Gĩc A=gĩc B;gĩc C=gĩcCm gĩc DAC=goc DBC ca6n2 cm tam giac OAB,tam giac OCD can Tiết5 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC - CỦA HÌNH THANG I/Mục tiêu : Kiến thức: Nắm được định nghĩa ,và c
Trang 1CHƯƠNG I : TỨ GIÁC
Tiết 1: TỨ GIÁC
I/ Mục tiêu :
Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
Kỹ năng :Biết vẽ, biết gọi tên, biết tính số đo các góc của tứ giác lồiThái độ : Biết vận dụng kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, bảng phụHọc sinh: Tổng 3 góc trong tam giác
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ:
Gíao viên đặt vấn đề:ở lớp 7 các em đã được học về tam giác và các yếu tố trong tam giác Hôm nay lên lớp 8 các em sẽ được biết thêm về các loại hình trong toán học , một trong số đó là hình tứ giác Vậy như thế nào là một tứ giác, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu ?
Hoat động 1:hình thành định nghĩa
Đưa 3 hình ảnh a,b,c ở hình 1 SGK
trang 64 lên(dùng bảngphụ)
? Hãy cho biết các hình trên được tạo
thành bởi bao nhiêu đoạn thẳng
? Trong các đoạn thẳng đó có 2 đoạn
nào cùng nằm trên cùng 1 đường thẳng
không
* Hình như vậy ta gọi là tứ giác
? Vậy em nào có thể định nghĩa : Tứ
giác ABCD là hình như thế nào
Cho 2 hs khác nhắc lại
* Đưa hình 2 SGK trang 64 lên hỏi đây
có phải là tứ giác không ? vì sao?
Giới thiệu các đỉnh , các cạnh trong tứ
giác
* Cho hs làm ?1 ( gọi 1 học sinh lên trả
lời và giài trình bằng cách dùng thước )
Tứ giác ABCD ở hình 1a gọi là tứ giác
lồi
? Vậy 1 cách tổng quát tứ giác lồi là tứ
Các hình trên đều được tạo thành bởi 4 đoạn thẳng
trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không thuộc 1 đường thẳng
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thảng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đoạn thẳng
Hình 2 không phải là tứ giác , vì trên hình có 2 đoạn
BC, CD cùng thuộc đường thẳng BD
Đó là hình 1a , học sinh giải
1/ ĐỊNH NGHĨA:
( Học ở SGK trang 64)
Trang 2giác như thế nào
Cho 2 hs nhắc lại
Nêu chú ýởSGK cho hs
Hoạt động 2: Tổ chức học nhóm cho
học sinh làm ?2(trong 3phút)
Thu bài và cho các nhóm nhận xét
Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ
giác
học sinh đứng tại chỗ trả lời ?3a/
Tổ chức nhóm cho hs làm ?3b trong 4
phút
trình được
Qua giải trình hs trả lời được
Hs nhắc lại được
?2:
a Hai đỉnh kề nhau : A và B,
C và B,
C và D, Dvà A Hai đỉnh đố nhau: A và C, Bvà D
b Đường chéo (đoạn thẳng nối 2 đỉnh đối nhau): AC , BD
c H ai cạnh kề nhau AB và
BC, BC và CD, CD và DA,
DA và AB
d Góc A B C D· · · ·, , , Hai góc đối nhau:
Điểm nằm ngoài tứ giác (điểm ngoài của tứ giác): N, Q
* Chú ý: (xem sgk/65)
2/ Tổng các góc của một tứ giác
Định lí:(SGK/75)
A+B+C+D=3600
Trang 3Thu bài và cho các nhóm nhận xét
? Vây tổng các góc của 1 tứ giác bằng
bao nhiêu độ
Đó chính là nội dung của định lí
Hoạt động 4: Củng cố:
Bài 1/66 Tìm x ở hình 5 và6
(gv vẽ hình trên bảng phụ, hs quan sát
và trả lời)
Trò chơi toán học:
Bài 5 : Đố:
gv vẽ sẵn trên bảng phụ, mỗi đội lên
xát định các đỉnh, từ đó sẽ tìm được
kho báu
Luật chơi: lớp chia thành 2 đội, mỗi đội
cử 3 đải diên lên làm Trong 3 phút,
đội nào tìm ra kho báu sẽ được sở hữu
1 món quà
CM: Nối A với C ,Xét ABC ta có :
1150, d/ x = 750
hình 2/
a/ x = 1000, b/ x = 360
IV/ HƯỚNG DẪN , DẶN DÒ
Gv cho 1hs đọc phần có thể em chưa biết cho cả lớp cùng nghe
Về nhà học bài và làm các bài tập : 2,3,4/66,67
Tiết2: HÌNH THANG
Trang 4II/Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, bảng phụ
Học sinh: kiến thúc về hai đường thẳng song song , các kiến thức về tứ giác…
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ:
HS1: hãy phát biểu định nghĩa tứ giác? Tổng các góc trong của tứ giác bằngbao nhiêuđộ?
HS2: Hãy vẽ tứ gíac ABCD có góc A = 1100 , góc D = 700
Gíao viên đặt vấn đề:Em có nhận xét gì về hai cạnh AB và CD của tứ giácABCD trên hình vẽ của hs2 ? Gỉai thích ?
HS: AB // CD Vì tổng hai góc trong cùng phía bù nhau( Góc A và góc D)
GV:T a nói tứ giác như vậy là hình thang, và để tìm hiểu thêm các vấn đề khác về hình thang, hôm nay chúng ta sẽ cùng đi vào bài mới
Hoạt động 1: Đ ịnh nghĩa:
Qua nhận xét trên em nào có
thể hình thành định nghĩa
hình thang?
Gíới thiệu các yếu tố về
cạnh đáy, cạnh bên, đường
cao, đáy lớn , đáy nhỏ
Hoạt động 2
?1/ Treo bảng phụ hình 15
gọi hs trả lời, và giải
thích(đối với câu a)
Hai hs khác nhắc lại
Trả lời được
?2a/
1/ Định Nghĩa:
(học ở SGK/ 69)
ABCD là hình thangAB//CD
Trang 5Hình thang ABCD ,có đáy
AB, CD
a/ Cho biết AD//BC Chứng
minh rằngAD = BC, AB =
CD
b/ Cho biết AB= CD, Chứng
minh rằng AD//BC, AD = BC
Nhóm 1,2 làm ?2a
Nhóm 3,4 làm ?2b
Từ đó cho học sinh tự rút ra
nhận xét
Hoạt động 4
Đưa hình 18 lên và cho hs
nhận xét : hình thang này có
Khẳng định: Đó chính là định
nghĩa hình thang vuông
củng cố:
dùng bảng phụ treo hình 21 ,
mỗi hs lên tìm x ở 1 hình
=> AD = BC và A·2 =C·2mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AD // BC
Hình thang này có 1 góc vuông Trả lời được
làm được
*Nhận Xét: (SGK/70)
2/ Hình Thang Vuông :Định nghĩa:(sgk/70)
Trang 6hình21c/ x = 900, y = 1150
IV/ HƯỚNG DẪN , DẶN DÒ
Hướng dẫn làm bài tập 18/71
ABCD là hình thang có AB//CD =>
Học bài , làm bài tập 6,8,9,10
Xem lại các bài đã giải Xem trước bài “ Hình Thang Cân
Trang 7
Tiết3: HÌNH THANG CÂN
Giáo viên : giáo án, bảng phụ
Học sinh : kiến thúc của bài hình thang
III/Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ:
HS1: hãy phát biểu định nghĩa hình thang? Nếu hình thang có 2 cạnh bên song song thìnhư thé nào? Nếu hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì như thế nào?
Gíao viên đặt vấn đề:Trong cuộc sống hằng ngày chúng ta sẽ gặp rất nhiều hình ảnh có dạng hình thang Một trong các dạng thường gặp ví dụ như một hình ảnh 1 chiếc thang , có rất nhiều hình
thang , nhữnh hình thang đó người ta gọi là hình thang cân, vậy hình thang cân được định nghĩa như thế nào hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu
Hoạt động1: Định nghĩa:
?1 : giáo viên treo bảng phụ
lên có hình 23 cho hs nhận
xét
Từ đó hs hình thành định
nghĩa hình thang
*Lưu ý cho hs hình thang
cân trước hết phải là hình
thang, 2 góc kề 1 đáy có thể
là đáy lớn hoặc đáy bé
?2:Đưa hình 24 lên bảng phụ
hs cả lớp theo dõi , sau đó
Trang 8Hoạt động 2:Tính chất
Tổ chúc nhóm cho hs làm 2
bài tập sau:
Nhóm 1,2:
GT: ABCD là hình thang
cân(AB // CD)
Kl: AD = BC
Nhóm 3,4:làm bài tập:
GT: ABCD là hình thang cân
Từ (1) và (2)
=> OD - OA = OC – OBhay AD = BC
* Nếu AD // BC => AD = BC (dựa vào nhận xét)
Nhóm 3,4 :
Nối AC, BDXét ∆ADC và ∆BCD có :
CD là cạnh chung
¼ ¼
ADC BDC= (hình thang cân)
AD = BC ( cạnh bên của h.t.c)Suy ra ∆ADC = ∆BCD (c.g.c)
Trang 9* Gv nêu phần chú ý cho hs
Làm tương tự đối với định lí
2
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận
biết
Cho hs đọc ?3, gv treo hình
lên gọi 1 em lên làm , cả lớp
cùng quan sát
Từ đó hình thành định li 3
?/ Qua định nghĩa và các
định lí em nào có thể cho
biết để chứng minh một tứ
giác là hình thang ta phải
chứng minh điều gì?
Gv nhấn mạnh lại dấu hiệu
nhận biết hình thang cân:
+ trước hết tứ giác đó phải là
hình thang
+ có 2 góc kề 1 đáy bằng
nhau, hoặc có 2 đường chéo
IV/ HƯỚNG DẪN , DẶN DÒ:
Hỏc bài, làm bài tập 11-19 sgk / 74,75
Tiết4: LUYỆN TẬP
Trang 10I/Mục tiêu :
Kiến thức : Oân tập về hình thang cân
Kỹ năng : vẽ hình, phân tích vàgiải một bài toán hình học
Thái độ : Rèn luyện cách gỉi một bài toán hình
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, bảng phụ
Học sinh : Bài tập
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ:( kết hợp với luyện tập)
Gíao viên đặt vấn đề:
Bài tạp 16/75
Cho hs đọc đề
H s ghi giả thiết, kết luận, vẽ hình
? Bài toán cần chứng minh mấy ý
*/ Để chứng minh tứ giác BEDC là hình thang
cân ta cần chứng minh điều gì
- Để chứng minh tứ giác BEDC là hình thang ta
cần chứng minh điều gì
- Để chứng minh tứ giác BEDC là hình thang
cân ta cầ chứng minh điều gì
- Để chứng minh ED // BC ta chứng minh điều
gì
-∆ABC cân tại A =>góc B =?
tương tự góc AED = ?
- So sánh 2 góc B và AED Hai góc này ở vị trí
- So sánh các góc EDB, DBC
Sau khi lắng nghe gv phân tích , hs lên trình
bày theo ý hiểu của mình
Bài tập 18/75
a/ Để chứng minh ∆EDB cân ta chứng minh
điều gì ?
Giã thiết đã cho ta điều gì?
? Theo em tứ gíac ABED là hình gì
Bài tập 16/75
Xét ∆ABC cân tại A ta có:
*/ Ta lại có ED // BC => D·1=B·2 mà B·1=B·2 Suy ra : B·1 =D·1 => ∆ EBD cân tại E
=> EB = ED Bài 18/75
GT tgiác ABC cân ở APhân giác BD, CE (
,
D AC E AB∈ ∈ )
KL BEDC là hình thang cân có EB=ED
Trang 11Hình thang có 2 cạnh bên song song thì như thế
nào?
b/ Để chứng minh ∆ADC = ∆BDC ta cần chứng
minh mấy ý ?
-Để chứng minh D·1=C·1 ta cần chứng minh
điều gì?
c/ Tứ giác ABCD theo đề bài đã là hình gì?
- Ta cần chúng minh điều gì nữa để nó là hình
thang ?
-∆ ADC = ∆ BDC ( cmt) => điều gì?
Bài tập 17/75:
Cho hs đọc đề
H s ghi giả thiết, kết luận, vẽ hình
?Để chứng minh ABCD là hình thang cân ta
làm như thế nào/
Gv hướng dẫn vẽ hình thêm :
Gọi E là giao điểm 2 đường chéo Vậy
AC =? , BD =?
- Đ ể AC = BD ta cần chứng minh điều gì?
Đ ể ED = EC ta cần chứng minh điều gì?
- Làm thế nào để chứng minh ∆EDC cân?
Tương tự để chứng minh EA = EB
a/ Ta có ABEC là hình thang (AB //EC) có 2 cạnh bên AC, BE song song => AC = BE
=> ∆DBE cân tại Bb/ Ta có ∆ DBE cân tại B =.>D·1 =E· Mà AC //BE (gt) =>· ·
1
C =E
Suy ra D·1 =C·1Xét tam giác ACD và BDC CÓ :
AC = BD
D·1 =C·1
DC là cạnh chung Suy ra ∆ ADC = ∆ BDC ( c.g.c)c/ Ta có ∆ ADC = ∆ BDC ( cmt)
BD = ED + EBSuy ra AC = BD Vậy hình thang ABCD là hình thang cân
Trang 12IV/ Hướng dẫn, dặn dò:
Xem lại các bài tập đã giải, làm bài tập 13/75
AB// CD Suy ra những gĩc nào bằng nhau Theo Gt ABCD là hình thang cân
Gĩc A=gĩc B;gĩc C=gĩcCm gĩc DAC=goc DBC (ca6n2 cm tam giac OAB,tam giac OCD can
Tiết5 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC - CỦA HÌNH THANG
I/Mục tiêu :
Kiến thức: Nắm được định nghĩa ,và các định lí 1,2về đường trung bình của tam giác
Kỹ năng : Biết vận dụng các dịnh lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Thái độ :Rèn luỵên cách lập luận trongchứng minh
II/Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, bảng phụ
Học sinh: Các kiến thức về 2 đường thẳng song song, các đồ dùng học tập
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ:
HS1 : Làm ?1/76: Vẽ tam giác ABC bất kỳ rồi lấy trung điểm D của AB Qua D vẽ đường thẳng song song với BC , đường thẳng này cắt cạnh AC ở E Bằn gquan sát , hãy nêu dự đoán về vị trí của điểm E trên cạnh AC
HS trả lời được : Elà trung điểm của AC
Gíao viên đặt vấn đề:Dùng nội dung trong phần hình chử nhật tròn gó cở đầu bài (hình 33)
Hoạt Động 1:Đường Trung
Bình Của Tam Giác
Qua phần kiểm tra bài củ ta
thấy bạn dự đoán E làtrung
điểm của AC Vậy điều đó có
đúng hay không chúng ta hãy
cùng chứng minh
Để chứng minh hai đoạn thẳng
bằng nhau ta thường đưa về
chứng minh 2 tam giác bằng
nhau
Ta thấy AE là cạnh của tam
giác nào?
Tìm 1 tam giác chứa cạnh BE
và bằng tam giác chứa cạnh EA
Lắng nghe và quan sát lại bài kiểm tra bài củ
AE là cạnh của tam giác ADE
Bằng cách từ E kẽ 1 đường
1/ Đường trung bình của tam giác :
a)Định lí 1:(sgk/76)
Ch ng minhứ :(SGK/76 )
Trang 13bằng cách nào?
Để chứng minh 2 tam giác ADE
và EFC bằng nhau ta làm như
thế nào
Sau khi nghe hướng dẫn hs lên
trình bày bài chứng minh
Qua phần chứng minh ta khẳng
định lại điều gì?
Nhấn mạnh lại định lí
Gíao viên giới thiệu định nghĩa
đường trung bình của tam giác
thông qu hình 35
Hoạt động 2:
Làm ?2: Một hs lên làm
Bằng đo đạt trực quan ta có
nhận xét trên, nhưng trong toán
học muốn biết điều đó đúng hay
sai ta phải chứng minh
Tổ chức nhóm cholớp chứng
minh trong 4 phút dưới dạng
bài tập sau:
Khẳng định : đường thẳng
đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3
?2Cả lớp quan sát bạn vẽ hình
*/ Nhận xét:
Sau khi kiểm tra bằng đo đạt ta thấy 2 góc ADE và B bằng nhau 1
Định nghĩa:(SGK/77)
b) Định lí 2:
Ch ứ ng minh: (SGK/77)
Trang 14Sau khi chứng minh bài toán ta
khẳng định lại điều gì?
Gv nhấn mạnh lại đây là nội
dung của định lí 2
Gv gọi hs ghi gt , kl của định lí
Hoạt động 3: làm ?3
Gv quay lại hình đã đặt vấn đề
vào bài để hs giải quyết vấn đề
* Củng cố:
Làm bài tập20 trang 79
(c.g.c)
=> AD = CF và A C· = ·1Mà AD = DB (gt) Suy ra DB = CF Và A C· = ·1 mà 2 góc này ở trí so le trong , nên DB //
?3 Ta có D,E lần lược là trung điểm của AB,AC =>
DE là đường trung bình của tam giác ABC=>
12
=> BC = 2DE = 2.50 = 100(m)
Trang 15Tiết6: ĐƯỜNGTRUNGBÌNHCỦATAMGIÁC-CỦAHÌNH THANG (tt)
I/ Mục tiêu :
Kiến thức: Nắm được định nghĩa ,và các định lí 3,4 về đường trung bình của hình thang Kỹ năng : Biết vận dụng các dịnh lí về đường trung bình của hình thang tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Thái độ :Rèn luỵên cách lập luận trongchứng minh
II/Chuẩn bị:
Giáo viên : giáo án, bảng phụ
Học sinh: Các kiến thức về 2 đường thẳng song song, về đường trung bình của tam giác , các đồ dùng học tập
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ:
HS1 : Làm ?4/78: Vẽ hìnhthang ABCD (AB //CD) Qua trung điểm E của AD kẻ đường thẳng song song với 2 đáy , đường thẳng này cắt AC ở I , cắt BC ở F Có nhận xét gì về vị trí của I trên AC, điểm F trên BC
HS trả lời được : Ilà trung điểm của AC, Flà trung điểm của BC
HS2: (Đứng tại chỗ trả lời) Phát biểu định nghĩa đường trung bình của tam giác và các tính chất của đường trung bình
HS2 trả lời được
Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã định nghĩa đường trung bình của tam giác và các tính chất của nó , hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về đường trung bình của hình thang , định nghĩavà những tính chất của nó
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt Động 1:Đường Trung
Bình Của Hình Thang
Qua phần kiểm tra bài củ ta
thấy bạn dự đoán I làtrung
điểm của AC , F làtrung
điểm của BC Vậy điều đó
có đúng hay không chúng ta
hãy cùng chứng minh
Dựa vào định lí 1 em nào
có thể nêu được cách chứng
minh bài tóan trên
Qua phần chứng minh ta
khẳng định lại điều gì?
Nhấn mạnh lại định lí
Gọi hs ghi gt, kl
Đường thắng đi qua trung
điểm hai cạnh bên củamột
Lắng nghe và quan sát lại bài kiểm tra bài củ
Lắng nghe cô gợi ý và nói lên phần chứng minh
Khẳng định : đường thẳng đi qua trung điểm
1/ Đường trung bình của hỉnh thang :
Định lí3:(sgk/76)
Ch ứng minh:( SGK/78)
Trang 16hình thang gọi là đường gì
của hình thang?
Gíao viên giới thiệu định
nghĩa đường trung bình của
hình thang
Hoạt động 2:
Tương tự với tính chất
đường trung bình của tam
giác em nào có thể dự đoán
tính chất của đường trung
bình của hình thang
Bây giờ dựa vào trực quan
đo đạt hãy kiểm tra xem
đường trung bình của hình
thang (gv cho lên mô hình
để kiểm tra
* Trên toán học muốn thừa
nhận điều đó chúng ta phải
đi chứng minh
cho lớp làm bài tâp sau:
Sau khi hs đã biết cách
một cạnh bên của hình thang và song song với
2 đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ 3Nhắc lại định lí
hs dự đóan (có thể đúng, hoặc sai)
Hs có thể nêu cách chứng minh như ở sgk
Định nghĩa:(SGK/78)
* Định lí 4:
Ch ứng minh :( SGK/78)
GT AB//CD, AE=ED;BF=FC
Trang 17chứng minh như ở sgk
Giới thiệu ho hs cách chứng
minh khác:
-dựng CK = AB, sao cho
CK nằm trên dường CD
-Chứng minh 3 điểm A,F,K
thẳng hàng
Sau khi chứng minh bài
toán ta khẳng định lại điều
gì?
Gv nhấn mạnh lại đây là
nội dung của định lí 4
Gv gọi hs vẽ hình,ghi gt , kl
IV/ Hướng dẫn , dặn dò:
Học bài, làm bài tập 24,25,26,27,28 trang 80
Tiết7: LUYỆN TẬP
Trang 18III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ(kết hợp với luyện tập)
Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã học các kiến thức về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức ấy làm các bài tập sau
Bài tập 22: Gọi hs đọc đề rồi
quan sát hình vẽ(gv vẽ sẵn)
*/ Nhận xét vị trí của E,M trên
BD và BC
? ME gọi là gì trong tam giác
DBC
Từ đó suy ra điều gì?
? Nhận xét D trên AE
? DI thuộc đường thẳng nào
? DI như thế nào với ME
? Từ đó nhận xét vị trí của I
trên AM
Học sinh lên trình bày bài giải
E,M là trung điểm của BD,BC
ME gọi là đường trung bình trong tam giác DBC
=> ME // DC
D là trung điểm AE
DI thuộc đường thẳng DC
=> ME // DCXét ∆AEM có
AD = DE
DI // ME ( DC // ME)
suy ra AI = IM (đpcm)
Trang 19Bài tập 25 :
Hãy nhắc lại tiên đề ơcơlic
Cho hs đọc đề, vẽ hình, ghi
Tương tự nhận xét KF trong
tam giác BDC? Giải thích => ?
Cho biết quan hệ của AB và
CD, EK và AB => quan hệ EK
và CD ?
Quan hệ của KF và DC
Qua K ta có bao nhiêu đoạn
thẳng cùng song song với DC ?
Theo tiên đề ơcơlíc thì hai
đoạn KE và KF phải như thế
cần chứng minh điều gì ?
Để K là trung điểm của AC
=>KF // DC
AB // CD, EK // AB=>EK //CD
Và KF // CD, suy ra Qua K có 2 đoạn thẳng KE, KF cùng song song với CD
Theo tiên đề ơcơlíc ta có KE,KF trùng nhau, hay 3 điểm E,K,F thẳng hàng
Hs đọc đề, vẽ hình, ghi gt,kl
Ta cần chứng minh K là trung điểm của AC
Theo định li1 ta cần EA = ED và EK // DC
có , dựa vào gtcần EF // DC, vì K thuộc đường thẳng EF
EK //DC vì EF làđường trung bình của hình thang ABCD
thẳng hàngBài tập 28/80
GT AB //CD, EA = ED
FB = FC, EF ∩ BD = {I},
EF ∩ AC={K}
KL a/ AK = KC, BI = ID b/ EI = ?, KF =?, IK=?
Chứng minh :
a/ Ta có FE làđường trung bình của hình thang ABCD
=> EF // AB, EF // CDXét ∆ABC có BF = FC ,
Trang 20Như vậy ta đã phân tích bài
toán từ điều chưa biết đến điều
đã biết ( gt), mời 1 hs lên trình
bày bài làm
Tương tự đối với chứng minh
Xét ∆ABD có AE = ED ,
EI // AB (EF//AB)suy ra BI = ID
b/ Ta có EF là đường trung bình hình thang ABCD
Bài 27/80 Để s/sEKvớiCD; KFvới CD ta dựng vàođâu?
(đường trung bìnhcủa hình thang )
Để s/s EFbé hơn hoặc bằngnữa tổng hai đáy ta dựa vào đâu ?
(Dựng vào t/c bất đẳng thức trong tam giác,t/c đường trung bình của hình thang)
Trang 21I/Mục tiêu :
Kiến thức: Biết dùng thước và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang ) theo các
yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh
Kỹ năng : Biết dùng thước và compa để dựng hình vào vở 1 cách tương đối chính xác
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xát khi sử dụng dụng cụ, rèn luyện khả năng suy luận khi chứng minh C ó ý thức vận dụng hình vào thực tế
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Những bài toán dựng hình cơ bản ở lớp 6,7,thước , compa, thước đo góc
: Những bài toán dựng hình cơ bản ở lớp 6,7, thước , compa, thước đo góc
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ Nhắc lại các bước của bài toán dựng hình bằng thước và compa
Gíao viên đặt vấn đề: Ở các lớp trước các em đã học các bài toán dựng hình cơ bản ,hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học dựng một loại hình cao hơn: dựng hình thang
Hoạt động1
1Bài toán dựng hình
Thông thường có bao nhiêu
dụng cụ đẻ vẽ hình?
Cách vẽ hình chỉ dùng thước
và compa ta gọi là dựng hình
bằng thươc và compa
Thươc dùng để vẽ được những
Ở các lớp trước em đã học các
bài toán dựng hình nào?
Nêu cách dựng từng trường
hợp
thước , êke , thước đo góc , compa, …
lang nghe và tiếp thu
Suy nghỉ và trả lời
Suy nghỉ và trả lời
Lần lượt trả lời:
a/ Dựng một đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trước
b/ Dựng một góc bằng một góc cho trứơc
c/ Dựng một đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước
,dựng một trung điểm của một đoạn thẳng cho trứơc
d/ Dựng tia phân giác của 1
1Bài toán dựng hìnhCông dụng của:
*Thước :-Vẽ một dường thẳng khi biết 2 điểm của nó
-Vẽ một đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút của nó
- Vẽ 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia
*Compa:Vẽ 1 đường tròn khi biết tâm và bán kính của nó
2 Các bài toán dựng hình đã biết:
(Xem SGK/82)
Trang 22Hoạt động 3
3/ Dựng hình thang
Gọi hs đọc ví dụ ở sgk
Một bài toán dựng hình gồm
mấy bước? Đó là những bước
nào?
Gíao viên chú ý cho hs bước
phân tích 1 cách kỹ lưỡng
Dựa vào phân tích bài toán
hãy cho biết để dựng được
hình thang ABCD ta sẽ dựng
hình nào trước ? vì sao
Gíao viên nêu từng bước tiếp
theo
để chứng tứ giác ABCD là
hình thang ta cần chứnh minh
điều gì?
Vì tam giác ACD luôn dựng
được => hình thang ABCD
luôn dựng được , bài toán có 1
nghiệm hình
* Lưu ý cho hs khi làm bài chỉ
góc cho trước
e/ Qua một điểm cho trước , dựng một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trươc
g/ Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước , dựng một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trứơc
h/ Dựng tam giác biết 3 cạnh , hoặc biết 2 cạnh và một góc xen giữa , hoặc biết một cạnh và 2 góc kề
3/ Dựng hình thang
Ví dụ (sgk )Gỉai:
- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3cm
- Kẻ đoạn BC
c/ Chứng minh :
Ta có AB // CD => Tứ giác ABCD là hình thang có CD = 4cm , D = 700, AD = 2cm, AB
= 3cm thỏa mãn yêu cầu bài toán
d/ Biện luận:
Trang 23cần ghi cách dựng và chứng
minh
Họat động 4:luyện tập
làm bài tập 29/ 83
-Y/c hs nêu các bước giải một
bài tốn dựng hình
Gồm 3 bước :Phân tíchCách dựng Chứng minhBiện luận
Dựng tam giác ACD
vì tam gíac ACD có đủ các yếu tố của 1 bài toán dựng hình cơ bản
Hs lắng nghe và tiếp thu
hs tự chứng minh
Cách dựng:
- Dựng đoạn thẳng BC = 3cm-Dựng góc xBy = 650
- Dựng cung tròn tâm B bán kính 4cm , cắt tia Bx tại C -Từ C hạ đường vuơng gĩc với
• Biện luận:
Ta luơn dưng được tam giácvuơng khi biết 1 cạnh huyền và một cạnh gĩc vuơng.Bài tốn cĩ một nghiệm hình
Trang 24IV/ Hướng Dẫn, Dặn Dò:
Học bài, làm bài tập 29,30,32,33,34 trang 83
Tiết 9 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
Kiến thức: Oân tập các kiến thức về bài toán dựng hình
Kỹ năng : Vân dụng các kiến thức về dựng hình để giải bài toán dựng hình thang
Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích vàgiải toán dựng hình , đặt biệt là 2 bước cách dựng và chứng minh
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : thước Compa
Học sinh : thước Compa , các bước giải một bài toán dựng hình
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ(kết hợp với luyện tập)
Gíao viên đặt vấn đề: Sau khi đã được ôn tập và học các kiến thức về các bài toán dựng hình, hôm nay các em sẽ tập trung giải 1 số bài toán dựng hình thang
Bài tập 31: Gọi hs đọc đề
Gv hướng dẫn phân tích bài
toán và vẽ hình
*giả sữ hình thang ABCD
dựng được thoả mãn yêu cầu
bài toán
*/ Nhận xét trong hình đã
phân tích hình nào luôn dựng
được trước
vì sao?
? phải dựng thêm diểm nào
nữa để có hình thang ABCD
? bằng cách nào
? ta phải đi chứng minh hình
vừa dựng là hình gì
? chứng minh bằng cách nào
Một hs lên làm
Bài 33:
Dựng tam giác ADC
Vì tam giác ADC đủ điều kiện của một bài toán dựng hình cơ bản
- trên Ax lấy điểm B sao cho AB = 2 cm
- Nối B và C ta có hình cần dựng là hình thang Chứng minh
Ta có: Ax // CD => AB // CD
=> Tứ giác ABCD là hình thang
Bài 33:
Trang 25Tương tự bài trên một hs
đứnglên phân tích bài toán và
vẽ hình
*/ Nhận xét trong hình đã
phân tích hình nào luôn dựng
được trước
? ta phải đi chứng minh hình
vừa dựng là hình gì
? chứng minh bằng cách nào
Một hs lên làm
* ngoài rs ta có thể dựng hình
thang ABCD có góc C bằng
góc D bằng 800
Bài tập 34:
Tương tự 1 hs khác lên làm
Nhận xét , chỉnh sửa
• Lưu ý : Có 2 hình
thang thoả mãn yêu
cầu đề bài
Dựng đoân thẳng DC = 3cm Dựng góc CDx = 800
Dựng cung tròn tâm C có bán kính 4cm cắt tia Dx ở A Dựng tia Ay // DC (Ay và C thuộc cùng một nữa mặt phẳgn bờ AD)Từ D dựng DB cắt Ay tại B sao cho BD = 4cm
Ta chứng minh hình vừa dựng là hình thang can
Trước hết chứng minh là hình thang , sau đó chứng minh có 2 đường chéo bằng nhau
Dựng tam giác ADC biết 2 cạnh và mo6t góc xen giữa
Sau đó dựng điểm B
Cách dựng :Dựng đoân thẳng DC = 3cm Dựng góc CDx = 800
Dựng cung tròn tâm C có bán kính 4cm cắt tia Dx ở A Dựng tia Ay // DC (Ay và C thuộc cùng một nữa mặt phẳgn bờ AD)
Từ D dựng DB cắt Ay tại B sao cho BD = 4cm
Chứng minh :
Ta có : Ay // CD => AB // CD
Tứ giác ABCD là hình thang và có hai đường chéo AC = BD
Hình thang ABCD là hình thang cân Bài tập 34:
Cách dựng :Dựng tam giác ADC biết AD = 2cm , D = 900
, DC = 3cmTừ C dựng đường tròn tâm C bán kính 3cm (C) cắt Ay tại B Nối A,B ta có hình thang ABCD cần dựng
• Vì ( C) cắt Ay tại 2 điểm nên ta có 2 hình thang thoả mãn yêu cầu bài toán
IV/ HƯỚNG DẪN, DẶN DÒ:Xem lại các bài dã giải, làm bài tập còn lại 29, 30, 32 trang 83 SGK
Trang 26Tiết10 : ĐỐI XỨNG TRỤC
I/ Mục tiêu :
Kiến thức: Học sinh cần hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng qua một đường thẳng Nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường thẳng Nhận biết được hình thang cân là hình có trục đối xứng
Kỹ năng : Biết vẽđiểm đối xứng với điểm cho trước , đoạn thằng đối xứng với đoạn thẳng cho trước Biết chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng
Thái độ : Nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng vào hình vẽ , gấp hình
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: bảng phụ vẽ hình 53,54, giấy gấp cắt hình giới thiệu vào baì
Học sinh: Giấy kẽ ô vuông để làm bài tập 35 SGK
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ
Gíao viên đặt vấn đề bằng hình 49 ở SGK
? Vậy một cách tổng quát
hai điểm được gọi là đối
xứng nhau qua một đường
thẳng khi nào
Đó chính là định nghĩa hai
điểm đối xứng nhau qua
đường thẳng d
Gv giới thiệu quy ước cho hs
Hoạt Động 2
Cho hs đọc đề ?2
Mỗi hs lên làm một ý
* Nhận xét các điểm thuộc
đường thẳng AB đối xứng
qua d thuộc ở đâu?
* Lúc này ta nói 2 đoạn
thẳng AB và A/B/ đối xứng
nhau qua đường thẳng d
* Một cách tổng quát hãy
định nghĩa 2 hình H và H/
Hai đđiểm được gọi là đốiđđxứng nhau qua đường thẳng d
Khi d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Hs làm được Thuộc A/B/
hs trả lời được
1/ Hai diểm dối xứng qua một dường thẳng
Định nghĩa( sgk / 84)Qui ước: Nếu B d ,thì B=B’
2/ Hai hình dối xứng qua một dường thẳng
?2:
Trang 27gọi là đố xứng nhau qua
đường hẳng d khi nào
gv nhấn mạnh lại định nghĩa
• giới thiệu hình 53
và 54 bằng bảng
phụ và cho hs
nhận xét các
điểm đối xứng từ
đó suy ra các
đoạn thẳng đối
xứng , các tam
giác đối xứng
• có nhận xét gì về
các đoạn thẳng
đối xứng , các
tam giác đối
xứng qua đường
thẳng d
gv khẳng định vấn đề trên
được thừa nhận không
chứng minh
Hoạt động 3:
Cho hs làm bài tập nhóm
trong 3 phút
Hết thời gian thu bài và
nhận xét , sữa chữa
Từ đó hình thành định nghĩa
trục đối xứng của một hình
Giới thiệu ?4 cho hs tự lên
các đoạn thẳng đối xứng nhau qua đường thẳng d thì bằng nhau, các góc, các tam gíac đối xứng nhau qua đường thẳng d cũng bằng nhau
Hs hoạt động nhóm
Hs lầøn lược trả lời ?4
Hs vẽ hình, ghi gt, kl
Định nghĩa: ( sgk /85)
* Hệ quả: hai đoạn thẳng ( góc , tam gíac) đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau
3/ Hình có trục đ ối xứng
BC
H
CD
Trang 28AH = HB, DK = KC ;d đi qua H,K
KL d là đường trung trực của hình Thang cân ABCD
IV/ Hướng Dẫn, Dặn Dò:
Học bài, làm bài tập 29,30,32,33,34 trang 83
Xem trước bài trục đối xứng
III/ TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP:
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
-Khi nào hai điểm đối xứng với nhau qua một
đường thẳng ? Hai hình đối xứng qua một đường
thẳng ?
-Thế nào là trục đối xứng của một hình?
-Áp dụng làm bài tâp sau
Bài 36/87
-Y/c hsđọc đề
-Đề cho biết gì? (gĩc xoy=500, điểm A nằm trong
gĩc xoy,Bđ/x với A qua trục OX, Cđ/x với Aqua
Ta cĩ : OA= OC => T.giác AOC cân tại O
Trang 29-Y/c hs nhắc lại đoạn thẳng ,góc , tam giác d/x với
nhau qua một đường thẳng có bằng nhau không ?
-H/s suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời
-Muốn cắt chữ D ta làm sao? Ta gấp đôi tờ giấy lại
cắt chữ D dễ hơn Vì sao ?
- Chữ D có một trục đối xứng nằm ngang
Bái tập 42/89
-Hãy tìm những chữ cái có một trục đối xứng?
-Chữ cái có hai trục đối xứng ?
E thuộc d ,nên =>EA=EC =>AE+EB=EC+EB >BC (t/c bất đẳng thức)(1)
Tứ (1) & (2) => AD+DB< AE+EB
Bài 41 /88Các câu sau dúng hay sai:
Câu a) Đúng Câu b) Đúng Câu c) Đúng
Câu d) SaiBài 42/88
*Chữ cái có một trục đối xứng là: A, M,T,U,V,Y,B,C,D,Đ,E
* Có hai trục đối xứng là:H,O,X
* Ta có thể gấp tờ giấy làm tư để cắtchữ H vì chữ H có hai trục đ/x vuông góc với nhau
Trang 30Kỹ năng : Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
Thái độ : Rèn luyện kĩ năng chứng minh hình học , biết vận dụng các tính chất của hình
bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh 3 điểm thẳng hàng vận dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh 2 đường thẳng song song
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: bảng phụ vẽ hình 66,67
Học sinh: định nghĩa và các tính chất đã học của hình thang , các dụng cụ học tập
III/ Tiến trình bài dạy :
Kiểm tra bài củ
Gíao viên đặt vấn đề bằng hình 49 ở SGK
Hoạt động1
Làm ?1:
Hs đọc đề , giáo viên đưa
hình 66 đã vẽ và yêu cầu
học sinh nhận xét các cạnh
• Tứ giác như trên
được gọi là hình
bình hành
• ? Vậy một cách
tổng quát tứ giác
như thế nào được
? hình bình hành có phải là
hình thang không ? vì sao
* N ên nói hình bình hành là
1 trường hợp đặt biệt của
Trang 31Hoạt Động 2
Cho hs đọc đề ?2
Mỗi hs lên làm một ý
* Nhận xét về cạnh?
* Nhận xét về góc :
* Nhận xét về đường
chéo ?
-Hình thang cĩ hai cạnh bên
ssong thì hai cạnh đáy và hai
đối ssong; hai cặp cạnh đối
bằng nhau ; hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm cũa
mỗi đường Vậy điều ngược
KL a/ AB=CD; AD=BC b/ µA = C; B = Dµ µ µ c/ OA=OC; OB=OC Chứng minh ( SGK/90)
3/ D ấu hiệu nhận biết hình bình hành ( SGK/91)
Trang 32IV/ Hướng dẫn, Dặn dò:
-Học thuộc đ.nghĩa, tính chất & Dấu hiệu nhận biết hbh.Bài tập : 44; 45; 46/92
Tiết 13 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Kiến thức :H/sbiết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
Kĩ năng :Vẽ hình Chứng minhđoạn thẳng ,gĩcbằng nhau dựa vào t/c hbh.Cĩ kĩ năng phân tích tổng hợp
Thái độ :Biết vận dụng dấu hiệu ,để nhận biết hbh
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Bảng phụ ,Phiếu học tập
Học sinh : Bài tập ở nhà
III/ Các hoạt động trên lớp:
- Kiểm tra bài cũ: Nêu các dấu hiệu nhận biết hbh
-y/c hs sửa bài tập 44/92
a/ Đúng b/Đúng c/ Sai
d/ Sai
Tương tự Bài 47/92
Trang 33a/ AHCK là hbh Xét hai tam giác vuông AHD và CKB
Ta có : AD=BC (gt)
D1 = B1 (so le ) Nên => AHD = CKB (ch-gn)
AH=CK AH//CK
Tứ giác AHCK là hbh b/ Cm :Ba A ,O,C thẳng hàng
TA có : OD=OB (gt ) Nên OH=OK, mà HK là đường chéo của hbh AKCH,nên OA=OC (t/c đường chéo )
Ba điểm A,O,C thẳng hàng Bài 48/92
GT Tứ giác ABCD có EA=EB;
FB=FC;GC=GD;HD=HA
KL EFGH là hbh Chứng minh
Ta có EA=EB (gt) FB=FC (gt)
EF là đường trung bình của tam giác ABC
EF//ACvà EF= 1/2AC (1)
Ta cũng có: HA=HD (gt) =>GD=GC (gt) =>HG là đường trung bình của tam giác DAC
=>HG//AC và HG= 1/2AC (2)
Tứ (1) ,(2)=> EF//HG và EF= HG =>EFGH là hbh
BÀI 49/92
Trang 34-Tương tự gv nêu bài tập 49/93
- Hs đọc đề bài y/c hs vẽ hình ,ghi gt;kl
GT ABCD là hbh; ID=IC; KA=KB
BD cắt AI,CK={M,N }
KL a/ AI//CK b/DM=MN= NB a/ CM: AI//CK
Ta có : AK//CI (AB//CD) AK=CI ( AB/2= CD/2)
Tứ giác AKCI là hbh
=>AI//CK b/ CM: DM=MN=MBTa: KA=KB (gt) KN//AM ( AI//CK) Nên=>BN=NM (1)
Ta cũng có: ID=IC (gt) IM//NC (AI//CK) Nên =>DM=MN (2)
Từ (1); (2)=> DM=MN=NE
- IV/ Hứơng dẫn & Dặn dò
Xem lại các bài tập đã giải
Xem trước bài Đối xứng tâm
Trang 35Tiết 14 : ĐỐI XỨNG TÂMI/ Mục tiêu :
Kiến thức : Hs hiểu thế nào là hai điểm đối xứng , hai hình đối xứngqua một điểm Nhận biết được hình có tâm đối xứng
Kĩ năng : Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm qua một điểm cho trước.Đoạn thẳng đối xứng vơi đoạn thẳng cho trước qua một điểm
Thái độ:Biết nhận biết hình có tâm đối xứng
II/ Chuẩn bị
Gviên : Bảng phụ -Phiếu học tập
H.sinh : Xem bài trước ở nhà – học thuộc hai điểm , hai hình đối xứng qua một đường thẳngIII/ Các hoạt động
-Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại đn hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d
Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.Hình có trục đối xứng
Vẽ hbh ABCD có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểmO
Thế nàogọi là hai điểm đối xứng
với nhau qua điểm O ?
Tìm điểm đối xứng của điểm O
qua điểm O
-Gv nêu bài ?2
-Y/c hs tìm điểm đối xứng
A’,B’,C’qua O
-Nếu lấy một điểm bất kì thuộc AB
Vậy điểm đối xứng C’ của C qua O
Trang 36giác đối xứng nhau qua một điểm
-Hbh có tâm đối xứnglà giao điểm
hai đường chéo
-Hs phát biểu
-Hình bình hành.Vì hai đường chéo của hbh cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đường Nên giao điểm hai đường chéo của hbh là tâm đối xứng của hbh
IV/ Hướng dẫn –Dặn dò -Về nhà học bài –Làm bài tập 52,53/96
Trang 37Tiết 15 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức : Nắm vững t/c ,dấu hiệu nhận biết hbh.Hai điểm đối xứng ,hai hình đối xứng với
nhau qua một điểm.Vận dung để giải bài tập
Kĩ năng : Phân tích ,nhận biết tứ giác là hbh
Thái độ: Thao tác cm, phân tích tổng hợp,tư duy lôgích
II/ CHUẨN BỊ:
Gv : Bảng phụ - Phiếu học tập
Hs : Bài tập ở nhà
III /CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
• Kiểm tra bài cũ:Sửa bài tập 52/96
Tứgiác AEBClà hbh
AC=BE ; AC//BE (1)Tương tự, ta cũng có :AB//FC (AB//DC)AB=FC (= DC)
Tứ giác ABFC là hbh
AC=FC; AC//FC (2)
Từ (1) ,(2) =>BE=BF và B,E,F thẳng hàngNên B là trung điểm của EF
E đ/x với F qua B
Bài tập 53/97
Ta có : MD//AE (MD//AB) ME// AD ( ME//AC) Nên => Tứ giác AEMDlà hbh
Mà IE=ID (gt)
IA=IM ( t/c đ/ chéo hbh)
Ađ/x M qua I
Trang 38Ta lại có:C đ/x A qua trục Oy.
Oy là đường trung trựccủa AC
OA=OC (2)
Từ (1) ,(2) => OB=OCT.giác AOB cân tạiO
Đường cao AH cũng là đường phân giác
O1= O2 =AOB/2Tương tựcó :O3 =O4 =AOC/2
Mà BOC= AOB+ AOC = 2( O2 + O3 ) = 2.900
= 1800
Ba điểm C,O,B thẳng hàng
B đ/x C qua O Bài 56/96
Hình có tâm đối xứng: 83a ;83c
Đáp án: bài 57/96Câu a, Đúng Câu b, Sai
Trang 39I/ MỤC TIÊU
Kiến thức : Hs hiểu đn hình chữ nhật ,các t/c của hcn, dấu hiệu nhận biết hcn
Kĩ năng : Hs biết vẽ hcn,biết cm một tứ giác là hcn,bíet vận dụng kiến thức của hcnvào tam giác.t/c trung tuyến của tam giác vuông
Thái độ : Biết nhận ra hcn ,dựa vào các dấu hiệu
II/ CHUẨN BỊ
Gv : Bảng phụ -Phiếu học tập
Hs : Xem bài trứơc ở nhà
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Kiểm tra bài cũ:
-Nêu t/c của hbh? Của h.thang
-Dựa vào t/c của hbh và h.thang
cân Ta có thể suy ra t/c của hcn
II /Tính chất
*Hình chữ nhật có các t/c của hbh và h.thang cân
GT HcnABCD,ACcắtBD={O}
KL AC=BD,OA=OC,OB=OD
Trang 40* Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận
-Dựa vào kquả câu b,hs rút ra kl
Hoạt động 4: Tính chất tam giác
vuông
-Y/c hs nêu t/c đường trung tuyến
trong tam giác vuông?
-Tứ giác ABCD là hbh có hai đường chéo cắt nhau tại trung đỉêm của mỗi đường Có góc A
=900 là hcn
-Tam giác ABC vuông ởA có MB=MC =1/2BC
MA=MD=1/2ADAC=BD
AM=1/2BC-Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh huyền
-Tam giác vuông
- HS phát biểu nội dung đ/lí 2
KL a/ AM= 1/2BC b/ MB=MC =>góc A=900
IV /Dặn dò : Về nhà học bài –làm bài tập 59,60/sgk