Gia tốc của khối tâmKhối tâm của vật chuyển động như là một chất điểm có khốilượng bằng khối lượng của vật và chịu tác dụng của lực bằngtổng hợp các ngoại lực tác dụng lên vật... Đặt: Mơ
Trang 2CHƯƠNG IV:
CƠ
CƠ HỌC VẬT RẮN HỌC VẬT RẮN
Trang 34.1.Vật rắn - Khối tâm vật rắn
•* Chuyển động tịnh tiến:
•Bất kỳ đường thẳng nào thuộc
vật đều chuyển động song song
với chính nó
i
M
j M
Trang 4r t ur = r t ur + r uur = r t ur + const uuuuur
O
Chuyển động tịnh tiến : r uur12 = const uuuuur
+ Nếu biết phương trình chuyển động của chất điểm M1
Trang 5Các chất điểm và
được chọn tùy ý
Trong chuyển động tịnh tiến,ở thời điểm t bất kỳ,mọi chất điểm trong vật rắn có cùng véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc.
Khi khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn,chỉ cần khảo sát chuyển động của một điểm nào đó trong vật
Thông thường điểm này được chọn là khối tâm của vật.
*
*
Trang 6Xét chất điểm thứ “ i ”:
i
f a
m
=
ur ur
,chịu tác dụng một lực:
nhận gia tốc :
Tưởng tượng vật được “thu lại” thành 1 điểm (chất điểm ), đặc trưng đầy đủ cho cả vật về phương diện động lực
học,đó là “khối tâm” của vật
Trang 7Tọa độ của khối tâm :
* Xét hệ đơn giản gồm 2 chất điểm
C Định nghĩa khối tâm của hệ là điểm C thỏa mãn hệ thức :
* Hệ gồm n chất điểm
đặt tại các điểm
Khối tâm của hệ n chất điểm mi là
điểm C được xác định bởi đẳng
Trang 8* Đặt hệ chất điểm trong hệ tọa độ (O x,y,z):
m OC uuur = m OM uuuur + m M C uuuur
Tọa độ của khối tâm C :
m M C =
∑ uuuur
i i
Trang 10Vận tốc của khối tâm
Động lượng của vật rắn bằng tích số của khối lượng của vậtrắn và vận tốc khối tâm của vật rắn đó
Trang 11Gia tốc của khối tâm
Khối tâm của vật chuyển động như là một chất điểm có khốilượng bằng khối lượng của vật và chịu tác dụng của lực bằngtổng hợp các ngoại lực tác dụng lên vật
Trang 12Hãy xác định vị trí khối tâm của hệ hai quả cầu khối lượng m1và m2
Trang 13* Ví dụ (4.1) :
Ba viên bi khối lượng bằng nhau là m được gắn bởi các
thanh cứng nhẹ thành tam giác đều cạnh a.Xác định khối tâm C trong hệ tọa độ Decartes.
A
X
Y Chọn hệ tọa độ như hình vẽ
Các tọa độ là:
Trang 14AG + BG + CG = uuur uuur uuur
Trang 15* Ví dụ(4.2) :Xác định khối tâm của hệ ba quả cầu có khối lượng lần
lượt là m1= m2 = 1,0 kg ; m3 =2,0 kg,có tọa độ m1(1,0,0) ,
m2 (2,0,0 ) , m3 (0,2,0) (met) Xác định khối tâm và biểudiễn theo các vectơ đơn vị
i i C
i
m x m x m x m x x
kg m
m kg
(1,0 )( ) (0 1,0 )( ) (0 2,0 )(2, 0 )
1,04,0
Trang 16*Ví dụ (4.3) (BT
Hai vật khối lượng m1 và m2 nối với nhau bằng sợi dây nhẹ không dãn,vắt qua ròng rọc treo trên trần nhà.Bỏ qua khối lượng ròng rọc và ma sát.Tính gia tốc của khối tâm G của hệ
Tọa độ khối tâm :
1
i i
dt
uur uur
ur uur
Gia tốc khối tâm:
Dây căng ( không dãn )Hai vật chuyển động ngược chiều nhau
Trang 18KHỐI TÂM CỦA VẬT CÓ KÍCH THƯỚC
Trong thực tế, các vật không phải là các chất điểm, mà chúng cókích thước và chiếm thể tích trong không gian khối lượng của nóphân bố liên tục
Phương trình xác định khối tâm của vật có kích thước:
Trang 19Ví dụ 3.4: Xác định khối tâm của 1 thanh đồng chất
l: chiều dài của thanhA: Tiết diện ngang của thanhM: khối lượng của thanh
V= l.A : thể tích của thanhKhối lượng riêng của thanh
Khi xét 1 phần tử vô cùng bé có đáy = A và độ dày là dx
Trang 234.2 Phương trình cơ bản của vật rắn quay :
+Vật rắn đang quay quanh trục ∆
Xét chất điểm mi vi
Trang 24=
uruur
M = I β
Đặt : Momen quán tính của vật đối với trục ∆
Trường hợp tổng quát :
Phương trình cơ bản của chuyển động quay vật rắn
Trang 25Đặt: Mơ men quán tính của vật với trục quay
Tổng hợp mơ men của các lực gây quay
Phương trình cơ bản của chuyển động quay vật rắn
4.2 Phương trình cơ bản của vật rắn quay (tt):
Trang 26Tại sao gọi như vậy ?
Vật chất
phân bố liên tục
i
Khối lượng riêng
ρ , r là hàm của các tọa độ ( x,y,z )(4.8)
(4.9)
Trang 274.3.Tính momen quán tính của một số vật rắn :
1/ Tính momen quán tính của một vành tròn đồng chất khối lượng
M,bán kính R,đối với trục vuông góc với mặt phẳng vành,đi qua khối tâm vành
r = R
??? Kết quả không phụ thuộc bề dày
của vành tròn
⇒ Cũng đúng đối với ống trụ bán kính R
Trang 282/ Momen quán tính của một thanh đồng chất dài L,khối lượng M,đối với trục quay vuông góc với thanh,đi qua khối tâm.
2
?3
y
I = ML
Trang 293/ Tính momen quán tính của hình trụ đặc bán kính
R,khối lượng M,dài L,qua trục z qua khối tâm hình trụ
Kết quả không phụ thuộc chiều dài hình trụ
.⇒ Cũng đúng đối với một đĩa bán kính R,
khối lượng M
Trang 31Momen quán tính của vật dối với trục ∆ bất kỳ :
Momen quán tính của vật đối với trục song song với trục ∆,đi qua khối tâm vật
Khoảng cách giữa hai trục
Trang 32Ví dụ (3.5 ): Tính momen quán tính của một khung hình
vuông đồng chất tiết diện đều,khối lượngm,cạnh a,đối với một trục thẳng góc với mặtphẳng khung,đi qua tâm khung
C
D A
Trang 33D
∆
* Xác định momen quán tính đối với trục
∆ của tổ hợp gồm 2 thanh AB,CD khối lượng bằng nhau bằng m,độ dài mỗi thanh là d,được gắn thành hình vuông bởi hai thanh cứng rất mảnh Trục ∆ đi qua tâm 0 và vuông góc với hình vuông.
??
C
∆
Trang 34Ví dụ (3.6) : Một đĩa đồng nhất bán kính R có một lỗ thủng hình
tròn bán kính r=R/2 như hình vẽ.Khối lượng phần còn lại là m.Tìm momen quán tính của đĩa đối với trục qua tâm
I I I : Momen quán tính đĩa nguyên (M),phần
đĩa bị khoét (m , ,r),phần còn lại (M-m , ) đối với trục qua O.
Trang 35Ví dụ (3.7):.
Cho hệ cơ như hình vẽ.Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2
được nối với nhau bằng một sợi dây có khối lượng không đáng kể vắt
qua một ròng rọc là một đĩa tròn đặc có khối lượng m và bán kính R
.Bỏ qua mọi ma sát.Tính : Khối lượng của m2 và lực căng của hai dây
Trang 361 2
2
m g a
m
a m m
Trang 37động cơ khởi động 33 ms
Phương trình cơ bản của chuyển động quay :
a/ Vận tốc góc của đĩa lúc
b/ Momen động lượng lúc đó là :
Trang 383.4 Cơ năng của vật rắn – Bảo tồn cơ năng :
r
ds dθ
Công vi phân của lực tiếp tuyến là:
Với chuyển động của chất điểm :
t F
uur
(1.10)
(1.11)
Trang 39Động năng của vật quay :
Trang 401 2
Chuyển động của trục lăn gồm hai thành phần :
Tịnh tiến và Quay
a/ Chỉ tịnh tiến b/ Chỉ quay
c/ Vừa tịnh tiến vừa quay
Động năng tòan phần của vật đang lăn :
Động năng quay Động năng tịnh tiến
Trang 41* Chuyển động song phẳng (Chuyển động phẳng ) :
Trong chuyển động , mỗi điểm của vật rắn đều di chuyển trong mặt phẳng cố định,và những mặt phẳng này song song nhau.( Ví dụ :Khối hình trụ lăn không trượt trên mặt phẳng )
Chuyển động song phẳng của vật rắn bao gồm :
Chuyển động tịnh tiến
của khối tâm
Chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định
Trang 42Ví dụ (3.4 )(BT ở nhà):
Một hình trụ lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng góc
θ với phương ngang.Momen quán tính hình trụ đối với trục quay qua khối tâm C là IC .Viết các phương trình động lực học cho hình trụ
Trang 43* Cơ năng vật rắn trong chuyển động song phẳng trong trọng trường – Bảo toàn cơ năng:
Trang 44ω =
2
1 2
Trang 45d L
dt = ur
Hệ cô lập
?? Nếu vẫn có tác dụng của ngoại lực,thì có trường hợp
nào bảo toàn momen động lượng không ?
Trang 46ω ur = − ω ur
;
??
Người cho bánh xe quay: ω ur1
Ghế quay ngược chiều với vận tốc góc ω ur2
Bánh xe : Người + Ghế :
+ Banh xe quay :
* Thí nghiệm ghế Giucovski
Trang 47M = → = L I ω = const
Vũ công thay đổi tốc độ quay
Ngọai lực tác dụng lên vũ công là trọng lực
Trọng lực song song với trục quay
+ Vũ công dang thẳng tay :
i
Trang 48Ví dụ (3.6)[Làm ở nhà]
: Một con gián khối lượng m bò ngược chiều kim đồng hồ theo mép một cái
khay nhiều ô (một đĩa tròn lắp trên một trục thẳng đứng),bán kính R,momen
quán tính I,với ổ trục không ma sát.Vận tốc của gián đối với trái đất là
v,còn khay quay theo chiều kim đồng hồ với vận tốc góc ω 0 ,con gián tìm
được một mẫu vụn bánh mỳ ở mép khay và tất nhiên,nó dừng lại a/ Sau khi gián dừng lại,vận tốc cái khay là bao nhiêu ?
b/ Cơ năng có được bảo toàn không ?
Ngoại lực ở đây chỉ là trọng lực theo phương trục quay.Theo phương vuông góc với trục quay không có ngoại lực→ Momen quay M = 0 ⇒ L (hệ ) = const
- Vận tốc gián là v → Vận tốc góc của gián đ/v trái đất :
g
v R
- Kh/l gián là m,cách trục đĩa là R
→Momen quán tính của gián đ/v trục quay là :
- Momen động lượng của hệ khi gián đang bò là :
Trang 49- Momen động lượng của hệ khi gián dừng lại :
Động năng hệ khi gián đang bò :
Khi gián dừng lại :
Cơ năng (động năng ) hệ bị giảm
U = 0
ω =?
Trang 50+ Hệ : - Ròng rọc → chuyển động quay.
- Vật treo → chuyển động tịnh tiến
+ Chuyển động của vật và của một điểm trên bề mặt ròng rọc có cùng gia tốc
(β :Gia tốc góc của ròng rọc).
:đặt vào điểm trên mặt ròng rọc.
a/ Gia tốc rơi của vật :+ Xét vật : mg T − = ma = mg T − ,
+ Xét ròng rọc : M uur = I β ur
a R
Trang 51I m
I = MR
(2)
2 2 2
Trang 52CÁC HỆ THỨC TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CHUYỂN ĐỘNG
TỊNH TIẾN VÀ CHUYỂN ĐỘNG QUAY
Chuyển động tịnh tiến Chuyển động quay