1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngữ văn 8 ( kì I )

162 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Văn Bản Tôi Đi Học
Tác giả Thanh Tịnh
Trường học Trường Trung học Phổ thông Huế
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài văn
Năm xuất bản 1941
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiến thức: Hiểu và phân tích đợc những cảm giác êm dịu,trong sáng ,man mác buồn của nhân vật tôi ở buổi tựu trờng đâu tiên trong đời, qua áng văn hồi tởng giàu chất thơ của Thanh Tịnh..

Trang 1

ngày soạn:

Tiết 1: Văn bản Tôi đi học

I mục tiêu bài học

1 kiến thức: Hiểu và phân tích đợc những cảm giác êm dịu,trong sáng ,man mác buồn của nhân vật tôi ở buổi tựu trờng đâu tiên trong đời, qua áng văn hồi tởng giàu chất thơ của Thanh Tịnh

2 kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, phát hiện và phân tích tâm trạng nhân vật tôi - ngời kể chuyện:

3 *Thái độ: liên tởng đến những kỉ niệm tựu trờng của bản thân

II Chuẩn bị của thầy-trò:

1 Giáo viên: đọc soạn – tài liệu tham khảo

2 Học sinh: chuẩn bị sách vở đầu năm học

III tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bi của học sinh

ThanhTịnh(1911-Tên khai sinh Trần Văn Ninh quê ở xóm Gia Lạc ven sông Hơng ngoại ô thành phố Huế

Trang 2

Mạch truyện đợc kể theo

dòng hồi tởng của nv tôi

theo trình tự thời gian của

buổi tựu trờng đầu tiên

trong lòng nv tôi kỉ niệm về

buổi tựu trờng đầu tiên?

? Đợc tác giả diễn tả theo

d Đoan4: Ông đốc chút Ông đốc chút ……nào hết: tâm trạng của tôi khi nghe gọi tên và rời tay mẹ vào lớp

e Đoạn 5: Một mùi hơng lạ tôi đi học: tâm trạng của …

tôi khi ngồi vào chỗ của mình

và đón nhận tiết học đầu tiên

III Tìm hiểu chi tiết:

1.đoạn 1: khơi nguồn kỉ niệm

- Thời điểm gợi nhớ:cuối thu(đầu tháng 9) thời điểm khai thờng

- Cảnh thiên nhiên: lá rụng nhiều, mây bàng bạc

- Cảnh sinh hoạt: mấy em bé rụt rè cùng mẹ đến trờng

- Tâm trạng: náo nức, mơn man, tng bừng,rộn rã

3 Củng cố: Gv hệ thống nội dung bài học

4 Dặn dò: Về nhà học và chuẩn bị bài tiếp theo

ngày soạn:

Trang 3

Tiết 2: Văn bản Tôi đi học

( Tiếp theo )

I mục tiêu bài học

1 Kiến thức: Hiểu và phân tích đợc những cảm giác êm dịu, trong sáng, man mác buồn của nhân vật tôi ở buổi tựu trờng đâu tiên trong đời, qua áng văn hồi tởng giàu chất thơ của Thanh Tịnh

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, phát hiện và phân tích tâm trạng nhân vật tôi

- ngời kể chuyện:

3 Thái độ: Liên tởng đến những kỉ niệm tựu trờng của bản thân

II Chuẩn bị của thầy- trò:

1 Giáo viên: Đọc soạn - tài liệu tham khảo

2 Học sinh: Chuẩn bị bài

III.tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: Nhũng gì đã gợi lên trong lòng nhân vật tôi kỉ niệm về buổi tựu trờng đầu tiên?

- Lần đầu tiên đến trờng:

b-ớc vào một thế giới mới lạ tập làm ngời lớn

=> Tâm trạng của tôi trên

đờng cùng mẹ đến trờng cảm thấy trang trọng và

đứng đắn

Trang 4

“ tâm trạng của tôi khi đến

trờng cảm thấy chơ vơờng cảm thấy chơ vơ……

vung vế lúng túng” cách kể

nh vậy thật tinh tế và hay, ý

kiến của em?

- Hs thảo luận theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm

Từ tâm trạng háo hức hăm

hở => tâm trạng lo sợ vẩn vơ, bỡ ngỡ, ngập ngừng, e

sợ, thèm vụng, không còn cảm giác rụt rè nữa

- Là sự chuyển biến rất tự nhiên

- Tâm trạng cảm thấy chơ vơ vụng về lúng túng => là

s thể hiện của nhân vật tôi khi đứng giữa sân trờng

4 Đoạn 4: Tâm trạng nhân vật tôi khi nghe ông đốc gọi tên và rời tay mẹ vào lớp:

- Lúng túng lại càng lúng túng hơn

- oà khóc vì mới lạ vì sợ hãi

=> Là cảm giác nhất thời của một đứa trẻ, cha bao giơ đng trớc đám đông

5 Đoạn 5: Tâm trạng và cảm giác của “tôi” khi ngồi vào chỗ của mình đón nhận tiết học đầu tiên:

Trang 5

- C¸ch kÕt thóc tù nhiªn bÊt ngê víi dßng ch÷ t«i ®i häc.

=> Më ra mét thÕ giíi míi, mét kh«ng gian, thêi gian, t©m tr¹ng míi, mét giai

®o¹n míi cña nh©n vËt

IV Tæng kÕt:

*ghi nhí:sgk

Trang 7

ngày soạn:

I mục tiêu bài học:

1 kiến thức: học sinh hiểu rõ cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ và mối quan hệ về cấp độkhái quát của nghĩa từ ngữ

2 kĩ năng: rèn kĩ năng sử dụng từ trong mối quan hệ so sánh về phạm vi nghĩa rộng và nghĩa hẹp

3 thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, có ý thức vận dụng lí thuyết vào làm bài tập

II Chuẩn bị của thầy trò:

1 Giáo viên: SGk - sgv - tài liệu tham khảo - bảng phụ

2 Học sinh: Vở ghi - sgk - chuẩn bị bài ở nhà

III tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở hs đầu năm học

- lí do: phạm vi nghĩa của từ

động vật bao hàm nghĩa của

ba từ thú, chim, cá

2 Các từ thú, chim, cá có phạm vi nghĩa rộng hơn các từ

voi, hơu, tu hú, sáo, cá rô, cá

Trang 8

hay hẹp hơn nghĩa của từ

voi, hơu, vì sao?

- Gv treo bảng phụ có ghi

bài tập yêu cầu hs xác định

b Kim loại: sắt, đồng, nhôm…

c Hoa quả: chanh, cam

Trang 9

e Mang: x¸ch, khiªng, g¸nh…

4.Bµi tËp 4:

3 Cñng cè: ThÕ nµo lµ tõ ng÷ nghÜa réng vµ tõ ng÷ nghÜa hÑp? lÊy vÝ dô?

4.DÆn dß: VÒ nhµ häc vµ hoµn thiÖn c¸c bµi tËp,chuÈn bÞ bµi míi

Trang 10

ngày soạn:

I mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Nắm đợc tính thống nhất về chủ đề của văn bản trên cả hai phơng diện nội dung và hình thức

2 Kĩ năng: Vận dụng đợc kiến thức vào việc xây dựng các văn bản nói - viết, đảm bảo tính thống nhất về chủ đề

3 Thái độ: Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu của tiết học

II.chuẩn bị của thầy trò:

1 Giáo viên: sgk - tài liệu tham khảo - bảng phụ - phiếu bài tập

2 Học sinh: Vở ghi - chuẩn bị bài ở nhà

III.tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2.Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động1:

- Hớng dẫn hs hình thành khái

niệm chủ đề của văn bản

- Yêu cầu hs tự đọc thầm lại

văn bản”tôi đi học” Thanh

Trang 11

? Để tái hiện những kỉ niệm

về ngày đầu tiên đi học, tác

giả đã đặt nhan đề của văn bản

sáng của nhân vật tôi trong

ngày đầu tiên đi học, tác giả

ợc thể hiện một cách nhất quán trong văn bản

II.Tính thống nhất về chủ đề của văn bản.

1 Nhan đề “tôi đi học” có ý nghĩa tờng minh, giúp ta hiểu ngay nội dung của văn bản là nói chuyện đi học

3.Tính thống nhất về chủ đề của văn bản

- Là sự nhất quán về ý đồ ý kiến

- Cảm xúc của tác giả thể hiện trong văn bản:

+ Hình thức:nhan đề của văn bản

+ Nội dung:mạch lạc ,từ ngữ chi tiết

+ Đối tơng:xoay quanh nv tôi

*ghi nhớ :sgk

III Luyện tập:

Trang 12

- Các ý của phần thân bài đợc sắp xếp hợp lí, không nên thay

Tính thống nhất về chủ đề của văn bản cần đảm bảo những yêu cầu gì?

4.Dặn dò: Về nhà học bài và hoàn thiện bài tập, chuẩn bị bài mới-bố cục văn bản

ngày soạn:

Trang 13

( Trích tiểu thuyết tự thuật: những ngày thơ ấu) Nguyên Hồng

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức. Đồng cảm với nỗi đau tinh thần, tình yêu mãnh liệt nồng nàn của chú

bé Hồng đối với ngời mẹ đáng thơng đợc biểu hiện qua ngòi bút hồi kí tự truyện thấm đợm chất trữ tình chân thành và truyền cảm của tác giả

2 Rèn luyện các kỹ năng: phân tích nhân vật, khái quát đặc điểm tính cách qua lời nói tâm trạng nhân vật phân tích cách kể chuyện kết hợp nhuần nhuyễn với tả tâm trạng, cảm xúc bằng lời văn thống thiết

3 Thái độ: Đồng cảm với nỗi đau của nhân vật, tâm trạng và yêu quý tác phẩm ham học hỏi tìm tòi

II Chuẩn bị của thầy trò:

Gv: SGK, tài liệu tham khảo, tranh ảnh minh hoạ, bảng phụ phiếu bài tập

Hs: Chuẩn bị ở nhà đọc trớc đoạn trích

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Văn bản tôi đi học đợc viết theo thể loại nào? vì sao em biết?

- Em hãy nhắc lại một số chi tiết so sánh trong văn bản và phân tích hiệu quả nghệthuật của nó?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài học

Trang 14

- Gv yêu cầu hs đọc lại

đoạn đối thoại

? Nhân vật bà cô đợc thể

hiện qua những chi tiết kể

từ nào?

? Những chi tiết ấy kết hợp

với nhau nhằm mục đích

- Nhận xét

- Bổ sung

- Hs suy nghĩ trả lời câu hỏi

3 Từ khó: SGK

4 Bố cục

- Chia làm hai đoạn+ Từ đầu …

ND cuộc trò chuyện với bà cô+ đoạn còn lại: cuộc gặp gỡ giữa hai mẹ con bé hồng

III đọc tìm hiểu chi tiết

điệu

Trang 15

3 Cñng cè: HÖ thèng néi dung bµi häc

4 DÆn dß: Tãm t¾t v¨n b¶n, chuÈn bÞ bµi

ngµy so¹n:

Trang 16

2 Rèn luyện các kỹ năng:

Phân tích nhân vật, khái quát đặc điểm tính cách qua lời nói tâm trạng nhân vật phântích cách kể chuyện kết hợp nhuần nhuyễn với tả tâm trạng, cảm xúc bằng lời văn thống thiết

3 Thái độ:

Đồng cảm với nỗi đau của nhân vật, tâm trạng và yêu quý tác phẩm ham học hỏi tìm tòi

II Chuẩn bị của thầy trò:

Gv: SGK, tài liệu tham khảo, bảng phụ phiếu bài tập

Hs: Đọc - soạn

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tóm tắt lại nội dung văn bản Trong lòng mẹ ?

- Em có nhận xét gì về nhân vật bà cô qua cuộc thoại với Hồng ?

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài học

Gv nêu vấn đề

? trớc tiên ta thấy hoàn

cảnh sống hiện tại của bé

bé Hồng trong cuộc thoại với bà cô

- Ngay từ câu hỏi đầu tiên ngời cô : bé hồng đã sớm

Trang 17

- Làm Hồng càng khóc lại vì đau đớn ( xúc động vì th-

ơng mẹ)

- Trong hoàn cảnh ấy: bé Hồng nhỏ bé nhng rất kiên cờng

- Sau câu chuyện kể về ngời mẹ: Hồng cổ nghẹn lại khóc không ra tiếng

=> Nỗi uất hận càng nặng càng sâu

b, Diễn biến tâm trạng của

bé Hồng khi đợc gặp mẹ

- Hạnh phúc nằm trong lòng mẹ:

- Hành động: vội vã, cuống cuồng, thở hồng hộc, ríu cả chân lại và khóc nức nở

=> thể hiện sự mừng vui buồn tủi và vẫn rất trẻ con nũng nịu nhỏ bé trớc tình

mẹ bao la

- Cảm nhận bằng tất cả các giác quan đặc biệt bằng khứu giác

IV Tổng kết :

- Chất trữ tình trong văn Nguyên Hồng nặng về thống thiết nồng nàn ( bút pháp hiện thực)

Trang 18

3 Củng cố-luyện tập:? vì sao Trong lòng mẹTôi đi học lại đợc xếp vào hồi kí –

Trang 19

Tiết 7:

Trờng từ vựngI.Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Nắm đợc khái niệm về trờng từ vựng

- Nắm đợc mối quan hệ ngữ nghĩa giữa trờng từ vựng với các hiện tợng đồng nghĩa, trái nghĩa và các thủ pháp nghệ thuật, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ

2 Kĩ năng:

- Lập trờng từ vựng và sử dụng trờng từ vựng trong nói viết

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, nhiệt tình, sôi nổi trong giờ học vận dụng lí thuyết vào thực hành

II.Chuẩn bị của thầy trò:

1 Giáo viên:SGK-SGV-tài liệu tham khảo-bảng phụ

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Em hiểu nh thế nào là từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp?

- Cho ví dụ minh hoạ?

Trang 20

kh¸c nhau kh«ng? t¹i sao?

?do hiÖn tîng nhiÒu nghÜa

=> trêng tõ vùng lµ tËp hîp c¸c tõ cã Ýt nhÊt mét nÐt chung vÒ nghÜa

2 Lu ý:

- Thêng cã hai bËc Trêng

tõ vùng lµ: lín vµ nhá

- C¸c tõ trong mét trêng tõ vùng cã thÓ kh¸c nhau vÒ tõ lo¹i

- Mét tõ nhiÒu nghÜa cã thÓ thuéc nhiÒu trêng tõ vùng

kh¸c nhau

- C¸ch chuyÓn trêng tõ vùng cã t¸c dông lµm t¨ng

Trang 22

sang trêng n«ng nghiÖp

3.Cñng cè: ? ThÕ nµo lµ trêng tõ vùng?

? cho vÝ dô minh ho¹?

4.DÆn dß:VÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp - chuÈn bÞ bµi míi

TËp lµm v¨n

TiÕt:8Ngµy so¹n:23.8.2009Ngµy gi¶ng: líp: TiÕt: sÜ sè:Ngµy gi¶ng: líp: TiÕt: sÜ sè:

Trang 23

2 Rèn luyện kỹ năng: Xây dựng bố cục văn bản trong nói viết

3 Thái độ: Nghiêm túc tích cực trong giờ học có ý thức vận dụng vào bài viết

II Chuẩn Bị Của Thầy - Trò:

Gv: SGK SGK – tài liệu tham khảo - bảng phụ – phiếu bài tập

Hs: Vở ghi – chuẩn bị bài ở nhà

III Tiến Trình Bài Dạy:

1 Kiểm tra bài củ: - Chủ đề của văn bản là gì?

Trang 24

? Hãy nêu trình tự miêu tả

ngời, vật, con vật, phong

3 Mối quan hệ giữa các phần

- Luôn gắn bó chặt chẽ với nhau

- Tập chung làm rõ cho chủ đề của văn bả: Ngời thầy đạo cao

b, Niềm vui hồn nhiên khi đợc

ở trog lòng mẹ

3 Trình tự miêu tả:

a, Tả ngời tả con vật

- Theo không gian: từ xa đến gần hoặc ngợc lại

- Theo thời gian: quá khứ, hiện tại, đồng hiện

b, Tả phong cảnh:

4 Kết luận:

Ghi nhớ chấm2 SGK

Trang 25

- Cách xắp xếp bố trí nội dung phần thân bài của văn bản

4 Dăn dò: - Về nhà học bài – chuẩn bị bài mới

Văn Bản

Tiết:9Ngày soạn:23.8.2009Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Tức nớcvỡ bờ

( Trích Tắt đèn – Ngô Tất Tố )

I Mục Tiêu Bài Học:

1 Kiến thức:

Trang 26

- Qua đoạn trích học thấy đợc bộ mặt tàn ác, bất nhân của xã hội thực dân nủa phong kiến trớc cách mạng tháng 8 ở việt nam

- Tình cảm khốn cùng khổ cực của ngời nông dân bị áp bức và vẻ đẹp tâm hồn sức sống tiềm tàng mạnh mẽ của ngời phụ nữ nông dân đồng thời cảm nhận đợc quy luật của xã hội có áp bức thì có đấu tranh…

2 Rèn kỹ năng: Phân tích nhân vật qua đối thoại, cử chỉ và hành động qua biện pháp

đối lập tơng phản, rèn kỹ năng đọc sáng tạo văn tự sự

3 Thái độ:

Yêu quý chân trọng ngời lao động, có ý thức đấu tranh để chống lại điều vô lí, nghiêm túc xây dựng tiết học

II Chuẩn bị của Thầy – Trò:

Gv: SGK, SGV, soạn bài, tài liệu tham khảo, bảng phụ, phiếubài tập, tranh ảnh minh hoạ

Hs: Vở ghi đồ dùng học tập

III Tiến Trình Giảng Dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Phân tích tâm, trạng của bé Hồng khi năm trong lòng mẹ?

1 Đọc

- Từ khó SGK

III Tìm hiểu chi tiết

1 Tình thế của gia đình

Trang 27

?Quá trình đối phó của chị

với hai tên tay sai nh thế

- Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện trình bày

- Nhận xét – Bổ xung

- Hs suy nghĩ trả lời

- Hs trao đổi bàn bạc phát biểu

+ Anh Dậu bị ốm vì bị

đánh+ Nhà nghèo với ba đứa con thơ

=> Tất cả dồn lên đôi vai của ngời đàn bà đảm đang, dịu hiền

-Ngôn ngữ:thét, chủi ,mắng ,hầm hè

-Cử chỉ hành động:cục kì thô bạo

=>Hắn nh một công cụ bằng sắt vô tri vô giác3.Nhân vật Chị Dậu

- Đặt trong tình huống bi

đát

- Lo lắng, sợ hái, hồi hộp khi chăm sóc anh Dậu

- Van xin thiết tha, xng hô hạ mình với cai lệvà ngời nhà lí tởng

- Khi chồng có nguy cơ bị hành hung: chuyển tháI độ: xạm mặt chạy lại đỡ tay lên cai lệ => cố van xin hạ mình

- Bị đánh chuyển đổi cách xng hô TôI - Ông

- Bị tát mức độ chống trả càng tăng chuyển cách xng

hổ trên dới: Bà - Mày

- Bản chất: Nhân hậu khoẻ mạnh sức mạnh vùng lên

Trang 28

3 Củng cố Luyện tập:

3 Củng cố Luyện tập:

- Tổ chức cho học sinh đọc phần vai diễn cảm các nhân vật

( bốn vai: Chị Dậu, Anh Dậu, cai lệ, Ngời nhà lí Tởng )

4 Dăn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài mới “ xây dựng đoạn văn trong văn bản

Ngày soạn:23.8.2009Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Xây Dựng Đoạn Văn Trong Văn Bản

I.Mục tiêu bài học

1.Kiến thức:Hiểu đợc khái niệm đoạn văn,câu chủ đề,quan hệ giữa các câu trong đoạn văn,cách trình bày nội dung đoạn văn

2.Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng viết đoạn văn hoàn chỉnh theo các yêu cầu về cấu trúc và ngữ nghĩa

3.Thái độ:

-Nghiêm túc ,sôi nổi xây dựng tiết học ,có ý thức vận dụng vào thực hành

II.Chuẩn bị của thầy và trò

1.Giáo viên:Đọc –soạn,bảng phụ, phiếu bài tập

2.Học sinh:vở ghi-sgk,đồ dùng học tập,chuẩn bị bài

III.Tiến trình bài dạy

Trang 29

1.Kiểm tra bài cũ:-Bố cục của văn bản là gì?

-cách bố trí nội dung sắp xếp phần thân bài của văn bản?

2.Bài mới:

Hoặt động1:Hình thành khái niệm đoạn văn:

Yêu cầu hs đọc mục 1-SGK

?văn bản trên gồm mấy ý?mỗi

ý đợc viết thành mấy đoạn?

?em dựa vào dấu hiệu hình

thức nào để nhận biết đoạn

văn?

-nhận xét

-chốt ý

?Khái quát lại đặc điểm cơ

bản của đoạn văn và cho biết

Bàn bạc trao đổi ý kiền trình bày

-nhận xét-Bổ xung

-Học sinh đọc

I.Thế nào là đoạn văn?-Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi:1.Gồm 2 ý:

-Mỗi ý đợc viết thành một đoạn 2.Dấu hiệu:Viết hoa lùi đàu dòng và dấu chấm xuống dòng

3.Đoạn văn:

-Đơn vị trực tiếp tạo nên văn bản

-Hình thức:Viết hoa…

-Nội dung:thờng biểu đạt một ý tong đối hoàn chỉnh

=>Đoạn văn là đơn vị trên câu,có vai trò quan trọng trong việc tạo lập văn bản

* Ghi nhớ:SGK

Hoặt động2:Hình thành khái niệm từ ngữ và câu trong đoạn văn.

Yêu cầu hs đọc và trả lời câu

?câu nào trong đoạn văn chứa

đụng ý khái quát ấy?

-câu chứa đựng ý khái quát

của đoạn văn đợc gọi là câu

chủ đề

-Hs đọc- phát hiện-trả lời

-Hs đọc-trả lời

-trình bày-nhận xét-bổ xung

II.Từ ngữ và câu trong đoạn văn

1.Từ ngữ chủ đề và câu chủ đề của đoạn văn:

a.Các từ ngữ chủ đề:

-Đoan1:Ngô Tất Tố(ông, nhà văn)

-Đoạn2:Tắt Đèn(Tác phẩm)b.Câu chủ đề:

-Tắt Đèn là tác phẩm tiêu biểu nhất của Ngô Tất Tố

Trang 30

-Yêu cầu hs đọc-so sánh nội

dung 2 đoạn văn trong sgk

?Quan hệ ý nghĩa giữa các câu

trong đoạn văn nh thế nào?

?Nội dung của đoạn văn đợc

triển khai theo trình tự nào?

-trao đổi trả lời-Nhận xét bổ xung

c.Đoạn 1mục I:

-Các ý lần lợt đợc trình bày trong các câu bình đẳng với nhau gọi là kiểu song hành.-Đoạn 2 mụcI:các ý chính nằm trong câu chủ đề của đoạn vănCác câu tiếp theo cụ thể hoá ý chính gọi là kiểu diễn dịch-Đoạn 2 mục II:ý chính nằm trong câu chủ đề cuối đoạn văn,các câu phía trớc cụ thể hoá

ý chính gọi là trình bày theo kiểu qui nạp

III Luyện Tập:

1 Bài tập:

-Văn bản gồm 2 ý-Mỗi ý đợc diễn đạt thành một

đoạn văn

Trang 31

-Đoạn văn thờng có từ ngữ chủ đề và câu chủ đề nh thế nào?

4.Dặn dò:Về nhà học bài-chuẩn bị bài mới-tự ôn tập chuẩn bị viết bài một tiết

Ngày soạn:23.8.2009Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

-Nghiêm túc làm bài,vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Giáo viên:

-đọc –soạn –ra đề kiểm tra-đáp án chấm

2 Học sinh:

-chuẩn bị bài-đồ dùng học tập

Trang 32

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

Giáo viên Học sinh Kiến Thức

Hoặt động 1:Đề-Yêu

cầu của đề:Đề bài

Giáo viên :Đọc đề ghi

bảng

-Nêu yêu cầu của đề

Hoặt động 2:Yêu cầu học

sinh viết bài

-Nghe- ghi

-nghe

*Đề bài: Kể lại những kỉ niệm

về ngày đầu tiên đi học

*Yêu cầu:

-Hình thức:

+Đầy đủ bố cục: 3 phần+Bài viết rõ ràng sạch đẹp+Không sai lỗi chính tả

+Sử dụng dấu câu hợp lí

-Nội dung:Xác định rõ ngôi kể,xác định thứ tự kể:

+Theo thời gian,không gian+Theo diễn biến của sự việc

+Theo diễn biến của tầm quan trọng

+Kết hợp với yếu tố kể tả,hoặc băng fthủ pháp đồng hiện

-Làm đúng đủ yêu cầu của đề bài

II.Viết bài

Trang 33

3.Củng cố: Thu bài –Nhận xet

4.Dặn dò:Luyện tập văn bản tiếp theo văn bản tự sự

Văn Bản Tiết:13Ngày soạn:10.9.2009

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Lão Hạc

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Thấy đợc tình cảnh khốn cùng và phẩm chất cao quí của nhân vật lão Hạc ,đồng thời hiểu

đợc niềm thơng cảm sự trân trọng đối với ngời nông dân và tài năng nghệ thuật của nhà văn Nam Cao

2 Kĩ năng:

- Tìm hiểu và phân tích nhân vật qua ngôn ngữ đối thoại ,độc thoại,hình dáng kĩ năng đọc …

diễn cảm thể hiện tâm trạng của nhân vật

Trang 34

2 Học sinh:

- đồ dùng học tập-su tầm tài liệu có liên quan đến bài học

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Em có cảm nhận gì về nhân vật chị Dậu trong đoạn trích “Tức nớc vỡ bờ” – NamCao ? Qua đó em có nhận xét gì về số phận ngời pjụ nữ Việt Nam trớc CM tháng 8

2 Bài mới:

Hoặt động 1: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu tác giả-tác phẩm

Yêu cầu học sinh đọc chú

Nghe

-Chia bố cục-Bổ xung

-Đoạn 3: Cái chết của Lão Hạc

Trang 35

?Vì sao Lão hạc rất yêu

th-ơng cậu vàng nhng lại quyết

-Hs phát hiện trả lời-nhận xet

-bổ xung

-hs nhận xét

III Đọc Tìm hiểu chi tiết

III Đọc Tìm hiểu chi tiết

1 Nhân vật Lão Hạc.

a.Tâm trạng của Lão Hạc sau khi bán cậu Vàng:

+Cố làm ra vui vẻ+ Cời nh mếu+Mắt ầng ậng nớc+Đầu nghẹo ,miệng mếu máo…

+Hu hu khóc

=>Tâm trạng đau đớn cứ dâng dần lên ,không thể kìm nén nổi nỗi đau

3.Củng cố:-tóm tắt lại nội dung đoạn trích,tâm trạng của Lão Hạc sau khi bán cậu vàng? 4.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài tiếp – ““Lão Hạc Lão Hạc””tiết tiếp theo

Trang 36

Văn bản Tiết:14Ngày soạn:10.9.2009

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

- Thấy đợc tình cảnh khốn cùng và phẩm chất cao quí của nhân vật lão Hạc ,đồng thời hiểu

đợc niềm thơng cảm sự trân trọng đối với ngời nông dân và tài năng nghệ thuật của nhà văn Nam Cao

2 Kĩ năng:

-Tìm hiểu và phân tích nhân vật qua ngôn ngữ đối thoại ,độc thoại,hình dáng kĩ năng đọc …

diễn cảm thể hiện tâm trạng của nhân vật

- đồ dùng học tập-su tầm tài liệu có liên quan đến bài học

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Em hãy tóm tắt lại nội dung đoạn trích? Cho biết tâm trạng của Lão Hạc sau khi bán cậu vàng?

2 Bài mới:

Giáo viên Học sinh Kiến thức

-Giáo viên gợi dẫn:

-Bàn luận nêu rõ ý

III.Tìm hiểu chi tiết1.Nhân vật Lão Hạca

b.CáI chết của Lão Hạc:

-Lão Hạc chết thật bất ngờ-Cái chết thật dữ dôị và kinh

Trang 37

?Em thấy thái độ , tình cảm

của nhân vật “tôi” đối với Lão

thuật trong đoạn trích?

?Việc tạo tình huống truyện

bất ngờ có tác dụng nh thế

-Hs suy nghĩ trả lời

-Hs thảo luận nhóm-Đại diện nhóm trình bày

-Nhận xét-Bổ xung

-Hs thảo luận nhóm-Đại diện trình bày-nhận xét

-Bổ xung

hoàng

=>Chết trong đau đớn ,cùng cực về thể xác nhng lại thanh thản về tâm hồn

-Cái chết của Lão Hạc là tiếng nói chung của ngời nông dân Việt Nam trớc CM tháng 8-1945

=>Tố cáo hiện thực xã hội thực dân nửa phong kiến

2.Nhân vật ông Giáo-ngời kể chuyện:

-Là ngời kể chuyện tham gia trực tiếp vào câu chuyện-Là ngời nông đân tri thức nghèo

-Giàu lòng tự trọng và tình

th-ơng-Kính trọng và yêu quí Lão Hạc-Sau cái chết của Lão Hạc omg

đã dành chọn niềm kính trọng

và lòng thơng yêu của mình đối với Lão Hạc

IV Tổng kết:

Trang 38

-Gọi hs đọc mục ghi nhớ SGK -Hs đọc

*Ghi nhớ:SGK

3.Củng cố:-Qua đoạn trích “Tức nớc vỡ bờ”và “Lão Hạc”em hiểu thế nào về cuộc

đời và tính cách của ngời nông dân trong xã hội cũ?

4.Dặn dò:về nhà học bài và chuẩn bị bài mới “Cô bé bán diêm”

Trang 39

Tiếng việt Tiết:15Ngày soạn:10.9.2009

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

Ngày giảng: lớp: Tiết: sĩ số:

-Nghiêm túc trong gìơ học,có ý thức vận dụng trong nói viết

II.Chuẩn bị của thầy và trò

1.Giáo viên:

-Đọc-soạn-phiếu bài tập-bảng phụ

2.Học sinh:

-Vở ghi –sgk- đồ dùng học tập

III.Tiến trình bài dạy

1.Kiểm tra bài cũ:Nhắc lại khái niệm về trờng từ vựng?

2.Bài mới:

Giáo viên Học sinh Kiến thức

Hoặt động 1: Đặc điểm của từ tợng hình,từ tợng thanh

Gọi hs đọc đoạn trích trong

-Học sinh suy nghĩ trả lời

-TRả lời

-Trao đổi trả lời-Nhận xét-Bổ xung

I.Đặc điểm –Công dụng

a.Từ gợi tả hình ảnh,dáng vẻ trạng thái của sự vật:

-Móm mém-Xồng xộc-vật vã

-rũ rợi-xộc xệch

- xòng sọcb.Từ mô phỏng âm thanh tự nhiên của con ngời:

-Hu hu

Trang 40

II LuyÖn tËp

1 Bµi tËp 1

- C¸c tõ tîng, tîng thanh: soµn so¹t, rãn rÐn, bÞch bèp, lÎo khÎo,cháng qÌo

- TrÌo c¶nh mËn l¸ l©m tÊm nh÷ng nô hoa

3 Cñng cè:

- §Æc ®iÓm, c«ng dông cña tõ tîng thanh, tîng h×nh?

- Lêy vÞ dô mainh ho¹?

4 DÆn dß: VÒ nhµ häc bµi, lµm bµi tËp, chuÈn bÞ bµi míi

TËp lµm v¨n TiÕt:16Ngµy so¹n:10.9.2009

Ngµy gi¶ng: líp: TiÕt: sÜ sè:

Ngµy gi¶ng: líp: TiÕt: sÜ sè:

Ngày đăng: 19/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh so sánh đ ợc nhà  ợc nhà - ngữ văn 8 ( kì I )
nh ảnh so sánh đ ợc nhà ợc nhà (Trang 5)
Hình thành khái niệm tr - ngữ văn 8 ( kì I )
Hình th ành khái niệm tr (Trang 19)
1. Hình ảnh cô bé bán diêm  trong đêm giao thừa. - ngữ văn 8 ( kì I )
1. Hình ảnh cô bé bán diêm trong đêm giao thừa (Trang 55)
1. Hình ảnh cô bé bán diêm - ngữ văn 8 ( kì I )
1. Hình ảnh cô bé bán diêm (Trang 55)
Hình ảnh nào là thuần t - ngữ văn 8 ( kì I )
nh ảnh nào là thuần t (Trang 58)
Bảng phân loại - ngữ văn 8 ( kì I )
Bảng ph ân loại (Trang 88)
Bảng phân loại - ngữ văn 8 ( kì I )
Bảng ph ân loại (Trang 89)
Bảng phân loại - ngữ văn 8 ( kì I )
Bảng ph ân loại (Trang 89)
Bảng phụ. - ngữ văn 8 ( kì I )
Bảng ph ụ (Trang 132)
K1.2: Hình ảnh ông đồ - ngữ văn 8 ( kì I )
1.2 Hình ảnh ông đồ (Trang 144)
Hình đất n ớc đợc miêu tả   nh ớc đ ợc miêu tả   nh - ngữ văn 8 ( kì I )
nh đất n ớc đợc miêu tả nh ớc đ ợc miêu tả nh (Trang 149)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w