1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN CẤP TIỂU HỌC

20 76 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán - Đọc, viết được các số trong phạm vi 10 và lấy được các số trong bộ đồ dùng học tập theo yêu cầu của giáo viên.. Đọc, viết được một số từ đơn giản dưới sự giúp đỡ của các bạn..

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ……….

TRƯỜNG TIỂU HỌC……….

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN

(cấp tiểu học)

Họ và tên học sinh: ……… Nam Nữ Ngày, tháng, năm sinh: ……… Dân tộc: Kinh

Dạng khó khăn: Nghe Nhìn Trí tuệ Ngôn ngữ Vận động

Tự kỷ Khó khăn đọc Khó khăn Viết Khó khăn Toán

Ảnh của học sinh

Kích thước 6 x 9 cm

x

x

Trang 2

NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH

Họ và tên học sinh: ……… Nam Nữ Ngày, tháng, năm sinh: ……… Dân tộc: Kinh

Học lớp: …… - Trường: Tiểu học…

Trẻ có đi học mẫu giáo: Có Không , Trường: Mầm non Hoa Hồng

Hồ sơ y tế/tâm lý: có, gồm: Giấy xác nhận y khoa

Trẻ có Giấy xác định mức độ khuyết tật: Có Không

Họ tên bố: ………Nghề nghiệp: Nhân viên

Họ tên mẹ: ……… Nghề nghiệp: Nhiên viên

Địa chỉ gia đình: ………

Địa chỉ liên lạc: ………

Điện thoại: ………

Người thường xuyên chăm sóc trẻ:

Ông Bà Bố Mẹ Anh Chị

Người có thể tham gia chăm sóc giáo dục trẻ:

Ông Bà Bố Mẹ Anh Chị

Đặc điểm kinh tế gia đình: Khá Trung bình Cận nghèo Nghèo Đặc điểm điều kiện sống của gia đình:Sống cùng bố mẹ, do công việc đi làm bận rộn chưa thực sự được quan tâm, chăm sóc của gia đình Thu nhập chưa ổn định

x

x x

x

x

x

Trang 3

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH

Thông tin lấy từ: Ông Bà Bố Mẹ Anh Chị

Bạn bè Quan sát

Công cụ đánh giá / trắc nghiệm tên công cụ đánh giá: Phiếu đánh giá khả năng

và nhu cầu của học sinh

1 Điểm mạnh của học sinh

1.1 Nhận thức

- Nhận biết và đọc được một số từ có trong bài

- Thực hiện viết được các chữ số trong phạm vi 10

1.2 Ngôn ngữ - Giao tiếp

- Nói được bình thường

1.3 Tình cảm và kỹ năng xã hội

- Biết thể hiện, bày tỏ cảm xúc của bản thân như yêu, ghét rõ ràng

1.4 Kỹ năng tự phục vụ

- Có ý thức tự phục vụ bản thân

1.5 Thể chất – Vận động

- Biết tham gia được một số hoạt động tập thể

2 Hạn chế của học sinh:

2.1 Nhận thức

- Khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh còn hạn chế

2.2 Ngôn ngữ - giao tiếp

- Ngôn từ giao tiếp còn hạn chế, ngại giao tiếp với cô giáo và các bạn

2.3 Tình cảm và kỹ năng xã hội

- Kĩ năng xã hội còn hạn chế

2.4 Kỹ năng tự phục vụ

- Nhiều việc còn cần sự giúp đỡ của mọi ngường xung quanh

2.5 Thể chất, vận động

- Tham gia các hoạt động tập thể còn nhiều hạn chế, cân có sự chỉ bảo của bạn bè và giáo viên

x x

Trang 4

MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019-2020

1 Kiến thức môn học/ HĐGD:

1.1 Tiếng Việt

- Nhận biết và đọc được một số từ có trong bài

- Nhìn, viết lại được một số từ ngữ đơn giản ở trong bài

1.2 Toán

- Đọc, viết được các số trong phạm vi 10 và lấy được các số trong bộ đồ dùng học tập theo yêu cầu của giáo viên

- Nhận diện được hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Lấy được các hình đã nhận biết theo yêu cầu của giáo viên

1.3 Tự nhiên và xã hội

- Chỉ quan sát tranh và trả lời theo câu hỏi của GV, của bạn Không đọc câu hỏi

và các thông tin

- Quan hệ tốt với giáo viên và bạn bè trong trường học

1.4 Đạo đức

- Quan sát tranh biết trả lời theo các bạn và cô giáo

- Biết chào hỏi thầy cô và những người lớn tuổi

1.5 Thủ công

- Quan sát tranh mẫu và lấy được giấy màu, hồ dán, kéo

- Biết làm một số sản phẩm đơn giản có sự hỗ trợ của cô giáo và bạn bè

1.6 Âm nhạc

- Biết vỗ tay theo bài hát theo sự hướng dẫn của bạn bè và cô giáo

1.7 Mỹ thuật

- Nhận biết được một số và tô màu một số bài

1.8 Thể dục

- Biết quay trái, quay phải Tập được động tác vươn thở và động tác điều hòa

2 Kĩ năng xã hội

2.1 Kỹ năng giao tiếp

- Có khả năng giao tiếp cùng các bạn và mọi người xung quanh

2.2 Kỹ năng tự phục vụ

- Có khả năng tự làm một số việc của bản thân

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội

-Tham gia các hoạt động tập thể cùng bạn bè và trong gia đình

3 Kỹ năng đặc thù

- Chưa tập trung trong giờ học

Trang 5

MỤC TIÊU HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

1 Kiến thức môn học /HĐGD:

1.1 Tiếng Việt

- Nhận biết và đọc được một số từ có trong bài

- Nhìn, viết lại được một số từ đơn giản ở trong bài

1.2 Toán

- Đọc, viết được các số trong phạm vi 5 và lấy được các số trong bộ đồ dùng học

tập

- Nhận biết được hình vuông và lấy được hình vuông trong bộ đồ dùng học tập

1.3 Tự nhiên và xã hội

- Chỉ quan sát tranh và trả lời theo câu hỏi của GV, của bạn Không đọc câu hỏi

và các thông tin

- Quan hệ tốt với giáo viên và bạn bè trong trường học

1.4 Đạo đức

- Quan sát tranh biết trả lời theo các bạn và cô giáo

- Biết chào hỏi cô giáo dưới sự hướng dẫn của phụ huynh

1.5 Thủ công

- Quan sát tran mẫu và lấy được giấy màu, hồ dán, kéo

- Biết làm một số sản phẩm đơn giản có sự hỗ trợ của cô giáo và bạn bè

1.6 Âm nhạc

- Biết vỗ tay theo bài hát theo sự hướng dẫn của bạn bè và cô giáo

1.7 Mỹ thuật

- Nhận biết được một số màu và tô màu một số hình đơn giản

1.8 Thể dục

- Thực hiện một số yêu cầu đơn giản của giáo viên: Quay trái, quay phải

2 Kĩ năng xã hội

2.1 Kỹ năng giao tiếp

- Có khả năng giao tiếp cùng các bạn và mọi người xung quanh

2.2 Kỹ năng tự phục vụ

- Có khả năng tự làm một số việc của bản thân

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội

-Tham gia các hoạt động tập thể cùng bạn bè và trong gia đình

3 Kỹ năng đặc thù:

- Chưa tập trung trong giờ học

Ngày 10 tháng 9 năm 2019

Hiệu trưởng

( Kí tên, đóng dấu)

Trang 6

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC - ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Nội dung Biện pháp Phương tiện hỗ trợ thực hiện Người

3.

quả 4. chú 5.

1 6. 2 7. 3 8.

I Kiến thức môn

học/HĐGD:

12.13 14. 15.

16.

- Đọc, viết được một

số chữ đơn giản.

- Biết ghép các chữ

cái trong bộ đồ dùng

để được một từ ở

trong bài.

17.

18.

HS viết lại được một số từ đơn giản

có trong bài.

- Giao bạn Dương ngồi cạnh kèm giúp đỡ.

- Phối hợp PH rèn cho HS khi ở nhà.

- Bảng chữ cái,

bộ đồ dùng.

- Vở ô ly.

19

20

PH, lớp

21.x

22.

23.

- Thực hiện đọc, viết

được các các chữ số

từ 1 đến 5.

- Biết lấy được các

số từ 1 đên 5 trong

bộ đồ dùng.

24.

25

HS viết lại được số

từ 1 đến 5.

- Giao bạn Dương ngồi cạnh kèm, giúp đỡ.

- Phối hợp PH rèn cho HS khi ở nhà.

26.

27

dùng -Vở ô ly có ghi trước các chữ số

28

29

PH, lớp

30.31.

33.

3 TN-XH

- Quan sát tranh, biết

cách vệ sinh cá nhân

đúng cách.

34.

35.

giảng giải, cho HS quan sát tranh.

36.

37.

ảnh, video. GV, HS,

PH, lớp 38. 39. x 40.

41.

4 Đạo đức

- Quan sát tranh biết

cách chào hỏi các

cô giáo

- GV hướng dẫn cho học sinh khi gặp các cô giáo phải biết chào hỏi.

42.

43

ảnh, video

GV, HS,

PH, lớp

44 45. x 46.

47.

5 Âm nhạc

- Quan sát cô và các

bạn hát và biểu diễn

theo bài hát

- GV hướng dẫn vỗ tay theo một, hai bài hát đơn giản

48.

49

lớp 50. 51. x 52.

53.

6 Mỹ thuật

- Nhận biết được

một số màu và tô

- GV hướng dẫn

HS nhận biết được

54.

55.

PH,lớp

56.57.

x 58.59.

Trang 7

một số hình đơn

giảm. một số màu, và tô một số hình con vật

5 Thể dục

- Biết xếp hàng theo

hiệu lệnh của cô

giáo và bạn lớp

trưởng.

60.

61.

dẫn, cho HS thực hành.

- Lập kế hoạch hoạt động theo nhóm.

62.

63.

PH, lớp 64. 65.

67.

75.

- Rèn kĩ năng mạnh

dạn trong giao tiếp.

76.

77

bạn phối hợp rèn cho HS.

80

PH, lớp 81.

82.

84.

85.

- Rèn cho HS thói

quen tự phục cụ việc

vệ sinh cá nhân của

mình.

86.

87

bạn phối hợp rèn cho HS.

90

PH, lớp 91.92. x 93.

94.

95.

hội

- Tham gia các hoạt

động của trường, lớp

tổ chức.

96.

97

bạn phối hợp rèn cho HS.

100

HS, PH, lớp

101.102. x 103.

104.

III Kĩ năng đặc

thù

- Chưa tập trung

trong giờ học

- GV nhắc nhở HS thường xuyên

- Giao cho bạn Việt Anh nhắc nhở.

105

GV, HS

1.2. x 3.

4.

Trang 8

NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

(GIỮA HỌC KÌ I)

I Những tiến bộ:

1 Kiến thức môn học/HĐGD:

1.1 Tiếng Việt

Ghi nhớ được bảng chữ cái Đọc, viết được một số từ đơn giản dưới sự giúp đỡ của các bạn

1.2 Toán

Thực hiện đọc và viết được các số từ 1 đến 5

1.3 Tự nhiên và xã hội

- Chỉ quan sát tranh và trả lời câu hỏi, câu trả lời theo giáo viên của GV, của bạn Không đọc câu hỏi và các thông tin

1.4 Đạo đức

- Quan sát tranh biết trả lời theo các bạn và cô giáo

- Biết chào hỏi cô giáo dưới sự hướng dẫn của phụ huynh

1.5 Thủ công

- Quan sát tranh mẫu và lấy được giấy màu, hồ dán, kéo

- Biết làm một số sản phẩm đơn giản có sự hỗ trợ của cô giáo và bạn bè

1.6 Âm nhạc

- Biết vỗ tay theo bài hát theo sự hướng dẫn của bạn bè và cô giáo

1.7 Mỹ thuật

- Nhận biết được một số màu và tô màu một số hình đơn giản

1.8 Thể dục

- Thực hiện một số yêu cầu đơn giản của giáo viên: Quay trái, quay phải Nhưng đôi khi còn chưa đúng

2 Kĩ năng xã hội

- Tham gia được một số hoạt động của lớp ở mức độ đơn giản theo yêu cầu của giáo viên và các bạn trong lớp

3 Kĩ năng đặc thù

- Chưa tập trung trong giờ học

II Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:

1 Nội dung

- Giao bài tập ở mức độ nhiều hơn

- Tăng mức độ thực hiện đọc và tô cho học sinh

- Tăng tốc độ luyện đọc, luyện tô cho học sinh

2 Biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện

- Khuyến khích học sinh luyện đọc, luyện viết nhiều hơn

- Các bạn ở lớp hướng dẫn và giúp đỡ bạn thường xuyên

- Sử dụng các đồ dùng trực quan trong giờ dạy

Trang 9

3 Hình thức tổ chức

- Đối thoại trực tiếp với học sinh, học sinh – học sinh

- Sử dụng các phiếu bài tập phù hợp với học sinh

Ngày 10 tháng 11 năm 2019

Hiệu trưởng

( Kí tên, đóng dấu)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC - ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Trang 10

5 (CUỐI HỌC KÌ I)

Nội dung Biện pháp Phương tiện

hỗ trợ

Người thực hiện

7.

quả 8. chú 9.

1

10.

2

11 3 12.

I Kiến thức môn

học/HĐGD:

16.17 18.

19.

20.

- Đọc, viết được một

số chữ đơn giản.

- Biết ghép các chữ

cái trong bộ đồ dùng

để được một từ ở

trong bài.

21.

22.

HS viết lại được một số từ đơn giản

có trong bài.

- Giao bạn Dương ngồi cạnh kèm giúp đỡ.

- Phối hợp PH rèn cho HS khi ở nhà.

- Bảng chữ cái,

bộ đồ dùng.

- Vở ô ly.

23

24

PH, lớp

25.x

26.

27.

- Thực hiện đọc, viết

được các các chữ số

từ 1 đến 5

- Biết lấy được các

số từ 1 đên 5 trong

bộ đồ dùng.

28.

29

HS viết lại được số

từ 1 đến 5.

- Giao bạn Dương ngồi cạnh kèm, giúp đỡ.

- Phối hợp PH rèn cho HS khi ở nhà.

30.

31.

dùng -Vở ô ly có ghi trước các chữ số

32

33

PH, lớp

34.35. x 36.

37.

3 TN-XH

- Quan sát tranh, biết

cách vệ sinh cá nhân

đúng cách.

38.

39.

giảng giải, cho HS quan sát tranh.

40.

41.

ảnh, video. GV, HS,

PH, lớp 42. 43. x 44.

45.

4 Đạo đức

- Quan sát tranh biết

cách chào hỏi các

cô giáo

GV hướng dẫn cho học sinh khi gặp các cô giáo phải biết chào hỏi.

46.

47.

PH, lớp 48. 49.

51.

5 Âm nhạc

- Quan sát cô và các

bạn hát và biểu diễn

theo bài hát

GV hướng dẫn vỗ tay theo một hai bài hát đơn giản.

52.

53.

lớp 54. 55. x 56.

57.

6 Mỹ thuật

- Nhận biết được

một số màu và tô

một số hình đơn

GV hướng dẫn HS nhận biết được một

số màu, và tô một

58.

59.

PH,lớp

60.61.

x 62.63.

Trang 11

giảm số hình con vậ.t

5 Thể dục

- Biết xếp hàng theo

hiệu lệnh của cô

giáo và bạn lớp

trưởng.

64.

65.

dẫn, cho HS thực hành.

- Lập kế hoạch hoạt động theo nhóm.

66.

67.

còi

GV, HS,

PH, lớp

68 69. x 70.

71.

79.

- Rèn kĩ năng mạnh

dạn trong giao tiếp.

80.

81

bạn phối hợp rèn cho HS.

84

PH, lớp 85.

86.

88.

89.

- Rèn cho HS thói

quen tự phục cụ việc

vệ sinh cá nhân của

mình.

90.

91

bạn phối hợp rèn cho HS.

94

PH, lớp 95.96. x 97.

98.

99.

hội

- Tham gia các hoạt

động của trường, lớp

tổ chức.

100.

101

các bạn phối hợp rèn cho HS.

104

HS, PH, lớp

105.106. x 107.

108.

III Kĩ năng đặc

thù

- Chưa tập trung

trong giờ học

- GV nhắc nhở HS thường xuyên

- Giao cho bạn Dương nhắc nhở.

109

GV, HS

1.2. x 3.

4.

Trang 12

NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

(CUỐI HỌC KÌ I)

I Những tiến bộ

1 Kiến thức môn học/HĐGD

1.1 Tiếng Việt

- Ghi nhớ được bảng chữ cái Đọc, viết được một số từ đơn giản dưới sự giúp đỡ của cô và các bạn

1.2 Toán

- Thực hiện đọc và viết được các số từ 1 đến 5 Biết lấy trong bộ đồ dùng các số

từ 1 đến 5

1.3 Tự nhiên và xã hội

- Chỉ quan sát tranh và trả lời câu hỏi, câu trả lời theo giáo viên của GV, của bạn Không đọc câu hỏi và các thông tin

1.4 Đạo đức

- Quan sát tranh biết trả lời theo các bạn và cô giáo

- Biết chào hỏi cô giáo dưới sự hướng dẫn của phụ huynh

1.5 Thủ công

- Quan sát tranh mẫu và lấy được giấy màu, hồ dán, kéo

- Biết làm một số sản phẩm đơn giản có sự hỗ trợ của cô giáo và bạn bè

1.6 Âm nhạc

- Biết vỗ tay theo bài hát theo sự hướng dẫn của bạn bè và cô giáo

1.7 Mỹ thuật

- Nhận biết được một số màu và tô màu một số hình đơn giản

1.8 Thể dục

- Thực hiện một số yêu cầu đơn giản của giáo viên: Quay trái, quay phải Nhưng đôi khi còn chưa đúng

2 Kĩ năng xã hội

- Tham gia được một số hoạt động của lớp ở mức độ đơn giản theo yêu cầu của giáo viên và các bạn trong lớp

3 Kĩ năng đặc thù

- Chưa tập trung trong giờ học

II Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:

1 Nội dung

- Giao bài tập ở mức độ nhiều hơn

- Tăng mức độ thực hiện đọc và tô cho học sinh

- Tăng tốc độ luyện đọc, luyện tô cho học sinh

2 Biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện

- Khuyến khích học sinh luyện đọc, luyện viết nhiều hơn

- Các bạn ở lớp hướng dẫn và giúp đỡ bạn thường xuyên

Trang 13

- Sử dụng các đồ dùng trực quan trong giờ dạy.

3 Hình thức tổ chức

- Đối thoại trực tiếp với học sinh, học sinh – học sinh

- Sử dụng các phiếu bài tập phù hợp với học sinh

Ngày 15 tháng 1 năm 2020

Hiệu trưởng

( Kí tên, đóng dấu)

Trang 14

MỤC TIÊU HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

1 Kiến thức môn học /HĐGD:

1.1 Tiếng Việt

- Nhận biết và đọc được một số từ có trong bài

- Nhìn, viết lại được một số từ đơn giản ở trong bài

1.2 Toán

- Đọc, viết được các số trong phạm vi 10 và lấy được các số trong bộ đồ dùng học tập

- Nhận biết được hình vuông, tâm giác, hình tứ giác và lấy được các hình trong

bộ đồ dùng học tập

1.3 Tự nhiên và xã hội

- Biết quan sát tranh và trả lời theo câu hỏi của GV, của bạn Không đọc câu hỏi

và các thông tin

+ Quan hệ tốt với giáo viên và bạn bè trong trường học

1.4 Đạo đức

- Quan sát tranh biết trả lời theo các bạn và cô giáo

- Biết chào hỏi cô giáo và người lớn tuổi theo sự hướng dẫn của phụ huynh

1.5 Thủ công

- Quan sát tranh mẫu và lấy được giấy mâu, hồ dán, kéo

- Biết làm một số sản phẩm đơn giản có sự hỗ trợ của cô giáo và ban bè

1.6 Âm nhạc

- Nghe nhạc và biết vỗ tay theo bài hát theo sự hướng dẫn của bạn bè và cô giáo 1.7 Mỹ thuật

- Biết tô màu một số hình đơn giản

1.8 Thể dục

- Thực hiện một số yêu cầu đơn giản của giáo viên: Quay trái, quay phải

2 Kĩ năng xã hội:

2.1 Kỹ năng giao tiếp:

- Có khả năng giao tiếp cùng các bạn và mọi người xung quanh

2.2 Kỹ năng tự phục vụ:

- Có khả năng tự làm một số việc của bản thân

2.3 Kỹ năng hòa nhập xã hội:

-Tham gia các hoạt động tập thể cùng bạn bè và trong gia đình

3 Kỹ năng đặc thù:

- Chưa tập trung trong giờ học, vận còn đi vệ sinh tự do

Ngày 16 tháng 1 năm 2020

Hiệu trưởng

( Kí tên, đóng dấu)

Giáo viên chủ nhiệm

Cha mẹ/Người đại diện

Ngày đăng: 22/09/2020, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w