Mục tiêu: 1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức về hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.. 2/ Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo hằng đẳng thức
Trang 1Tuần: 3
Tiết: 5
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức về hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
2/ Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên vào giải toán
3/ Thái độ: Có ý thức học tập tốt
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, hai bảng phụ để tổ chức trò chơi giải toán Phấn màu, bút dạ
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định lớp: (1')
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Nêu yêu cầu kiểm tra.
- HS1: -Viết hằng đẳng thức (A + B) 2 và (A - B) 2
- Chữa bài tập 11 tr4 SBT
Tính: a/ (x + 2y)2
b/ (x – 3y)(x + 3y) c/ (5 – x)2
- HS2: Viết hằng đẳng thức hiệu hai bình
phương
- Chữa bài tập 18 tr11 SGK
a/ x2 + 6xy + … = ( + 3y)2
b/ - 10xy + 25y2= ( - )2
GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét, sửa sai và cho điểm
- Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: - Viết (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
- Chữa bài tập 11 SBT
a/ (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
b/ (x – 3y)(x + 3y) = x2 – 9y2
c/ (5 – x)2 = 25 – 10x + x2
HS2: - Viết A2 – B2 =(A + B)(A – B)
- Chữa bài tập 18 SGK
a) x2 + 6xy + 9y 2 = (x + 3y2
b) x 2 – 10xy + 25y2 = (x – 5y)2
HS nhận xét bài làm của bạn
3/ Bài mới: (Luyện tập)
GV cho HS làm BT 20/12
SGK
Nhận xét sự đúng sai của
kết quả sau:
(x2 + 2xy + 4y2) = (x + 2y)2
GV gọi HS lên bảng làm
GV gọi HS nhận xét, sửa sai
GV cho HS làm BT21/12 SGK
Viết các đa thức sau dưới
dạng bình phương của một
tổng hoặc một hiệu:
HS đọc đề bài
HS lên bảng trả lời
HS: Nhận xét, sửa sai
HS đọc đề bài
Bài 20 tr12 SGK
Kết quả trên sai vì hai vế không bằng nhau
VP: (x + 2y)2= x2 + 4xy + 4y2 khác với VT: x2 + 2xy + 4y2
Bài 21 tr12 SGK
Trang 2a) 9x2 – 6x + 1
b) (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1
GV gọi 2 HS lên bảng làm
yêu cầu HS nêu đề bài tương
tự
GV cho HS làm tiếp Bài 17
tr11 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Hãy chứng minh:
(10a +5)2 =100a (a + 1) + 25
với a N chính là bình phương
của một số có tận cùng là 5,
với a là số chục của nó Ví dụ:
25 2 =(2.10 + 5) 2
GV hướng dẫn Aùp dụng tính
252 ta làm như sau:
+ Lấy a (là 2) nhân a + 1 (là 3)
đựơc 6
+ Viết 25 vào sau số 6, ta được
kết quả là 625
GV sau đó yêu cầu HS làm
tiếp
GV cho HS làm BT 22 /12
SGK
Tính nhanh
a) 1012
b) 1992
c) 47.53
GV gọi HS dưới lớp nhận xét
GV cho HS làm BT23 tr12
SGK (đề bài đưa lên bảng
phụ)
Chứng minh rằng:
a/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
b/ (a – b) 2 = (a + b) 2 - 4ab
?Để chứng minh một đẳng
thức ta làm thế nào?
GV: Gọi hai HS lên bảng làm,
các HS khác làm vào vở
HS làm vào vở, hai HS lên bảng làm
HS tự nêu ví dụ
HS đọc đề bài
HS lên bảng làm
HS lắng nghe
HS lên bảng làm
HS đọc đề BT22
Ba HS lên bảng làm
HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc đề bài tập
HS: Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một vế bằng vế còn lại
HS làm bài
a) 9x2 – 6x + 1
= (3x)2 – 2.3x.1 + 12
= (3x – 1)2
b) = [(2x + 3y) + 1]2
= (2x + 3y + 1)2
Bài 17 tr11 SGK
(10a +5)2 =(10a)2 + 2.10a.5 + 52
= 100a2 + 100a + 25
= 100a (a + 1) + 25
HS tính: 352 = 1225
652 = 4225
752 = 5625
Bài 22 tr12 SGK
a) 1012 = (100 + 1)2
= 1002 + 2.100.1 + 12
= 10000 + 200 + 1 = 10201 b) 1992 = (200 – 1)2
= 2002 – 2.200 + 1
= 40000 – 400 + 1 = 39601 c) 47 53 = (50 – 3).(50 + 30)
= 502 – 32
= 2500 – 9 = 2491
Bài 23 tr12 SGK a) CM: (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab
Trang 3GV Hướng dẫn Áp dụng
a) Tính (a – b)2 biết
a + b = 7 và a.b = 12
Ta có (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
Sau đó GV yêu cầu HS làm
phần b
GV gọi HS nhận xét bài làm
của bạn
GV cho HS làm BT 24/12
SGK
Tính giá trị của biểu thức
49x 2 - 70x + 25 trong mỗi
trường hợp sau:
a/ x = 5 ; b/ x = 1
7 GV:? Để tính giá trị của biểu
thức ta làm sao?
GV gọi HS lên bảng làm
GV gọi HS nhận xét, sửa sai
GV cho HS làm BT25/12
SGK
Tính a) (a + b + c)2
GV gợi ý: Ta có thể viết
(a+b+c)2 =(a+b+c)(a+b+ c)
Rồi từ đó áp dụng qui tắc nhân
đa thức với đa thức để làm
GV gọi HS lên bảng làm
GV gọi HS nhận xét
GV hướng dẫn cách khác
(a + b + c)2 = [(a + b) + c]2
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
HS lên bảng làm câu b
HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc đề bài tập 24/12
HS ta rút gọn rồi sau đó thay giá trị của x vào
HS thực hiện
HS nhận xét , sửa sai
HS đọc đề bài 25/12
HS lắng nghe GV hướng dẫn cách làm
HS: thực hiện
HS nhận xét bài làm của bạn
HS: theo dõi cách làm khác
= a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b) CM: (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
VP = (a + b)2 – 4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = VT
Aùp dụng:
a) Tính (a – b)2 biết
a + b = 7 và a.b = 12
Ta có (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b) Tính (a + b)2 biết
a – b = 20 và a.b = 3
Ta có (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 400 + 12= 412
Bài 24 tr12 SGK
49x 2 - 70x + 25 = (7x - 5) 2
a/ Với x = 5, ta có:
(7 5 - 5)2 = 302 = 900 b/ Với x = 1
7, ta có:
(7 1
7- 5)2 = (-4)2 = 16
Bài 25 tr12 SGK
(a+b+c)2 =(a+b+c)(a+b+ c)
= a2 + ab+ac+ab+b2+bc+ac+bc+c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac
Trang 4= (a + b)2 + 2(a + b)c + c2
= a2 + b2 + c2 +2ab + 2bc + 2ac
các phần b, c về nhà làm
tương tự
4/ Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc kĩ các hằng đẳng thức đã học
- Bài tập về nhà số 24, 25(b, c) tr12 SGK Bài 13, 14, 15 tr4, 5 SBT
- Đọc và nghiên cứu trước bài Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
_
Tuần: 3
Tiết: 6
Ngày soạn: 7/8/2010 §4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
Ngày dạy:
I Mục tiêu :
1/ Kiến thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
2/ Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tâp
3/ Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn
II
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ
- HS: Học thuộc ba hằng đẳng thức dạng bình phương
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 - Kiểm tra (5 phút) GV: Yêu cầu HS chữa bài
tập 25b/12 SGK
Tính: b/ ( a + b - c)2
GV gọi HS nhận xét, sửa sai
GV nhận xét, cho điểm HS
- Một HS lên bảng chữa bài
b/ ( a + b - c)2 = [(a + b) - c]2
= (a + b)2 - 2(a + b)c + c2
= a2 + b2 + c2 +2ab - 2bc - 2ac HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 Lập phương của một tổng (12 phút)
GV:Yêu cầu HS làm ?1
SGK
Tính (a + b)(a + b)2
GV gợi ý: Viết (a + b) 2 dưới
dạng khai triển rồi thực hiện
phép nhân đa thức
GV lưu ý:
(a + b)(a + b)2 = (a + b)3
GV từ đó rút ra:
(a + b)3 = a3 + 3a2b +3ab2+b3
GV viết dạng tổng quát: Với
HS đọc đề bài ?1
HS làm ? 1 vào vở, một HS lên
bảng làm
HS: Ghi bài vào
? 1
(a + b) (a + b)2
= (a + b) (a2 + 2ab + b2)
= a3 + 3a2b +3ab2+b3
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý
(A + B) 3 =A 3 +3A 2 B + 3AB 2 +B 3
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS làm ?2
Hãy phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một
tổng hai biểu thức thành lời
GV gọi HS khác nhận xét
Aùp dụng : a) Tính (x + 1)3
GV hướng dẫn HS làm
(x + 1)3= x3+ 3x21+3x12+ 13
= x3 + 3x2 + 3x + 13
b)Tính (2x + y)3
GV yêu cầu HS nêu biểu
thức thứ nhất? biểu thức thứ
hai?
GV nói: Aùp dụng hằng đẳng
thức lập phương của một
tổng để tính
GV gọi HS nhận xét
HS đọc đề bài ?2 HS: Đứng tại chỗ phát biểu
HS nhận xét bài làm của bạn
HS làm theo sự HD của GV
HS: Biểu thức thứ nhất là 2x.
biểu thức thứ hai là y
HS làm vào vở Một HS lên bảng tính
HS nhận xét bài làm của bạn
?2
Lập phương của một tổng hai
BT bằng lập phương BT thứ nhất, cộng ba lần tích bình phương BT thứ nhất với BT thứ hai, cộng ba lần tích BT thứ nhất với bình phương BT thứ hai, cộng lập phương BT thứ hai.
Aùp dụng
a ) (x + 1)3= x3+3x21+3x12 + 13 = x3 + 3x2 + 3x + 13
b) 2x + y)3
= (2x)3+ 3.(2x)2.y + 3.2x y2 + y3
= 8x3 +12x2y +6xy2 + y3
Hoạt động 3 : 2 Lập phương của một hiệu (17 phút)
GV cho HS làm ?3
Tính [a + (-b)]3
GV nói từ ví dụ ta có kết
quả:
(a - b)3 = a3- 3a2b + 3ab2 – b3
Tương tự với A, B là các
biểu thức ta cũng có:
(A–B)3=A3- 3A2B+3AB2- B3
với A, B là các biểu thức
GV cho HS làm ?4
Hãy phát biểu hằng đẳng
thức lập phương của một
hiệu hai biểu thức thành lời
Aùp dụng: a) Tính 313
x
GV: Hướng dẫn HS làm
= x3- 3.x2.13+ 3.x 2
3
1
-3
3
1
HS: đọc đề bài ?3
HS lên bảng tính
HS lắng nghe
HS đọc đề bài ?4 và Phát biểu thành lời hằng đẳng thức
HS: Làm theo sự hướng dẫn của GV
?3 [a + (-b)]3
= a3+ 3a2 (-b)+3a(-b)2 +(-b)3 = a3- 3a2b + 3ab2 -b3
Với A, B là các biểu thức tuỳ
ý ta cũng có:
(A–B) 3 = A 3 –3A 2 B + 3AB 2 –B 3
?4 Lập phương của một hiệu
hai BT bằng lập phương BT thứ nhất, trừ ba lần tích bình phương
BT thứ nhất với BT thứ hai, cộng ba lần tích BT thứ nhất với bình phương BT thứ hai, trừ lập phươngBT thứ hai
Áp dụng
a/ 313
x
= x3–3.x2.31+3.x 2
3
1
3
1
= x3 – x2 + 31x - 271 b/ (x – 2y)3
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
= x3 – x2 + 31x - 271
b) Tính (x – 2y)3
GV: Yêu cầu HS cho biết
biểu thức thứ nhất? biểu thức
thứ hai? Sau đó khai triển
biểu thức
c) Trong các khẳng định sau
khẳng định nào đúng?
(đề bài đưa lên bảng phụ)
1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2
2) (x – 1)3= (1 – x)3
3) (x + 1)3= (1 + x)3
4) x2 – 1 = 1 – x2
5) (x – 3)2 = x2 – 2x + 9
? Em có nhận xét gì về quan
hệ của một (A – B) 2 với
(B – A) 2 , của (A – B) 3 với
(B – A) 3
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét, sửa sai và cho
điểm
HS làm vào vở, một HS lên bảng làm
HS trả lời miệng và giải thích
1) Đúng, vì bình phương của hai đa thức đối nhau thì bằng nhau A2 = (-A)2
2) Sai, vì lập phương của hai
đa thức đối nhau thì đối nhau
A3 = -(-A)3
3) Đúng, vì x + 1 = 1 +x 4) Sai, hai vế là hai đa thức đối nhau.x2 – 1 = -(1 – x2)
5) Sai, (x – 3)2 = x2 – 6x + 9 HS: Trả lời
HS nhận xét , sửa sai bài làm của bạn
= x3– 3x2.2y + 3.x.(2y)2 - (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
1) Đúng 2) Sai
3) Đúng 4) Sai
5) Sai
Nhận xét:
(A – B)2 = (B – A)2
(A – B)3 = - (B – A)3
Họat động 4 : Luyện tập – Củng cố (10 phút)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng GV: Cho HS làm BT26/14
Tính a/ (2x2 + 3y)3
GV gọi HS nhận xét bài làm
của bạn
GV cho HS làm BT28/14
Tính giá trị của biểu thức:
a/ x3 +12x2+ 48x + 64 tại x=6
GV cho HS thảo luận nhóm
GV gọi các nhóm khác nhận
xét bài làm của bạn
GV nhận xét, sửa sai
HS cả lớp làm vào vở HS lên bảng làm
HS nhận xét bài làm của bạn
HS đọc đề bài 28/14
HS hoạt động theo nhóm.Đại diện một nhóm trình bày bài làm
HS: Các nhóm còn lại nhận xét bài làm của bạn
Bài 26 tr14 SGK
a/(2x2 + 3y)3
= (2x2)3+3.(2x2).3y+3.2x2.(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
Bài 28 tr14 SGK
a/ x3 +12x2+ 48x + 64
= x3+ 3 x2.4 + 3.x.42 + 43
= ( x + 4) 3
Với x = 6, ta có:
(6 + 4)3 = 103 = 1000
Họat động 5- Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để ghi nhớ
- Bài tập về nhà số 26,27, 28, 29 tr14 SGK Số 16 tr15 SBT
- Đọc và nghiên cứu trước bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ