1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG ôn hàm đặc TRƯNG

11 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 496,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phần tử của tập là Câu 3: Cho bất phương trình.. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi... Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong khoảng 20;2

Trang 1

TÂN BK PLUS EDUCATION‐THẦY DŨNG 0934101968 

TỔNG ÔN HÀM ĐẶC TRƯNG

Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình   2

log 2x m 2log x x 4x2m1

có hai nghiệm thực phân biệt?

Câu 2: Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số để bất phương

với mọi Số phần tử của tập là

Câu 3: Cho bất phương trình Tìm tất cả các giá trị

thực của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi

Câu 4: Cho hàm số f x liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên  

của n để phương trình sau có nghiệm x   f16sin2x6sin 2x 8 f n n  1 

Câu 5: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mm 1 1 sin x sinx

có nghiệm là đoạn  a b; Khi đó giá trị của biểu thức T 4a 1 2

b

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f3 f x( )mx3 m

có nghiệm x 1;2 biết f x( ) x53x34m

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị âm của tham số m để phương trình 2019m 2019m x 2 x2

có hai nghiệm thực phân biệt

1m x3 33 2 m x3 213 m 3m x3 10 m m30

 1;3

3 x4x2 m 32x2 1 x x2 2  1 1 m

1 2

2

Trang 2

Câu 8: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị của

tham số m để phương trình

3

2

1

f x

 có đúng ba nghiệm thực phân

biệt.

Câu 9: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị của

tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt

3

2 2

Câu 10: Phương trình

2

2

2 2

3 2

  có nghiệm các nghiệm x x1; 2 Hãy tính giá trị của biểu thức A x  12 x22 3 x x1 2

Câu 11: Cho phương trình 5x  m log5x m  Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong khoảng

20;20 để phương trình có nghiệm.

Câu 12: Cho phương trình 5x  m log5 x m   với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên

của m    20;20  để phương trình đã cho có nghiệm?

Câu 13: Cho 0 x 2020 và log (22 x  2) x 3y Có bao nhiêu cặp số ( ; )8y x y nguyên thỏa

mãn các điều kiện trên?

1 2 3

6 1

O 1

4

y

x

Trang 3

TÂN BK PLUS EDUCATION‐THẦY DŨNG 0934101968 

Câu 14: Phương trình 2

( 1)

x

x

 có hai nghiệm là a

a

b Giá trị của b là

Câu 15: Có bao nhiêu số nguyên a  200; 200 để phương trình

ee   xx a  có nghiệm thực duy nhất.

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tồn tại các số thực x, y thỏa

mãn đồng thời e3x  5y 10e x  3y 9 1 2x2y

log 3 x  2 y   4 m  6 log x   5 m   9 0.

Câu 17: Xét các số thực dương x y, thỏa mãn 2 2 1

2

2 2019

( 1)

x

   

 Giá trị nhỏ nhất P của min biểu thức P2y x bằng

4

2

8

8

P

Câu 18: Tìm các giá trị m để phương trình sin 5 cos 5  

sin 5 cos 10

3 xx m  log xxm  có nghiệm.5

A 6 m 6. B   5 m 5 C 5 6  m 5 6. D  6 m 5

Câu 19: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn log 3 2 2  3  3

2

x y

trị lớn nhất của biểu thức 2 3

6

P

x y

A 43 3 249

94

94

94

94

Câu 20: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

3

3x  mxx 9x 24x m 3x 3x có ba nghiệm phân biệt bằng1

Câu 21: Cho phương trình  12  2   

2x log x 2x 3 4x m log 2x m 2 với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn 2019;2019 để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.

Câu 22: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn log3 1 3 3 4

3

y

xy x y

x xy

    

nhất Pmin của P x y 

A min 4 3 4

3

3

9

D min 4 3 4

9

Câu 23: Phương trình 2

( 1)

x

x

 có hai nghiệm là a

a

b Giá trị của b

Trang 4

Câu 24: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để bất

3 2

1

S bằng

Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để tồn tại các số thực thỏa mãn

đồng thời và

Câu 26: Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2

2 2

x m

Câu 27: Tìm số giá trị nguyên của m thuộc 20;20 để phương trình

2 log (x  m x x 4) (2 m9)x  1 (1 2 )m x  có nghiệm?4

Câu 28: Cho hai số dương x ; y thỏa   2   

2 log 4x y 2xy2 y  8 2x2 y2 Giá trị nhỏ nhất của P 2x y  là số có dạng M a b c  với a , b   , a  Tính S a b c2   

Câu 29: Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2

2

2 1 2

2 3

   

 

   có đúng ba nghiệm phân biệt là

Câu 30: Cho x y, 0 thỏa mãn log x 3y xy x 3y

xy

    

  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 9 2

1 3 1

P

  ?

7 C 7 2

7 D 73

7

Câu 31: Phương trình 2x  2 3m 3x x36x29x m 2x 2 2x 11 có 3 nghiệm phân biệt khi và

chỉ khi m( ; )a b đặt T b 2a2 thì:

Câu 32: Gọi x0 a b 3

c

2 1

3

x x

 

3 5 10x y x 3y 9 1 2 2

e   e     xy

log 3x2y 4 m6 log x 5 m  9 0

Trang 5

TÂN BK PLUS EDUCATION‐THẦY DŨNG 0934101968 

Câu 33: Xét các số thực dương x y, thoả mãn  

2

2 1

2

2 2018

1

x

   

 Giá trị nhỏ nhất Pmin của

biểu thức P2y3x bằng

4

6

8

2

Câu 34: Xét các số thực dương x y, thoả mãn  

2

2 1

2

2 2018

1

x

   

 Giá trị nhỏ nhất Pmin của

biểu thức P2y3x bằng

4

6

8

2

Câu 35: Phương trình 223x3.2x1024x223x310x2x có tổng các nghiệm gần nhất với số nào

dưới đây

A 0,35 B 0, 40 C 0,50 D 0, 45

Câu 36: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

3mm 2  1 2 1 1 2

A 0; ln 21 2

1

; ln 2 2

1 0;

e D 1ln 2;

2

  

Câu 37: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 22x215x1002x210x50x225x150 0

Câu 38: Xét các số thực x, yx0 thỏa mãn

3

1

2018

Câu 39: Số nghiệm của phương trình sin 2xcosx 1 log sin2 x trên khoảng 0;

2

  là:

Câu 40: Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn log5 4a 2b 5 a 3b 4

a b

nhất của biểu thức Ta2b2

A 1

Câu 41: Phương trình  2  2  

log x 2x 3 x   x 7 log x1 có số nghiệm là T và tổng các nghiệm là S Khi đó T S bằng

Câu 42: Cho các số thực x y, thỏa mãn 0x y, 1 và log3  1 1 2 0

1

xy

  

giá trị nhỏ nhất của P với P2x y

A 1

Trang 6

Câu 43: Xét các số thực dương x y, thỏa mãn log 3 2 2  3  3

2

x y

Tìm giá trị lớn nhất của 3 2 1

6

P

x y

 

 

Câu 44: Biết x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2 2

7

2

x

1 2

1 2 4

xxab với a, b là hai số nguyên dương Tính a b

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tồn tại cặp số  x y; thỏa mãn

3 5 3 1

log 3x2y 1 m6 log x m  9 0

Câu 46: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; thỏa mãn 1 x 2020 và x x 29y  3y

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y thỏa mãn ;  x y, 5;37 và

xyy x   yy

Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn 2.2x x sin2y2cos2y.

Câu 49: Có bao nhiêu cặp số nguyên  x y; thỏa mãn 0 x 2020 và 3x 1  x 1 3yy

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m nhỏ hơn 2018 để phương trình

2

mm  x có nghiệm thực?

Câu 51: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn 0 y 100 và

6 6 4 12 2 2 19 3 3 2 3 0

Câu 52: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn x y, 3; 48 và

2 (x2) y 2 y1 x 4x (1).5

Câu 53: Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn sin 4 cos 4 2

2

1

2

Câu 54: Cho số thực x y, thỏa mãn 2x22y  y x2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

P x  y

Trang 7

TÂN BK PLUS EDUCATION‐THẦY DŨNG 0934101968 

4

4

3

8

P

Câu 55: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn 0x y, 1 trong đó ,x y không đồng thời bằng 0 hoặc

1 và log3  1 1 2 0

1

x y

xy

  

  Tìm giá trị nhỏ nhất của P với P2x y .

Câu 56: Có bao nhiêu cặp số nguyên  x y; thỏa mãn 0 x 2020 và

3

Câu 57: Cho f x 2020x2020x Gọi m0 là số lớn nhất trong số nguyên m thỏa

2020

m

Câu 58: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn: 9x3 2 y 3xy5x 3xy 5 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của P x  3 y36xy3 3 x21 x y 2.

A 4 6 36

9

B 36 296 15

9

. C 36 296 15

9

. D 4 6 36

9

Câu 59: Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn bất đẳng thức

 

1

x

y

 Biết y1000, hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y;  thỏa mãn bất đẳng thức  1

A 1501100. B 1501300. C 1501400. D 1501500

Câu 60: Cho 2 số thực x y, không âm thỏa mãn : 2x1x log 142 y2 y1 Giá trị của

biểu thức P 1 2x y  bằng

Câu 61: Cho ,x y là các số thực thỏa mãn log (22 x2) x 3y8 (*)y Biết 0 x 2018, số

cặp ,x ynguyên thỏa mãn đẳng thức (*) là

Câu 62: Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn 2 2 a2 b2 c2  1 (a1)2 (b 1)2 (c 1)24a b c 

Đặt P 3a 2b c

a b c

  và gọi S là tập hợp gồm những giá trị nguyên của P Số phần tử của tập hợp S

Câu 63: Phương trình log(x + =1) 2 có nghiệm là.

Câu 64: Cho 2a 3, 3b 4, 4c 5, 5d  Tính 26 abcd.

Trang 8

A log 62 B log 26 C 2. D 6

Câu 65: Cho x y z, , là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x 5y 10z Tính P 1 1 1

  

Câu 66: Cho hai số thực dương thỏa mãn log4xlog6 ylog9x y  Giá trị của tỉ số

bằng

2

 

2

4

4

 

Câu 67: Cho x, , ,y a b là các số dương thỏa mãn a b 1 và x 1 2y a

b

   Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y2 lày

4

4

Câu 68: Cho biết , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn 2018a=2019b=2020c Hãy tính giá trị

của biểu thức P a b

= +

A log20182019 B log20182019 log+ 20192020

C log20182020. D log20182019.2020

Câu 69: Cho ,x y dương thỏa mãn: 2

log (x 2 ) 1 log 4y   Giá trị lớn nhất của Pxy thuộc khoảng nào

2

  C 5;10. D 2;0

Câu 70: Cho a b c, , 1 và các số thực dương x y z, , thỏa mãn 2

z

abcabc Tìm giá trị lớn nhất của 1 1 2

  

Câu 71: Cho x0;y0 và 2019( 2 4)

2

4 2020

( 2)

x

   

 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

P y  x?

Câu 72: Cho x  thỏa mãn y 0 2 2 2 1 

3x y xy xy

x y

   

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 5y

4 5 1

Câu 73: Xét các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 1 1

3   Tim giá trị nhỏ nhất của biểu b a

log 12log 3

a

b

 

,

y

Trang 9

TÂN BK PLUS EDUCATION‐THẦY DŨNG 0934101968 

2

Câu 74: Xét các số thực dương , , , , ,a b c x y z thỏa mãn a1,b1,c1 và a xb yc z  3abc

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z   thuộc tập hợp nào dưới đây?

Câu 75: Xét các số thực dương a, b, x,y thỏa mãn a1, b1 và a xb y  4ab Giá trị nhỏ

nhất của biểu thức P x 4yPmin m

n

 với m

n là phân số tối giản và n, khi đó giá trị của biểu thức Tm2n có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 76: Cho các số thực x y, thỏa mãn x 1,y 3 và log (2 3)( 1) 3 2 0

1

x

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 3y10 thuộc tập nào dưới đây:

A 1;3  B 3;4  C 4;5  D 5;6 

Câu 77: Cho hai số thực dương a b, thỏa mãn 1 1

4

a b

   Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 log log

4

b

P b  b

 

  thuộc tập hợp nào dưới đây?

2

5; 4 2

5 1;

2

 

Câu 78: Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn xy4y1 Giá trị nhỏ nhất của

ln

P

  là alnb Giá trị của tích a b

Câu 79: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn 1 a b a   3 và a xb y 3ab Giá trị lớn

nhất của biều thức P x 3y thuộc tập hợp nào dưới đây?

Câu 80: Cho hai số thực ,a b thỏa mãn log2a+log3b= Giá trị lớn nhất của biểu thức 1

A log 32 + log 23 B log 3 log 22 + 3

C 1(log 3 log 22 3 )

2 log 3 log 2+

Câu 81: Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn log16 log20 log252

3

x y

biểu thức T y

x

3

2

3

2

T  

Trang 10

Câu 82: Cho p và q là các số thực dương sao cho: log9 plog12qlog (16 p q Tìm giá trị của )

q

Câu 83: Cho ,x y là hai so nguyên không âm thỏa mãn log2x y log3x y  Hỏi tong

x y là bao nhiêu?

Câu 84: Cho số thực 1  Gọi giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức x 8

2

2 2

log

128 log

x

x

 lần lượt là ,a b Tính ab

A ab5. B ab35. C ab  7 D ab35

Câu 85: Có bao nhiêu cặp số nguyên  x y x; , 2020 và thỏa mãn phương trình

log xlog x y  1 4log y

Câu 86: Biết x x x1, 2 1x2 là hai nghiệm của phương trình

2

2 2

4 4 1 log x x 6x 4x

x

    

1 2

3

4

xxab a b  Tính giá trị của biểu thức P a b 

A P  4 B P 6 C P 6. D P 4

Câu 87: Cho phương trình 2 log cot3 xlog cos2 x Phương trình này có bao nhiêu nghiệm

trên khoảng 0; 2020

Câu 88: Có bao nhiêu giá trị nguyên của y thỏa mãn 5x log5x y y Biet rang y 2020

.

Câu 89: Cho bất phương trình log10xlog2x 3 mlog100x với m là tham số thực Có bao

nhiêu giá trị của m nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc 1;.

Câu 90: Cho ,x ylà các số thực thỏa mãn    2 2

log xy log xy Tập giá trị của biểu thức

3 3

P x y có chứa bao nhiêu giá trị nguyên.

Câu 91: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực dương y thỏa mãn 2 2

2xy 2.2y x ?

Câu 92: Tìm m để phương trình   2 2  

1

2

x

nghiệm trên 5; 4

4 3

8

1 3

1 5

2 

Trang 11

TÂN BK PLUS EDUCATION‐THẦY DŨNG 0934101968 

3

m

3

m

  

Câu 93: Phương trı̀nh 2log cot3 xlog cos2 x có bao nhiêu nghiệm trong khoảng

0;2020 ?

A 2020 nghiệm. B 1010 nghiệm. C 2018 nghiệm. D 1009 nghiệm

Câu 94: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn

5

2 2

log (x y  3) log xy 2x4y ?

Câu 95: Cho x y, thỏa mãn 22x y  132x y  152x y  15   2x y 12   2x y 13   2x y 1 Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức P2x2y22x3y 1

Câu 96: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn

log x 2y log xy

Câu 97: Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y thuộc đoạn [1; 2020] thỏa mãn y là số nguyên và

xx  ?y e

Câu 98: Cho hai số thực dương x, ythỏa mãn 1

10

x và logxlogy 1 log(x y ) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S x 3y thuộc tập hợp nào dưới đây?

3;

 

 . B

4 0 3

;

 

 

 . C

4 5

3 3;

 

 . D

4 2

3;

 

 

 

Ngày đăng: 22/09/2020, 22:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho hàm số  liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của n để phương trình sau có nghiệm x - TỔNG ôn hàm đặc TRƯNG
u 4: Cho hàm số  liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của n để phương trình sau có nghiệm x (Trang 1)
Câu 8: Cho hàm số  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị của tham số m để phương trình  - TỔNG ôn hàm đặc TRƯNG
u 8: Cho hàm số  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị của tham số m để phương trình (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w