoạt động 2: SỐ HỮU TỈ

Giả sử ta có các số:3; -0,5; 2 5; 2

Em hãy viết ba số trên thành 3 phân số bằng nó

-có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số

bằng nó

-Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ

vậy các số trên: 3; -0,5; 2; 25đều là số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q

Yêu cầu hs làm ?1

Vì sao các số 0,6; -1,25; 11là các số hữu tỉ

3 Yêu cầu hs làm ?2

Số nguyên a là số hữu tỉ không?vì sao?

Vậy em nào có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các

tập hợp số:N,Z,Q?

Gv giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ(sgk)

Bài tập 1:sgk/

Hoạt động của trò

Hs theo dõi

-HS thực hiện

-HScó thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

hs:số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,ba

b Z; b0

hs thực hiện

hs: các số trên là số hữu tỉ( theo định nghĩa)

-hs thực hiện

hs thực hiện Hoạt động 3: BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ

GV vẽ trục số Hãy biểu diễn các số

nguyên –2;-1;2 trên trục số

Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể

Trang 2

TRANG 2

biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

Vdụ: Biểu diễn các số hữu tỉ trục số5

4 Yêu cầu hs đọc vd1 sgk,sau đó gv lên

bảng thực hành,hs theo dõilàm theo

Chú ý chia đoạn đn vị theo mẫu số; xác

định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

Ví dụ 2: sgk Viết 2 dưới dạng phân số

3

 có mẫu dương

Gv hướng dẫn hs làm

Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi là điểm x

Yêu cầu hs làm bài tập 2 sgk/7

Hs đọc sgk cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 5

4

 Chia đạn đơn vị thành 3 phần bằng nhau Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

Hs thực hiện

Hoạt động 4: SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ

?4(SGK)Muốn so sánh hai phân số ta

làm thế nào?

Hs phát biểu, gv ghi lại trên bảng

Qua các ví dụ , em hãy cho biết để so

sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?

Gv: giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu

tỉ âm, số 0

Cho hs làm ?5

Hs thực hiện Hs: phát biểu theo sgk

Hs thực hiện Hoạt động 5: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

Thế nào là số hữu tỉ

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Hs hoạt động nhóm

Đề: Cho hai số hữu tỉ:-0,75 và 5

3 a)so sánh hai số đó

b)biểu diễn các số đó trên trục số.Nêu

nhận xét về vị trí của hai số đó đối ví

nhau, đối với 0

Hs thực hiện

Hs hoạt động nhóm

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ Bài tập về nhà số 3,4,5,sgk/8 và số 1,2,3,4,8,sbt /4,3

Trang 3

tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

 Hs nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp só hữu tỉ

 Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Đèn chiếu, bảng phụ,giấy trong bút dạ III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Thế nào là số hữu tỉ?cho ví dụ3 số hữu tỉ

( dương,âm,0)

Bài tập 3(sgk)

Hs trả lời, cho ví dụ 3 số hữu tỉ

Hs thực hiện Hoạt động 2:CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được

dưới dạng phân số với a,ba

b Z; b0 Vậy để trừ hai số hữu tỉ ta phải làm thế

nào?

Nêu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu,

khác mẫu

Em hãy nhắc lại các tính chất phép cộng

phân số

Vd: a) 7 4

( 3) 4

 

Hs đứng tại chỗ nói cách làm,gv nhấn

mạnh các bước làm

Yêu cầu hs làm ?1

Hs: để cộng, trừ số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số

Hs phát biểu các qui tắc theo sgk

Hs thực hiện

Hs thực hiện Hoạt động 3: QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Xét bài tập sau:

Tìm số nguyên x biết: x+5=17

Hs nhắc lại qui tắc chuyển vế trong Z

Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc

chuyển vế hs đọc qui tắc sgk tr 9

Với mọi x,y,z Q

x+y=z x=z-y

ví dụ: Tìm x biết: 3 x 1

yêu cầu hs làm ?2

hs đọc chú ý trong sgk

Hs: x+5=17 x= 17-5 x= 12

hs đọc qui tắc “chuyển vế ”sgk

hs toàn lớp làm vào vở

?2: hai hs lên bảng thực hiện một hs đọc chú ý trong sgk Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

Bài tập 8(a,c) (tr 10 sgk)

Mở rộng cộng,trừ nhiều số hữu tỉ)

Bài 7(a)tr10 sgk

Hs thực hiện

Hs thực hiện

Trang 4

TRANG 4

Ta có thể viết số hữu tỉ 5dưới dạng

16

 sau:

là tổng của hai số hữu tỉ âm

5

16

ví dụ: 5 1 3

em hãy tìm thêm 1 ví dụ

bài 9(c,d) tr10 sgk Yêu cầu hs hoạt động

nhóm

Hs tìm thêm vídụ: 5 1 ( 4) 1 1

     

Hs hoạt động nhóm Bài 9: Kết quả là:a) x= 5 ; b) x=

12

4 21 Bài 10 tr10 sgk: hs thực hiện

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

Bài tập về nhà: bài 7b;bài 8b,d bài 9b,d tr10 sgk bài 12, 13 tr5 sbt

Oân tập qui tắc nhân chia phân số

I MỤC TIÊU

 Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ

 Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Bảng phụ, đèn chiếu III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Muốn cộng từ hai số hữu tỉ x,y ta làm thế

nào? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8d tr 10 sgk

Hoạt động của trò

Hs thực hiện

Hs thực hiện Hoạt động 2: NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ

Đặt vấn đè : trong tập hợp Q các số hữu

tỉ, cũng có phép tính nhân, chia hai số

hữu tỉ.ví dụ: -0,2 theo em sẽ thực hiện 3

4 thế nào?

Phép nhân các số hữu tỉ cũng có tính chất

nh vậy

Aáp dụng

Một cách tổng quát

x ; y (b, d 0)

a c ac

b d bd

Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số,rồi áp dụng qui tắc nhân phân số

Hs thực hiện

Hs thực hiện

Hs: tính giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất

Trang 5

làm ví dụ sgk

phép nhân phân số có những tính chất gì?

(chiếu lên màn hình tính chất phép nhân

số hữu tỉ)

bài tập số 11tr12 sgkphần a,b,

phân phối của phép nhân với phép cộng, các số khác 0 đều cods số nghịch đảo

Hs thực hiện Hoạt động 3:CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

Với x a; y c; (y 0)

Aáp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết

công chia x cho y

Vd:-0,4: 2

3

 

Hãy viết –0,4 dưới dạng phssn số rồi thực

hiện phép tính

Bài tập ?sgk tr11

Yêu cầu hs làm bài tập 12 tr12 sgk

Hs thực hiện

Hs thực hiện

Hs thực hiện

Hs thực hiện Hoạt động : CHÚ Ý

Gọi 1hs đọc phần chú ý sgk tr11

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số Hs đọc chú ý sgk tr 11Hs thực hiện

Hoạt động 5:LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ

Bài tập 13 tr12 sgk

Thực hiện chung toàn lớp

Hs thực hiện

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Nắm vững qui tăc nhân chia số hữu tỉ.Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

Bài tập số:15,16 tr13 sgk bài số 10,11,14,15, tr4,5 sbt

tiết 4

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

 Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

 Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Đèn chiếu, các phim trong, bút dạ bảng III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

Giá trị tuệt đối của một số nguyên a là

gì?

Tìm: /15/ ;/-3/; /0/

Tìm x biết:/x/=2

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hs1:thực hiện

Hs2: thực hiện

Trang 6

TRANG 6

Hoạt động 2:GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Tương tự như gttđ của số nguyên, gttđ

của số hữu tỉ x là khỏang cách từ điểm x

tới điểm 0 trên trục số Kí hiệu: /x/

Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm:

/3,5/ ; /0/ ; /-2/ ; 1

2

lưu ý:trên trục số khoảng cách không có

giá trị âm

Làm ?1

nêu: x 

yêu cầu hs làm?2

Bài tập 17 sgk tr15

Chiếu bài giải lên màn hình

Nhấn mạnh nhận xét (sgk)

Hs thực hiện

Hs: ?1:Nếu x>0 thì/x/=x Nếu x=0 thì /x/=0 Nếu x<0 thì /x/= -x

Ví dụ: 2 2 vì >0

3

Hs lên bảng thực hiện Bài tập 17 sgk tr15:hs thực hiện

Hoạt động 3:CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

VD:a) (-1,13)+(-0,264).Hãy viết các số

thập phân trên dưới dạng phân số thập

phân rồi áp dụng qui tắc cộng hai phân

số

Vd:b) 0,245-2,134; c) (-5,2).3,14

Làm thế nào để htực hiện các phép tính

trên?

Chiếu bài giải lên màn hình

Vậy khl cộng, trừ hoặc nhân số thập

phân ta áp dụng qui tắc về gtttđ và về

dấu tương tự như với số nguyên

d) (-0,048):(0,34)

Nêu qui tắc chia hai số thập phân :

Thương của hai só thập phân x và y là

thương của /x/ và /y/ với dấu “+” đằng

trước nếu x và y cùng dấu và dấu “-”

đàng trước nếu x và y khác dấu

yêu cầu hs làm ?3

bài tập 18 sgk tr 15

Hs thực hiện nêu cách làm

Hs: viết các số thập phân dưới dạng phân số thập phân rồi thực hiện phép tính

Hs:quan sát bài giải trên màn hình

Hs nhắc lại qui tắc

Hs thực hiện Bài 18 sgk tr15: Kết quả là:

a)–5,639; b)-0,32;

c) 16,027; d) –2,16 Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

Hs nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Bài tập 19 sgk tr15 lêm màn hình

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định gttđ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ Bài tập 21;22;24(sgk tr 16);24;25;27(tr7,8 sbt)

x nếu x 0

x nếu x <0

Trang 7

Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi

tiết 5

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Củng cố qui tắc xác định gttđ của một số hữu tỉ

 Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính gt biểu thức, tìm x,sử dụng máy tính bỏ túi

 Phát triển tư duy hs qua dạng toán tìm gtlớn nhất,gt nhỏ nhất của biểu thức

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Đèn chiếu,các phim trong,máy tính bỏ túi III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu công thức tính gttđ của một số hữu

tỉ x Bài tập 24 tr 7 sgk

Hoạt động của trò

Hoạt động 2:LUYỆN TẬP

Dạng 1: tính giá trị biểu thức sau khi đã

bỏ dấu ngoặc:A=(3,1-2,5)-(-2,5+3,1)

Bài 29 tr8 sbt: tính giá trị các bt sau:

/a/=1,5 ; b=-0,75

a=1,5 hoặc a=-1,5

 thay a=1,5; ; b=-0,75 rồi tính M

 thay a=-1,5; ; b=-0,75 rồi tính M

Bài 24 tr16 sgk:Áp dụng tính chất các

phép tính để tính nhanh

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 26 tr16 sgk(dùng bảng phụ)

Yêu cầu hs sử dụng máy tính bỏ túi

theo hướng dẫn của gv

Dạng 3so sánh số hữu tỉ:Bài 22 tr16 sgk

Yêu cầu hs đổi các số thập phân ra

phân số rồi so sánh

Bài 23 tr16 sgk: Dựa vào tính chất”Nếu

x<y vày<z”

Dạng4:Tìmx.Bài25 tr16 sgk.Tìmxbiết

/x-1,7/=2,3những số nào có gttđ

bằng2,3

Dạng 5:tìm GTLN, GTNN:Bài32: tr8

sbt

hỏi:/x-3,5/ có giá trị như thế nào?

-/x-3,5/ có giá trị như thế nào?

Vậy GTLN của A là bao nhiêu?

hs lên bảng thực hiện

hs:

/a/=1,5 a= 1,5  hai hs lên bảng tính M ứng với 2 trường hợp

 a=1,5; ; b=-0,75 M=0

 a=-1,5; ; b=-0,75M=1,5

hs hoạt động nhóm

Aùp dụng máy tính bỏ túi để tính:

kết quả: a) –5,5497 ; b)-0,42

hs thực hiện

hs phát biểu, thực hiện

hs: số 2,3 và số –2,3 có gttđ bằng nhau

hs thực hiện Hoạt động 6: hướng dẫn về nhà

Trang 8

TRANG 8

Xem lại các bài tập đã làm.Bài tập về nhà: bài 26(b,d)(tr7-sgk).bài 28(b,d),30,31,32,33,34 tr8 sbt.ôn tập đn về luỹ thừa bậc n của a,nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ số(toán 6)

tiết 6

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

HS hiểu kn luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các qt tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số,qt tính luỹ thừa của luỹ thừa

Có kỹ năng vận dụng các qt nêu trên trong bảng tính

II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

Đèn chiếu,phim trong.Máy tính bỏ túi

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Tính giá trị các biểu thức:bài 28 tr8sbt

Bài 30 tr8 sbt.Tính theo 2 cách

Hoạt động của trò

Hs1: thực hiện Hs2: thực hiện

Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Oân tập lại kiến thức:

-luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự

nhiên

-các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

sau đó nhấn mạnh: các kiến thức trên cũng áp

dụng được cho các luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ

công thức:xn= x.x.x……x ;(với x Q; n N, n>1) 

n n

n

  

 

 

hs làm ?1: tr17 sgk

Hs: Luỹ thừa bậc n của só hữu tỉ x là tích của n thừa số x

Hs thực hiện

Hoạt động 2:tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số

Tương tự, với x Q; m và n N ta cũng có công  

thức: xm.xn= xm+n

Tương tự, với x Q thì x m:xn= xm-ntính như thế

nào?

Để phép chia trên thực hiện được cần đk cho

x,m,n như thế nào?

Yêu cầu làm bài ?2:

Bài tập 49 tr10 sbt(đưa lên màn hình): chọn câu

đúng

Hs đọc lại công thức và cách làm với x Q thì x m:xn= xm-n

ĐK: x 0; m n

Hs nêu cách làm viết trong ngoặc đơn

Hs thực hiện

Hoạt động 3:luỹ thừa của luỹ thừa

Yêu cầu hs làm ?3 Tính và so sánh

a) (a2)3 và 26 ;

Hs thực hiện

n thừa số

Trang 9

b) b) và

2

1 2

  

10

1 2

vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta

làm thế nào?

Công thức: (xm)n= xm.n

Bài ?4 sgk

Gv nhấn mạnh: nói chung

am.anam)n

=

2

1 2

  

hs: khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

hs lên bảng điền: 6; 2 Hoạt động 5: củng cố luyện tập

Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa.Tổng hợp 3 công thức lên màn hình

Bài tập 33 sgk:Sử dụng máy tính bỏ túi

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc

Bài tập số 29,30,32 tr 19 sgk và số 39,40,41,42,43 tr9 sbt

Đọc mục “có thể em chưa biết”

tiết 7

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)

I MỤC TIÊU

 Nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thưad của một thương

 Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên vào tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

Bảng phụ, đèn chiếu, giấy trong III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

ÄHOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa

bậc n của số hữu tỉ Bài tập 39 tr 9 sbt

Hoạt động 2: luỹ thừa của một tích

Tính nhanh tích(0,125)3.83 như thế nào?

Hs làm ?1 Tính và so sánh(sgk)

Qua 2 vd trên,hãy rút ra nhận xét: muốn

nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể

làm thế nào?

Đưa ra công thức (xy)n = xn.yn với x N

Aùp dụng bài ?2 sgk

Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thương

Hs làm ?3 sgk

Qua 2 vd trên hãy rút ra nhận xét: luỹ

thừa của một thương có thể tính như thế

nào?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hsthực hiện

Hs thực hiện

Hs thực hiện Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được

Hs:xem cách chứng minh trên màn hình hs lên bảng thực hiện

Hs lên bảng thực hiện

Trang 10

TRANG 10

Ta có công thức: x xnn ; (y 0)

 

  Cách chứng minh công thức này tương tự

như cách c minh công thức luỹ thừa của

một tích

Làm ?4 sgk

Hoạt động 4: luyện tập củng cố

Viết công thức luỹ thừa của một tích, một

thương, nêu sự khác nhau về đk của y

trong hai công thức

Từ công thức luỹ thừa của tích hãy nêu qt

tính luỹ thừa của tích, qui tắc nhân hai

luỹ thừa cùng số mũ

Tương tự nêu qt tính luỹ thừa của

thương,qt chia hai luỹ thừa cùng số mũ

Làm ?5 sgk

Bài 34 sgk tr22 lên màn hình

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà

Oân lại các qt và công thức về luỹ thừa

Bài tập về nhà bài38;40;tr 22;23 sgk

Bài tập 46;50;51 tr10;11 sbt

Tiết sau luyện tập

3Hs lên bảng thực hiện

hs lên bảng thực hiện

Hs lên bảng thực hiện

Hs thực hiện

Hs thực hiện ở nhà

tiết 8

LUYỆN TẬP- KIỂM TRA 15 PHÚT

I MỤC TIÊU

 Củng cố các qt nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qt tính luỹ thừa của luỹ thừa,luỹ thừa của một tích,luỹ thừa của một thương

 Rèn luyện kỹ năng áp dụng trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Đèn chiếu, giấy trong III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: kiểm tra bai cũ

Điền tiếp để được công thức đúng:

xm.xn=………….; (xm)n=…… ; xm.xn=………….;

(xy)n =…… ;

n

x

y

 

 

 

Hoạt động của trò Hs1 thực hiện trên bảng Hs2 thực hiện

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w