1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số 7 - Tiết 1 đến tiết 6

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 328,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ 5’ Mục tiêu: Học sinh tìm được số hữu tỉ biết giá trị tuyệt đối của nó.. Gäi hs nhËn xÐt, Gv nx cho ®iÓm..[r]

Trang 1

Chương I: Số hữu tỉ – số thực

NS: 14/8/2010

NG: 7A: 16/8/2010

7B: 18/8/2010 Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu  khái niệm số hữu tỉ, số hữu tỉ âm, số hữu tỉ &'($ cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- 2 đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số N  Z  Q

2 Kỹ năng:

- HS biểu diễn  một số hữu tỉ bất kì trên trục số, so sánh  hai số hữu tỉ bất kì

- Nhận biết  số hữu tỉ âm, số hữu tỉ &'(1

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực

B Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z: Q; BT1

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

C Phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

D Tổ chức giờ học

Hoạt động khởi động 4’

- Mục tiêu: - HS nhớ được sơ lược về các kiến thức cơ bản môn Đại số lớp 7, các kiến thức cơ bản chương I: Số hữu tỉ, số thực.

- Cách tiến hành:

GV giới thiệu '( trình Đại số lớp 7

GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập,

ý thức và 8'( pháp học bộ môn Toán

GV giới thiệu sơ K về '( I: Số hữu tỉ

– Số thực

HS nghe GV giới thiệu

Hoạt động 1: Tìm hiểu về số hữu tỉ 8’

- Mục tiêu: - HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ; nhớ được kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ; làm được bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

Giả sử ta có các số: a; 3; -0,5, 0; ; 2

3

1 Số hữu tỉ:

a) VD

Trang 2

Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số

bằng nó

- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó

(Sau đó GV bổ sung vào cuối các dãy số

dấu…)

-GV: ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số

bằng nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số, số đó  gọi là số hữu tỉ

Vậy các số trên: 3, -0,5, 0; ; đều là số 2

3

hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

GV: Tập hợp các số hữu tỉ  ký hiệu

là Q

GV yêu cầu HS làm ?1

Vì sao các số 0,6; -1,25; 1 là các số 1

3

hữu tỉ?

-GV yêu cầu HS làm ?2

-Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các tập hợp số: N, Z, Q?

-GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan

hệ giữa ba tập hợp số (Tr.4)

3

  

0,5

=…

0

  

……

3    6 9 12

Các số 3; -0,5, 0; ;2 …đều là các số hữu

3

tỉ

a)TQ: *Số hữu tỉ là số viết  &2 dạng với a a, b Z, b 0  

b

*Tập hợp các số hữu tỉ  ký hiệu là Q

b) AD: ?1; ? 2 Bài tập 1 SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 10’

- Mục tiêu: - HS biểu diễn được số nguyên trên trục số; hiểu được cách biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số.

- Cách tiến hành:

- GV: Vẽ trục số

Hãy biểu diện các số nguyên –2; -1; 2

trên trục số

F'( tự  đối với số nguyên, ta có

thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ 5

4 trên trục số

GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK, sau khi

HS đọc xong, GV thực hành trên bảng,

yêu cầu HS làm theo

(Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

số: xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ

theo tử số)

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- 3 - 2 - 1 0 1 2 3

HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Trang 3

VD2: Biểu diễn số hữu tỉ xác định  2

3

thế nào?

GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

Gv: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x  gọi là điểm x

-GV yêu cầu HS làm bài tập 2 (tr7 SGK)

GV gọi 2 HS lên bảng

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách so sánh hai số hữu tỉ 12’

- Mục tiêu: - HS biểu diễn được số nguyên trên trục số; hiểu được cách biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số.

- Cách tiến hành:

-GV: ?4 So sánh hai phân số 2 và

3

4 5

Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào?

Ví dụ: a) So sánh hai số hữu tỉ: -0,6 và

1

2

b) So sánh hai số hữu tỉ 0 và -3 1

2

GV: Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để so

sánh hai số hữu tỉ ta cần làm  thế

nào?

GV: Giới thiệu về số hữu tỉ &'($ số

hữu tỉ âm, số 0

- Cho HS làm ?5 Rút ra nhận xét gì?

3 So sánh hai số hữu tỉ

a) VD (SGK)

b) Nhận xét: > 0 nếu a, b cùng dấu: a

b

a b

< 0 nếu a, b khác dấu AD: ?5

Hoạt động 4: Củng cố 8’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về mối quan hệ giữa các tập hợp số; bài

tập nhận biết số hữu tỉ.

- Cách tiến hành:

*) Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức:

-Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

-Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

*) GV sử dụng bảng phụ yêu cầu HS lên

bảng làm BT1

*) Yêu cầu HS làm bài tập 2, 3

HS trả lời câu hỏi của GV

HS lên bảng điền trên bảng phụ

- HS lên bảng chữa

HS &2 lớp làm vào vở:

Bài 2:

Trang 4

Giáo viên nhận xét, chốt lại

Các số bằng ‒ 34 là: ‒ 1520 ; ‒ 3224 ; ‒ 2736

Bài 3:

x < y

e tổng kết, hd về nhà 3

Giáo viên chốt lại các kiến thức:

+) Khái niệm số hữu tỉ

+) Cách so sánh hai số hữu tỉ; biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Yêu cầu về nhà:

+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 4, 5

+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Cộng, trừ số hữu tỉ.

NS: 17/8/2010

NG: 7A: 19/8/2010

7B: 19/8/2010 Tiết 2 cộng, trừ số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu  quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ

- Hiểu và áp dụng  quy tắc “chuyển vế” để làm các bài tập

2 Kỹ năng:

- HS làm thành thạo các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ; bài tập áp dụng quy tắc

“chuyển vế”

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động

B Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: SGK, sách tham khảo

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

C Phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

D Tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động 5’

- Mục tiêu: - HS nhớ được quy tắc cộng hai phân số; làm được bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*) Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng hai phân

số, áp dụng tính: ‒ 34 + 16

GV nhận xét, cho điểm

HS thực hiện:

+) Phát biểu quy tắc

+) Tính: ‒ 34 + = 16 ‒ 912 + = 122 ‒ 712

Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ 16’

- Mục tiêu: - HS hiểu được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; làm được các bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

GV (Giới thiệu): Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều 

viết &2 dạng phân số với a, b  Z, b  0.a

b Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế

nào?

Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, công hai

phân số khác mẫu

GV:  vậy, với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có

thể viết chúng &2 dạng hai phân số có cùng một

mẫu &'( rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

cùng mẫu:

Với x = a ; y = (a, b, m Z m >0) hãy hoàn

m

b m thành công thức:

x + y =

x – y =

GV: Em nhắc lại các tính chất phép cộng phân số

-Yêu cầu HS làm ?1

Tính a) 0,6 + 2 b) - (-0,4)

3

1 3

- GV yêu cầu HS làm tiếp bài 6 (Tr 10 SGK)

1 Cộng, trừ số hữu tỉ

HS theo dõi, trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV

a) Qui tắc Với x = a ; y = (a, b, m Z m >0)

m

b m

x + y = a + =

m

b m

a b m

x – y = a - =

m

b m

a b m

 b)VD

+ =? ; (-3)- (- ) =?

7 3

7

3 4 c) AD: ?1; Bài 6 trang 10 SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc “chuyển vế” 12’

- Mục tiêu: - HS hiểu được quy tắc “chuyển vế”; làm được các bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

Trang 6

Xét bài tập sau:

Tìm số nguyên x biết:

x +5 = 17

Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

GV: F'( tự, trong Q ta cũng có quy tác chuyển

vế

Gọi HS đọc quy tắc (9 SGK)

GV yêu cầu HS làm ?2

GV cho HS đọc chú ý (SGK)

2 Quy tắc “chuyển vế”

a) Quy tắc:

Với mọi x, y, z  Q x+y = z  x = z –y b) Ví dụ: Tìm x, biết

* 3+ x = 7

3

* x - = 1

2

2 3

* - x = -3

4

Hoạt động 3: Củng cố 8’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.

- Cách tiến hành:

*) Giáo viên chốt lại các kiến thức

*) Yêu cầu HS làm các bài tập 7,8

GV: Kiểm tra bài làm của một vài nhóm

- GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế

nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

GV nhận xét, chốt lại

Bài 8 (a, c) (Tr 10 SGK) Tính a) + 3 +

7

5 2

 

3 5

 

c) - 4 -

5

2 7

 

7 10

(Mở rộng: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ)

Bài 7 (a) (Tr 10 SGK)

Hai HS lên bảng

e tổng kết, hd về nhà 4

Giáo viên chốt lại các kiến thức:

+) Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ Quy tắc “chuyển vế”

Yêu cầu về nhà:

+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 9, 10

+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Nhân, chia số hữu tỉ.

NS: 21/8/2010

NG: 7A: 23/8/2010

7B: 25/8/2010 Tiết 3 nhân, chia số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu  quy tắc cộng nhân, chia số hữu tỉ

- Nhớ  các tính chất của phép nhân các số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- HS làm thành thạo các bài tập về nhân, chia số hữu tỉ

Trang 7

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động.

B Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: SGK, sách tham khảo

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

C Phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

D Tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động 5’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.

- Cách tiến hành:

*) Yêu cầu HS làm bài tập: Tính:

a) 0,6 + ‒ 25 ; b) ‒ 34 - 21

8

GV nhận xét, cho điểm

HS lên bảng thực hiện:

a) 0,6 + ‒ 25 = ; 15 b) ‒ 34 - = 21 - =

8

‒ 6 8

‒ 3 4

‒ 3 4

Hoạt động 1: Tìm hiểu phép nhân số hữu tỉ 12’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.

- Cách tiến hành:

*) Phộp nhõn và phộp chia hai   

cú     phộp nhõn chia phõn 

hay khụng?

+Cỏc tớnh

nguyờn '( )* món ' % phộp nhõn

 

-Gv: Nờu cỏc tớnh

 

*) Cỏc tớnh

'1  % phộp nhõn   

- Giỏo viờn treo 5*  6

1 Nhõn hai số hữu tỉ (5')

Nờu 7 xột 3* 9: * thớch vỡ sao Trỡnh bày =  quỏt ( nhõn hai  



?% x a;y c



.

a c a c

x y

b d b d



** Nờu cỏc tớnh

nhõn   

*Cỏc tớnh + Giao hoỏn: x.y = y.x + FG H/ (x.y).z = x.(y.z) + Phõn /

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhõn % 1: x.1 = x

Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia số hữu tỉ 12’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về cộng, trừ số hữu tỉ.

Trang 8

2 35 7

7 7 7.( 7) 49











- Cách tiến hành:

Gv: Nờu cụng

Gv: Yờu

Gv: Giỏo viờn nờu chỳ ý.

Gv:So sỏnh

 % phõn 

2 Chia hai số hữu tỉ

?% x a;y c

 (y  0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



?: Tớnh a)

b)

* Chỳ ý: SGK

* Vớ 5,12

10, 25

-5,12:10,25

 0) là x:y hay x

y

Hoạt động 3: Củng cố 12’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về nhõn, chia số hữu tỉ.

- Cách tiến hành:

*) Giáo viên chốt lại các kiến thức

*) Yêu cầu HS làm các bài tập 11

GV: Kiểm tra bài làm của một vài

nhóm

- GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ

ta làm thế nào? Phát biểu quy tắc

chuyển vế trong Q

GV nhận xét, chốt lại

*) Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

13

HS theo dõi, lắng nghe

- HS lên bảng chữa,

HS &2 lớp làm vào vở:

Bài 11:

2 21 2.21 1.3 3 )

7 8 7.8 1.4 4

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9 )0, 24 .

4 100 4 25 4 25.4 5.2 10

a

b







7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

c  



3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) : 6

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



- HS lên bảng chữa: (mỗi HS làm 2 ý)

Bài 13:

: ( 2)

23 23 2 4

 

Trang 9

GV nhận xét, chốt lại.

3 12 25 )

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25)

4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2

a  

 









38 7 3 )( 2) .

21 4 8

38 7 3

2 .

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

1.2.4 8















e tổng kết, hd về nhà 4

Giáo viên chốt lại các kiến thức:

+) Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Yêu cầu về nhà:

+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 12, 14

+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Trang 10

NS: 24/8/2010

NG: 7A: 26/8/2010

7B: 25/8/2010

Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu  thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Hiểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2 Kỹ năng:

- HS làm thành thạo các bài tập về xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; các bài tập về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động

B Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Phiếu học tập, MTBT

2 Học sinh: MTBT

C Phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

D Tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động 5’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về nhân, chia số hữu tỉ.

- Cách tiến hành:

*) Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập:

a) 2 3. 4

3 4 9

 ; b) 3 0, 2 0, 4 4







GV nhận xét, cho điểm

- HS lên bảng chữa (Mỗi HS làm 1 câu):

a) 2 3. 4

3 4 9

 = 13 b) 3 0, 2 0, 4 4





1 3

Hoạt động 1: Tìm hiểu về giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 10’

- Mục tiêu: - HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; làm được các bài tập về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và các bài tập áp dụng khác.

- Đồ dùng: phiếu học tập: Bài ?1.

- Cách tiến hành:

*) Gv: Nờu khỏi

+^  nguyờn?

Gv: phỏt

Gv Hóy *) 97 nhúm

Gv: Cỏc nhúm trỡnh bày bài làm

nhúm mỡnh

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1 `( vào ụ 3 

a G x = 3,5 thỡ x  3, 5 3, 5

G x = 4

7

7 7

x 

Trang 11

- Giỏo viờn ghi =  quỏt.

GV a# vớ

X6-GV:Yờu

GV:

b 0G x > 0 thỡ xx

G x = 0 thỡ x = 0 G x < 0 thỡ x x

* Ta cú: x = x G x > 0 -x G x < 0

* 07 xột:xQ ta cú

0

x



?2: Tỡm x 5G :

)

a x x 



 vỡ

1 0 7



7 7 7 7

b xx vi

vi







d xx

Hoạt động 2: Tìm hiểu về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 14’

- Mục tiêu: - HS hiểu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân; làm được các bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

- Giỏo viờn cho +^  7 phõn

Gv:Khi

 G nào ?

Gv: ta cú e làm     nguyờn

Gv: Yờu

l àm ?3 (4’)

- Giỏo viờn

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- W 7 phõn là  G X% Xg  khụng cú

* Vớ X6/

a) (-1,13) + (-0,264) = -(  1,13 0, 264 )

= -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34) = + (  0, 408 : 0, 34 )

= (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tớnh:

a) -3,116 + 0,263 = -(  3,16 0, 263 ) =

- (3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992

Trang 12

Hoạt động 3: Củng cố 12’

- Mục tiêu: - HS làm được các bài tập về nhõn, chia số hữu tỉ.

- Cách tiến hành:

*) Giáo viên chốt lại các kiến thức

- Hãy nêu công thức tính  x = ?

- Yêu cầu hs làm bài tập 18/15

- Gọi 4 h/s lên bảng

Gọi hs nhận xét, gv thống nhất kết

quả

HS theo dõi, lắng nghe

- H/s  x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 18 (SGK-15)

a, - 5,17 – 0,469 =

b, - 2,05 + 1,73 =

c, (-5,17) (- 3,1) =

d, (- 9,18) : 4,25 =

e tổng kết, hd về nhà 4

*) Giáo viên chốt lại các kiến thức

*) Yêu cầu về nhà:

+) Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 17, 19

+) Chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập.

NS: 24/8/2010

NG: 7A: 30/8/2010

7B: 26/8/2010

Tiết 5 Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ, thực hiện 4 phép tính về số thập phân

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu GTTĐ) sử dụng máy tính bỏ túi

3 Thái độ:

- Phát triển " duy cho h/s qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

B Đồ dùng dạy học:

1 Gv: Bảng phụ

2 Hs: Đồ dùng học tập

C phương pháp:

{'( pháp vấn đáp, thực hành

D tổ chức giờ học:

Trang 13

Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ (5’) Mục tiêu: HAc sinh tìm  số hữu tỉ biết giá trị tuyệt đối của nó

Cách tiến hành:

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 17(T16)

Mục 2 ;

HS3: - Hãy nêu công thức tính GTTĐ của

1 số hữu tỉ

Gọi hs nhận xét, Gv nx cho điểm

- 2 h/s lên thực hiện bài 17 Tìm x biết

a

5

1

x

5

1

x

b x = 0,37 => x = + 0,37

c x = 0 => x = 0

d

3

2 1 3

2

1   

x

Hoạt động 2: Chữa bài tập 20 (10’) Mục tiêu: HAc sinh cộng, trừ, nhân, chia  số thập phân

Cách tiến hành:

- Gọi 4 h/s lên bảng làm bài tập 20

(T16)

- Cộng trừ, nhân, chia số thập phân thực

hành  thế nào ?

- G/v kiểm tra vở bài tập 1 số h/s

- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/v sửa sai cho điểm

Chốt lại bài

Bài 20 SGK-15) Tính nhanh

a = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]

= 8,7 + (-4) = 4,7

b [(-4,9) + 4,9] + [5,5 +(-5,5)]

= 0 + 0 = 0

c 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (- 2,9) + 4,2

= [2,9 + (- 2,9)] +[(-4,2) + 4,2] + 3,7

= 3,7

d 2,8 [(-6,5) + (-3,5)] = 28 (-10) = -28

Hoạt động 3: chữa bài tập 22, 23 (10’) Mục tiêu: HAc sinh so sánh  các số hữu tỉ

Cách tiến hành:

- Gọi 2 h/s đồng thời làm bài 22 ; 23

(SGK-16) GV 2( dẫn:

? So sánh 2 số TP  thế nào?

- 2 h/s làm bài tập Bài 22/16

Ta có : ;

10

3 3 ,

0 

8

7 875 ,

0  

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w