Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ 5’ Mục tiêu: Học sinh tìm được số hữu tỉ biết giá trị tuyệt đối của nó.. Gäi hs nhËn xÐt, Gv nx cho ®iÓm..[r]
Trang 1Chương I: Số hữu tỉ – số thực
NS: 14/8/2010
NG: 7A: 16/8/2010
7B: 18/8/2010 Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm số hữu tỉ, số hữu tỉ âm, số hữu tỉ &'($ cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
- 2 đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
2 Kỹ năng:
- HS biểu diễn một số hữu tỉ bất kì trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ bất kì
- Nhận biết số hữu tỉ âm, số hữu tỉ &'(1
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực
B Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z: Q; BT1
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
C Phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
D Tổ chức giờ học
Hoạt động khởi động 4’
- Mục tiêu: - HS nhớ được sơ lược về các kiến thức cơ bản môn Đại số lớp 7, các kiến thức cơ bản chương I: Số hữu tỉ, số thực.
- Cách tiến hành:
GV giới thiệu '( trình Đại số lớp 7
GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập,
ý thức và 8'( pháp học bộ môn Toán
GV giới thiệu sơ K về '( I: Số hữu tỉ
– Số thực
HS nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: Tìm hiểu về số hữu tỉ 8’
- Mục tiêu: - HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ; nhớ được kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ; làm được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
Giả sử ta có các số: a; 3; -0,5, 0; ; 2
3
1 Số hữu tỉ:
a) VD
Trang 2Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số
bằng nó
- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó
(Sau đó GV bổ sung vào cuối các dãy số
dấu…)
-GV: ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số
bằng nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ
Vậy các số trên: 3, -0,5, 0; ; đều là số 2
3
hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV: Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu
là Q
GV yêu cầu HS làm ?1
Vì sao các số 0,6; -1,25; 1 là các số 1
3
hữu tỉ?
-GV yêu cầu HS làm ?2
-Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các tập hợp số: N, Z, Q?
-GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan
hệ giữa ba tập hợp số (Tr.4)
…
3
…
0,5
=…
0
……
3 6 9 12
Các số 3; -0,5, 0; ;2 …đều là các số hữu
3
tỉ
a)TQ: *Số hữu tỉ là số viết &2 dạng với a a, b Z, b 0
b
*Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q
b) AD: ?1; ? 2 Bài tập 1 SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 10’
- Mục tiêu: - HS biểu diễn được số nguyên trên trục số; hiểu được cách biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số.
- Cách tiến hành:
- GV: Vẽ trục số
Hãy biểu diện các số nguyên –2; -1; 2
trên trục số
F'( tự đối với số nguyên, ta có
thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ 5
4 trên trục số
GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK, sau khi
HS đọc xong, GV thực hành trên bảng,
yêu cầu HS làm theo
(Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu
số: xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ
theo tử số)
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- 3 - 2 - 1 0 1 2 3
HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Trang 3VD2: Biểu diễn số hữu tỉ xác định 2
3
thế nào?
GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
Gv: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu
tỉ x gọi là điểm x
-GV yêu cầu HS làm bài tập 2 (tr7 SGK)
GV gọi 2 HS lên bảng
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách so sánh hai số hữu tỉ 12’
- Mục tiêu: - HS biểu diễn được số nguyên trên trục số; hiểu được cách biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số.
- Cách tiến hành:
-GV: ?4 So sánh hai phân số 2 và
3
4 5
Muốn so sánh hai phân số ta làm thế
nào?
Ví dụ: a) So sánh hai số hữu tỉ: -0,6 và
1
2
b) So sánh hai số hữu tỉ 0 và -3 1
2
GV: Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để so
sánh hai số hữu tỉ ta cần làm thế
nào?
GV: Giới thiệu về số hữu tỉ &'($ số
hữu tỉ âm, số 0
- Cho HS làm ?5 Rút ra nhận xét gì?
3 So sánh hai số hữu tỉ
a) VD (SGK)
b) Nhận xét: > 0 nếu a, b cùng dấu: a
b
a b
< 0 nếu a, b khác dấu AD: ?5
Hoạt động 4: Củng cố 8’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về mối quan hệ giữa các tập hợp số; bài
tập nhận biết số hữu tỉ.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức:
-Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
-Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
*) GV sử dụng bảng phụ yêu cầu HS lên
bảng làm BT1
*) Yêu cầu HS làm bài tập 2, 3
HS trả lời câu hỏi của GV
HS lên bảng điền trên bảng phụ
- HS lên bảng chữa
HS &2 lớp làm vào vở:
Bài 2:
Trang 4Giáo viên nhận xét, chốt lại
Các số bằng ‒ 34 là: ‒ 1520 ; ‒ 3224 ; ‒ 2736
Bài 3:
x < y
e tổng kết, hd về nhà 3’
Giáo viên chốt lại các kiến thức:
+) Khái niệm số hữu tỉ
+) Cách so sánh hai số hữu tỉ; biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Yêu cầu về nhà:
+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 4, 5
+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Cộng, trừ số hữu tỉ.
NS: 17/8/2010
NG: 7A: 19/8/2010
7B: 19/8/2010 Tiết 2 cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ
- Hiểu và áp dụng quy tắc “chuyển vế” để làm các bài tập
2 Kỹ năng:
- HS làm thành thạo các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ; bài tập áp dụng quy tắc
“chuyển vế”
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động
B Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: SGK, sách tham khảo
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
C Phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
D Tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động 5’
- Mục tiêu: - HS nhớ được quy tắc cộng hai phân số; làm được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*) Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng hai phân
số, áp dụng tính: ‒ 34 + 16
GV nhận xét, cho điểm
HS thực hiện:
+) Phát biểu quy tắc
+) Tính: ‒ 34 + = 16 ‒ 912 + = 122 ‒ 712
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ 16’
- Mục tiêu: - HS hiểu được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; làm được các bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
GV (Giới thiệu): Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều
viết &2 dạng phân số với a, b Z, b 0.a
b Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế
nào?
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, công hai
phân số khác mẫu
GV: vậy, với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có
thể viết chúng &2 dạng hai phân số có cùng một
mẫu &'( rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
cùng mẫu:
Với x = a ; y = (a, b, m Z m >0) hãy hoàn
m
b m thành công thức:
x + y =
x – y =
GV: Em nhắc lại các tính chất phép cộng phân số
-Yêu cầu HS làm ?1
Tính a) 0,6 + 2 b) - (-0,4)
3
1 3
- GV yêu cầu HS làm tiếp bài 6 (Tr 10 SGK)
1 Cộng, trừ số hữu tỉ
HS theo dõi, trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV
a) Qui tắc Với x = a ; y = (a, b, m Z m >0)
m
b m
x + y = a + =
m
b m
a b m
x – y = a - =
m
b m
a b m
b)VD
+ =? ; (-3)- (- ) =?
7 3
7
3 4 c) AD: ?1; Bài 6 trang 10 SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc “chuyển vế” 12’
- Mục tiêu: - HS hiểu được quy tắc “chuyển vế”; làm được các bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
Trang 6Xét bài tập sau:
Tìm số nguyên x biết:
x +5 = 17
Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
GV: F'( tự, trong Q ta cũng có quy tác chuyển
vế
Gọi HS đọc quy tắc (9 SGK)
GV yêu cầu HS làm ?2
GV cho HS đọc chú ý (SGK)
2 Quy tắc “chuyển vế”
a) Quy tắc:
Với mọi x, y, z Q x+y = z x = z –y b) Ví dụ: Tìm x, biết
* 3+ x = 7
3
* x - = 1
2
2 3
* - x = -3
4
Hoạt động 3: Củng cố 8’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.
- Cách tiến hành:
*) Giáo viên chốt lại các kiến thức
*) Yêu cầu HS làm các bài tập 7,8
GV: Kiểm tra bài làm của một vài nhóm
- GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế
nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
GV nhận xét, chốt lại
Bài 8 (a, c) (Tr 10 SGK) Tính a) + 3 +
7
5 2
3 5
c) - 4 -
5
2 7
7 10
(Mở rộng: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ)
Bài 7 (a) (Tr 10 SGK)
Hai HS lên bảng
e tổng kết, hd về nhà 4’
Giáo viên chốt lại các kiến thức:
+) Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ Quy tắc “chuyển vế”
Yêu cầu về nhà:
+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 9, 10
+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Nhân, chia số hữu tỉ.
NS: 21/8/2010
NG: 7A: 23/8/2010
7B: 25/8/2010 Tiết 3 nhân, chia số hữu tỉ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu quy tắc cộng nhân, chia số hữu tỉ
- Nhớ các tính chất của phép nhân các số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- HS làm thành thạo các bài tập về nhân, chia số hữu tỉ
Trang 73 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động.
B Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: SGK, sách tham khảo
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
C Phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
D Tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động 5’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS làm bài tập: Tính:
a) 0,6 + ‒ 25 ; b) ‒ 34 - 21
8
GV nhận xét, cho điểm
HS lên bảng thực hiện:
a) 0,6 + ‒ 25 = ; 15 b) ‒ 34 - = 21 - =
8
‒ 6 8
‒ 3 4
‒ 3 4
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép nhân số hữu tỉ 12’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.
- Cách tiến hành:
*) Phộp nhõn và phộp chia hai
cú phộp nhõn chia phõn
hay khụng?
+Cỏc tớnh
nguyờn '( )* món ' % phộp nhõn
-Gv: Nờu cỏc tớnh
*) Cỏc tớnh
'1 % phộp nhõn
- Giỏo viờn treo 5* 6
1 Nhõn hai số hữu tỉ (5')
Nờu 7 xột 3* 9: * thớch vỡ sao Trỡnh bày = quỏt ( nhõn hai
?% x a;y c
.
a c a c
x y
b d b d
** Nờu cỏc tớnh
nhõn
*Cỏc tớnh + Giao hoỏn: x.y = y.x + FG H/ (x.y).z = x.(y.z) + Phõn /
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhõn % 1: x.1 = x
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia số hữu tỉ 12’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.
Trang 82 35 7
7 7 7.( 7) 49
- Cách tiến hành:
Gv: Nờu cụng
Gv: Yờu
Gv: Giỏo viờn nờu chỳ ý.
Gv:So sỏnh
% phõn
2 Chia hai số hữu tỉ
?% x a;y c
(y 0)
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
?: Tớnh a)
b)
* Chỳ ý: SGK
* Vớ 5,12
10, 25
-5,12:10,25
0) là x:y hay x
y
Hoạt động 3: Củng cố 12’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về nhõn, chia số hữu tỉ.
- Cách tiến hành:
*) Giáo viên chốt lại các kiến thức
*) Yêu cầu HS làm các bài tập 11
GV: Kiểm tra bài làm của một vài
nhóm
- GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ
ta làm thế nào? Phát biểu quy tắc
chuyển vế trong Q
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
13
HS theo dõi, lắng nghe
- HS lên bảng chữa,
HS &2 lớp làm vào vở:
Bài 11:
2 21 2.21 1.3 3 )
7 8 7.8 1.4 4
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9 )0, 24 .
4 100 4 25 4 25.4 5.2 10
a
b
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).
c
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) : 6
25 25 6 25.6 25.2 50
d
- HS lên bảng chữa: (mỗi HS làm 2 ý)
Bài 13:
: ( 2)
23 23 2 4
Trang 9GV nhận xét, chốt lại.
3 12 25 )
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25)
4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2
a
38 7 3 )( 2) .
21 4 8
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
1.2.4 8
e tổng kết, hd về nhà 4’
Giáo viên chốt lại các kiến thức:
+) Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
Yêu cầu về nhà:
+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 12, 14
+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Trang 10NS: 24/8/2010
NG: 7A: 26/8/2010
7B: 25/8/2010
Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Hiểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
2 Kỹ năng:
- HS làm thành thạo các bài tập về xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; các bài tập về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động
B Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Phiếu học tập, MTBT
2 Học sinh: MTBT
C Phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
D Tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động 5’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về nhân, chia số hữu tỉ.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập:
a) 2 3. 4
3 4 9
; b) 3 0, 2 0, 4 4
GV nhận xét, cho điểm
- HS lên bảng chữa (Mỗi HS làm 1 câu):
a) 2 3. 4
3 4 9
= 13 b) 3 0, 2 0, 4 4
1 3
Hoạt động 1: Tìm hiểu về giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 10’
- Mục tiêu: - HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; làm được các bài tập về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và các bài tập áp dụng khác.
- Đồ dùng: phiếu học tập: Bài ?1.
- Cách tiến hành:
*) Gv: Nờu khỏi
+^ nguyờn?
Gv: phỏt
Gv Hóy *) 97 nhúm
Gv: Cỏc nhúm trỡnh bày bài làm
nhúm mỡnh
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?1 `( vào ụ 3
a G x = 3,5 thỡ x 3, 5 3, 5
G x = 4
7
7 7
x
Trang 11- Giỏo viờn ghi = quỏt.
GV a# vớ
X6-GV:Yờu
GV:
b 0G x > 0 thỡ x x
G x = 0 thỡ x = 0 G x < 0 thỡ x x
* Ta cú: x = x G x > 0 -x G x < 0
* 07 xột:xQ ta cú
0
x
?2: Tỡm x 5G :
)
a x x
vỡ
1 0 7
7 7 7 7
b xx vi
vi
d xx
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 14’
- Mục tiêu: - HS hiểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân; làm được các bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
- Giỏo viờn cho +^ 7 phõn
Gv:Khi
G nào ?
Gv: ta cú e làm nguyờn
Gv: Yờu
l àm ?3 (4’)
- Giỏo viờn
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- W 7 phõn là G X% Xg khụng cú
* Vớ X6/
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 )
= -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0, 34 )
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tớnh:
a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) =
- (3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992
Trang 12Hoạt động 3: Củng cố 12’
- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về nhõn, chia số hữu tỉ.
- Cách tiến hành:
*) Giáo viên chốt lại các kiến thức
- Hãy nêu công thức tính x = ?
- Yêu cầu hs làm bài tập 18/15
- Gọi 4 h/s lên bảng
Gọi hs nhận xét, gv thống nhất kết
quả
HS theo dõi, lắng nghe
- H/s x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 18 (SGK-15)
a, - 5,17 – 0,469 =
b, - 2,05 + 1,73 =
c, (-5,17) (- 3,1) =
d, (- 9,18) : 4,25 =
e tổng kết, hd về nhà 4’
*) Giáo viên chốt lại các kiến thức
*) Yêu cầu về nhà:
+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 17, 19
+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập.
NS: 24/8/2010
NG: 7A: 30/8/2010
7B: 26/8/2010
Tiết 5 Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ, thực hiện 4 phép tính về số thập phân
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính bỏ túi
3 Thái độ:
- Phát triển " duy cho h/s qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
B Đồ dùng dạy học:
1 Gv: Bảng phụ
2 Hs: Đồ dùng học tập
C phương pháp:
{'( pháp vấn đáp, thực hành
D tổ chức giờ học:
Trang 13Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ (5’) Mục tiêu: HAc sinh tìm số hữu tỉ biết giá trị tuyệt đối của nó
Cách tiến hành:
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 17(T16)
Mục 2 ;
HS3: - Hãy nêu công thức tính GTTĐ của
1 số hữu tỉ
Gọi hs nhận xét, Gv nx cho điểm
- 2 h/s lên thực hiện bài 17 Tìm x biết
a
5
1
x
5
1
x
b x = 0,37 => x = + 0,37
c x = 0 => x = 0
d
3
2 1 3
2
1
x
Hoạt động 2: Chữa bài tập 20 (10’) Mục tiêu: HAc sinh cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Cách tiến hành:
- Gọi 4 h/s lên bảng làm bài tập 20
(T16)
- Cộng trừ, nhân, chia số thập phân thực
hành thế nào ?
- G/v kiểm tra vở bài tập 1 số h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/v sửa sai cho điểm
Chốt lại bài
Bài 20 SGK-15) Tính nhanh
a = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]
= 8,7 + (-4) = 4,7
b [(-4,9) + 4,9] + [5,5 +(-5,5)]
= 0 + 0 = 0
c 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (- 2,9) + 4,2
= [2,9 + (- 2,9)] +[(-4,2) + 4,2] + 3,7
= 3,7
d 2,8 [(-6,5) + (-3,5)] = 28 (-10) = -28
Hoạt động 3: chữa bài tập 22, 23 (10’) Mục tiêu: HAc sinh so sánh các số hữu tỉ
Cách tiến hành:
- Gọi 2 h/s đồng thời làm bài 22 ; 23
(SGK-16) GV 2( dẫn:
? So sánh 2 số TP thế nào?
- 2 h/s làm bài tập Bài 22/16
Ta có : ;
10
3 3 ,
0
8
7 875 ,
0