1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

test-nhi-dot-2-Y4

4 137 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

It tổ chức đàn hồi, nhiều mạch máu, mạch bạch huyết B.. Ít tổ chức đàn hồi, ít mạch máu C.. Đặc điểm thanh khí phế quản trẻ em : a tương đối rộng b tổ chức đàn hồi kém phát triển c vòng

Trang 1

1 Trẻ đẻ non 32w có thể bị mắc nhưng bệnh sau, TRỪ:

A Vàng da sinh lý

B Thiếu máu

C Bệnh màng trong

D

2 Tiêm phòng tả vào thời điểm nào

A 2-9 tháng

B

C

D

3 Bênh còi xương do thiếu vitamin D thường xảy ra ở giai đoạn nào:

A Tuổi răng sữa

B Tuổi bú mẹ

C Tuổi thiếu niên

D Tuổi sơ sinh

4 Viêm màng não nhiễm khuẩn hay xảy ra ở lứa tuổi nào:

A Tuổi răng sữa

B Tuổi bú mẹ

C Tuổi thiếu niên

D Tuổi sơ sinh

5 Lứa tuổi nào số phế nang gấp 10 lần:

A 6 tuổi

B 7 tuổi

C 8 tuổi

D 9 tuổi

6 Áp dụng công thức tính số răng, trẻ 18 tháng có bn răng:

7 Công thức tính cân nặng trẻ trên 10 tuổi:

8 Trong các chỉ số nhân trắc, chỉ số thể hiện sớm nhất tình trạng SDD:

A Chiều cao

B Cân nặng

C Vòng đầu

D Vòng cánh tay

9 Ưu điểm của bảng phân loại SDD Wellcome:

A Phân biệt SDD cấp và mạn

B Phân loại các thể SDD nặng

C Phân biệt SDD hiện tại và quá khứ

D

10 Trẻ 6 tháng tuổi ăn bao nhiêu 1 bữa bột:

A 100ml

B 200ml

C 300ml

D 400ml

11 Công thức tính chiều cao trẻ trên 1 tuổi:

12 Sự myelin hóa hoàn thiện khi nào:

A 4 tuổi

B 6 tháng

C 6 tuổi

D 4 tháng

Trang 2

13 Nhu cầu vitamin D của trẻ nhỏ:

A 400đv

B 200đv

C 300đv

D 100đv

14 Đặc điểm giải phẫu phổi ở trẻ em :

A It tổ chức đàn hồi, nhiều mạch máu, mạch bạch huyết

B Ít tổ chức đàn hồi, ít mạch máu

C

D

15 Đặc điểm thanh khí phế quản trẻ em :

a tương đối rộng

b tổ chức đàn hồi kém phát triển

c vòng sụn mềm

d niêm mạc nhiều mạch máu

A a + b +c

B b +c + d

C a +c+d

D a+b+d

16 Các bệnh sau thuộc nhiễm khuẩn hô hấp dưới, TRỪ :

A Mềm sụn thanh quản

B Tràn dịch màng phổi

C Viêm phế quản phổi

D Viêm tiểu phế quản

17 Các kháng sinh không dùng ở tuyến y tế cơ sở :

A Erythromycin

B Cotrimoxazon

C Gentamycin

D

18 Biến chứng của TLN, TRỪ :

A VNTMNK

B Suy tim

C

D

19 Biến chứng tim bẩm sinh shunt P-T :

A Cô đặc máu

B Hemocrit tăng

C

D

20 Các thiếu máu tan máu không do cơ chế miễn dịch, TRỪ:

A Bất đồng nhóm máu mẹ con

B Ngộ độc thuốc

C

D

21 Lympho máu ngoại vi thấp nhất khi nào:

A 9-10 tháng

B 5-7 ngày

C 5-7 tuổi

Trang 3

D 9-10 tuổi

22 Tỉ lệ prothrombin thấp nhất vào ngày thứ bn sau sinh:

23 Trẻ dưới 1 tuổi khối lượng máu chiếm bn % trọng lượng cơ thể:

A 14%

B 11%

C 7-8%

D 5%

24 Chọn Đ-S:

A Bình thường nhận 20% cung lượng tim

B Đường kính tiểu động mạch đến lớn gấp 2 lần tiểu động mạch đi

C Hệ thống mao mạch hẹp ở phần tủy

D Phần tủy được cấp máu 90%, phần vỏ 10%

25 Thành phần nào của thận tăng lên theo tuổi, TRỪ:

A Nephron

B

C

D

26 Các chức năng sinh lý của thận:

27 Đặc điểm cao huyết áp ở VCTC:

A Tăng nhẹ, cả tâm thu và tâm trương

B Tăng nhẹ, chỉ tăng tâm thu

C

D

28 Đặc điểm protein niệu trong VCTC:

A Thấp, không vượt quá 2g/24h

29 Trẻ… tiêu chảy ngày thứ 5, sốt nhẹ, phần nhày máu, ngày đi 9-10 lần Bác sĩ đưa trẻ cốc nước, trẻ không khát, uống bình thường, mắt trũng, nếp véo da mất chậm, không nôn

1 Phân độ mất nước

2 Xử trí

3 kê thuốc : liều bactrim và liều kẽm trong bn ngày

30 Đặc điểm mất nước ưu trương, TRỪ :

A Khát nước

B Na > 150mEq/l

C Kích thích vật vã

D Độ chun giãn da giảm

31 Đặc điểm của trẻ đẻ non, TRỪ :

A Sụn vành tai hình thành rõ

B Có nhiều lông tơ

C Trương lực cơ giảm

D

32 Trẻ liền thóp vào :

A Thóp trước chậm nhất tháng 15, thóp sau trước 3 tháng

B Thóp trước chậm nhất tháng 18, thóp sau trước 3 tháng

C Thóp trước chậm nhất lúc 1 tuổi, thóp sau trước 6 tháng

D

33 Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm thận mạn, Đ-S :

A Vô niệu trên 3 ngày

B Đái máu đại thể trên 6 tháng

Trang 4

C

D

34 Đặc điểm thiếu máu nhược sắc :

A Da nhợt hơn niêm mạc

B Da xanh nhiều hơn niêm mạc nhợt

C Niêm mạc nhợt hơn da

D

35 Định nghĩa trẻ đẻ non :

A Dưới 37 tuần và có khả năng sống

B

C

D

36

Ngày đăng: 12/09/2019, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w