d M ’ H’ là điểm bất kỳ trên đường thẳng d em hãy so sánh độ dài MH’ với khoảng cách từ M tới đường thẳng d?. Khoảng cách giữa hai đối tượng hình học bất kỳ cũng được định nghĩa thông
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
giờ lớp 11B4 Trường THPT Hậu Lộc 4
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: ở THCS người ta định nghĩa khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng như thế nào?
d
M
’
H’ là điểm bất kỳ trên đường thẳng d em hãy so sánh
độ dài MH’ với khoảng cách từ M tới đường thẳng d?
Khoảng cách giữa hai đối
tượng hình học bất kỳ cũng
được định nghĩa thông qua
khái niệm khoảng cách của
hai điểm, và nó ngắn nhất
trong tất cả các khoảng cách
giữa hai điểm của hai đối tư
ợng hình học đó.
Trang 3Cho điểm O và đườ ng
th ng a Trong mặt ẳ phẳng (α)≡(O,a) Tìm
điểm H nằm trên a sao cho OH ngắn nhất?
HĐ1: Cho điểm O và đt a CMR d(O,a) là bé nhất so với các khoảng cách từ O tới một điểm bất kỳ của mp(α)
O
H
Với nguyên tắc chung
về khái niệm khoảng cách của hai đối tượng hình học em hãy định nghĩa khoảng cách từ một điểm tới một đư
ờng thẳng theo cách hiểu của mình.
Tương tự hãy nêu khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng?
Định nghĩa: (SGK)
Tiết 38
1.Khoảng cách từ một điểm
n một đường thẳng
đế
Gọi H là hình chiếu của O lên a Khi đó
OH ngắn nhất.
Lấy M bất kỳ thuộc a Ta
có tam giác OHM vuông tại H nên OM ≥ OH.
a M
Ký hiệu: d(O,a)
Nhận xét:
+)O ∈ a ⇔ d(O,a) = 0
+)OH ≤ OM với ∀ M ∈ a
(?)
O∈a thì d(O,a) = ?
Định nghĩa:
Cho điểm O và đường thẳng a Trong mặt phẳng (O,a) gọi H là hình chiếu của vuông góc của O lên a Khi đó khoảng cách giữa hai
điểm O và H được gọi là khoảng cách từ điểm O
đến đường thẳng a
Trang 4O
H M
1.Khoảng cách từ một điểm đến một đư
ờng thẳng
2.Khoảng cách từ một điểm đến một
mặt phẳng
Tiết 38 Khoảng cách
Ký hiệu: d(O, (α ))
Nhận xét:
+) O∈(α) ⇔ d(O,(α)) = 0
+) OM > OM’ ⇔ HM>HM’
+) OH ≤ OM với ∀ M∈ (α )
(?)
O∈(α) thì d(O,(α)) = ?
(?) HĐ2: Cho điểm O và
m t phẳng ặ (α).CMR d(O, (α)) là bé nhất so với các khoảng cách từ O tới một điểm bất kỳ
thuộc (α)?
Lấy M bất kỳ thuộc (α) Ta
có tam giác OHM vuông tại
H nên OH ≤ OM.
Định nghĩa (Sgk)
(?)
M, M’∈(α) và OM >
OM’
Hãy so sánh HM và HM’?
Định nghĩa: Cho điểm
hình chiếu của vuông
đó khoảng cách giữa hai điểm O và H được gọi là khoảng cách từ
M’
Trang 5(?) Cho đthẳng a//mp(α )
và điểm A nằm trên đư
ờng thẳng a.Tìmđiểm H nằm trên mặt phẳng (P) sao cho AH ngắn nhất?
Độ dài AH có phụ thuộc vào việc chọn
điểm A hay không?
α
a
A
H
A’
H
’
(?) Hãy định nghĩa khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song
song?
3 Khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt phẳng song song.
Định nghĩa: Cho đường thẳng a song song với mp(α) Khoảng cách giữa
đường thẳng a và mp(α) là khoảng cách từ một điểm bất kỳ của a đến mp(α)
Tiết 38 Khoảng cách
Ký hiệu: d(a, (α )) Gọi H là hình chiếu của A
lên (α) Khi đó AH ngắn nhất
Lấy M bất kỳ thuộc (α)
Ta có tam giác AHM vuông tại H nên AM
≥ AH.
Định nghĩa: (SGK)
HĐ3:
CMR d(A,(α) ≤ AM, với M bất kỳ thuộc (α)
M
Nhận xét:
+) a⊂(α) hoặc a cắt (α) thì d(a,(α)) = 0
1.Khoảng cách từ một điểm đến một đư
ờng thẳng
2.Khoảng cách từ một điểm đến một
mặt phẳng
+) d(a,(α ))≤ AM với M∈ (α )
Trang 64 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song, hãy tìm điểm
A nằm trên (P),
điểm B nằm trên (Q) sao cho khoảng cách AB nhỏ nhất?
Kết quả trên
có phụ thuộc vào việc chọn
điểm A hay không?
α
β
A
’
Em hãy nêu định nghĩa khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
Định nghĩa: (SGK)
Tiết 38 Khoảng cách
Ký hiệu: d((α ),(β ))
d(( α ),( β )) = d(A,( β )) với A ∈ ( α )
=d(B,( α )) với B ∈ ( β )
Định nghĩa:
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
song song là khoảng cách từ một điểm bất kỳ của của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
A
’
1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng
2 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt
phẳng
3 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt
phẳng song song
Trang 7B à ậ Cho hình l p ph i t p : ậ ươ ng ABCD.A B C D cạnh a ’ ’ ’ ’ Tính: a) d(A,D’C ’ ) b) d(A, (BDD’B’))
c) d(AA’,(BDD’B’)) d) d((A’B’C’D’), (ABCD))
a) d(A,D’C’) =
Vì D’C’
┴ (ADD’A’) nên AD’ ┴ D’C’
AD’ = a 2
b) d(A,(BDD'B') = AO = 2
2
a
Vỡ AC ┴(BDD'B') tại O
c) d(AA' ,(BDD’B’)) =
Hướng dẫn
d(A ,(BDD’B’)) = 2
2
a
d) d((A’B’C’D’), (ABCD)) = d(A ’ , (ABCD)) = AA’ = a
Trang 9B i t p 2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D à ậ ’ ’ ’ ’
có AB = a, BC = b, CC’ = c Hãy tính khoảng cách
Từ B đến mp(ACC’A’).
A
B
A'
B'
C' D'
H
c
Giải:
Trong (ABCD) kẻ BH ⊥ AC tại H thì
HB⊥ (ACC’A’) Khi đó BH là
khoảng cách từ B tới (ACC’A’)
Xét tam giác vuông ABC ta có:
1 1 1
1 1
BH AB BC
a b
a b a b
+
ab BH
+