: Biện pháp phòng bệnh nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là: Nhân viên y tế bắt buộc rửa tay trước và sau khi khám 1 bệnh nhân Mẹ đái rắt cần dùng nước râu ngô Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị
Trang 1CHƯƠNG 1: NHI KHOA ĐẠI CƯƠNG
1 Phôi 8 tuần tuổi nặng bao nhiêu g?
3 chọn câu sai về thân nhiệt trẻ em
A, nhiệt độ trong ngày có thể chênh lệch 1 - 0,6 độ
B, khi hoạt động gắng sức thân nhiệt tăng
C, thấp nhất lúc 4h sang
D, cao nhất lúc 18h
4, đo nhiệt độ ở miệng, chọn câu sai
A, đo sau khi uống nước
B, đặt ở dưới lưỡi, 2 bên má
C, đọc sau 5 phút
5 muối khoáng trong cơ thể (Đ/S)
- Là tp quan trọng cấu tạo xương
- Tạo nên áp lực thẩm thấu
- Tham gia vào chuyển hóa
- Là tp quan trọng trong cơ
6 đặc điểm cơ trẻ em
Trang 29 chống chỉ định tương đối của tiêm vaccine:
A, đang dung thước ức chế miễn dịch
B, sốt
C, viêm phổi
D, có phản ứng dị ứng nặng ở lần tiêm trước
10 sốt gây hại, câu sai:
A, tăng quá trình huy động miễn dịch
B, co giật
C, rối loạn chuyển hóa
11 điều trị tcm chọn ý sai( tay chân miêng học phân độ và xử trí)
12 tai biến của thuốc hạ nhiệt độ
Thuốc hạ nhiết có thể gây ra những tai biến sau:
Hạ nhiệt độ, suy thận, suy gan
Hạ nhiệt độ, xuất huyết, suy gan, tan máu, di ứng nặng
Trang 3Hạ nhiệt độ, xuất huyết, suy thận, di ứng nặng
Hạ nhiệt độ, tiêu chảy, tan máu, dị ứng nặng
.13 Hình thành kháng thể kháng sởi? Sau 3 ngày phát ban? Miễn dịch tồn tại suốtđời đ
có 1 câu về Rubela? Chủ yếu về đặc điểm lâm sang
14 Nguyên tắc điều trị thủy đậu, trừ:
A Điều trị triệu chứng và biến chứng nếu có
B Chăm sóc, vệ sinh
C Điều trị Aciclovir theo chỉ dẫn của bác sĩ
D Điều trị kháng sinh và corticoid để dự phòng bội nhiếm
15 Về triệu chứng nhiễm Rubela:
A Sốt cao và phát ban trong 3 ngày
B Phát ban từ mặt đến chân và bay theo thứ tự mọc, để lại nốt thâm lâu
C Ban dạng sẩn, sẫm màu, mọc nhanh trong 24h
D Nhanh khỏi, ít biến chứng
16 Về virus sởi, trừ:
A Gây bệnh cho người và linh trưởng
B Khó bị diệt dưới ánh sáng mặt trời
C Ở nhiệt độ 56oC tồn tại 30 phút, ở -70oC độ, tồn tại lâu
D Dễ bị diệt bởi các chất sát khuẩn
17 Kháng thể của sởi:
A Xuất hiện sau 2-3 ngày phát ban , miễn dịch bền vững
B Xuất hiện sau 6-8 ngày phát ban, miễn dịch bền vững
C Xuất hiện sau 6-8, miễn dịch không bền vững
D Xuất hiện sau 2-3 ngày, miễn dịch không bền vững
18.Vaccine tả tiêm vào thời điểm nào
Trang 4B truyền dịch ( truyền dịch theo y lệnh nếu trẻ k uống được bệnh nặng)
C nới lỏng quần áo
D chườm ấm
25.khi sốt, ngưỡng của trung tâm điều nhiệt cao, hiện tượng không đúng
A tăng thải nhiệt
B tăng tạo nhiệt
C tăng giữ nhiệt
D rét run
26.Khi thân nhiệt ở mức cao, cơ thể phản ứng bằng? đ/a sai?
A Rét run
B Tăng tạo nhiệt
C Tăng giữ nhiệt
D Tăng thải nhiệt
27.Hạ thân nhiệt ở trẻ em khi nhiệt độ ở nách dưới bao nhiêu? Nách < 35, hậu môn < 35,5
Đảm bào nhiệt độ cho bé bằng cách nào?
Sau bao lâu thì vòng ngực đuổi kịp vòng đầu? 2-3 tuổi
28
29 Đặc điểm của trẻ 2-3 tuổi
A Biết nói câu dài, vốn từ hàng nghìn từ
B Biết nói câu 4-6 từ, vốn từ 500 từ
C Biết nói câu 2-3 từ, vốn từ 250 từ
30.Vắc xin bại liệt tiêm vào những lúc nào? 2,3,4 thang đây là uống
Trang 532.Tiêu chí đánh giá tâm thần vận động theo test Denver: vận động thô, tinh, ngôn ngữ, cá nhân-xã hội.
33.Vòng đầu sơ sinh:
36.Chống chỉ định tương đối của tiêm vắcxin, TRỪ
A Suy giảm miễn dịch
B Sốt cao co giật
C Ho, sổ mũi
D Có phản ứng nặng với lần tiêm trước
37.Nhiệt độ ở nách nếu trẻ bị hạ thân nhiệt:
thường gặp trên 3 tuổi
Biểu hiện đa dạng, nhiều cơ quan
Trang 6Có tính lây lan
40.Vàng da sinh lý là do
thời gian sống của hồng cầu rút ngắn
tuần hoàn ruột gan
thiếu men glucoronyl tranferase
Còn ý nữa
41.) Vàng da và xuất huyết là triệu chứng của ngộ độc nấm Đ/s Đ
42.3) Hôn mê có chỉ định rửa dạ dày Đ/s S
43.Liều dừng thuốc Phenolbarbitl đường tĩnh mạch khi cắt cơn co giật là:
a 5-8 mg/kg/lần
b 15-20 mg/kg/lần
c 3-5 mg/kg/lần
d 0,2-0,3 mg/kg/lần
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 83-85) Cháu trai tên Nguyễn văn Bé, đẻ
đủ tháng, khóc ngay Trong thời kì mang thai, mẹ bé không có điều kiện đi làm siêu âm thai Khám thấy mỏm tim trẻ đập bên phải, lồng ngực bên trái phồng, bụng lép Trẻ thở nhanh 70l/phút, tím quanh môi, SpO2 87% Dịch dạdày trong Trẻ đã đi ngoài phân xu lúc 3 giờ tuổi
Trang 73 Để nuôi dưỡng trẻ cần phải
Trang 8a Bơm sữa qua sonde
b. Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch
47 Trẻ 10-12th ngồi vững, chưa biết đứng vịn, nói được “ bố, mẹ”, biết nhặt hạt
bỏ vào hộp đánh giá : lẽ ra 10 tháng phải ngồi vững rồi, nếu bất thường thì là chậm vận động thô Còn ngôn ngữ và vận động tinh ok rồi
A, 1 mũi BCG, 4 mũi VGB, 3 mũi bại liệt, 3 mũi Hib, 1 mũi sởi
B, 1 mũi BCG, 3 mũi VGB, 3 mũi bại liệt, 1 mũi Hib, 1 mũi sởi
Trang 9D, theo nhu cầu
55.trẻ 7-12 tháng tang bao nhiêu g 1 tháng : 250 g/tháng
56., trẻ 7-12 tháng tăng bao nhiêu cm 1 tháng : 1-1,5 cm
57., vòng đầu của trẻ 1 tuổi : 43 +- 1,5 cm
CHƯƠNG 2: SƠ SINH
Câu 1: Vàng da do gan chưa trưởng thành ở trẻ sơ sinh có nguyên nhân do.Đ/S
A Thiếu albumin vận chuyển bilirubin B Thiếu enzyme liên hợp bilirunin
C Hệ vi khuẩn chuyển hóa bili ở ruột chưa phát triển D Đời sống hồng cầu ngắn
Câu 2: Nguyên tắc điều trị bệnh màng trong;
A Dùng sunfartan.B Thở oxy gọng mũi C
Câu 3: Đâu là dấu hiệu nhiễm khuẩn huyết ở trẻ sơ sinh:
Trang 10A Bạch cầu 4G/l B BCĐNTT 2G/l C Tiểu cầu 160G/lD.Tỉ lệ bạch cầu
hạt/Bcau là 0,18
Câu 4: Suy hô hấp do tắc nghẽn đường hô hấp ở trẻ sơ sinh là: thoát vị hoành(a), viêm tai giữa(c), viêm phế quản phổi(c), Hội chứng Pierre Robin(d)
A.a,c B.a,d C a,b D.b,c
Câu 5: Nguyên nhân tan máu tiên phát: Chọn Thiếu G6PD, bệnh màng hồng cầu.Câu 6: Điều trị hỗ trợ NKSS:
A Ăn sonde B CPAP mũi 24h C Đảm bảo dinh dưỡng
Câu 7: Chiếu đèn ở trẻ sơ sinh
A Thay đổi tư thế 2h/ lần B Màu sắc ga không ảnh hưởng đến chiếu đèn
C Khoảng cách 80cm D Băng mắt bằng băng y tế
8 Đặc điểm của trẻ đẻ non, TRỪ :
A Sụn vành tai hình thành rõ
B Có nhiều lông tơ
C Trương lực cơ giảm
D
9 Trẻ liền thóp vào :
A Thóp trước chậm nhất tháng 15, thóp sau trước 3 tháng
B Thóp trước chậm nhất tháng 18, thóp sau trước 3 tháng
C Thóp trước chậm nhất lúc 1 tuổi, thóp sau trước 6 tháng
10.Điều trị hỗ trong trong nhiễm khuẩn sơ sinh
Truyền tĩnh mạch lipid
Cho an qua sonde
Nằm lồng ấp
Thở Oxy khi SHH
11.: Triệu chứng lâm sàng của nhiễm khuẩn sơ sinh đẻ non là:
A Phản xạ bú kém B Tiêu chảy C Da mọng đỏ D Tiếng thổi tâm thu
12 : Biện pháp phòng bệnh nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:
Nhân viên y tế bắt buộc rửa tay trước và sau khi khám 1 bệnh nhân
Mẹ đái rắt cần dùng nước râu ngô
Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị rỉ ối < 2 ngày
Tuyên truyền tốt kế hoạch hóa gia đình
12.các nguyên nhân vàng da tăng bilirubin tự do: nguyên nhân tiên phát và 1 câu thứ phát Đ/s
vàng da 1 ngày sau đẻ do
Trang 11nguyên nhân gây vàng da tăng bil tự do do tan máu thứ phát là,trừ'
20 nguyên nhân gây vàng da tăng bil tự do do tan máu tiên phát (có 3 câu hỏi tiên phát)
21 vàng da sinh lý có đặc điểm gì'
Rất nhiều câu về nguyên nhân tăng bilirubin trực tiếp và gián tiếp?
A Đẻ non
B Đè ngạt,
C Viêm gan do virus
13.Đặc điểm trẻ sơ sinh đủ tháng:
A Khóc to
B Vận động nhanh
C Ngủ nhiều
14.Đặc điểm trẻ sơ sinh thiếu tháng, TRỪ
A Nhiều lông tơ
B Tăng trương lực cơ sinh lý
C Chiều dài 42cm
D Phản xạ sơ sinh yếu
15.Chức năng của chất gây ở trẻ sơ sinh? ĐA sai?
A.Giúp thoát nhiệt
B Miễn dịch
C Tránh sang chấn
D CN dinh dưỡng
16.Trong các px dưới đây, px nào là bệnh lý?
A Cầm nắm yếu B Banbinsky dương tính C PX ánh sáng dương tính
Trang 121 Dấu hiệu quan trọng nhất trong SHH nặng ở trẻ sơ sinh:
A.Thở rên B.Thở ồn ào C.RLLN D.Co kéo cơ hô hấp phụ
2 Nguyên nhân NKH sơ sinh sớm: Đ/S
A.Dùng bơm tiêm 1 lần
B.Nhân viên y tế không sát khuẩn tay khi khám
C.Thủ thuật xâm nhập đặt NKQ
D.Nằm viện kéo dài > 1 tuần
3 Biểu hiện NKH ở trẻ đẻ non:
thu
4 Nguyên nhân nào gây vàng da sơ sinh tăng bil giản tiếp tiên phát
A Thiếu hụt men glucuronyl transferase
5 Yếu tố làm tăng nguy cơ vàng da nhân ở trẻ sơ sinh:
A Nuôi dưỡng tĩnh mạch B.Billirubin > 20-25 mg%
C Đẻ non, nhẹ cân D Bú sữa mẹ
6 Loại billirubin nào nguy hiểm nhất:
A Bil trực tiếp B Bil gián tiếp
C Bil GT gắn albumin D Bil GT không gắn albumin
7 Nguyên nhân gây vàng da tăng Bil trực tiếp
8 Trẻ đẻ non 32w có thể bị mắc nhưng bệnh sau, TRỪ:
A Vàng da sinh lý
B Thiếu máu
Trang 13C Bệnh màng trong
9 Triệu chứng do tăng bilirubin kết hợp là:
a Da vàng sậm
b Phân bạc màu, hoặc không
c Nước tiểu sẫm màu có sắc tố mật, muối mật
d Gan lách to
e Da vàng sáng và có thiếu máu mạn
Đ/a: a + b + c
11 Billirubin nào gây vàng da nhân:
A Billrubin gián tiếp không gắn với al
B Billirubin gián tiếp gắn với al
C Billirubin trực tiếp tự do trong máu
D Billirubin gián tiếp gắn trên màng hồng cầu
12 Nguyên nhân gây suy hô hấp sơ sinh là:
A Teo thực quản bẩm sinh
B Hít phân su
C
13 Bệnh nào ở trẻ sơ sinh là nguy cơ gây tăng billirubin trực tiếp:
A Nhiễm khuẩn huyết
B Đẻ non
C Viêm gan do virus
D Bệnh gia đình như Gilbert, Crigler Najjar
b Albumin máu giảm
c Hoạt tính enzym glucurosyl transferase kém
d Vi khuẩn đường ruột chưa phát triển làm tăng chu trình ruột gan
Trang 1410.Yếu tố nguy cơ làm tăng vàng da sơ sinh:
12.Nguyên nhân làm vàng da tăng bil kết hợp:
A Teo đường mật bẩm sinh
13.Case LS vàng da bất đồng nhóm máu O-A giống test
14.Nguyên nhân suy hô hấp sơ sinh do tắc nghẽn đường thở là:
Trang 1518.Nguyên nhân hay gây SHH nhất ở trẻ đẻ non?
25.Các yếu tố nguy cơ của nhiễm khuẩn mẹ con là:
Đẻ non dưới 32 tuần tuổi
Tim thai 150 lần/phút
Trang 16Vỡ ối 5 giờ trước đẻ
Mẹ nhiễm khuẩn tiết niệu 3 tháng trước sinh
26.Biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm khuẩn sơ sinh đúng là:
a Nhân viên y tế bắt buộc rửa tay trước và sau khi khám 1 bệnh nhân
b Mẹ đái rắt cần dùng nước râu ngô
c Không cần dùng kháng sinh khi mẹ bị rỉ ối >2 ngày
d Tuyên truyền tốt kế hoạch hóa gia đình
27.Đường lây truyền của nhiễm khuẩn mẹ con là:
a Từ tay cán bộ y tế
b Do lồng ấp tiệt trùng không tốt
c Do viêm màng ối
d Do mẹ bị bệnh mạn tính
Trang 1728.Vàng da trong 24 giờ đầu sau đẻ có thể do:
a Tan máu do bất đồng nhóm máu ABO
b Viêm gan do Cytomegalovirus
32.Vàng da sinh lí ở trẻ sơ sinh có các đặc điểm là:
a Vàng da thường xuất hiện vào ngày thứ 2 sau sinh
b Billirubin máu tăng trên 204 mcmol/l
c Kéo dài tới 10 ngày tuổi
d Tiếng thổi tâm thu
34.các đặc điểm của vàng da tăng bil tự do trẻ sơ sinh
:hoạt độ glucuronyl transferase yếu,protein máu gắn thấp,hệ vkhuẩn chưa có
để chuyển hóa bil tại ruột,
40 câu hỏi giống y nhau : nguyên nhân gây vàng da tăng bilirubin tự do tiên phát , đáp án khác nhau : Nguyên nhân gây vàng da tăng billirubin tự do hay
gặp, trừ:
A Gan thiếu Glucuronyl transferase
B Đẻ non
C Viêm gan do virus
D Bệnh bẩm sinh, di truyền (Gilbert, Crigler- Najjar)
Trang 1841 Nguyên nhân vàng da tăng billirubin trực tiếp hay gặp do:
a Albumin máu thấp
b Galactosemia, Tyrosinemia
c Viêm gan do vi khuẩn
d Thiếu protein Y,Z
e Tái tuần hoàn ruột gan
Trang 20trẻ sơ sinh 5 ngày tuổi, sinh 41w, mẹ bị tiểu đường đang điều trị hồi sức tại khoa
ss thì xuất hiện co giật, tím, hạ nhiệt độ Chẩn đoán sơ bộ là j? A Xhn mn; B: hạ glucose; C: hạ Ca ;D thiếu oxy cục bộ Làm xét nghiệm j để chẩn đoán: CtM, glucomáu, Ca máu, Ct sọ hay SÂ j nữa ko nhớ
1 Nguyên nhân gây vàng da tăng bil tự do nguyên phát ở sơ sinh:
A Đẻ non
B Nhiễm khuẩn huyết
C Bệnh huyết sắc tốD
2 Triệu chứng lâm sàng vàng da tăng bil tự do:
A Phân bạc màu hoặc ko
B Nước tiểu sẫm màu
C Da vàng sáng thường kèm theo tan máu mạn tính
3 Triệu chứng lâm sàng vàng da tăng bil trực tiếp:
A Da vàng xỉn
B Phân bạc màu
C Nước tiểu sẫm màu, có muối mật, sắc tố mậtD
(Case study- trả lời các câu hỏi từ 53-54) Dung sinh đủ tháng, 7 ngày tuổi,
cân nặng lúc sinh 2kg con đầu, đến viện vì vàng da đậm toàn thân Trẻ không có biểu hiện gì bất thường từ sau lúc đẻ… Ngày qua cháu bỏ bú, co giật toàn thân, tăng trương lực cơ toàn thân, trẻ không sốt
1 Anh chị nghĩ đến khả năng cháu Dung bị mắc bệnh gì nhất:
b Địnhh lượng allbumin máu
c Định lượng Billirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp
d. Nhóm máu mẹ con
3 Kết quả xét nghiệm cho thấy mẹ nhóm máu O Rh+, con nhóm máu B
Rh+ Anh chị hãy khuyên mẹ bệnh nhân:
a Bé thứ hai nếu vàng da trong những ngày đầu là vàng da sinh lí
Trang 21b. Bé thứ hai nếu có vàng da phải đưa trẻ đến khám ngay
c Bé thứ hai nếu vàng da trên 15 ngày thì phải đến khám
d Bé thứ hai nếu vàng da chỉ cần khám vào ngày thứ 7
(Case study- trả lời các câu từ 53-54) Trẻ nam 5 ngày tuồi, có tiền sử để
forcep sau 25 giờ chuyển dạ, mẹ đang điều trị tiểu đường Chỉ số Apgar sau sinh là 4 điểm ở thời điểm 5 phút sau sinh, trẻ nặng 4,1 kg Trẻ được hồi sức
sơ sinh tại khoa sơ sinh, sau 5 ngày xuất hiện con ngừng thở, co giật toàn thân, tím tái, hạ thân nhiệt
35.Các chẩn đoán sơ bộ:
a) Xuất huyến não màng não
b) Thiếu oxy-thiếu máu não cục bộ
b) Siêu âm qua thóp
c) Đông máu cơ bản, calci máu, đường máu cơ…
d) Cắt lớp vi tính
e) Chụp mạch não
Xác định ý đúng cho các chỉ định xét nghiệm giúp chẩn đoán xác định và chẩn đoán nguyên nhân:
Trang 22a a,b,c,d
b a,b,c,e
c a,b,d,e
d b,c,e,d
37.Nguyên nhân gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh là:
a Tim bẩm sinh shunt trái-phải: thông liên nhĩ lỗ thứ phát
b Hội chứng mật đặc
c Xuất huyết cơ
d Xuất huyết não-màng não
38.Nguyên nhân hay gặp nhất gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh già tháng là:
Trang 2342.thân, tăng trương lực cơ toàn thân, trẻ không sốt.
43.16 Anh chị nghĩ đến khả năng cháu Dung bị mắc bệnh gì nhất:
44.A Hạ đường máu
45.B Vàng da nhân não
46.C Xuất huyết não-màng não
47.D Viêm màng não mủ
48.17 Chỉ định một xét nghiệm giúp chẩn đoán nguyên nhân:
49.A Công thức máu
50.B Địnhh lượng allbumin máu
51.C Định lượng Billirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp
52.D Nhóm máu mẹ con
53.18 Kết quả xét nghiệm cho thấy mẹ nhóm máu O Rh+, con nhóm máu B Rh+
54 Anh chị hãy khuyên mẹ bệnh nhân:
55.A Bé thứ hai nếu vàng da trong những ngày đầu là vàng da sinh lí
56.B Bé thứ hai nếu có vàng da phải đưa trẻ đến khám ngay
Trang 2457.C Bé thứ hai nếu vàng da trên 15 ngày thì phải đến khám
58.D Bé thứ hai nếu vàng da chỉ cần khám vào ngày thứ 7
59
Chiếu đèn ý nào sai (che mắt bằng gạc/ đổi tư thế 2h/lần/ khoảng cách 80cm?/ )
65 Bệnh não mạn do Bil ko có ý nào ( điếc/múa vờn múa giật/chậm ptttvđ ) t chọn đ.án còn lại ko nhớ là gì
66 Vàng da trong 24 giờ đầu sau đẻ có thể do:
Tán máu do bất đồng nhóm máu ABO
Thiếu men pyruvat - kinase
68 : Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh có đặc điểm là:
Vàng da thường xuất hiện ngày thứ 2 sau sinh
Bil máu > 204 μmol/l
Kéo dài tới 10 ngày tuổi
Vàng da toàn thân
CHƯƠNG 3: DINH DƯỠNG
1, Trẻ 7 – 9 tháng ăn them ngày mấy bữa?
trẻ 3 tháng tuổi cần bao nhiêu ml sữa CT
Trang 25c tóc khô, da
d ko nhớ :)))
4 HMOs: chọn câu sai
A Là những carbohydrat có hoạt tính sinh học đặc hiệu có trong sữa mẹ
B Hàm lượng và sự đa dạng của HMOs là duy nhất
C Hàm lượng tương đương trong sữa bò
A Ngứa là triệu chứng thường gặp
B Xuất hiện sau 3 tuổi
C
D
9 Phòng ngừa dị ứng tiên phát là:
A Ngăn ngừa dị ứng xảy ra ở trẻ khỏe mạnh
B Ngăn ngừa phát triển dị ứng ở trẻ đã có nguy cơ
Trang 26C Ngăn ngừa tiến triển nặng
10.Câu thân chung: Còi xương thiếu vit D hay gặp
A, 6-24 th
B, 24-36th
C, nhỏ 6th
D,
11.Chất gây ở trẻ sơ sinh chọn Đ/s
A, Xuất hiện sau đẻ 2h
B, Gồm mỡ và thượng bì
C, co ít đạm, đường mỡ
D, chất dinh dưỡng của da
12.Điều nhiệt của da trẻ Đ/S
A, ít mạch máu
B, mỏng mềm
C, tuyến mồ hôi chưa hoạt động
D, hệ thần kinh chưa phát triển
13.Xương: Đ/S
A, xương trẻ em có hiện tượng cong sinh lý
B, xương đầu dài hơn xương mặt
C, xương lồng ngực đường kính trước sau lớn hơn đường kính ngang
D,
14.Nhu cầu vit D ở trẻ <15t
15.Trẻ 1 tuổi cho ăn gì:
A, Trẻ mới tập ăn thì phải xay nhỏ thức ăn
B, ăn hoa quả
17.Có mấy kiểu phân loại suy dinh dưỡng
18.Đuổi kịp tang trưởng: ăn ntn? Calo?
19.Triệu chứng sớm nhất thiếu vit D: rltk thực vật
20.Bênh còi xương do thiếu vitamin D thường xảy ra ở giai đoạn nào:
A Tuổi răng sữa
B Tuổi bú mẹ
C Tuổi thiếu niên
Trang 27D Tuổi sơ sinh
21.Trong các chỉ số nhân trắc, chỉ số thể hiện sớm nhất tình trạng SDD:
24.Công thức tính chiều cao trẻ trên 1 tuổi:
25.Nhu cầu vitamin D của trẻ nhỏ:
Thường gặp trẻ nhỏ hơn 3 tuổi
Bú mẹ hoàn toàn 6thg đầu giảm nguy cơ dị ứng trẻ <1 tuổi
Sữa bò là nguyên nhân dị ứng thường gặp nhất của trẻ <1 tuổi
Trang 28Nếu dị ứng sữa bò đổi sang sữa đậu nành
28 để phát hiện sớm SDD cần
A, cân trẻ hàng tháng
B, đo chiều cao hàng tháng
C, tiêm chủng đầy đủ
28., biến chứng muộn nhất của còi xương là
A, co giật, hạ canxi huyết
B, biến dạng xương
C, mệt mỏi chán ăn
D, lli bì?
29 , vai trò của vitamin D: (Đ/S)
-tăng hấp thu canxi ở ruột
-tăng hấp thu canxi và phospho ở ống thận
- tăng quá trình hủy cốt bào
29.Liều bổ sung vitamin A cho trẻ em >1t:
31.Nhu cầu vitamin B1 của người lớn:
32.Việc cần làm với tất cả trẻ suy dinh dưỡng nặng:
A Nâng đường huyết
B Thở 02
C Ủ ấm
Trang 2934.Thời điểm ăn dặm
35.Ý nghĩa của phân loại sdd của welcome về cn và phù
A Phân loại được suy dinh dưỡng nặng
39.Nhu cầu B1 tăng khi
A Ăn nhiều chất bột, đường
B Ăn nhiều dầu mỡ
C
40 B carotene có trong, trừ
A Thịt
B Đu đủ
41.Nhu cầu vitamin B1 tăng trong trường hợp
A Chế độ ăn giàu bột, đường
B Chế độ ăn giàu mỡ
C Chế độ ăn nhiều rau, quả
42 Theo tổ chức Y tế thế giới , thời điểm ăn bổ sung cho trẻ là
a 4 tháng
b 6 tháng
43 Về ăn bổ sung, chọn câu đúng
Trang 30a Ăn càng nhiều protein càng tốt
b Dầu thực vật dễ tiêu hóa hơn mỡ
44.Đặc điểm cấu tạo và phát triển cơ của trẻ em? ĐS:
Bề dày =1/2 sợi cơ người lớn
Nhiều nước, ít đạm, mỡ
Cơ nhỏ pt trước, cơ lớn pt sau
Nhiều nước, đạm và mỡ
45 Nhu cầu protein của trẻ từ 1-3 tuổi theo khuyến nghị VDD? 28g/ngày
46 Lượng bột cho trẻ 6-12 tháng mỗi lần là bn?
CHỉ số nhân trắc nào thay đổi sớm nhất với tình trạng dinh dưỡng của trẻ? Vòng đầu? vòng cánh tay? Cân nặng?
47 Dinh dưỡng cho trẻ >6 tháng? Cho ăn dầu thực vật dễ tiêu hóa hơn mỡ đv
48 Bổ sung Fe tối thiểu trong bao lâu? 1 tuần/ 2 tuần/ 2 tháng/ 1 tháng
49 Để phòng bệnh cho con, các bà mẹ phải làm, TRỪ: uống thuốc bổ/ khám thai định kỳ/ tăng khẩu phần ăn
CHƯƠNG 4: TIÊU HÓA
Câu 1:Về xét nghiệm cần làm trong TCKD.Chọn Đ/S
A Soi phân tìm BC, HC B pH phân, cặn dư C Nuôi cấy làm KSĐ D SAAOB, soi đtràng
Câu 2: Xử trí đau bụng cấp tính.Chọn Đ/S
A Lưu bệnh nhân theo dõi, tìm nguyên nhân bằng lâm sàng, cận lâm sàng
B Theo dõi, điều trị giảm đau
C Điều trị ngoại trú, kê đơn giảm đau và theo dõi
D Cần loại trừ nguyên nhân ngoại khoa
Câu 3: 5 nguyên nhân gây đau bụng cấp tính ngoại khoa thường gặp ở trẻ em: Viêm ruột thừa(a), viêm phúc mạc(b), thoát vị bẹn nghẹt(c), Viêm ruột hoại tử(d), viêm túi thừa meckel(e), lồng ruột(f)
A.a,b,c,e,f B.a,b,c,d,e C.b,c,d,e,f D,a,c,d,e,f
Câu 4: Đau bụng vừa cần:
A Điều trị ngoại trú B Lưu theo dõi tại viện C Điều trị cấp cứuD Đtrị hsuc tích cực
Trang 31Câu 5: Trẻ 18 tháng nặng 8kg, vào viện vì ho sốt 3 ngày nay, tiêu chảy đi ngoài phân lòng, có bọt, nhầy, không máu 3 tuần nay, tự điều trị kháng sinh tại nhà Khám ăn kém, mắt trũng, nếp véo da mất chậm, sốt 38,5 độ C, nhiều ral ẩm, ít ral rít.
Chẩn đoán: TCKD có mất nước, viêm phế quản phổi
Câu 7: Dấu hiệu vàng da mãn tính trừ:
A.Dấu hiệu mặt trời lặn B Loạn sản xươngC Triệu chứng ngoại tháp D Điếc, giảm thính lực
8 Trẻ… tiêu chảy ngày thứ 5, sốt nhẹ, phần nhày máu, ngày đi 9-10 lần Bác sĩ đưa trẻ cốc nước, trẻ không khát, uống bình thường, mắt trũng, nếp véo da mất chậm, không nôn
1 Phân độ mất nước
2 Xử trí
3 kê thuốc : liều bactrim và liều kẽm trong bn ngày
9 Đặc điểm mất nước ưu trương, TRỪ :
A Khát nước
B Na > 150mEq/l
C Kích thích vật vã
D Độ chun giãn da giảm
10.Trẻnônmuộnsau 3-4 tuần do nn: teothựcquản, giãndtbs,
Trang 32Viêm dạ dày tá tràng cấp tính, giun chui ống mật, viêm túi thừa Meckel và nhiễm khuẩn tiết niệu
Viêm tụy cấp, viêm gan, viêm dạ dày tá tràng và viêm ruột thừa
Viêm tụy cấp, nhiễm khuẩn tiết niệu và viêm ruột hoại tử
13.Tiêu chảy kéo dài bù gì cho trẻ:
Trang 33e Viêm loét túi thừa Mickel
f Viêm ruột hoại tử
A .a+b+c+d+e
19.Nguyên nhân đau bụng cấp tính thường gặp ở trẻ 2-5 tuổi:
a Viêm loét túi thừa Meckel
20.Case LS lồng ruột cấp trong test, Siêu âm cđ
21.Nguyên nhân đau bụng mạn tính thường gặp nhất ở trẻ lớn?
a Đau do nguyên nhân tâm thể
b Viêm loét túi thừa Meckel
Trang 34c Dị dạng đường niệu?
Viêm dạ dày-tá tràng
1 Nguyên nhân gây đau bụng cấp hay gặp ở trẻ 2-5 tuổi: tắc ruột(a), lồng
ruột(b), thoát vị bẹn nghẹt(c), viêm ruột thừa(d), viêm loét DD-TT(e), nhiễm trùng tiết niệu(f), táo bón(g), viêm ruột hoại tử(h) Chọn phương án đúng
A a,b,c,e B a,d,e,f C a,d,f,g D.a,c,e,h
22.Nguyên nhân đau bụng cấp tính do nguyên nhân nội khoa có sốt: Viêm DDay ruột cấp(a), viêm hạch mạc treo(b), viêm DD-TT(c), đau bụng giun(d), sỏi mật(e), viêm gan do virus(f) Chọn phương án đúng:
23.Nguyên nhân đau bụng ngoại khoa cấp tính thường gặp ở trẻ em: viêm ruột thừa(a), tắc ruột do bã thức ăn(b), viêm loét túi thừa mickel(c), sỏi mật(d), sỏi thận(e), loét DD-TT(f) Chọn đáp án đúng:
A a,b,c B.a,c,d C.a,e,f D.c,d,e
24.Nguyên nhân đau bụng ngoại khoa cấp tính hay gặp nhất ở trẻ 2-5 tuổi:
A Viêm ruột thừa B Tắc ruột C Viêm túi thừa Mickel
D Xoắn ruột
25.Cháu Mai 6 tháng tuổi, sáng nay trẻ khóc dữ dội ưỡn người Kèm theo nôn ra sữa, mỗi lần khóc kéo dài vài phút vã mồ hôi, trẻ từ chối không bú, từ hôm qua trẻ chưa đi ngoài,trước khi vào viện trẻ đã có 3,4 cơn như vậy.Gia đình phải đưa tới bệnh viện Khám thấy trẻ mệt, mắt trũng, kích thích, vật vã, bụng mềm, gõ trong, ấn góc HSP thấy có khối nhỏ bằng quả chanh lúc có lúc mất Thăm hậu môn trực tràng rỗng, không nhầy, không máu
26.Yếu tố trội lên trong TCKD là:
Campylobacter
27.Trẻ nam 16 tháng tiêu chảy 24 ngày, 12 ngày đầu tiêu chảy phân lỏng tỏe nước nhầy máu, điều trị ổn đinh 3 ngày được xuất viện về nhà, ngày sau trẻ
Trang 35xuất hiện tiêu chảy phân nhầy máu đến hiện tại.Khám và viện trẻ mệt, không uống được, nếp véo da mất rất chậm.
-Chẩn đoán cho trẻ này là:
A TCC mất nước nặng B.TCC có mất nước
C TCKD mất nước nặng D TCKD có mất nước
-Nếu trẻ này có mất nước thì bù dịch như thế nào:
A Theo phác đồ A B Theo phác đồ B
C Theo phác đồ C cho trẻ nhỏ D Phác đồ C cho trẻ lớn
-Cần làm xét nghiệm gì cho trẻ: Vi khuẩn chí đường ruột(a), Cặn dư phân(b), Điện giải đồ(c), Cấy phân(d), khí máu(e), Soi phân(f) Chọn phương án đúng:
A a,b,c,d,e B b,c,d,e,f C.a,b,c,d,f D.a,c,d,e,f
-Nếu chưa có KSĐ điều trị cho trẻ như thế nào:
A Ciprofloxacin B Acid nalidixic C Metronidazol D.Biseptol Sau điều trị TCKD cho trẻ ăn thêm 1 bữa trong ngày trong ít nhất bao lâu:
30.Liều của bactrim điều trị lỵ, bổ sung kẽm ntn
31.táo bón cơ năng thực thể: đại tràng có hay không có phân, ảnh hưởng phát triển,…
32.Gan Đ/S:
A, Đến 3 tuổi, cấu trúc gan hoàn thiện
B, gan phát triển nhanh nhất tk dậy thì
C, gan có nhiều mạch máu, gan dễ phản ứng khi bị nhiễm khuẩn máu và nhiễm độc
D, nhu mô gan trẻ sơ sinh phát triển tương đối ít, mạch máu phát triển nhiều, cónhững hốc sản sinh tế bào máu thời kì bào thai
33.Nôn : nguyên nhân thường gặp ở trẻ <2 tuổi
A, trào ngược ddtq
B, hẹp phì đại môn vị
C, lồng ruột
34.Nôn ngoài nguyên nhân tiêu hóa
A, Nôn kèm nhiễm khuẩn
Trang 36b Nôn kèm bệnh não màng nào
c, nôn kèm theo đau bụng, bí trung đại tiện
d, nôn sau ăn kèm bài tiết nước bọt
35.Khoảng trống trong hẹp phì đại môn vị
40.: Các CCĐ gây nôn cho trẻ bị ngộc độc cấp là
a) Ngộ độc Hydrocarbon b) Chất ăn mòn mạnh c) Trẻ sốt cao d) Trẻ hôn mê e) f) Khi trẻ ngộ độc đến < 6h
b + c + d + f
a + b + c + e
a + b + d + e
a + b + d +f
Trang 37Case trẻ 16 tháng, tiêu chảy 24 ngày, tiêu chảy 12 ngày đầu phân lỏng tóe nước có nhầy máu, điều trị ổn định 3 ngày xong cho về, ngày sau lại có tiêu chảy nhầy máu đến nay cấp có nhầy máu Trẻ mệt, không uống được, nếp véo da mất rất chậm:
41 Chẩn đoán cho trẻ này là:
a Tiêu chảy cấp mất nước nặng (đã khỏi 3 ngày, trừ đi đợt này mới bị 9 ngày)
B Tiêu chảy cấp có mất nước
C Tiêu chảy kéo dài có mất nước
D Tiêu chảy kéo dài mất nước nặng
42 Trẻ này mất nước mức độ nào
A Không mất nước
B Mất nước A
C Mất nước B
D Mất nước C (không uống được)
43 Nếu trẻ này có mất nước thì bù NTN
A Phác đồ A
B Phác đồ B
C Phác đồ C cho trẻ nhỏ
D Phác đồ C cho trẻ lớn trẻ này từ 12th-5 tuổi
44 Cần làm các xét nghiệm gì cho trẻ này:
(1) Vi khuẩn chí đường ruột
(chọn 5 xét nghiệm trong số 6 XN trên)
45 Nếu chưa có kháng sinh đồ điều trị cho trẻ này ntn:
Trang 39a EPEC (E.coli gây bệnh)
Trang 40a Cho thuốc giảm đau
b Cho bệnh nhi về và hẹn khám lại vào ngày hôm sau
c Theo dõi lâm sàng, cận lâm sàng 2 giờ/lần để có chẩn đoán (tại cơ sở ytế) ( mức độ TB thì phải theo dõi tại cơ sở y tế)
d Cho kháng sinh
(Case study- trả lời câu hỏi từ 74-76) Cháu Dân 8 tháng tuổi, cân nặng 6kg
được mẹ đưa đến khám vì bị tiêu chảy phân có nhầy máu Khi bác sĩ hỏi về tình trạng tiêu chảy của Dân, bà mẹ nói cháu bị tiêu chảy đã 20 ngày nay, 7 ngày đầu cháu đi ngoài phân toàn nước, Dân đã được điều trị và ổn định trong khoảng 2-3 ngày rồi lại bị tiêu chảy trở lại Ngày nay cháu đi ngoài tăng hơn, phân có nhầy máu Cháu mệt mỏi, ăn kém Khi bác sĩ khám thấy mắt Dân trũng, nếp véo da mất rất chậm Bác sĩ cho Dân uống nước, cháu không uống được
50.Cháu Dân bị mắc:
a Tiêu chảy cấp có mất nước
b Tiêu chảy cấp mất nước nặng
c Đợt cấp của tiêu chảy cấp/tiêu chảy kéo dài
d Tiêu chảy kéo dài
51.Dựa vào dấu hiệu mất nước hãy xác định mức độ mất nước của Dân:
a Tiêu chảy mất nước B
b Tiêu chảy mất nước A
c Tiêu chảy mất nước C
52.Hãy xử lí tình trạng mất nươc của Dân
a ORS 450 ml uống trong 4 giờ
b ORS 480 ml uống trong 4 giờ
c Ringer lactat 600 ml trong 3 giờ trong đó 180 ml/30 phút đầu và 420
ml trong 2h30 tiếp theo
d Ringer lactat 600 ml trong 6 giờ trong đó 180 ml/60 phút đầu và 420
ml trong 5h tiếp theo