MỤC TIÊU – NỘI DUNG GIÁO DỤC* Trẻ có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo, bền bỉ - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: 1.. - Trẻ có khả nă
Trang 1MỤC TIÊU – NỘI DUNG GIÁO DỤC
* Trẻ có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo, bền bỉ
- Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
1 Trẻ chạy 18 m trong 5-7 g (CS12) - Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 15 giây
- Chạy 18m trong 5-7 giây
2 Trẻ chạy liên tục 150m không giới
Trang 2động tác của i th dục theo hiêu l nh
hoặc theo n nhạc/ i hát ắt đầu
+ Co du i t ng tay, kết h p ki ng chân ai tay đánh oay tr n
trước ngực, đưa lên cao
ưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa v phía sau
Nh y lên, đưa 2 chân sang ngang; nh y lên đưa một chân v phía trước, một chân v phía sau
- Trẻ có khả năng giữ thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
13 Trẻ c th đi thăng ng đư c trên
ghế th dục 2m 0,25m 0,35m
(CS11)
- i thăng ng trên ghế th dục 2m 0,25m 0,35m
14 Trẻ c th đi trên dây đặt trên sàn - i trên dây đặt trên s n
15 Trẻ c th đi lên, u ng trên ván
Trang 317.Trẻ đứng một chân v giữ thẳng
người trong 10 giây
- ứng co một chân v giữ thăng ng đư c 10 giây
*Trẻ có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian
- Trẻ có thể kiểm soát được vận động:
18 Trẻ c th đi / chạy thay đổi hướng
vận động theo đúng hi u l nh đổi
hướng ít nh t 3 lần
- i, chạy thay đổi t c độ theo hi u l nh
- i, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc
- Trẻ biết phối hợp ta - mắt trong vận động:
23 Trẻ c th chuy n,tung bóng lên
cao v ắt đư c ng ng 2 tay
- Tung ng lên cao v ắt ng
- Chuy n, ắt ng qua đầu, qua chân,
- Chuy n, ắt ng qua trái, qua ph i
- Các loại c động n tay, ng n tay v cổ tay
- Trẻ c th ph i h p đư c c động của n tay, ng n tay ph i h p tay – mắt trong một s hoạt động:
26 Trẻ iết v h nh v sao chép, các - h nh v sao chép các chữ cái, chữ s
Trang 4c i quai dép, kéo kh a phéc m tuya
- C i, c i cúc, kéo kh a phéc m tuya , âu lu n, uộc dây
* Trẻ có khả năng hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe
34.Trẻ iết v không ăn, u ng một s
thức ăn c hại cho sức khỏe CS20
- Trẻ iết: ăn nhi u loại thức ăn, ăn chin, u ng nước đun sôi đ khỏe mạnh: u ng nhi u nước ng t, nước c gas, ăn nhi u đ ng t d éo
ph không c l i cho sức khỏe
- Nhận iết các ữa ăn trong ng y v l i ích của ăn u ng đủ lư ng
Trang 537 Trẻ iết đi v sinh đúng n i quy
định, iết đi ong giội/ giật nước cho
- Trẻ ăn nhi u loại thức ăn khác nhau
- Trẻ không u ng nước lã , ăn qu vặt
- N i với người lớn khi khi ị s t, ch y máu
42 Trẻ đi v sinh đúng n i quy định
- ỏ rác đúng n i qui định, không khạc nhổ a ãi
- L i ích của v sinh môi trường đ i với sức khỏe con người
44 iữ đầu t c, quần áo g n g ng CS
18)
- Ch i đầu khi t c ị r i
- Tự chỉnh lại quần, áo khi ị ô, l ch
Trang 645 Trẻ iết che mi ng khi ho, hắt h i,
ngáp (CS17)
- L y tay che mi ng khi ho ngáp, hắt h i
46 Trẻ iết ra nắng độ m đi t t mặc
áo m khi trời lạnh
- Lựa ch n v s dụng trang phục ph h p với thời tiết
- L i ích l i của mặc trang phục ph h p thời tiết
47 Tham gia hoạt động h c tập liên
51 Trẻ nhận iết đư c nguy c không
an to n khi ăn u ng v ph ng tránh:
Trẻ iết: cười đ a trong khi ăn u ng
hoặc khi ăn các loại qu c hạt d ị
h c sặc
+ Trẻ iết v không tự u ng thu c
Trẻ iết: ăn thức ăn c m i ôi, ăn lá,
- Trẻ nhận iết một s trường h p kh n c p v nhờ người giúp đỡ
- Kêu cứu, g i người giúp đỡ v c gắng thoát khổi n i nguy hi m
53 Trẻ iết tránh một s trường h p
không an toàn:
+ Trẻ iết ra khổi nh , khu vực
trường, lớp khi không đư c phép của
người lớn, cô giáo
- iết một s trường h p không an to n v nhờ người giúp đỡ
54 Trẻ không đi theo, không nhận qu
của người lạ khi chưa đư c người thân
cho phép; (CS24)
-Không nhận qu của người lạ khi chưa đư c người thân cho phép-Tự o v khi người người lạ đến gần: la to, kêu cứu
Trang 755 Trẻ iết hút thu c lá l c hại v
không lại gần người đang hút
khi ng i trên e máy
-Trẻ không leo tr o cây, an công,
con vật theo đặc đi m chung CS92
- ặc đi m, l i ích v tác hại của con vật, cây, hoa, qu
58 Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá
tr nh phát tri n của cây, con vật v một
s hi n tư ng tự nhiên CS93
- uá tr nh phát tri n của cây, con vật; đi u ki n s ng của một s loại cây, con vật,
59 Trẻ n i đư c một s đặc đi m nổi
ật của các m a trong năm n i trẻ
s ng CS94
- Một s hi n tư ng thời tiết thay đổi theo m a v thứ tự các m a
60 Trẻ thích khám phá các sự vật hi n
tư ng xung quanh(CS113)
- Chức năng các giác quan v ộ phận khác của c th
- Các ch t dinh dưỡng cần thiết c l i cho sức khỏe
- ặc đi m, công dụng v cách s dụng đ d ng, đ ch i
- ặc đi m, công dụng của một s phư ng ti n giao thông
- Các ngu n nước trong môi trường s ng
- ch l i của nước đ i với đời s ng con người, con vật v cây
- Cách chăm s c v o v con vật, cây
- Một s đặc đi m tính ch t của nước
- Một v i đặc đi m, tính ch t của đ t, đá, cát, sỏi
-,
Trang 861 Trẻ hay đặt câu hỏi CS112 - ay đặt câu hỏi đ t m hi u hoặc l m r thông tin
62 Trẻ iết ph i h p các giác quan đ
quan sát, em ét v th o luận v sự
vật, hi n tư ng như s dụng các giác
quan khác nhau đ em ét lá, hoa,
qu v th o luận v đặc đi m của
- So sánh sự khác nhau v gi ng nhau của một s con vật
- So sánh sự khác nhau v gi ng nhau của một loại s cây, hoa, qu
- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật v cây theo mùa
- Sự khác nhau giữa ng y v đêm, mặt trăng v mặt trời
63 Trẻ l m th nghi m v s dụng
công cụ đ n gi n đ quan sát, so sánh,
dự đoán, nhận ét v th o luận í dụ:
Th nghi m gieo hạt/ tr ng cây đư c
tưới nước v không tưới, theo d i v
so sánh sự phát tri n
- uan sát, phán đoán m i liên h đ n gi n giữa con vật, cây c i môi trường s ng
*Trẻ có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, ghi nhớ có chủ định
64.Trẻ thu thập thông tin v đ i tư ng
- Không khí, các ngu n ánh sáng v sự cần thiết của n với cuộc
s ng con người, con vật v cây,
65 Trẻ c th phân loại đư c các đ
- hân loại đư c các phư ng ti n giao thông theo 2-3 d u hi u
67 Trẻ c th phân loại đư c các loại
cây, hoa, qu theo những d u hi u
khác nhau
- hân loại đư c cây, hoa, qu theo 2-3 d u hi u
68.Trẻ c th phân loại đư c các con
vật theo những d u hi u khác nhau
- hân loại đư c con vật theo 2-3 d u hi u
69 Loại đư c một đ i tư ng không
c ng nh m với các đ i tư ng c n lại
CS 115)
-Nhận iết sự khác i t của đ i tư ng trong nh m so với những cái khác v gi i thích đư c khi loại ỏ đ i tư ng đ
Trang 970 ự đoán đư c một TTN đ n
gi n sắp y ra CS95
- N i đư c hi n tư ng v gi i thích đư c dự đoán của m nh
* Trẻ có khả năng phát hiện và giải qu ết các vấn đề theo những cách khác nhau
71.Trẻ c kh năng nhận ét đư c m i
quan h đ n gi n của sự vật, hi n
tư ng í dụ: “ Nắp c c c những gi t
nước do nước n ng c h i”
-Nhận ét đư c m i quan h đ n gi n của sự vật
72 Trẻ gi i thích đư c m i quan h
nguyên nhân- kết qu đ n gi n trong
cuộc s ng h ng ng y.(CS114)
- hát hi n v nêu đư c nguyên nhân d n đến vân đ
* Trẻ có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau( bằng hành động, hình ảnh, lời nói, ) với ng n ngữ là chủ ếu
73 Trẻ c th nhận ét v th o luận v
đặc đi m sự khác nhau gi ng nhau của
các đ i tư ng đư c quan sát
-Nhận ét v th o luận đư c đặc đi m sự gi ng nhau khác nhau của các đ i tư ng
75 Trẻ nhận iết con s ph h p với
s lư ng trong phạm vi 1-5 - ếm v n i đúng s lư ng trong phạm vi 5
-Các chữ s , s lư ng v s thứ tự trong phạm vi 1-5
76 Trẻ nhận iết con s ph h p với
s lư ng trong phạm vi 6
- ếm v n i đúng s lư ng trong phạm vi 6-Các chữ s , s lư ng v s thứ tự trong phạm vi 6
77 Trẻ nhận iết con s ph h p với
s lư ng trong phạm vi 7 - ếm v n i đúng s lư ng trong phạm vi 7
-Các chữ s , s lư ng v s thứ tự trong phạm vi 7
78 Trẻ nhận iết con s ph h p với
s lư ng trong phạm vi 8
- ếm v n i đúng s lư ng trong phạm vi 8-Các chữ s , s lư ng v s thứ tự trong phạm vi 8
79 Trẻ nhận iết con s ph h p với
s lư ng trong phạm vi 9
- ếm v n i đúng s lư ng trong phạm vi 9-Các chữ s , s lư ng v s thứ tự trong phạm vi 9
80 Trẻ nhận iết con s ph h p với - ếm v n i đúng s lư ng trong phạm vi 10
Trang 10s lư ng trong phạm vi 10 CS104 - ếm trong phạm vi 10 v đếm theo kh năng.
88.Trẻ tách 1 nh m đ i tư ng trong
phạm vi 7 thành 2 nhóm ng nh u
cách khác nhau
- Tách các nh m đ i tư ng trong phạm vi 7 ng các cách khác nhau v đếm
89.Trẻ tách 1 nh m đ i tư ng trong
phạm vi 8 thành 2 nhóm ng nh u
cách khác nhau
- Tách các nh m đ i tư ng trong phạm vi 8 ng các cách khác nhau v đếm
Trang 1190.Trẻ tách 1 nh m đ i tư ng trong
phạm vi 9 thành 2 nhóm ng nh u
cách khác nhau
- Tách các nh m đ i tư ng trong phạm vi 9 ng các cách khác nhau v đếm
91.Trẻ tách 1 nh m đ i tư ng trong
phạm vi 10 th nh 2 nhóm ng nh u
cách khác nhau.(CS105)
- Tách các nh m đ i tư ng trong phạm vi 10 ng các cách khác nhau v đếm
92 Trẻ nhận iết các con s đư c s
- So sánh, phát hi n quy tắc sắp ếp v sắp ếp theo qui tắc
- Sắp ếp theo qui tắc 3 đ i tư ng
-Xác địnhphía ph i, phía trái của ạn khác
99 Trẻ goi tên các ng y trong tuần
theo thứ tự CS109
- i tên các thứ trong tuần
Trang 12100.Trẻ phân i t đư c hôm qua, hôm
nay, ng y mai qua các sự ki n h ng
đ n lớn Nhu cầu của gia đ nh, địa chỉ gia đ nh
104 Trẻ n i đư c địa chỉ gia đ nh
m nh S nh , đường ph /thôn, m ,
s đi n thoại nếu c , khi đư c hỏi,
tr chuy n.
- ịa chỉ nh : s nh , phường,
105.Trẻ k đư c 1 s địa đi m công
cộng gần g i n i trẻ s ng CS97 -K hoặc tr lời đư c những câu hỏi v những địa đi m công cộng: trường h c, nh vi n, gần g i n i trẻ s ng
106 Trẻ c th n i tên, địa chỉ v mô
t một s đặc đi m nổi ật của trường,
lớp khi đư c hỏi, tr chuy n
- Những đặc đi m của trường lớp mầm non
- Những đặc đi m của trường ti u h c
107 Trẻ c th n i tên, công vi c của
cô giáo và các bác công nhân viên
trong trường khi đư c hỏi, tr chuy n
- Công vi c của các cô ác trong trường
Trang 13Ng y 2/9 c ph em treo cờ, me
đư c nghỉ l m v cho em đi ch i công
viên, ”
+ Ng y l : Tết trung thu, 20/11, Tết Nguyên đán, 8/3,
Sự ki n: khám sức khỏe, tham quan oanh trại ộ đội, tham quan trường ti u h c,
111.Trẻ c th k tên v nêu một v
nét đặc trưng của danh lam, thắng
c nh, di tích lịch s của quê hư ng đ t
nước, của ác
- ặc đi m nổi ật của một s di tích, danh lam, thắng c nh, ng y
l hội, sự ki n văn h a của quê hư ng, đ t nước
i tích lịch s : đặc đi m nổi ật của ến Ninh Ki u, Ch nổi trên sông,
Nhận iết ác v một s địa đi m gắn với ác
- i u v l m theo đư c 2-3 yêu cầu liên tiếp
113 Trẻ hi u nghĩa các t khái quát
115.Nhận ra đư c sắc thái i u c m của
lời n i khi vui, u n, tức, giận, ngạc
nhiên, s hãi (CS61)
- Lắng nghe v nhận ra đư c các c m úc: vui, u n, tức giận, ngạc nhiên, s hãy qua ngữ đi u lời n i của người khác
* Trẻ có thể biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói , nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, )
116 Trẻ n i r r ng CS65 -Phát âm các tiếng c phụ âm đầu, phụ âm cu i gần gi ng nhau v
các thanh đi u
-Tr lời v đặt các câu hỏi v nguyên nhân, so sánh: Tại sao ; C g
gi ng nhau ; C g khác nhau ; o đâu m c ;
- ặt các câu hỏi: Tại sao ; Như thế n o ; L m ng g
c m trong sinh hoạt h ng ng y CS66
- S dụng danh t , tính t , động t , các t i u c m trong câu n i của trẻ v ph h p với ho n c nh
Trang 14119 Trẻ iết s dụng các loại câu
khác nhau trong giao tiếp CS67
- y tỏ t nh c m, nhu cầu v hi u iết của n thân r r ng, d hi u
ng các câu đ n, câu ghép khác nhau
120 Trẻ iết s dụng lời n i đ y tỏ
c m úc, nhu cầu, nghĩ v kinh
nghi m của n thân CS68
-N i r c m úc, nhu cầu, nghĩ v kinh nghi m của n thân đ người khác hi u
121 Trẻ iết s dụng lời n i đ trao
đổi v chỉ d n ạn trong hoạt
* Trẻ có khả năng diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hang ngà
123 Trẻ hỏi lại hoặc c những i u
hi n qua c chỉ đi u ộ, nét mặt khi
không hi u người khác nói (CS76)
- Th hi n qua c chỉ, đi u ộ khi không hi u lời n i của người khác
- Chủ động d ng câu hỏi đ hỏi lại khi không hi u người khác n i
124 Trẻ không n i leo, không ngắt lời
người khác khi tr chuy n CS75
- i tay khi mu n n i, không n i chen v o khi người khác đang nói
* Trẻ có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại chu ện
127 Trẻ c th miêu t sự vi c với
một s thông tin v h nh động, tính
cách, trạng thái, của nhân vật
- K lại sự vi c với một s thông tin v h nh động, tính cách, trạng thái, của nhân vật
Trang 15h p với t nh hu ng v nhu cầu giao
tiếp CS73
cầu giao tiếp
* Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi
133 Trẻ nghe hi u nội dung câu
chuy n, i th , đ ng dao, ca dao d nh
cho lứa tuổi của trẻ CS64
- Nghe hi u nội dung truy n k , truy n đ c ph h p với độ tuổi
- Nghe nội dung các i th ph h p với độ tuổi
- Nghe hi u nội dung các i đ ng dao, tục ngữ, câu đ , h , v ph
h p với độ tuổi
- c th , ca dao, đ ng dao, tục ngữ, h v
* Trẻ có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc viết
134 Trẻ iết ch n sách đ đ c v em - Xem v nghe đ c các loại sách khác nhau
135 Trẻ c th “ c” theo truy n
tranh đã iết CS84
- c truy n qua các tranh v
136.Trẻ iết k chuy n theo tranh
-L m quen với cách đ c tiếng vi t:
ướng đ c, viết: t trái sang ph i,, t d ng trên u ng d ng dưới;
i u tư ng trong cuộc s ng SC82
-L m quen với một s k hi u thông thường trong cuộc s ng nh
v sinh, l i ra, n i nguy hi m, i n áo giao thông: đường cho người đi ộ,
- ay hỏi v chữ hoặc tự đ c các chữ cái
143.Trẻ nhận dạng các chữ trong ng - Nhận dạng đư c các chữ cái
Trang 16chữ cái tiếng i t (CS91) - Tập tô, tập đ các nét chữ
- iết đư c tên n thân
147.Trẻ iết viết chữ cái theo thứ tự t
trái qua ph i, t trên u ng dưới
148 Trẻ n i đư c một s thông tin
quan tr ng v n thân v gia đ nh
(CS27)
- N i đư c h tên, tuổi, giới tính của n thân
- N i đư c tên , mẹ, địa chỉ nh hoặc đi n thoại
149 Trẻ n i đư c kh năng v s
thích của ạn v người thân CS58
- N i đư c kh năng v s thích của ạn v người thân Thích ăn g Thích mặc quần áo như thế n o C th l m g hát,
n u ăn,
150 Trẻ n i đư c kh năng v s
thích riêng của n thân CS29
- N i đư c s thích, kh năng của n thân
- i m gi ng v khác nhau của m nh với người khác
- Tự nhận ra sự khác i t của m nh với người khác
153 Trẻ iết ứng ph h p với giới
tính của n thân CS28
- Ch n trang phục ph h p giới tính
- Ch n đ d ng đ ch i, nh v sinh ph h p với giới tính
154 Trẻ iết m nh l con/ cháu/ anh/
chị/ em trong gia đ nh v lớp h c
- ị trí v trách nhi m của n thân trong gia đ nh v lớp h c
- êu mến quan tâm đến người thân trong gia đ nh, lớp h c
155 iết một s qui định trường, - Một s qui định trường, lớp v n i công cộng đ đ d ng, đ