1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 8 CN

147 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường THCS Số 2 Bình Nguyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Bình Nguyên
Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gĩc A=gĩc B;gĩc C=gĩcCm gĩc DAC=goc DBC ca6n2 cm tam giac OAB,tam giac OCD can Tiết5 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC - CỦA HÌNH THANG I/Mục tiêu : Kiến thức: Nắm được định nghĩa ,và c

Trang 1

CHƯƠNG I : TỨ GIÁC

Tiết 1: TỨ GIÁC

I/ Mục tiêu :

Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

Kỹ năng :Biết vẽ, biết gọi tên, biết tính số đo các góc của tứ giác lồiThái độ : Biết vận dụng kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, bảng phụHọc sinh: Tổng 3 góc trong tam giác

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ:

Gíao viên đặt vấn đề:ở lớp 7 các em đã được học về tam giác và các yếu tố trong tam giác Hôm nay lên lớp 8 các em sẽ được biết thêm về các loại hình trong toán học , một trong số đó là hình tứ giác Vậy như thế nào là một tứ giác, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu ?

Hoat động 1:hình thành định nghĩa

Đưa 3 hình ảnh a,b,c ở hình 1 SGK

trang 64 lên(dùng bảngphụ)

? Hãy cho biết các hình trên được tạo

thành bởi bao nhiêu đoạn thẳng

? Trong các đoạn thẳng đó có 2 đoạn

nào cùng nằm trên cùng 1 đường thẳng

không

* Hình như vậy ta gọi là tứ giác

? Vậy em nào có thể định nghĩa : Tứ

giác ABCD là hình như thế nào

Cho 2 hs khác nhắc lại

* Đưa hình 2 SGK trang 64 lên hỏi đây

có phải là tứ giác không ? vì sao?

Giới thiệu các đỉnh , các cạnh trong tứ

giác

* Cho hs làm ?1 ( gọi 1 học sinh lên trả

lời và giài trình bằng cách dùng thước )

Tứ giác ABCD ở hình 1a gọi là tứ giác

lồi

? Vậy 1 cách tổng quát tứ giác lồi là tứ

Các hình trên đều được tạo thành bởi 4 đoạn thẳng

trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không thuộc 1 đường thẳng

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thảng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đoạn thẳng

Hình 2 không phải là tứ giác , vì trên hình có 2 đoạn

BC, CD cùng thuộc đường thẳng BD

Đó là hình 1a , học sinh giải

1/ ĐỊNH NGHĨA:

( Học ở SGK trang 64)

Trang 2

giác như thế nào

Cho 2 hs nhắc lại

Nêu chú ýởSGK cho hs

Hoạt động 2: Tổ chức học nhóm cho

học sinh làm ?2(trong 3phút)

Thu bài và cho các nhóm nhận xét

Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ

giác

học sinh đứng tại chỗ trả lời ?3a/

Tổ chức nhóm cho hs làm ?3b trong 4

phút

trình được

Qua giải trình hs trả lời được

Hs nhắc lại được

?2:

a Hai đỉnh kề nhau : A và B,

C và B,

C và D, Dvà A Hai đỉnh đố nhau: A và C, Bvà D

b Đường chéo (đoạn thẳng nối 2 đỉnh đối nhau): AC , BD

c H ai cạnh kề nhau AB và

BC, BC và CD, CD và DA,

DA và AB

d Góc A B C D· · · ·, , , Hai góc đối nhau:

Điểm nằm ngoài tứ giác (điểm ngoài của tứ giác): N, Q

* Chú ý: (xem sgk/65)

2/ Tổng các góc của một tứ giác

Định lí:(SGK/75)

A+B+C+D=3600

Trang 3

Thu bài và cho các nhóm nhận xét

? Vây tổng các góc của 1 tứ giác bằng

bao nhiêu độ

Đó chính là nội dung của định lí

Hoạt động 4: Củng cố:

Bài 1/66 Tìm x ở hình 5 và6

(gv vẽ hình trên bảng phụ, hs quan sát

và trả lời)

Trò chơi toán học:

Bài 5 : Đố:

gv vẽ sẵn trên bảng phụ, mỗi đội lên

xát định các đỉnh, từ đó sẽ tìm được

kho báu

Luật chơi: lớp chia thành 2 đội, mỗi đội

cử 3 đải diên lên làm Trong 3 phút,

đội nào tìm ra kho báu sẽ được sở hữu

1 món quà

CM: Nối A với C ,Xét ABC ta có :

1150, d/ x = 750

hình 2/

a/ x = 1000, b/ x = 360

IV/ HƯỚNG DẪN , DẶN DÒ

Gv cho 1hs đọc phần có thể em chưa biết cho cả lớp cùng nghe

Về nhà học bài và làm các bài tập : 2,3,4/66,67

Tiết2: HÌNH THANG

Trang 4

II/Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, bảng phụ

Học sinh: kiến thúc về hai đường thẳng song song , các kiến thức về tứ giác…

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ:

HS1: hãy phát biểu định nghĩa tứ giác? Tổng các góc trong của tứ giác bằngbao nhiêuđộ?

HS2: Hãy vẽ tứ gíac ABCD có góc A = 1100 , góc D = 700

Gíao viên đặt vấn đề:Em có nhận xét gì về hai cạnh AB và CD của tứ giácABCD trên hình vẽ của hs2 ? Gỉai thích ?

HS: AB // CD Vì tổng hai góc trong cùng phía bù nhau( Góc A và góc D)

GV:T a nói tứ giác như vậy là hình thang, và để tìm hiểu thêm các vấn đề khác về hình thang, hôm nay chúng ta sẽ cùng đi vào bài mới

Hoạt động 1: Đ ịnh nghĩa:

Qua nhận xét trên em nào có

thể hình thành định nghĩa

hình thang?

Gíới thiệu các yếu tố về

cạnh đáy, cạnh bên, đường

cao, đáy lớn , đáy nhỏ

Hoạt động 2

?1/ Treo bảng phụ hình 15

gọi hs trả lời, và giải

thích(đối với câu a)

Hai hs khác nhắc lại

Trả lời được

?2a/

1/ Định Nghĩa:

(học ở SGK/ 69)

ABCD là hình thangAB//CD

Trang 5

Hình thang ABCD ,có đáy

AB, CD

a/ Cho biết AD//BC Chứng

minh rằngAD = BC, AB =

CD

b/ Cho biết AB= CD, Chứng

minh rằng AD//BC, AD = BC

Nhóm 1,2 làm ?2a

Nhóm 3,4 làm ?2b

Từ đó cho học sinh tự rút ra

nhận xét

Hoạt động 4

Đưa hình 18 lên và cho hs

nhận xét : hình thang này có

Khẳng định: Đó chính là định

nghĩa hình thang vuông

củng cố:

dùng bảng phụ treo hình 21 ,

mỗi hs lên tìm x ở 1 hình

=> AD = BC và A·2 =C·2mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AD // BC

Hình thang này có 1 góc vuông Trả lời được

làm được

*Nhận Xét: (SGK/70)

2/ Hình Thang Vuông :Định nghĩa:(sgk/70)

Trang 6

hình21c/ x = 900, y = 1150

IV/ HƯỚNG DẪN , DẶN DÒ

Hướng dẫn làm bài tập 18/71

ABCD là hình thang có AB//CD =>

Học bài , làm bài tập 6,8,9,10

Xem lại các bài đã giải Xem trước bài “ Hình Thang Cân

Trang 7

Tiết3: HÌNH THANG CÂN

Giáo viên : giáo án, bảng phụ

Học sinh : kiến thúc của bài hình thang

III/Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ:

HS1: hãy phát biểu định nghĩa hình thang? Nếu hình thang có 2 cạnh bên song song thìnhư thé nào? Nếu hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì như thế nào?

Gíao viên đặt vấn đề:Trong cuộc sống hằng ngày chúng ta sẽ gặp rất nhiều hình ảnh có dạng hình thang Một trong các dạng thường gặp ví dụ như một hình ảnh 1 chiếc thang , có rất nhiều hình

thang , nhữnh hình thang đó người ta gọi là hình thang cân, vậy hình thang cân được định nghĩa như thế nào hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu

Hoạt động1: Định nghĩa:

?1 : giáo viên treo bảng phụ

lên có hình 23 cho hs nhận

xét

Từ đó hs hình thành định

nghĩa hình thang

*Lưu ý cho hs hình thang

cân trước hết phải là hình

thang, 2 góc kề 1 đáy có thể

là đáy lớn hoặc đáy bé

?2:Đưa hình 24 lên bảng phụ

hs cả lớp theo dõi , sau đó

Trang 8

Hoạt động 2:Tính chất

Tổ chúc nhóm cho hs làm 2

bài tập sau:

Nhóm 1,2:

GT: ABCD là hình thang

cân(AB // CD)

Kl: AD = BC

Nhóm 3,4:làm bài tập:

GT: ABCD là hình thang cân

Từ (1) và (2)

=> OD - OA = OC – OBhay AD = BC

* Nếu AD // BC => AD = BC (dựa vào nhận xét)

Nhóm 3,4 :

Nối AC, BDXét ∆ADC và ∆BCD có :

CD là cạnh chung

¼ ¼

ADC BDC= (hình thang cân)

AD = BC ( cạnh bên của h.t.c)Suy ra ∆ADC = ∆BCD (c.g.c)

Trang 9

* Gv nêu phần chú ý cho hs

Làm tương tự đối với định lí

2

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận

biết

Cho hs đọc ?3, gv treo hình

lên gọi 1 em lên làm , cả lớp

cùng quan sát

Từ đó hình thành định li 3

?/ Qua định nghĩa và các

định lí em nào có thể cho

biết để chứng minh một tứ

giác là hình thang ta phải

chứng minh điều gì?

Gv nhấn mạnh lại dấu hiệu

nhận biết hình thang cân:

+ trước hết tứ giác đó phải là

hình thang

+ có 2 góc kề 1 đáy bằng

nhau, hoặc có 2 đường chéo

IV/ HƯỚNG DẪN , DẶN DÒ:

Hỏc bài, làm bài tập 11-19 sgk / 74,75

Tiết4: LUYỆN TẬP

Trang 10

I/Mục tiêu :

Kiến thức : Oân tập về hình thang cân

Kỹ năng : vẽ hình, phân tích vàgiải một bài toán hình học

Thái độ : Rèn luyện cách gỉi một bài toán hình

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, bảng phụ

Học sinh : Bài tập

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ:( kết hợp với luyện tập)

Gíao viên đặt vấn đề:

Bài tạp 16/75

Cho hs đọc đề

H s ghi giả thiết, kết luận, vẽ hình

? Bài toán cần chứng minh mấy ý

*/ Để chứng minh tứ giác BEDC là hình thang

cân ta cần chứng minh điều gì

- Để chứng minh tứ giác BEDC là hình thang ta

cần chứng minh điều gì

- Để chứng minh tứ giác BEDC là hình thang

cân ta cầ chứng minh điều gì

- Để chứng minh ED // BC ta chứng minh điều

-∆ABC cân tại A =>góc B =?

tương tự góc AED = ?

- So sánh 2 góc B và AED Hai góc này ở vị trí

- So sánh các góc EDB, DBC

Sau khi lắng nghe gv phân tích , hs lên trình

bày theo ý hiểu của mình

Bài tập 18/75

a/ Để chứng minh ∆EDB cân ta chứng minh

điều gì ?

Giã thiết đã cho ta điều gì?

? Theo em tứ gíac ABED là hình gì

Bài tập 16/75

Xét ∆ABC cân tại A ta có:

*/ Ta lại có ED // BC => D·1=B·2 mà B·1=B·2 Suy ra : B·1 =D·1 => ∆ EBD cân tại E

=> EB = ED Bài 18/75

GT tgiác ABC cân ở APhân giác BD, CE (

,

D AC E AB∈ ∈ )

KL BEDC là hình thang cân có EB=ED

Trang 11

Hình thang có 2 cạnh bên song song thì như thế

nào?

b/ Để chứng minh ∆ADC = ∆BDC ta cần chứng

minh mấy ý ?

-Để chứng minh D·1=C·1 ta cần chứng minh

điều gì?

c/ Tứ giác ABCD theo đề bài đã là hình gì?

- Ta cần chúng minh điều gì nữa để nó là hình

thang ?

-∆ ADC = ∆ BDC ( cmt) => điều gì?

Bài tập 17/75:

Cho hs đọc đề

H s ghi giả thiết, kết luận, vẽ hình

?Để chứng minh ABCD là hình thang cân ta

làm như thế nào/

Gv hướng dẫn vẽ hình thêm :

Gọi E là giao điểm 2 đường chéo Vậy

AC =? , BD =?

- Đ ể AC = BD ta cần chứng minh điều gì?

Đ ể ED = EC ta cần chứng minh điều gì?

- Làm thế nào để chứng minh ∆EDC cân?

Tương tự để chứng minh EA = EB

a/ Ta có ABEC là hình thang (AB //EC) có 2 cạnh bên AC, BE song song => AC = BE

=> ∆DBE cân tại Bb/ Ta có ∆ DBE cân tại B =.>D·1 =E· Mà AC //BE (gt) =>· ·

1

C =E

Suy ra D·1 =C·1Xét tam giác ACD và BDC CÓ :

AC = BD

D·1 =C·1

DC là cạnh chung Suy ra ∆ ADC = ∆ BDC ( c.g.c)c/ Ta có ∆ ADC = ∆ BDC ( cmt)

BD = ED + EBSuy ra AC = BD Vậy hình thang ABCD là hình thang cân

Trang 12

IV/ Hướng dẫn, dặn dò:

Xem lại các bài tập đã giải, làm bài tập 13/75

AB// CD Suy ra những gĩc nào bằng nhau Theo Gt ABCD là hình thang cân

Gĩc A=gĩc B;gĩc C=gĩcCm gĩc DAC=goc DBC (ca6n2 cm tam giac OAB,tam giac OCD can

Tiết5 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC - CỦA HÌNH THANG

I/Mục tiêu :

Kiến thức: Nắm được định nghĩa ,và các định lí 1,2về đường trung bình của tam giác

Kỹ năng : Biết vận dụng các dịnh lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

Thái độ :Rèn luỵên cách lập luận trongchứng minh

II/Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, bảng phụ

Học sinh: Các kiến thức về 2 đường thẳng song song, các đồ dùng học tập

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ:

HS1 : Làm ?1/76: Vẽ tam giác ABC bất kỳ rồi lấy trung điểm D của AB Qua D vẽ đường thẳng song song với BC , đường thẳng này cắt cạnh AC ở E Bằn gquan sát , hãy nêu dự đoán về vị trí của điểm E trên cạnh AC

HS trả lời được : Elà trung điểm của AC

Gíao viên đặt vấn đề:Dùng nội dung trong phần hình chử nhật tròn gó cở đầu bài (hình 33)

Hoạt Động 1:Đường Trung

Bình Của Tam Giác

Qua phần kiểm tra bài củ ta

thấy bạn dự đoán E làtrung

điểm của AC Vậy điều đó có

đúng hay không chúng ta hãy

cùng chứng minh

Để chứng minh hai đoạn thẳng

bằng nhau ta thường đưa về

chứng minh 2 tam giác bằng

nhau

Ta thấy AE là cạnh của tam

giác nào?

Tìm 1 tam giác chứa cạnh BE

và bằng tam giác chứa cạnh EA

Lắng nghe và quan sát lại bài kiểm tra bài củ

AE là cạnh của tam giác ADE

Bằng cách từ E kẽ 1 đường

1/ Đường trung bình của tam giác :

a)Định lí 1:(sgk/76)

Ch ng minhứ :(SGK/76 )

Trang 13

bằng cách nào?

Để chứng minh 2 tam giác ADE

và EFC bằng nhau ta làm như

thế nào

Sau khi nghe hướng dẫn hs lên

trình bày bài chứng minh

Qua phần chứng minh ta khẳng

định lại điều gì?

Nhấn mạnh lại định lí

Gíao viên giới thiệu định nghĩa

đường trung bình của tam giác

thông qu hình 35

Hoạt động 2:

Làm ?2: Một hs lên làm

Bằng đo đạt trực quan ta có

nhận xét trên, nhưng trong toán

học muốn biết điều đó đúng hay

sai ta phải chứng minh

Tổ chức nhóm cholớp chứng

minh trong 4 phút dưới dạng

bài tập sau:

Khẳng định : đường thẳng

đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3

?2Cả lớp quan sát bạn vẽ hình

*/ Nhận xét:

Sau khi kiểm tra bằng đo đạt ta thấy 2 góc ADE và B bằng nhau 1

Định nghĩa:(SGK/77)

b) Định lí 2:

Ch ứ ng minh: (SGK/77)

Trang 14

Sau khi chứng minh bài toán ta

khẳng định lại điều gì?

Gv nhấn mạnh lại đây là nội

dung của định lí 2

Gv gọi hs ghi gt , kl của định lí

Hoạt động 3: làm ?3

Gv quay lại hình đã đặt vấn đề

vào bài để hs giải quyết vấn đề

* Củng cố:

Làm bài tập20 trang 79

(c.g.c)

=> AD = CF và A C· = ·1Mà AD = DB (gt) Suy ra DB = CF Và A C· = ·1 mà 2 góc này ở trí so le trong , nên DB //

?3 Ta có D,E lần lược là trung điểm của AB,AC =>

DE là đường trung bình của tam giác ABC=>

12

=> BC = 2DE = 2.50 = 100(m)

Trang 15

Tiết6: ĐƯỜNGTRUNGBÌNHCỦATAMGIÁC-CỦAHÌNH THANG (tt)

I/ Mục tiêu :

Kiến thức: Nắm được định nghĩa ,và các định lí 3,4 về đường trung bình của hình thang Kỹ năng : Biết vận dụng các dịnh lí về đường trung bình của hình thang tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

Thái độ :Rèn luỵên cách lập luận trongchứng minh

II/Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, bảng phụ

Học sinh: Các kiến thức về 2 đường thẳng song song, về đường trung bình của tam giác , các đồ dùng học tập

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ:

HS1 : Làm ?4/78: Vẽ hìnhthang ABCD (AB //CD) Qua trung điểm E của AD kẻ đường thẳng song song với 2 đáy , đường thẳng này cắt AC ở I , cắt BC ở F Có nhận xét gì về vị trí của I trên AC, điểm F trên BC

HS trả lời được : Ilà trung điểm của AC, Flà trung điểm của BC

HS2: (Đứng tại chỗ trả lời) Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác và các tính chất của đường trung bình

HS2 trả lời được

Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã định nghĩa đường trung bình của tam giác và các tính chất của nó , hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về đường trung bình của hình thang , định nghĩavà những tính chất của nó

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt Động 1:Đường Trung

Bình Của Hình Thang

Qua phần kiểm tra bài củ ta

thấy bạn dự đoán I làtrung

điểm của AC , F làtrung

điểm của BC Vậy điều đó

có đúng hay không chúng ta

hãy cùng chứng minh

Dựa vào định lí 1 em nào

có thể nêu được cách chứng

minh bài tóan trên

Qua phần chứng minh ta

khẳng định lại điều gì?

Nhấn mạnh lại định lí

Gọi hs ghi gt, kl

Đường thắng đi qua trung

điểm hai cạnh bên củamột

Lắng nghe và quan sát lại bài kiểm tra bài củ

Lắng nghe cô gợi ý và nói lên phần chứng minh

Khẳng định : đường thẳng đi qua trung điểm

1/ Đường trung bình của hỉnh thang :

Định lí3:(sgk/76)

Ch ứng minh:( SGK/78)

Trang 16

hình thang gọi là đường gì

của hình thang?

Gíao viên giới thiệu định

nghĩa đường trung bình của

hình thang

Hoạt động 2:

Tương tự với tính chất

đường trung bình của tam

giác em nào có thể dự đoán

tính chất của đường trung

bình của hình thang

Bây giờ dựa vào trực quan

đo đạt hãy kiểm tra xem

đường trung bình của hình

thang (gv cho lên mô hình

để kiểm tra

* Trên toán học muốn thừa

nhận điều đó chúng ta phải

đi chứng minh

cho lớp làm bài tâp sau:

Sau khi hs đã biết cách

một cạnh bên của hình thang và song song với

2 đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ 3Nhắc lại định lí

hs dự đóan (có thể đúng, hoặc sai)

Hs có thể nêu cách chứng minh như ở sgk

Định nghĩa:(SGK/78)

* Định lí 4:

Ch ứng minh :( SGK/78)

GT AB//CD, AE=ED;BF=FC

Trang 17

chứng minh như ở sgk

Giới thiệu ho hs cách chứng

minh khác:

-dựng CK = AB, sao cho

CK nằm trên dường CD

-Chứng minh 3 điểm A,F,K

thẳng hàng

Sau khi chứng minh bài

toán ta khẳng định lại điều

gì?

Gv nhấn mạnh lại đây là

nội dung của định lí 4

Gv gọi hs vẽ hình,ghi gt , kl

IV/ Hướng dẫn , dặn dò:

Học bài, làm bài tập 24,25,26,27,28 trang 80

Tiết7: LUYỆN TẬP

Trang 18

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ(kết hợp với luyện tập)

Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã học các kiến thức về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức ấy làm các bài tập sau

Bài tập 22: Gọi hs đọc đề rồi

quan sát hình vẽ(gv vẽ sẵn)

*/ Nhận xét vị trí của E,M trên

BD và BC

? ME gọi là gì trong tam giác

DBC

Từ đó suy ra điều gì?

? Nhận xét D trên AE

? DI thuộc đường thẳng nào

? DI như thế nào với ME

? Từ đó nhận xét vị trí của I

trên AM

Học sinh lên trình bày bài giải

E,M là trung điểm của BD,BC

ME gọi là đường trung bình trong tam giác DBC

=> ME // DC

D là trung điểm AE

DI thuộc đường thẳng DC

=> ME // DCXét ∆AEM có

AD = DE

DI // ME ( DC // ME)

suy ra AI = IM (đpcm)

Trang 19

Bài tập 25 :

Hãy nhắc lại tiên đề ơcơlic

Cho hs đọc đề, vẽ hình, ghi

Tương tự nhận xét KF trong

tam giác BDC? Giải thích => ?

Cho biết quan hệ của AB và

CD, EK và AB => quan hệ EK

và CD ?

Quan hệ của KF và DC

Qua K ta có bao nhiêu đoạn

thẳng cùng song song với DC ?

Theo tiên đề ơcơlíc thì hai

đoạn KE và KF phải như thế

cần chứng minh điều gì ?

Để K là trung điểm của AC

=>KF // DC

AB // CD, EK // AB=>EK //CD

Và KF // CD, suy ra Qua K có 2 đoạn thẳng KE, KF cùng song song với CD

Theo tiên đề ơcơlíc ta có KE,KF trùng nhau, hay 3 điểm E,K,F thẳng hàng

Hs đọc đề, vẽ hình, ghi gt,kl

Ta cần chứng minh K là trung điểm của AC

Theo định li1 ta cần EA = ED và EK // DC

có , dựa vào gtcần EF // DC, vì K thuộc đường thẳng EF

EK //DC vì EF làđường trung bình của hình thang ABCD

thẳng hàngBài tập 28/80

GT AB //CD, EA = ED

FB = FC, EF ∩ BD = {I},

EF ∩ AC={K}

KL a/ AK = KC, BI = ID b/ EI = ?, KF =?, IK=?

Chứng minh :

a/ Ta có FE làđường trung bình của hình thang ABCD

=> EF // AB, EF // CDXét ∆ABC có BF = FC ,

Trang 20

Như vậy ta đã phân tích bài

toán từ điều chưa biết đến điều

đã biết ( gt), mời 1 hs lên trình

bày bài làm

Tương tự đối với chứng minh

Xét ∆ABD có AE = ED ,

EI // AB (EF//AB)suy ra BI = ID

b/ Ta có EF là đường trung bình hình thang ABCD

Bài 27/80 Để s/sEKvớiCD; KFvới CD ta dựng vàođâu?

(đường trung bìnhcủa hình thang )

Để s/s EFbé hơn hoặc bằngnữa tổng hai đáy ta dựa vào đâu ?

(Dựng vào t/c bất đẳng thức trong tam giác,t/c đường trung bình của hình thang)

Trang 21

I/Mục tiêu :

Kiến thức: Biết dùng thước và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang ) theo các

yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh

Kỹ năng : Biết dùng thước và compa để dựng hình vào vở 1 cách tương đối chính xác

Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xát khi sử dụng dụng cụ, rèn luyện khả năng suy luận khi chứng minh C ó ý thức vận dụng hình vào thực tế

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Những bài toán dựng hình cơ bản ở lớp 6,7,thước , compa, thước đo góc

: Những bài toán dựng hình cơ bản ở lớp 6,7, thước , compa, thước đo góc

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ Nhắc lại các bước của bài toán dựng hình bằng thước và compa

Gíao viên đặt vấn đề: Ở các lớp trước các em đã học các bài toán dựng hình cơ bản ,hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học dựng một loại hình cao hơn: dựng hình thang

Hoạt động1

1Bài toán dựng hình

Thông thường có bao nhiêu

dụng cụ đẻ vẽ hình?

Cách vẽ hình chỉ dùng thước

và compa ta gọi là dựng hình

bằng thươc và compa

Thươc dùng để vẽ được những

Ở các lớp trước em đã học các

bài toán dựng hình nào?

Nêu cách dựng từng trường

hợp

thước , êke , thước đo góc , compa, …

lang nghe và tiếp thu

Suy nghỉ và trả lời

Suy nghỉ và trả lời

Lần lượt trả lời:

a/ Dựng một đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trước

b/ Dựng một góc bằng một góc cho trứơc

c/ Dựng một đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước

,dựng một trung điểm của một đoạn thẳng cho trứơc

d/ Dựng tia phân giác của 1

1Bài toán dựng hìnhCông dụng của:

*Thước :-Vẽ một dường thẳng khi biết 2 điểm của nó

-Vẽ một đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút của nó

- Vẽ 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia

*Compa:Vẽ 1 đường tròn khi biết tâm và bán kính của nó

2 Các bài toán dựng hình đã biết:

(Xem SGK/82)

Trang 22

Hoạt động 3

3/ Dựng hình thang

Gọi hs đọc ví dụ ở sgk

Một bài toán dựng hình gồm

mấy bước? Đó là những bước

nào?

Gíao viên chú ý cho hs bước

phân tích 1 cách kỹ lưỡng

Dựa vào phân tích bài toán

hãy cho biết để dựng được

hình thang ABCD ta sẽ dựng

hình nào trước ? vì sao

Gíao viên nêu từng bước tiếp

theo

để chứng tứ giác ABCD là

hình thang ta cần chứnh minh

điều gì?

Vì tam giác ACD luôn dựng

được => hình thang ABCD

luôn dựng được , bài toán có 1

nghiệm hình

* Lưu ý cho hs khi làm bài chỉ

góc cho trước

e/ Qua một điểm cho trước , dựng một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trươc

g/ Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước , dựng một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trứơc

h/ Dựng tam giác biết 3 cạnh , hoặc biết 2 cạnh và một góc xen giữa , hoặc biết một cạnh và 2 góc kề

3/ Dựng hình thang

Ví dụ (sgk )Gỉai:

- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3cm

- Kẻ đoạn BC

c/ Chứng minh :

Ta có AB // CD => Tứ giác ABCD là hình thang có CD = 4cm , D = 700, AD = 2cm, AB

= 3cm thỏa mãn yêu cầu bài toán

d/ Biện luận:

Trang 23

cần ghi cách dựng và chứng

minh

Họat động 4:luyện tập

làm bài tập 29/ 83

-Y/c hs nêu các bước giải một

bài tốn dựng hình

Gồm 3 bước :Phân tíchCách dựng Chứng minhBiện luận

Dựng tam giác ACD

vì tam gíac ACD có đủ các yếu tố của 1 bài toán dựng hình cơ bản

Hs lắng nghe và tiếp thu

hs tự chứng minh

Cách dựng:

- Dựng đoạn thẳng BC = 3cm-Dựng góc xBy = 650

- Dựng cung tròn tâm B bán kính 4cm , cắt tia Bx tại C -Từ C hạ đường vuơng gĩc với

• Biện luận:

Ta luơn dưng được tam giácvuơng khi biết 1 cạnh huyền và một cạnh gĩc vuơng.Bài tốn cĩ một nghiệm hình

Trang 24

IV/ Hướng Dẫn, Dặn Dò:

Học bài, làm bài tập 29,30,32,33,34 trang 83

Tiết 9 : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

Kiến thức: Oân tập các kiến thức về bài toán dựng hình

Kỹ năng : Vân dụng các kiến thức về dựng hình để giải bài toán dựng hình thang

Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích vàgiải toán dựng hình , đặt biệt là 2 bước cách dựng và chứng minh

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : thước Compa

Học sinh : thước Compa , các bước giải một bài toán dựng hình

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ(kết hợp với luyện tập)

Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã được ôn tập và học các kiến thức về các bài toán dựng hình, hôm nay các em sẽ tập trung giải 1 số bài toán dựng hình thang

Bài tập 31: Gọi hs đọc đề

Gv hướng dẫn phân tích bài

toán và vẽ hình

*giả sữ hình thang ABCD

dựng được thoả mãn yêu cầu

bài toán

*/ Nhận xét trong hình đã

phân tích hình nào luôn dựng

được trước

vì sao?

? phải dựng thêm diểm nào

nữa để có hình thang ABCD

? bằng cách nào

? ta phải đi chứng minh hình

vừa dựng là hình gì

? chứng minh bằng cách nào

Một hs lên làm

Bài 33:

Dựng tam giác ADC

Vì tam giác ADC đủ điều kiện của một bài toán dựng hình cơ bản

- trên Ax lấy điểm B sao cho AB = 2 cm

- Nối B và C ta có hình cần dựng là hình thang Chứng minh

Ta có: Ax // CD => AB // CD

=> Tứ giác ABCD là hình thang

Bài 33:

Trang 25

Tương tự bài trên một hs

đứnglên phân tích bài toán và

vẽ hình

*/ Nhận xét trong hình đã

phân tích hình nào luôn dựng

được trước

? ta phải đi chứng minh hình

vừa dựng là hình gì

? chứng minh bằng cách nào

Một hs lên làm

* ngoài rs ta có thể dựng hình

thang ABCD có góc C bằng

góc D bằng 800

Bài tập 34:

Tương tự 1 hs khác lên làm

Nhận xét , chỉnh sửa

• Lưu ý : Có 2 hình

thang thoả mãn yêu

cầu đề bài

Dựng đoân thẳng DC = 3cm Dựng góc CDx = 800

Dựng cung tròn tâm C có bán kính 4cm cắt tia Dx ở A Dựng tia Ay // DC (Ay và C thuộc cùng một nữa mặt phẳgn bờ AD)Từ D dựng DB cắt Ay tại B sao cho BD = 4cm

Ta chứng minh hình vừa dựng là hình thang can

Trước hết chứng minh là hình thang , sau đó chứng minh có 2 đường chéo bằng nhau

Dựng tam giác ADC biết 2 cạnh và mo6t góc xen giữa

Sau đó dựng điểm B

Cách dựng :Dựng đoân thẳng DC = 3cm Dựng góc CDx = 800

Dựng cung tròn tâm C có bán kính 4cm cắt tia Dx ở A Dựng tia Ay // DC (Ay và C thuộc cùng một nữa mặt phẳgn bờ AD)

Từ D dựng DB cắt Ay tại B sao cho BD = 4cm

Chứng minh :

Ta có : Ay // CD => AB // CD

 Tứ giác ABCD là hình thang và có hai đường chéo AC = BD

 Hình thang ABCD là hình thang cân Bài tập 34:

Cách dựng :Dựng tam giác ADC biết AD = 2cm , D = 900

, DC = 3cmTừ C dựng đường tròn tâm C bán kính 3cm (C) cắt Ay tại B Nối A,B ta có hình thang ABCD cần dựng

• Vì ( C) cắt Ay tại 2 điểm nên ta có 2 hình thang thoả mãn yêu cầu bài toán

IV/ HƯỚNG DẪN, DẶN DÒ:Xem lại các bài dã giải, làm bài tập còn lại 29, 30, 32 trang 83 SGK

Trang 26

Tiết10 : ĐỐI XỨNG TRỤC

I/ Mục tiêu :

Kiến thức: Học sinh cần hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng qua một đường thẳng Nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng Nhận biết được hình thang cân là hình có trục đối xứng

Kỹ năng : Biết vẽđiểm đối xứng với điểm cho trước , đoạn thằng đối xứng với đoạn thẳng cho trước Biết chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng

Thái độ : Nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng vào hình vẽ , gấp hình

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: bảng phụ vẽ hình 53,54, giấy gấp cắt hình giới thiệu vào baì

Học sinh: Giấy kẽ ô vuông để làm bài tập 35 SGK

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ

Gíao viên đặt vấn đề bằng hình 49 ở SGK

? Vậy một cách tổng quát

hai điểm được gọi là đối

xứng nhau qua một đường

thẳng khi nào

Đó chính là định nghĩa hai

điểm đối xứng nhau qua

đường thẳng d

Gv giới thiệu quy ước cho hs

Hoạt Động 2

Cho hs đọc đề ?2

Mỗi hs lên làm một ý

* Nhận xét các điểm thuộc

đường thẳng AB đối xứng

qua d thuộc ở đâu?

* Lúc này ta nói 2 đoạn

thẳng AB và A/B/ đối xứng

nhau qua đường thẳng d

* Một cách tổng quát hãy

định nghĩa 2 hình H và H/

Hai đđiểm được gọi là đốiđđxứng nhau qua đường thẳng d

Khi d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

Hs làm được Thuộc A/B/

hs trả lời được

1/ Hai diểm dối xứng qua một dường thẳng

Định nghĩa( sgk / 84)Qui ước: Nếu B d ,thì B=B’

2/ Hai hình dối xứng qua một dường thẳng

?2:

Trang 27

gọi là đố xứng nhau qua

đường hẳng d khi nào

gv nhấn mạnh lại định nghĩa

• giới thiệu hình 53

và 54 bằng bảng

phụ và cho hs

nhận xét các

điểm đối xứng từ

đó suy ra các

đoạn thẳng đối

xứng , các tam

giác đối xứng

• có nhận xét gì về

các đoạn thẳng

đối xứng , các

tam giác đối

xứng qua đường

thẳng d

gv khẳng định vấn đề trên

được thừa nhận không

chứng minh

Hoạt động 3:

Cho hs làm bài tập nhóm

trong 3 phút

Hết thời gian thu bài và

nhận xét , sữa chữa

Từ đó hình thành định nghĩa

trục đối xứng của một hình

Giới thiệu ?4 cho hs tự lên

các đoạn thẳng đối xứng nhau qua đường thẳng d thì bằng nhau, các góc, các tam gíac đối xứng nhau qua đường thẳng d cũng bằng nhau

Hs hoạt động nhóm

Hs lầøn lược trả lời ?4

Hs vẽ hình, ghi gt, kl

Định nghĩa: ( sgk /85)

* Hệ quả: hai đoạn thẳng ( góc , tam gíac) đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

3/ Hình có trục đ ối xứng

BC

H

CD

Trang 28

AH = HB, DK = KC ;d đi qua H,K

KL d là đường trung trực của hình Thang cân ABCD

IV/ Hướng Dẫn, Dặn Dò:

Học bài, làm bài tập 29,30,32,33,34 trang 83

Xem trước bài trục đối xứng

III/ TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP:

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ:

-Khi nào hai điểm đối xứng với nhau qua một

đường thẳng ? Hai hình đối xứng qua một đường

thẳng ?

-Thế nào là trục đối xứng của một hình?

-Áp dụng làm bài tâp sau

Bài 36/87

-Y/c hsđọc đề

-Đề cho biết gì? (gĩc xoy=500, điểm A nằm trong

gĩc xoy,Bđ/x với A qua trục OX, Cđ/x với Aqua

Ta cĩ : OA= OC => T.giác AOC cân tại O

Trang 29

-Y/c hs nhắc lại đoạn thẳng ,góc , tam giác d/x với

nhau qua một đường thẳng có bằng nhau không ?

-H/s suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời

-Muốn cắt chữ D ta làm sao? Ta gấp đôi tờ giấy lại

cắt chữ D dễ hơn Vì sao ?

- Chữ D có một trục đối xứng nằm ngang

Bái tập 42/89

-Hãy tìm những chữ cái có một trục đối xứng?

-Chữ cái có hai trục đối xứng ?

E thuộc d ,nên =>EA=EC =>AE+EB=EC+EB >BC (t/c bất đẳng thức)(1)

Tứ (1) & (2) => AD+DB< AE+EB

Bài 41 /88Các câu sau dúng hay sai:

Câu a) Đúng Câu b) Đúng Câu c) Đúng

Câu d) SaiBài 42/88

*Chữ cái có một trục đối xứng là: A, M,T,U,V,Y,B,C,D,Đ,E

* Có hai trục đối xứng là:H,O,X

* Ta có thể gấp tờ giấy làm tư để cắtchữ H vì chữ H có hai trục đ/x vuông góc với nhau

Trang 30

Kỹ năng : Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

Thái độ : Rèn luyện kĩ năng chứng minh hình học , biết vận dụng các tính chất của hình

bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh 3 điểm thẳng hàng vận dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh 2 đường thẳng song song

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: bảng phụ vẽ hình 66,67

Học sinh: định nghĩa và các tính chất đã học của hình thang , các dụng cụ học tập

III/ Tiến trình bài dạy :

Kiểm tra bài củ

Gíao viên đặt vấn đề bằng hình 49 ở SGK

Hoạt động1

Làm ?1:

Hs đọc đề , giáo viên đưa

hình 66 đã vẽ và yêu cầu

học sinh nhận xét các cạnh

• Tứ giác như trên

được gọi là hình

bình hành

• ? Vậy một cách

tổng quát tứ giác

như thế nào được

? hình bình hành có phải là

hình thang không ? vì sao

* N ên nói hình bình hành là

1 trường hợp đặt biệt của

Trang 31

Hoạt Động 2

Cho hs đọc đề ?2

Mỗi hs lên làm một ý

* Nhận xét về cạnh?

* Nhận xét về góc :

* Nhận xét về đường

chéo ?

-Hình thang cĩ hai cạnh bên

ssong thì hai cạnh đáy và hai

đối ssong; hai cặp cạnh đối

bằng nhau ; hai đường chéo

cắt nhau tại trung điểm cũa

mỗi đường Vậy điều ngược

KL a/ AB=CD; AD=BC b/ µA = C; B = Dµ µ µ c/ OA=OC; OB=OC Chứng minh ( SGK/90)

3/ D ấu hiệu nhận biết hình bình hành ( SGK/91)

Trang 32

IV/ Hướng dẫn, Dặn dò:

-Học thuộc đ.nghĩa, tính chất & Dấu hiệu nhận biết hbh.Bài tập : 44; 45; 46/92

Tiết 13 : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Kiến thức :H/sbiết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

Kĩ năng :Vẽ hình Chứng minhđoạn thẳng ,gĩcbằng nhau dựa vào t/c hbh.Cĩ kĩ năng phân tích tổng hợp

Thái độ :Biết vận dụng dấu hiệu ,để nhận biết hbh

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : Bảng phụ ,Phiếu học tập

Học sinh : Bài tập ở nhà

III/ Các hoạt động trên lớp:

- Kiểm tra bài cũ: Nêu các dấu hiệu nhận biết hbh

-y/c hs sửa bài tập 44/92

a/ Đúng b/Đúng c/ Sai

d/ Sai

Tương tự Bài 47/92

Trang 33

a/ AHCK là hbh Xét hai tam giác vuông AHD và CKB

Ta có : AD=BC (gt)

D1 = B1 (so le ) Nên => AHD = CKB (ch-gn)

 AH=CK AH//CK

 Tứ giác AHCK là hbh b/ Cm :Ba A ,O,C thẳng hàng

TA có : OD=OB (gt ) Nên OH=OK, mà HK là đường chéo của hbh AKCH,nên OA=OC (t/c đường chéo )

 Ba điểm A,O,C thẳng hàng Bài 48/92

GT Tứ giác ABCD có EA=EB;

FB=FC;GC=GD;HD=HA

KL EFGH là hbh Chứng minh

Ta có EA=EB (gt) FB=FC (gt)

 EF là đường trung bình của tam giác ABC

 EF//ACvà EF= 1/2AC (1)

Ta cũng có: HA=HD (gt) =>GD=GC (gt) =>HG là đường trung bình của tam giác DAC

=>HG//AC và HG= 1/2AC (2)

Tứ (1) ,(2)=> EF//HG và EF= HG =>EFGH là hbh

BÀI 49/92

Trang 34

-Tương tự gv nêu bài tập 49/93

- Hs đọc đề bài y/c hs vẽ hình ,ghi gt;kl

GT ABCD là hbh; ID=IC; KA=KB

BD cắt AI,CK={M,N }

KL a/ AI//CK b/DM=MN= NB a/ CM: AI//CK

Ta có : AK//CI (AB//CD) AK=CI ( AB/2= CD/2)

Tứ giác AKCI là hbh

=>AI//CK b/ CM: DM=MN=MBTa: KA=KB (gt) KN//AM ( AI//CK) Nên=>BN=NM (1)

Ta cũng có: ID=IC (gt) IM//NC (AI//CK) Nên =>DM=MN (2)

Từ (1); (2)=> DM=MN=NE

- IV/ Hứơng dẫn & Dặn dò

Xem lại các bài tập đã giải

Xem trước bài Đối xứng tâm

Trang 35

Tiết 14 : ĐỐI XỨNG TÂMI/ Mục tiêu :

Kiến thức : Hs hiểu thế nào là hai điểm đối xứng , hai hình đối xứngqua một điểm Nhận biết được hình có tâm đối xứng

Kĩ năng : Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm qua một điểm cho trước.Đoạn thẳng đối xứng vơi đoạn thẳng cho trước qua một điểm

Thái độ:Biết nhận biết hình có tâm đối xứng

II/ Chuẩn bị

Gviên : Bảng phụ -Phiếu học tập

H.sinh : Xem bài trước ở nhà – học thuộc hai điểm , hai hình đối xứng qua một đường thẳngIII/ Các hoạt động

-Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại đn hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d

Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.Hình có trục đối xứng

Vẽ hbh ABCD có hai đường chéo

cắt nhau tại trung điểmO

Thế nàogọi là hai điểm đối xứng

với nhau qua điểm O ?

Tìm điểm đối xứng của điểm O

qua điểm O

-Gv nêu bài ?2

-Y/c hs tìm điểm đối xứng

A’,B’,C’qua O

-Nếu lấy một điểm bất kì thuộc AB

Vậy điểm đối xứng C’ của C qua O

Trang 36

giác đối xứng nhau qua một điểm

-Hbh có tâm đối xứnglà giao điểm

hai đường chéo

-Hs phát biểu

-Hình bình hành.Vì hai đường chéo của hbh cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đường Nên giao điểm hai đường chéo của hbh là tâm đối xứng của hbh

IV/ Hướng dẫn –Dặn dò -Về nhà học bài –Làm bài tập 52,53/96

Trang 37

Tiết 15 : LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức : Nắm vững t/c ,dấu hiệu nhận biết hbh.Hai điểm đối xứng ,hai hình đối xứng với

nhau qua một điểm.Vận dung để giải bài tập

Kĩ năng : Phân tích ,nhận biết tứ giác là hbh

Thái độ: Thao tác cm, phân tích tổng hợp,tư duy lôgích

II/ CHUẨN BỊ:

Gv : Bảng phụ - Phiếu học tập

Hs : Bài tập ở nhà

III /CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

• Kiểm tra bài cũ:Sửa bài tập 52/96

 Tứgiác AEBClà hbh

 AC=BE ; AC//BE (1)Tương tự, ta cũng có :AB//FC (AB//DC)AB=FC (= DC)

 Tứ giác ABFC là hbh

 AC=FC; AC//FC (2)

 Từ (1) ,(2) =>BE=BF và B,E,F thẳng hàngNên B là trung điểm của EF

E đ/x với F qua B

Bài tập 53/97

Ta có : MD//AE (MD//AB) ME// AD ( ME//AC) Nên => Tứ giác AEMDlà hbh

Mà IE=ID (gt)

 IA=IM ( t/c đ/ chéo hbh)

 Ađ/x M qua I

Trang 38

Ta lại có:C đ/x A qua trục Oy.

 Oy là đường trung trựccủa AC

 OA=OC (2)

Từ (1) ,(2) => OB=OCT.giác AOB cân tạiO

Đường cao AH cũng là đường phân giác

 O1= O2 =AOB/2Tương tựcó :O3 =O4 =AOC/2

Mà BOC= AOB+ AOC = 2( O2 + O3 ) = 2.900

= 1800

 Ba điểm C,O,B thẳng hàng

 B đ/x C qua O Bài 56/96

Hình có tâm đối xứng: 83a ;83c

Đáp án: bài 57/96Câu a, Đúng Câu b, Sai

Trang 39

I/ MỤC TIÊU

Kiến thức : Hs hiểu đn hình chữ nhật ,các t/c của hcn, dấu hiệu nhận biết hcn

Kĩ năng : Hs biết vẽ hcn,biết cm một tứ giác là hcn,bíet vận dụng kiến thức của hcnvào tam giác.t/c trung tuyến của tam giác vuông

Thái độ : Biết nhận ra hcn ,dựa vào các dấu hiệu

II/ CHUẨN BỊ

Gv : Bảng phụ -Phiếu học tập

Hs : Xem bài trứơc ở nhà

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG

Kiểm tra bài cũ:

-Nêu t/c của hbh? Của h.thang

-Dựa vào t/c của hbh và h.thang

cân Ta có thể suy ra t/c của hcn

II /Tính chất

*Hình chữ nhật có các t/c của hbh và h.thang cân

GT HcnABCD,ACcắtBD={O}

KL AC=BD,OA=OC,OB=OD

Trang 40

* Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận

-Dựa vào kquả câu b,hs rút ra kl

Hoạt động 4: Tính chất tam giác

vuông

-Y/c hs nêu t/c đường trung tuyến

trong tam giác vuông?

-Tứ giác ABCD là hbh có hai đường chéo cắt nhau tại trung đỉêm của mỗi đường Có góc A

=900 là hcn

-Tam giác ABC vuông ởA có MB=MC =1/2BC

MA=MD=1/2ADAC=BD

 AM=1/2BC-Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh huyền

-Tam giác vuông

- HS phát biểu nội dung đ/lí 2

KL a/ AM= 1/2BC b/ MB=MC =>góc A=900

IV /Dặn dò : Về nhà học bài –làm bài tập 59,60/sgk

Ngày đăng: 19/10/2013, 03:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 không phải là tứ  giác , vì trên hình có 2 đoạn  BC, CD cùng thuộc đường  thaúng BD - Hinh hoc 8 CN
Hình 2 không phải là tứ giác , vì trên hình có 2 đoạn BC, CD cùng thuộc đường thaúng BD (Trang 1)
Hình thang ABCD ,có đáy  AB, CD - Hinh hoc 8 CN
Hình thang ABCD ,có đáy AB, CD (Trang 5)
Hình thang ở hình 23 có 2 góc  kề 1 đáy bằng nhau - Hinh hoc 8 CN
Hình thang ở hình 23 có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau (Trang 7)
Hình thang có 2 cạnh bên song song thì như thế  nào? - Hinh hoc 8 CN
Hình thang có 2 cạnh bên song song thì như thế nào? (Trang 11)
Hình thang gọi là đường gì  của hình thang? - Hinh hoc 8 CN
Hình thang gọi là đường gì của hình thang? (Trang 16)
3/ Hình có trục   đ   ối xứng - Hinh hoc 8 CN
3 Hình có trục đ ối xứng (Trang 27)
Hình bình hành là tứ giác có  các cạnh đối song song - Hinh hoc 8 CN
Hình b ình hành là tứ giác có các cạnh đối song song (Trang 30)
3/ Hình có tâm đối xứng. - Hinh hoc 8 CN
3 Hình có tâm đối xứng (Trang 36)
Hình có tâm đối xứng: 83a ;83c. - Hinh hoc 8 CN
Hình c ó tâm đối xứng: 83a ;83c (Trang 38)
Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh  bằng nhau và có bốn góc vuông Hình vuông là hình chữ nhật có bốn  cạnh bằng nhau - Hinh hoc 8 CN
Hình vu ông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có bốn góc vuông Hình vuông là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau (Trang 51)
Hình vuông có các tính  chất của hình chữ nhật, của  hình thoi khoâng ? vì sao? - Hinh hoc 8 CN
Hình vu ông có các tính chất của hình chữ nhật, của hình thoi khoâng ? vì sao? (Trang 52)
Hình thoi không là một đa giác đều vì các góc không bằng nhau. - Hinh hoc 8 CN
Hình thoi không là một đa giác đều vì các góc không bằng nhau (Trang 62)
Hình thành công thức tính diện  tích hình thang - Hinh hoc 8 CN
Hình th ành công thức tính diện tích hình thang (Trang 74)
Hình bình hành là hình thang có  2 cạnh bên song song - Hinh hoc 8 CN
Hình b ình hành là hình thang có 2 cạnh bên song song (Trang 75)
Hình thành công thức tính diện  tích tứ giác có hai đường chéo  vuông góc - Hinh hoc 8 CN
Hình th ành công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w