H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài Thực hiện theo quy tắc HS lắng nghe và ghi vào vỡ BT8 Ta thực hiện phép nhân sau đó thu gọn rồi thế từng giá tr
Trang 1Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy: Lớp:
Tiết :1
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I / MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Kĩ năng: Kỹ năng thu gọn đơn thức nhanh khi làm bài tập.Biết vận dụng quy tắc linh hoạt để
giải tốn
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.
II / CHUẨN BỊ:
-Thầy: Giáo án, phấn màu
-HS : Ơn phép nhân phân phối với phép cộng đơn thức, đa thức
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định : GV nắm sĩ số, tình hình học tập và cán bộ lớp.
2 Kiểm tra : GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
Nêu một số yêu cầu để phục vụ cho việc học Tốn ở lớp 8
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới
GV giới thiệu sơ lược về
+Quy tắc nhân các đơn thức?
Muốn nhân một đơn thức với
(Gọi HS trả lời miệng,GV
ghi bảng đồng thời hướng
dẫn cách ghi
+Qua bài tâp trên, cho biết:
muốn nhân một đơn thức với
3x(2x2-2x+5) =
=3x.2x2+3x.(-2x)+3x.5
=6x3-6x2+15 +HS trả lời
HS nhắc lại quy tắc
1/Quy tắc:
?1: (SGK)
* Quy tắc : (SGK T4)
Trang 2-Gọi một đại diện lên bảng
-GV kiểm tra vài nhóm
=(-5x2)2x3+(-5x2) (-x) +(-5x2)
5 2
+GV xem một số bài làm của
HS sau đó nhận xét và sửa sai
(nếu có) (kq:18x4y4-3x3y3+
5 6
x2y4)
+GV lưu ý: cách nhân đơn thức
với đa thức và nhân đa thức với
đơn thức là như nhau Ta có:
A.(B+C) = (B+C).A
+Cho học sinh làm ?3
-Gọi HS đọc đề
-Gọi HS thực hiện yêu cầu 1
(nếu HS không thực hiện được,
cho HS nhắc lại công thức tính S
-HS lên bảng làm:
4 2 3
3 4 4
3 3
2 3
3
3 2
3
5
6 18
6 5
1 6
2
1 6
3
6 5
1 2
1 3
y x y
x y x
xy xy xy
x xy
y x
xy xy x
y x
S=
2
2)]
3()35[( x x y y
= (8x+3+y).y
S = 8xy+3y+y2
b) Nếu x = 3 m; y = 2 mthì S của mảnh vườn là:
8.3.2+3.2+22= = 58(m2)-HS trả lời:
Viết biểu thức, áp dụngnhân đơn thức với đa thức,rồi thu gọn
* Thay Giá trị của x và yvào biểu thức đã thu gọnrồi tính
?2: (SGK)
3 2
5
1 2
Trang 3+GV cho HS làm bài 3a(SGK)
Hướng dẫn: thực hiện phép
nhân, thu rồi rồi tìm x
-Gọi HS lên bảng
-GV nhận xét , sửa sai.
- HS lên bảng thực hiện:
y x y x y x
xy x
xy x
2 2 2 4
3
2
5 2
2
1 2
5 4
- HS lên bảng thực hiện 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
x = 2
* BT1C (SGK t5)
* BT3a (SGK t5)
5 H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c :
- Học thuộc quy tắc
- Giải các bài tập: 4, 5, 6 (SGK)
- BTLT: Tính giá trị của biểu thức:P(x)= x7-80x6+80x5-80x4+….+80x+ 15 với x =79
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 4
Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy: Lớp: Tiết 2 §2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Kĩ năng: HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.HS được phát triển tư
duy, năng lực khái quát hóa
- Thái độ: HS được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, kiên trì, vượt khó.
II CHUẨN BỊ:
-Thầy: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài, ghi các bước nhân đa thức và ghi đề ?3.
-HS: Ôn quy tắc nhân đơn thức với đa thức, giải bài tập về nhà
Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: Nắm sĩ số HS, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
5
3 2
2
1 5
2
1 5
x x
x
x x x
3 Bài mới: GV giới thiệu bài: Ở tiết học trước ta đã biết cách nhân đơn thức với đa
thức vậy còn nhân đa thức với đa thức thì phải làm thế nào ta sẽ cùng nhau nghiên cứu Quy tắcnhân trong tiết học này
-Qua ví dụ trên, hãy cho
biết muốn nhân đa thức
với đa thức ta làm thế nào?
Rồi GV giới thiệu quy tắc
-Gọi HS nhắc lại quy tắc
-GV lưu ý HS tích của hai
Trang 5+ Cho HS làm ?1
- GV gọi 1 HS lên bảng
trình bày và xem vài bài
làm của HS cịn lại, sau đĩ
nhận xét và sửa sai nếu cĩ
-GV lưu ý HS cĩ thể rút
bớt bước nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ nhất với đa
-Em nào cĩ thể phát biểu
cách nhân 2 đa thức qua ví
2 1
6 2 1
2 1
3 2
x x xy
-HS trả lời:
-HS đọc SGK:
*Chú ý: Khi nhâncác đa thức mộtbiến ta sắp xếp đathức theo luỹ thừagiảm của biến rồithực hiện theo cộtdọc
-Cách thực hiện:
(Xem SGKtrg 7)
Aùp dụng
+Cho HS làm ?2
-Cho HS giải bài theo
nhĩm, yêu cầu giải câu a)
theo 2 cách, mỗi dãy thực
hiện 1 cách
-Gọi 2 đại diện lên bảng,
GV kiểm tra một số nhĩm
-Cho HS nhận xét, sửa sai
-Cho HS giải bài b)
*Lưu ý HS ở bài này đa
thức chứa nhiều biến, nên
khơng nên tính theo cột
khi thay vào tính
sẽ đơn giản hơn
(2x+y) (2x-y)
=
= 4x2-y2
b) Khi x = 2,5m và y = 1m thì Shình chữ nhật là:
4.(
2
5)2-12=25-1 =24m2
2/ Áp dụng:
?2: (SGK)
-Làm tính nhân: a)(x+3)(x2+3x-5)
Trang 6Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài
Củng cố:
Cho HS làm bài tập 7
-GV sửa sai, trình bày bài giải hoàn
chỉnh
-HS làm bài
-HS làm bài vào vở
(kq:7a) x3- 3x2+3x -1 7b) –x4+7x3-11x2 +6x-5
kết quả suy từ câu b)
x4-7x3+11x2-6x+5
5.
H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài Thực hiện theo quy tắc HS lắng nghe và ghi vào vỡ BT8 Ta thực hiện phép nhân sau đó thu gọn rồi thế từng giá trị vào tính (có thể sử dụng máy tính bỏ túi) BT9 SGK/8 - GV hỏi: Giá trị của biểu thức ko phụ thuộc vào giá trị của biến khi nào ? HS: Khi ta thu gọn không còn biến bữa BT11 SGK/8 GV: Vậy ta phải làm thế nào HS: Ta thực hiện phép nhân rồi thu gọn nếu không còn biến x nữa thì ta đã chừng minh xong Chuẩn bị chu đáo tiết tới luyện tập IV: RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
6
Trang 7Tuần: Ngày soạn: Ngày dạy: Lớp:
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm BT 8/8 SGK câu
a,b
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
- Cho HS phát biểu hai quy tắc (nhân đơn thức
với đa thức, nhân đa thức với đa thức)
- GV nhấn mạnh các sai lầm thường gặp của
HS như dấu, thực hiện xong không rút gọn
- Cuối cùng GV nhận xét và cho điểm
HS1:
2 2
2 3 2 2 3
2 2
2 2 2
1 2
2 2
2 1
y xy xy
y x y x y x
y x y xy y
+Cho HS giải bài 10
.Gọi hai HS lên bảng giải các bài
= x3-x2y-2x2y+2xy2+xy2-y3
= x3-3x2y+3xy2-y3
Bài 10/8.
.Thực hiện phéptính:
b) (x2-2xy+y2)(x-y)
=
=x3-3x2y+3xy2-y3
+Cho HS giải bài 11
.Hãy nêu cách giải bài toán:
“CM giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của
tắc nhân đơn thức, đa thức rồi
thu gọn biểu thức, kết quả thu
.HS trả lời:
kết quả sau khi rút gọnkhông còn chứa biến
.Gọi 1 HS lên bảng, cả lớplàm vào vở
(x-5)(2x+3)-2x(x-3) +x+7
= 2x22x2+6x+x+7
+3x-10x-15-= 8
HS nhận xét bài làm củabạn
Bài 11/8
Ta có:
3) +x+7
(x-5)(2x+3)-2x(x-=
=-8Vậy giá trị biểuthức đã cho khôngphụ thuộc vào giátrị của biến
Trang 8Cho HS làm bài 14/8 sgk
Đọc đề
-Hãy viết dạng tổng quát của 3
số chẳn liên tiếp?
(HS thường quên a thuộc N,
GV bổ sung)
-Hãy viết BTĐS chỉ mối quan
hệ tích hai số sau lơn hơn hai
số đàu là 192 ?
-GV: Tìm được a, ta sẽ tìm
được 3 số cần tìm , hãy tìm a ?
-Gọi HS nhận xét bài làm của
bạn
-Vậy 3 số cần tìm là những số
nào?
-HS đọc đề.
-HS trả lời
2a, 2a+2, 2a+4 với a thuộc N -HS làm bài vào vở, 1HS trả lời
(2a+2)(2a+4)- 2a(2a+2)=192 -1HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở 4a2+8a+4a+8-4a2-4a=192 8a = 184 a = 23 -HS nhận xét
-HS đó là các số 46, 48, 50 Bài 14 trang8: + Gọi 3 số chẳng liên tiếp là 2a, 2a + 2, 2a+4 với a N Ta có:(2a+2) (2a+4)-2a(2a+2)=192
a+1=24 a =23 Vậy ba số đó là 46, 48, 50 Cho HS làm bài 12/8 -HS làm bài trên phiếu học tập -GV thu một số bài làm trên của HS để chấm -GVnhận xét, sửa sai (nếu có) -Hãy nêu các bước giải bài toán “Tính giá trị biểu thức khi biết giá trị của biến”? -HS làm bài trên phiếu HS: gồm 2 bước: - Thu gọn biểu thức -Thay giá trị của biến vào BT rồi tính Bài 12/8 4 Củng cố: Nhận xét tình hình học tập qua tiết dạy, lưu ý một số sai lầm của HS thường mắt phải 5 Dặn dò : Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài Ta thực hiện phép nhân sau đó thu rồi rồi tìm x HS lắng nghe và ghi vào vỡ Bái tập 13 SGK/9 Ta thực hiện phép nhân theo quy tắc Bài tập 15 SGK/9 Đọc trước bài 3 “Những hằng đẳng thức đáng nhớ” sau đó xem KQ của bài 15 và NX IV.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
8
Trang 9Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 4
§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tống, bình phương của một
hiệu, hiệu hai bình phương
- Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh
HS : BTVN Đồ dùng học tập Ơn lại bài cũ Xem trước bài mới
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: Nắm sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: -Hãy phát biểu quy tắc nhân
2 2
4 1
4
1 2
1 2
1
2
1 2
1
b a b a b a
y xy x
y xy xy
x
y x y x
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị Nội dung bài BS
Bình phương của một tổng
(A+B)2=A2+2AB+B2.(ghi
bảng) và giới thiệu tên gọi
(a+b)2=a2+2ab+b2
-HS Phát biểu bằng
1.Bình phương của một tổng:
Với A,B tuỳ ý, ta cĩ:
Trang 10được ý nghĩa hình học của
hiện, kiểm tra một số em
-Cho HS nhận xét, GV sửa sai
(nếu có)
-GV gọi 2 HS lên bảng thực
hiện, kiểm tra một số em
-Cho HS nhận xét, GV sửa sai
(nếu có)
lời:
-HS: Bài 15a) có dạng(A+B)2 với A=1/2x;
B=y
.HS đối chiếu kết quả
-HS trả lời:
.2HS lên bảng HS thựchiện trên phiếu học tập
= =(x+2)2
c) 512=(50+1)2
=502+2.50+1 =2601
(A-B)(A-B) hãy tự thực hiện theo cách
này và kiểm tra
+Cho HS làm ?4
+Cho HS làm phần áp dụng
Gọi 2 HS tính 2 câu a,b.Cả
lớp theo dõi để nhận xét
Yêu cầu HS giải thích cách
thực hiện các bài tập trên
Gọi 1 HS tính câu c
-HS thực hiện:
=A2-2AB+B2
-HS phát biểu bằnglời
.2HS thực hiện trênbảng
.HS nhận xét
-1HS lên bảng, cả lớplàm vào vở, nhận xét
2.Bình phương của một hiệu:
Với A,B tuỳ ý, ta có:(A-B)2=A2-2AB+B2
+Áp dụng:
a) Tính:
(x-1/2)2=x2-2.x.1/2+ +(1/2)2=x2-x+1/4b) (2x-3y)2=
=(2x)2-2.2x.3y+(3y)2
=4x2-12xy+9y2
```
Hiệu của hai lập phương:
+Cho HS xem lại kết quả bài
tập kiểm tra miệng, rút ra:
Trang 11cầu giải thích cách làm, xác
định A,B
-Cả lớp tính nhanh câu c) GV
gọi HS đọc kết quả và giải
thích cách tính
-Cho HS quan sát đề bài ?7
trên bản phụ
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
-GV chốt lại các HĐT vừa
học và các vận dụng của nó
vào việc giải bài tập
.1HS trả lời miệng
-HS trả lời Đức và Thọ đúng Sơn rút ra được HĐT:
(A-B)2=(B-A)2
(x-2y)(x+2y)
=x2-(2y)2=x2-4y2
c) Tính nhanh:
56.64=(60-4)(60+4) =602-42
=3600-16
=3584
4 Củng cố: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài - GV yêu cầu * Gợi ý: 1/ Đức và Thọ ai đúng? 2/ Sơn rút ra được HĐT? - Cho HS làm các bài tập Sgk (tr11) * Gợi ý: xác định giá trị của A,B bằng cách xem A2 = ? A B2 = ? B Yêu cầu HS nhận xét - HS đọc ?7 (sgk trang 11) - Trả lời miệng: … - Kết luận: (x –y)2 = (y –x)2 - HS hợp tác làm bài theo nhóm - Mỗi em tự trình bày bài làm của mình 16b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2 c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2 - Nhận xét bài làm của bạn Bài tập ?7 + Cả Đức và Thọ đều đúng + HĐT : (A-B)2 = (B-A)2 Bài Tập 16(bc), 16b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2 c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2 5 Dặn dò : -Học thuộc các hằng đẳng thức 1,2,3 Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài - Học thuộc lòng hằng đẳng thức chú ý dấu của hằng đẳng thức - Bài tập 16 trang 8 Sgk * Áp dụng HĐT 1+2 - HS nghe dặn Bài tập 16 trang 11 Sgk - Bài tập 17 trang 11 Sgk * VT: Áp dụng HĐT 1 VP: Nhân đơn thức với đa thức (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A-B)2 = A2 –2AB+ B2 Bài tập 17 trang 11 Sgk IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 12
Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , bình
phương của một hiệu , hiệu hai bình phương
- Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải tốn.
- Thái độ: Phát triển tư duy logic , thao tác phân tích , tổng hợp.
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị Nội dung bài
- Treo bảng phụ – đề kiểm tra
- Kiểm vở bài làm ở nhà (3HS)
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng, cịn lại chép đề vào vở và làmbài tại chỗ
a) (x+1)2
b) (5a-2b)2
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Tự sửa sai (nếu cĩ)
1/ Viết ba HĐT đã học (6đ)
2/ Viết các bthức sau dưới dạng bình phương 1 tổng (hiệu) (4đ)
a x2 +2x +1
b 25a 2 +4b 2 –20ab 3) Luyện tập :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị Nội dung bài BS
+Cho HS giải bài tập 16
1) Bài 16/11a/ x2 +2x +1 = (x+1)2
-1HS cho đề , HS khác điền vào chỗ trống
a) x2+6xy+ =( +3y)2
x2+6xy+9y2 =(x+3y)2
b) .-10xy +25y2 =( - )2
x2-10xy+25y2=(x-y)2
Bài tập thêm :Kết quả:
a)9x2-2xy+4y2=(3x-2y)2
b)x2+3x+9/4 =(x+3/2)2
12
Trang 13+Cho HS giải bài 17
-GV ghi đề : CM rằng :
(10a+5)2= 100a (a+1)+25
-Hãy nêu cách chứng minh
(GV ghi bảng , sửa sai nếu
(a+b)2 = (a-b)2 +4ab
(a-b)2= (a+b)2- 4ab
Cho HS làm theo nhóm
Gọi 2 đại diện lên bảng
giải , GV kiểm tra 1 số nhóm
c/minh ở trên cho ta mối liên
hệ giữa bình phương của 1
tổng và bình phương của 1
hiệu , sau này còn có ứng
dụng trong việc tính toán , c/
HS nhận xét
HS trả lời miệngC1: Nếu có 1 vế phứctạp , ta thu gọn vế phứctạp
_ kết quả thu gọn chính
là vế đơn giản
C2: Nếu có A-B=C thì A=BC3: Nếu cóA=CC=B thì A=B
.HS làm bài trên phiếuhọc tập
4) Bài 20 :Cách viết :
x2+2xy+4y2=(x+2y)2
là sai
Vì :(x+2y)2=x2+2x2y +2y)2
=x2+4xy+4y2
5) Bài 23:
a)Ta có :(a-b)2+4ab
=a2-2ab+b2+4ab
=a2+2ab+b2
= (a+b)2
Vậy(a+b)2= (a-b)2+4abb)
Áp dụnga)Với a+b=7, a.b=12thì (a-b)2=72-4.12=1b)Với a-b=20,a.b=3thì (a+b)2=202+4.3=412
GV thu , chấm nhanh 1 số
= =10201b)1992=(200-1)2
= =39601c)47.53=(503)(50+3) = =2491
4 Củng cố:
Trang 14Nêu nhận xét ưu khuyết điểm của HS qua giờ luyện tập
5 Dặn dò:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung bài
- Xem lại lời giải các bài đã giải
- Bài tập 22 trang 11 Sgk
* Tách thành bình phương của một
tổng hoăc hiệu
- Bài tập 24 trang 11 Sgk
* Dùng HĐT
- Bài tập 25 trang 11 Sgk
* Tương tự bài 24
(A + B)2 = A2 + 2AB +
B2
(A-B)2 = A2 –2AB+ B2
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
Bài tập 22 trang 12 Sgk
Bài tập 24 trang 12 Sgk
Bài tập 25 trang 12 Sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
14
Trang 15Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
- Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán , cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
Thầy: Giáo án Phấn màu
HS : Giải bài tập về nhà + Học thuộc các hằng đẳng thức
(A+B)2 , (A-B)2 , A2 – B2
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1) Ổn định :
2) Kiểm tra bài cũ :
2/ Tính : a) (3x – y)2 = … (2đ)b) (2x + ½ )(2x - ½ ) (2đ)
(a+b)3 = a3+3a2b+3ab3+b3
Với a,b là các số tuỳ ý , đẳng thức
(A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
GV giới thiệu cách gọi tên hằng
Gọi 2 HS lên bảng tính Yêu cầu
HS trình bày cách làm sau khi
giải , xác định rõ A,B trong cách
4)Lập phương của 1 tổng :
=x3+3x21+3x.13+13
=x3+3x2+3x+1b)Tính :(2x+y)3
= (2x)3+3.(2x)2y + 3.2x.y2+y3
=8x3+12x2y+6xy2+y3
Lập phương của một hiệu:
Trang 16GV giới thiệu tổng quát với A,B
tuỳ ý và cách gọi tên hằng đẳng
thức
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức (5)
bằng lời
- Cho HS làm phần áp dụng
Cả lớp cùng làm bài a,b : gọi
2HS lên bảng giải , yêu cầu trình
bày cách giải , xác định A,B
HS đối chiếu với bài làm của mình và cho nhận xét
HS trả lời
HS phát biểu bằng lời Cả lớp cùng làm 2 HS lên bảng giải
a) A=x , B= 1/3b) A=x , B= 2y
5)Lập phương của một hiệu:
Với A,B tuỳ ý , ta có (A-B)3
= A3-3A2B+3AB2-B3
(5)
*Áp dụng :a)Tính:
(x-1/3)3
=x3-3.x2.1/3 +3.x
(1/3)2+(1/3)3
= x3-x2+x/3+1/27b)Tính:
Chọn 1 đại diện nhóm trình bày
bài giải của nhóm
Cho HS nhận xét
- HS thực hiện theo nhóm trên phiếu h tập
.1 đại diện nhóm trình bày bài giải
Các nhóm so sánh kết quả ,nhận xét
Kq :1),3) đúng 2),4),5) SaiNhận xét:
GV lưu ý HS về sự xđ dấu trong
HĐT (a-b)3; khắc sâu cho HS : dấu âm
đứng trước luỹ thừa bậc lẻ của b
HS trả lời
5 Dặn dò
- Học bài: viết công thức bằng các chữ
tuỳ ý, rồi phát biểu bằng lời
(A+B)3=
A3+3A2B+3AB2+B3
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3
Bài tập 26 trang 12 Sgk Bài tập 27 trang 12 Sgk Bài tập 28 trang 12 Sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
16
Trang 17Tiết 7
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)I.MỤC TIÊU:
- KiẾn thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: Tổng hai Lập phương, hiệu hai lập phương
- Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong làm toán.
II CHUẨN BỊ:
Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
HS: Học thuộc bài cũ + giải bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
a) (3x – y)2 = … (2đ)b) (2x + ½ )(2x - ½ ) (2đ)
3 Bài mới: GV vào bài trực tiếp: ta đã học ba hằng đẳng thức bậc hai … Chúng ta tiếp tục
nghiên cứu về các hằng đẳng thức bậc ba
- Nêu ?1 , yêu cầu HS
phương thiếu của
hiệu hai bthức đo
- Ghi bảng bài toán áp
HS phát biểu bằng lời …
- HS nghe và nhắc lại (vàilần)
- Hai HS lên bảng làm a) x3+8 = (x+8)(x2- 2x+ 4)b) (x+1)(x2 –x+1) = x3 + 1
6 Tổng hai lập phương:
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý ta có:
A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB+B 2 )
Qui ước gọi A2 – AB + B2
là bình phương thiếu của một hiệu A – B
Ap dụng:
a) x3+8 = (x+8)(x2- 2x+ 4)b) (x+1)(x2 –x+1) = x3 + 1
- Nêu ?3 , yêu cầu HS
- Nói và ghi bảng qui
-HS thực hiện ?3 cho biết kết quả:
A 3 -B 3 = (A-B)(A 2 +AB+B 2 )
Qui ước gọi A2 + AB + B2 làbình phương thiếu của một tổng A + B
Trang 18ước, yêu cầu - HS phát
biểu bằng lời Hđt
- GV phát biểu chốt lại:
Hiệu hai lập phương
của hai bthức bằng tích
của hiệu hai bthức đó
với bình phương thiếu
của tổmg hai bthức đo
= (2x –y)(4x+2xy+y2)c) (x +2)(x2 -2x + 4) = x3 - 23
= x3 – 8
- Nhận xét bảng sau khi làmxong
- HS suy nghĩ, trả lời…
- HS theo dõi và ghi nhớ …
Ap dụng:
a) (x –1)(x2+x+1) = x3 –1 b) 8x3 –y3 = (2x)3 – y3
= (2x –y)(4x+2xy+y2)c) (x +2)(x2 -2x + 4) = x3 - 23
các công thức trên được
viết dưới dạng như thế
B+3AB2+B3(A -B)3 = A3 –3A2B+3AB2 –
B3
A3 + B3 =(A +B)(A2 -AB +B2)
A3 – B3 =(A –B)(A2+AB+B2)
- Ta có bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A+B)2 = A2 + 2A + B2
(A –B)2 =A2 – 2A + B2
A2 – B2= (A +B)(A -B)(A +B)3=A3+3A2 B+3AB2+B3(A -B)3 = A3 –3A2B+3AB2 –B3
A3 + B3 =(A +B)(A2 -AB +B2)
A3 – B3 =(A –B)(A2+AB+B2)
5 Dặn dò:
- Viết mỗi công thức nhiều
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
18
Trang 19Trang 20
Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 8
LUYỆN TẬP (§5)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Kĩ năng: HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào bài tốn.
- Thái độ: Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
2 Kiểm tra bài cũ :
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra
a) 8x3 – 1=(2x-1)(4x2+2x+1)b)27+64y3=(3+4y)(9-24y+16y2)
- HS được gọi nộp giấy làm bài
- Nhận xét bài làm ở bảng
- Tự sửa sai (nếu cĩ)
1/ Viết cơng thức tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương (5đ) 2/ Viết các biểu thức sau dưới dạng tích: (5đ)a) 8x3 – 1
b) 27 + 64y3
3 Luy ện tập :
- Ghi bài tập 31 lên bảng , cho
một HS lên bảng trình bày lời
giải, GV kiểm vở bài làm HS
- Cho HS nhận xét lời giải của
bạn, sửa chữa sai sĩt và chốt lại
vấn đề (về cách giải một bài
chứng minh đẳng thức)
- HS lên bảng trình bày lời giải, cịn lại trình vở bài làm trướcmặt
- HS nhận xét sửa sai bài làm ở bảng
- HS nghe ghi để hiểuhướng giải bài tốn
cm đẳng thức
Bài 31 trang 16 Sgk
a)VP: (a + b)3 – 3ab(a +b)
= a3 + 3a2b+ 3ab2+ b3–3a2b –3ab2 = a3 + b3 Vậy :a3 + b3 = (a+b)3-3ab(a+b)
- Một HS làm ở bảng a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) (5 – x2)(5+ x2) = 25– x4
d) (5x –1)3=125x3–50x2+15x–1 e)(x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3
c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 –
x4
d) (5x –1)3= 125x3– 50x2 + 15x –1 e) (x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3
f) (x+3)(x2-3x+9) = x3
+ 27 20
Trang 21x3 + 27
- Trình bày kết quả –
cả lớp nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Tự sửa sai và ghi vào vở
- Ghi đề bài 34 lên bảng, cho
- Đại diện nêu cách làm và cho biết đáp
b) (a+b)3-(a-b)3-2b3 =…
= 6a2b c) (x+y+z)2–2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
a) Có dạng bình phương của một tổng
b) Bình phương củamột hiệu
- HS làm việc cá thể-nêu kết quả
= 742 + 242 – 2.24.74
= (74 – 24)2 = 502 = 2500
nào không tập trung
- Sau đó gọi đại diện nhóm
trình bày
- Yêu cầu các nhóm nhận xét
lẫn nhau
- HS chia nhóm làmbài
- Câu 1 b đúng
- Câu 2 d đúng
- Câu 3 b đúng-Cử đại diện nhậnxét bài của nhómkhác
1/ Rút gọn (x+1)3(x-1)3 ta được:
-a) 2x2+2 b)2x3+6x2
c) 4x2+2 d)Kết quả khác2/Phân tích 4x4+8x2+4 thành tích
a)(4x+1)2 b) (x+2)2
c)(2x+1)2 d) (2x+2)2
3/ Xét (2x2
+3y)3=4x3 + ax4y + 18x2y2 +by3 Hỏi a,b bằng ?
a/ a=27 b=9 b)a=18 b=27c/ a=48 b=27 d)a=36 b=27
Trang 22- Bài tập 38 trang 17 Sgk
* Phan tích từng vế sau đó sosánh
- Xem lại tính chất phép nhân phân
phối đối với phép cộng
- Áp dụng hằng đẳng thức 1,4
- Áp dụng 7 hằng đẳng thức
Bài tập 38 trang 17 Sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
22
Trang 23Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 9
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
- Kĩ năng: Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong làm tốn.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cả lớp làm vào vở bài tập
Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn trên bảng
(a+b)2 +(a –b)2 = … = 2a2
+ 2b2
- Viết 7 hđt đáng nhớ: (7đ)(x+y)2 =
(x -y)2 =
x2 – y2 = (x+y)3 = (x –y)3 =
x3 +y3 =
x3 – y3 =
- Rút gọn biểu thức: (3đ) (a+b)2 + (a –b)2 =
3 Bài mới :
V : Chúng ta đã biết phép nhân đa thư
ĐVĐ: Chúng ta đã biết phép nhân đa thư ĐVĐ: Chúng ta đã biết phép nhân đa thư ùc ví dụ: (x +1)(y - 1)=xy–x+y– 1 thực chất là ta đã biến đổi vế trái thành vế phải Ngược lại, có thể biến đổi vế phải thành vế trái?
- Hãy phân tích thành nhân tử?
- GV chốt lại và ghi bảng bài
giải
- Nếu chỉ lấy 5 làm nhân tử
chung ?
2x2 = 2x x 4x = 2x 2
- HS ghi bài vào tập
- Phân tích đa thức thành nhân tử
là biến đổi đa thức đĩ thành mộttích của những đa thức
- HS hiểu thế nào là phương pháp đặt nhân tử chung
= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2
= 5x.(3x2 – x +2)
- Ghi nội dung ?1 lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài theo - HS làm ?1 theo nhĩm nhỏ cùng 2/ Ap dụng : Giải?1 :
Trang 24nhóm nhỏ, thời gian làm bài là
5’
- Yêu cau đại diện nhóm trình
bày
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau
- GV sửa chỗ sai và lưu ý cách
đổi dấu hạng tử để có nhân tử
chung
- Ghi bảng nội dung ?2
* Gợi ý: Muốn tìm x, hãy
= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)
- Ghi vào vở đề bài ?2
- Nghe gợi ý, thực hiện phép tính
và trả lời
- Một HS trình bày ở bảng 3x2 – 6x = 0
b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)
= 5x.x(x-2y) – 2y)
5x.3(x-= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) –5x(y - x)
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x - y)(3 + 5x)
* Chú ý : A = - (- A)
Giải ?2 : 3x2 – 6x = 0
các số hạng viết trong ngoặc:
lấy lần lượt các hạng tử chia
cho nhân tử chung
GV nhận xét bài làm của
HS
- Cho HS làm bài 40b/19
Để tính nhanh giá trị của
biểu thức ta nên làm thế nào?
- HS làm bài trên bảng nhómkết quả:
b) x2 (5
2+ 5x + y)c) 7xy(2x – 3y + 4xy)d)
5
2(y –1) (x – y)e) 2( x – y) (5x + 4y)
HS nhận xét bài làm của bạn
Yêu cầu HS làm vào vở, 1
HS lên bảng giải - HS… nên phân tích đa thức
thành nhân tử rồi mới thay giá trịcủa x và y vào tính
(2001 – 1) (2001 + 1999)
= 2000 4000
= 8000000
24
Trang 25tiết sau học bài §7
- HS nghe dặn và ghi chú vào tập
- Chú ý dấu, đặt đến kết quả cuối cùng
- Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Xem lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 41 trang 19 Sgk Bài 42 trang 19 Sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 26
Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
HĐT nào để biến đổi thành tích?
HS: Không thực hiện được
vì tất cả các hạng tử của đathức không có nhân tửchung
HS: Đa thức trên có thểviết được dưới dạng (A –B)2
a) x2 – 4x + 1b) x2 – 2c) 1 – 8x3
giải a) x2 – 4x + 4
= x2 – 2x 2 + 22
= (x – 2)2
b) x-2 – 2 = x2 – ( 2)2
= (x + 2) (x - 2)c) 1 – 8x3 = 1 – (2x)3
= (1 – 2x) (1 + 2x + 4x2)
GV gọi HS thực hiện
GV giới thiệu cách làm như
trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp
HS trả lời miệng (gv ghibảng)
26
Trang 27Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài BS
HĐT
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
hai ví dụ b và c trong sách giáo
khoa trang 19
Qua phần tự nghiên cứu em
hãy cho biết ở mỗi ví dụ đã sử
dụng HĐT nào để phân tích đa
Để chứng minh đa thức chi hết
cho 4 với mọi số nguyên n cần
Cho HS làm bài vào vở, 1 HS
lên bảng làm
- HS làm vào vở, 1HS lênbảng làm, HS làm bài vàovở
Cho HS nhận xét, GV sửa sai
(nếu có)
- HS nhận xét bài làm củabạn
Trang 28 Cho mỗi dãy làm 2 bài (a và c,
Gọi 4 HS lên bảng giải 4 HS lên bảng giải
GV nhận xét, sửa sai nếu có HS nhận xét bài giải kết
4
1)d) (
28
Trang 29Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 11
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
2 Kĩ năng : HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử,
khi nhóm các hạng tử đằng trước dấu ngoặc là dấu “–“ thì đổi dấu các hạng tử trong dấungoặc, vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để một số dạng toán
3 Thái độ : Rèn kĩ nằng quan sát, linh hoạt khi giải toán.
HS: Dùng hằng đẳng thức A3 + B3
GV: Cho học sinh quan sát bài giải theo cách trên (ghi sẵn ở bảng phụ)
(a + b)3 + (a - b)3 = [(a + b) + (a – b)][(a + b)2 – (a + b)(a-b)+(a-b)2]
= (a + b + a – b)(a + 2ab + b2–a2 +b2 +a2 –2ab+b2)
= 2a(a3 + 3b3)HS2: Giải bài tập 29b/6 SBT
HS: (872 – 132) + (732 – 272)
= (87 – 13) (87 + 13) + (73 – 27) (73 + 27)
= 74 100 + 46 100
= (74 + 46) 100 = 12000GV: Nhận xét, ghi điểm
- Qua bài tập này ta thấy để phân tích đa thức thành nhân tử còn có thêm phương phápnhóm các hạng tử
GV giới thiệu bài mới
3 Bài mới:
- GV đưa ví dụ 1 lên bảng cho học
sinh thực hiện, nếu làm được thì
giáo viên khai thác, nếu không làm
Trang 30Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài BS
tử mà đặt dấu “-” trước ngoặc thì
phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong
ngoặc
GV giới thiệu hai cách làm như ví
dụ trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử gọi là phương pháp
nhóm hạng tử
HS thực hiện
- GV đưa ví dụ 2: yêu cầu HS bằng
các cách nhóm khác nhau Hãy phân
tích đa thức thành nhân tử
- HS cả lớp cùng thực hiện
- 2 HS lên bảng trình bày
Ví dụ 2: Phân tích đathức sau thành nhân tử:
2xy + 3z + 6y + xzgiải
- GV hỏi: Có thể nhóm (2xy + 3z) +
(6y + xz) được không? Tại sao? HS: Không Vi nhóm nhưvậy không
phân tích được đa thức thànhnhân tử
30
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài BS
nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình
phân tích phải tiếp thu được
- GV lưu ý: đối với một đa thức có
đa thức có thể có nhiềucách nhóm những hạng
tử thích hợp
Cho HS làm vào vở
1 HS lên bảng trình bày - HS làm bài vào vở, 1 HSlên bảng thực hiện Tính nhanh:
- GV cho HS quan sát đề bài trên
bảng phụ
Gọi HS nêu ý kiến của mình về
lời giải của các bạn
Gọi 2 HS lên bảng phân tích tiếp
với cách làm của bạn Thái và bạn
Hà
- HS: Bạn An làm đúng, bạnThái và bạn Hà chưa phântích hết vì còn có thể phântích tiếp được
- 2 HS lên bảng phân tíchtiếp bài của 2 bạn Thái vàHà…
15 .64 + 25 100 +
36 15 + 60 100
= 15(64 + 36) + 100 (25+ 60)
= 15 100 + 100 85
= 1500 + 8500
= 10000
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm, nửa
lớp làm bài 48b, nửa lớp làm bài
48c/22 SGK
- GV lưu ý HS
Nếu tất cả các hạng tử của đa thức
có thừa số chung thì nên đặt thừa số
trước rồi mới nhóm
x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt - t2)
=………
= (x – y + z – t) (x – y – z +t)
Đại diện các nhóm trìnhbày bài giải
- GV kiểm tra bài làm một số nhóm HS nhận xét
- Cho HS nhận xét bài giải trên
bảng, giáo viên nhận xét chung và
sửa sai (nếu có)
5 Dặn dò:
- Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử cần nhóm thíchhợp
- Ôn tập 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Giải các bài tập 47, 48a, 49, 50/22 SGK
- Giải các bài tập 31, 32, 33/6 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
?1
?2
Trang 32Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 12
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- KT: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp:đặt
thừa số chung, dùng hằng đẳng thức đáng nhớ, nhóm các hạng tử
- KN: HS giải thành thạo loại bài tập này, đồng thời biết vận dụng một cách linh hoạt các phương
pháp phân tích một cách hợp lý và nhanh chóng
- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác.
II CHUẨN BỊ:
Phiếu học tập, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1).Ổn định :
2).Kiểm tra : Kiểm tra trong lúc luyện tập.
3).T ổ chức luyện tập
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi BS
Giáo viên cho học
sinh trình bày bài tập
48c/22 SGK
GV:trong đa thức này
có mấy hạng tử, để
phân tích nhanh chúng
ta cần áp dụng phương
pháp nào?
Giáo viên cho học
sinh trình bày bài tập
49b/22 SGK
GV:Phải nhóm như
thế nào để tính nhanh
nhất?
Giáo viên cho học
sinh trình bày bài tập
50/23 SGK
GV: để tìm x các em
biến đổi vế trái như
thế nào?
GV: Cho học sinh làm
bài tập dạng toán chia
hết đó là bài 52/23
HS tự làm trên nháp vàtrả lời kết quả ởbảngnhóm
HS:Biến đổi vế tráithành một tích và vậndụng kiến thức A.B=0khi A=0 hoặc B = 0
HS: Làm BT 52/24SGK
HS: Biến đổi đa thứcthành một tích trong đócó một thừa số chia hếtcho 5
HS: Lên bảng trình bàybài làm
Ta có:
(5n+2)2+4 =(5n+2+2)(5n+2-2)
=5n(5n+4) luôn chia hếtcho5 nZ
4 Củng cố:
Cho HS nhắc lại các phương pháp đã làm đối với các bài tập trên
32
Trang 34Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 13
§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
Kĩ năng : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
đã học vào việc giải toán phân tích đa thức thành nhân tử
Thái độ : Rèn kĩ năng quan sát, tính cẩn thận khi làm toán.
=> x – 3 = 0; 5x – 1 = 0
=> x = 3; x =
5 1
HS2: Giải bài 32b/6 SBT (yêu cầu nhóm theo 2 cách)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
C1: a3 – a2x – ay + xy
= (a3 – a2x) – (ay – xy)
= a2 (a – x) – y(a – x)
= (a – x) (a2 – y)C2: a3 – a2x – ay + xy
Giới thiệu bài: Hỏi: Hãy nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?
GV: Trên thực tế ta thường phối hợp nhiều phương pháp giới thiệu bài mới
Với bài toán trên em có thể dùng
phương pháp nào để phân tích? - HS: đặt nhân tử chung là5x Ví dụ 1: Phân tích đa thứcsau thành nhân tử:
5x3 + 10x2y + 5xy2
Đến đây loại bài toán đã dừng lại
chưa? Vì sao? - HS: Còn phân tích tiếpđược vì trong ngoặc là
biểu thức có dạng (A +B)2
đầu tiên ta dùng phương pháp đặt
nhân tử đầu tiên ta dùng phương
pháp đặt nhân tử chung sau đó
dùng tiếp phương pháp dùng HĐT
34
Trang 35Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài BS
tử chung
x2 – 2xy + y2 – 9giải
thì không phân tích tiếpđược
Hoặc
=(x2 – 9) + (y2 – 2xy)
= (x –3) (x + 3) + y(y –2x) cũng không phân tíchtiếp được
GV nêu một số bước quan trọng
trong khi phân tích đa thức thành
nhân tử
- Đặt nhân tử chung nêu các hạng
tử đều có nhân tử chung
- Dùng HĐT nếu có
- Nhóm nhiều hạng tử (thường
mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc
là dạng HĐT) nếu cần thiết phải
đặt dấu “ - ” trước ngoặc và đổi
dấu các hạng tử
- 1 HS lên bảng làm 2x3y –2xy3–4xy2 – 2xy
= 2xy(x2–y2 –2y – 1)
= 2xy[x2–(y2 +2y+ 1)]
= 2xy [x2 – (y + 1)2]
= 2xy(x–y–1)(x+y+ 1)-Cho HS thực hiện theo
Phân tích x2 + 2x + 1 –
y2 thành nhân tử:
… = (x + 1 + y) ( x + 1 –y)
Thay x = 94,5; y = 4,5vào đa thức sau khi phântích ta có:
= 9100( Đại diện nhóm trình bày)
- HS … Các phương phápnhóm hạng tử, dùng hằngđảng thức
Ta có: x2 + 2x + 1 – y2 =
=(x + 1 + y) ( x + 1 – y)
Thay x = 94,5; y=4,5 tađược:
Trang 36Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài BS
Củng cố:
GV tổ chức cho HS thi làm toán
nhanh
Đề: phân tích đa thức thành nhân
tử và nêu các phương pháp mà đội
mình đã dùng
Đội 1: 20z2–5x2–10xy– 5y2
Đội 2: 2x – 2y–x2+2xy – y2
Yêu cầu: Mỗi đội gồm 5 HS Mỗi
HS chỉ được viết 1 dòng (trong
quá trình phân tích đa thức thành
nhân tử) HS cuối cùng viết các
phương pháp mà đội mình dùng
khi phân tích HS sau có quyền
sửa sai của HS trước Đội nào làm
nhanh và đúng là thắng
Kết quả:
Đội 1: 20z2–5x2–10xy –5y2
= 5(4z2 – x2–2xy – y2)
= 5[(2z)2 – (x + y)2]
= 5(2z–x–y)(2z+x+ y)Phương pháp: đặt nhân tửchung nhóm hạng tử, dùngHĐT
36
Trang 38Tuần: Ngày soạn : Ngày dạy: Lớp:
Tiết 14
LUYỆN TẬP (§9) I.MỤC TIÊU:
- KT: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
- KN: HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- TĐ: Củng cố, khắc sâu, nâng cao kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
(SGK)
- Gọi 3 HS lên bảng (mỗi HS
làm 1 phần)
+ 3 HS lên bảng thựchiện theo yêu cầu GV
a)x3 + 2x2y + xy2 –9x
= x (x2 + 2xy + y2 –9)
=………
= x(x + y +3)(x + y –3)
38
Trang 39Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài BS
; 2
- HS nhận xét và sửabài
b) (2x – 1)2 – (x +3)2 = 0
[(2x – 1) – (x + 3)][(2x – 1) + (x + 3)] =0
(2x – 1 – x – 3) (2x –
1 + x + 3) = 0(x – 4) (3x + 2) = 0
=> x = 4; x =
3
2
+ Cho HS làm được bài tập
phải có:
ac b
.
b
b b b
2 1
- Phân tích x4 + 4 thành nhân
tử
- GV gợi ý: có thể dùng
phương pháp tách hạng tử để
phân tích được không?
GV để làm bài này ta phải
Trang 40Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài BS
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm
- HS hoạt động theonhóm
- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Bài tập về nhà bài 56, 57a , b, 58/25 SGK
- Ôn lại quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
40