1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

14 675 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Trường học Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Thể loại Bài
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NAM KỲ KHỞI NGHĨA... Hệ quả• Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 cạnh của một tam giác thì cũng vuông

Trang 2

Bài 2:

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NAM KỲ KHỞI NGHĨA

Trang 3

1 Định lí

• Nếu đường thẳng d

vuông góc với hai đường

thẳng a, b cắt nhau nằm

trong mặt phẳng (α) thì d

sẽ vuông góc với mọi

đường thẳng nằm trong

b

a

d

α

( )

α 

caét trong

d a

d b

( )

⊥ ∀ ⊂ α ,

d c c

Trang 4

Hệ quả

• Nếu một đường thẳng vuông góc

với 2 cạnh của một tam giác thì

cũng vuông góc với cạnh thứ ba

⊥ 

⊥ 

d AB

d AC

C

B A

d

d BC

Trang 5

2 Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng

a/ Định nghĩa : Một đường thẳng d gọi là

vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng của mặt phẳng

đó.

• Kí hiệu :

• Vậy

d

⊥ α ⇔ ⊥ ∀ ⊂ α ( ) , ( )

( )

d ⊥ α

Trang 6

b/ Chú ý

– Phương pháp chứng minh 2 đường thẳng

vuông góc:

– Phương pháp chứng minh đường thẳng

vuông góc mặt phẳng:

( ( )

d a

⊥ α)

⊂ α 

caét b trong ( )

d a

d b

a

α 

d b

d a

( )

d ⊥ α

Trang 7

Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông tại B và SA ( ABC )

b Chứng minh BC ⊥ ( SAB BC SB ), ⊥

c Gọi AH là đường cao trong tam giác SAB

Chứng minh AH SC

a Chứng minh ∆ SAB và ∆ SAC vuông tại A.

Trang 8

( )

SAABC

S

B

Trang 9

• Ta cĩ

B

S

( ) ( )

SA ABC

AB ABC

⊂  SA AB

vuông tại A

SAB

⇒ ∆

( ) ( )

SA ABC

AC ABC

⊂  SA AC

vuông tại A

SAC

⇒ ∆

Trang 10

• Ta cĩ

(vì ABC vuông tại B) (vì ( ))

AB cắt SA trong (SAB)

BC AB



( ) ( )

( )

BCSAB

BC SB

b Chứng minh BC ⊥ ( SAB BC SB ), ⊥

B S

Trang 11

( gt) (vì ( )) ( )

( )

AH SB

SB cắt BC trong SBC



( ) ( )

AH SC

Ta có

H

c Chứng minh AH SC

B S

Ngày đăng: 28/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w