1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ THI NHI y6

32 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 44,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các nguyên nhân gây viêm não, trừ: A.. nguyên nhân gây viêm tiểu phế quản thường do: chọn RSV câu ni họ viết tên tiếng anh của con RSV nên coi khéo ko nhận ra ha  45 viêm tiểu phế quản

Trang 1

Sinh vien: phan hà trang 15YD

Lê thị thuỳ trang 13yD

Đề gồm 102 bài( 15 đ/s bộ 4 câu), 60 phút Đa phần không hỏi về thuốc và liều lượng thuốc trừ bài suy tim hỏi rất nhiều về cách sử dụng digoxin, tacs dụng, tdkmm, chỉ định và chống chỉ định Ngoài ra các bàihỏi thuốc còn có NKTN, VTPQ Bài hỏi nhiều là đau bụng, mấy bài về nội tiết không chỉ học mỗi slide Các bài học kĩ thêm sách là: SHH sơ sinh, suy tim, bạch cầu cấp ngoài ra thì học kĩ slide là làm được bài

1 Điều trị hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần giai đoạn tấn công trong thời gian trừ

Trang 2

d rối loạn tiêu hoá

7 trẻ dưới 3 tháng tuổi nktn không sử dụng thuốc nào

c động kinh giật cơ

d.cơn bất thường trương lực

10 các triệu chứng của hội chứng lennox-gastaut:

Trang 3

a trẻ từ 2-6 tuổi

b phát triển tinh thần bình thường

c điện não đồ là sóng chậm

d cơn động kinh thường đa dạng

11 các nguyên nhân gây viêm não, trừ:

A virus

b vi khuẩn

c chấn thương

d RL chuyển hoá

12 viêm não do JEV có tổn thương :

a phù não lan toả

b tổn thương thuỳ thái dương

c nhiễm khuẩn huyết

15 chỉ định xét nghiệm ở bệnh nhân này

Trang 4

19 đánh giá hiệu quả thở:(Đ/S)

a nghe thấy luồng khí thở vào thở ra

b di động lồng ngực tốt

c dựa vào spo2

d dựa vào nhịp tim

20 yếu tố nguy cơ chính gây nhiễm khuẩn sơ sinh:

Trang 5

22 nkss sớm chưa có kháng sinh đồ điều trị gì: chọn ampicilin và gentamycin

23 nkss muộn nghi do tụ cầu thì điều trị gì: cepha3, vancomycin và gen tamycin

24 chỉ số sliveman gồm trừ:

a co kéo cơ liên sườn

b thở rên

c cánh mũi phập phồng

d câu này sai nhưng ko nhớ đk

25 trẻ mới sinh tím tái di bụng lớn hơn ngực, rút lõm cơ liên sườn nhẹ, rút lõm hõm ức nhẹ, cánh mũi phập phồng nhẹ, thở rên nhẹ Đánh giá điểm silverman: đáp án 5 điểm

26 điều trị suy hô hấp, trừ:

A, liệu pháo oxy

Trang 6

30 chẩn đoán sơ bộ của em:

C còn gọi là cơn thở nhanh thoáng qua

d cần điều trị cấp cứu đặt nội khí quản và thở máy

33 trẻ đẻ non bị ngộ độc oxy kéo dài gây bệnh gì:

Trang 7

( đọc kháng thể và cơ chế xuất hiện của nó trong máu mẹ)

37 bất đồng nhóm máu mẹ con hệ ABO thì có thể xảy ra ở lần đẻ:

a 1

b.2

c.3

d.tất cả các lần

38 nguyên nhân gây tăng sản xuất bilirubin:

a hội chứng krile najjar

Trang 8

d ribavin( là thuốc kháng virus)

42 trẻ 3 ngày nay bị chảy mũi, ho, sốt, khò khè Chẩn đoán là:

a viêm tiểu phế quản

b hen phế quản

c vpqp

43 viêm tiểu phế quản có đặc điểm, trừ:

a 20% phải nhập viện điều trị

b 70% do RSV

c thành phố nhiều hơn nông thôn

d không dung kháng sinh thường quy

44 nguyên nhân gây viêm tiểu phế quản thường do: chọn RSV( câu ni họ viết tên tiếng anh của con RSV nên coi khéo ko nhận ra ha )

45 viêm tiểu phế quản không do:

Trang 9

A viêm tiểu phế quản

49 Case: Trẻ 10 tuổi, ho nhiều 1 năm nay về đêm Em làm gì để chẩn đoán?

A đo chức năng hô hấp

50 Trẻ ngày nay hen tăng lên vì

A Tiếp xúc nhiều với dị nguyên hơn

B Khó thở giảm khi nghỉ ngơi và lúc ngủ

C Khó thở giảm khi sử dụng thuốc giãn phế quản

D Thở vào có tiếng rít

Trang 10

52 Salbutamol thời gian tác dụng tối đa

C Thấp tim triến triển

55 Nguyên tắc điều trị trong suy tim cấp

A Dùng thuốc tác dụng nhanh mạnh

B Dùng digoxin tốt hơn dobutamin

C Phải điều trị hết tình trạng suy tim rồi mới tìm nguyên nhân

D Bù dịch bằng đường truyền

57 Tác dụng của digoxin trong điều trị suy tim

A Dễ gây ngộ độc khi K máu tăng

B Phải loại trừ bệnh tràn dịch màng tim

C K dùng trong hẹp đường ra thất

D Digoxin đường tĩnh mạch tác dụng tốt hơn dobutamin

E Digoxin tác dụng trong suy tim tâm thu lớn hơn tâm trương

F Lựa chọn hang đầu trong điều trị suy tim cấp

Trang 11

( học kỹ Digoxin)

58 Đặc điểm của viêm não Nhật bản

A Diễn biến từ từ

B Ít để lại di chứng

C Sốt cao, co giật, co cứng, rối loạn ý thức

59 Trẻ nhỏ dễ bị suy tim hơn người lớn vì (chọn nhiều đáp án)

A Có ít sợi collagen và sợi cơ hơn

B Từng sợi cơ yếu hơn

C Tim phải hoạt động nhiều hơn

60 Triệu chứng không gặp trong bạch cầu cấp (Đ/S)

A U bụng

B Suy thận

C Phì đại lợi, thâm nhiễm

D Nôn, đau đầu, liệt

61 Yếu tố tiên lượng bạch cầu cấp trừ

A Lympho T tiên lượng tốt hơn B

B Tiền lympho B tốt hơn lympho B

63 Sốt, tăng nhịp tim, thở nhanh, co giật gặp trong hội chứng nào?

A Hội chứng tăng chuyển hoá

B Hội chứng kháng cholinergic

Trang 12

C Hội chứng gây mê

66 Điều trị ưu tiên đầu tiên ở cấp cứu ngộ độc

A Đảm bảo chức năng sống tuần hoàn, hô hấp, thân kinh

B

67 Cấp cứu ngộ độc (Đ/S)

A Kiểm tra chức năng sống còn lại tuần hoàn, hô hấp, thần kinh

B Tìm dấu hiệu chỉ đỏ tìm nguyên nhân

C

68 Phân biệt suy giáp trạng bẩm sinh và lùn ngắn chi?

A Chậm phát triển tâm thần vận động

69 Tăng sản thượng thận bẩm sinh nữ có triêu chứng (chọn nhiều đáp án)

Niệu đạo thông âm đạo, môi lớn dính môi bé, không sờ thấy tinh hoàn, cơ bắp phát triển, chuyển giới hoàn toàn 1-2 tuổi

70 Nôn trong TSTTBS không gặp ngày thứ bao nhiêu

A 1

B 7

C.14

Trang 13

B Bpsd nữ không bị chuyển thành nam

C Hoocmon trong giới hạn bình thường

D tăng cân

76 Nguyên tắc điều trị suy giáp trạng bẩm sinh (nhiều đáp án)

Điều trị sớm, liều cao ngay từ đầu, đạt được liều bình giáp sớm, tăng liều dần

77 Triệu chứng thể mất muối 21-OH

78 TSTTBS chọn nhiều đáp an

Di truyền trên nhiễm sắc thể giới tính

79 Học bảng điểm Paver Fort Case ls

80 Xét nghiệm chẩn đoán SGTBS

T4, TSH

81 Chẩn đoán do loạn sản SGTBS

A Xạ hình

Trang 14

82 Tiêu chảy cấp và kéo dài nguyên nhân tương đương

C Theo dõi phòng lưu

D Nhập viện điều trị cấp cứu

85 Đau bụng tái diễn

8 Đau bụng không ảnh hưởng đến phát triển thể chất hay gặp?

A Hội chứng ruột kích thích

B Bán tắc ruột

C, Viêm ruột hoại tử

87 Phân loại đạu bụng theo nguyên nhân (nhiều đáp án)

a đau bụng do nguyên nhân Nội khoa

b đau bụng do nguyên nhân ngoại khoa

c đau bụng do nguyên nhân tâm thần

d đau bụng k phân biệt được nội ngoại khoa

88 Nguyên nhân đau bụng cấp k sốt

Viêm mạch Schohenoich, nhiễm khuẩn tiết niệu, giụn, loét dạ dày

89 Đạu bụng học kĩ

90 Đau bụng tái diễn bắt buộc phải làm xét nghiệm nội soi đường tiêu hoá trên mỗi lần đi khám(Đ/S)

Trang 15

91 chuyển hoá bilirubin của thai nhi bằng cách nào:

A Chủ yếu qua rau thai rồi chuyển hoá nhờ tuần hoàn mẹ

B Chuyển hoá nhờ gan của thai…

92 theo định nghĩa viêm não và bệnh não của tổ chức… 2012

A Sốt 38 độ trước 48 h

B Số lượng BC > 5 TB/ mm2

C co giật k có tổn thương não từ trc

D, điện não có hình ảnh viêm não

93 tiêu chảy kéo dài: Đ/S

a nhờ có oresol mà tỷ lệ tử vong do tiêu chảy kéo dài ngày nay giảm (chưa biết)

b tiêu chảy kéo dài thường đi kèm suy dinh dưỡng (Đ)

c tiêu chảy kéo dài là phải nhập viện điều trị (S – chỉ định nhập viện theo slide: nhiễm khuẩn nặng, SDD nặng, có mất nước, trẻ <4th)

94 ngộ độc cấp của trẻ em thường gặp ở lứa tuổi:

a 1-5

b 0-1

c 5-10

Trang 16

D Lân hữu cơ

4 Liều atropine trong giải độc lân hữu cơ

Trang 17

2 Thoát vị cơ hoành thuộc nhóm nguyên nhân nào

6 Đặc điểm của bệnh màng trong: Đ/S

A Suy hô hấp sau 6h sau sinh

B Đẻ non trên 34 tuần

C Suy hô hấp tiến triển nhanh trong vòng 24h

D Thông khí phấ nang giảm

7 Cafein thường đc dùng điều trị cơn ngừng thở ở trẻ đẻ non, khi nào ngừng thuốc( tuổi thai tính theo tuổi hiệu chỉnh):

Trang 18

11 Thay đổi trong NKSS:

A CRP tăng trên 20mg/l mới có ý nghĩa

B CRP tăng sớm hơn procalcitonin

C CRP tăng sau 1h

D CRP đạt đỉnh sau 6h

12.Nguyên nhân vàng da do giảm liên hợp Đ/S

A Bệnh crigler

B Tăng tuần hoàn ruột gan

C Suy giáp trạng bẩm sinh

Trang 19

1 Tiêu chảy kéo dài Đ/S:

A Tỷ lệ tử vong do TCKD giảm vì sử dụng kháng sinh sớm trong TCC (S)

KS)

D Bù dịch trong TCKD cho trẻ SDD nặng dùng đ oresol ( S- dùng resomal)

2 Nguyên nhân tương đương ở TCKD và TCC là:

A Rotavirus

B EAEC

D EPEC

3 nguyên nhân trội hơn ở TCKD: EAEC

4 nguyên nhân đau bụng nội khoa ko sốt:

A viêm tụy cấp

B nhiễm khuẩn tiết niệu

C viêm dạ dày ruột

D viêm hạch mạc treo

5 đau bụng cấp hay gặp ở trẻ dưới 2 tuổi: lồng ruột

6 đau bụng tái diễn hay gặp ở trẻ >5T: chọn 3/5

A viêm dạ dày

B loét hành tá tràng

Trang 20

C đau bụng do nguyên nhân tâm thần

D viêm loét chảy máu túi thừa Meckel

E nhiễm khuẩn tiết niệu

7 trẻ 5T, đau bụng âm ỉ, nghỉ ngơi thì hết đau, khám loại trừ bụng ngoại khoa, không sốt xử trí tiếp theo:

A cho BN về, hướng dẫn đến khám lại ngay khi có bất thường

8 đau bụng tái diễn:3/5

9 Nguyên nhân đau bụng mạn tính hay gặp nhất ko ảnh hưởng toàn thân:

A HC ruột kích thích tăng nhu động

D Hoại tử bong niêm mạc

4 Suy hô hấp trong VTPQ do giảm thông khí tưới máu, nguyên nhân là:

A Giảm thông khí do tắc nghẽn đường thở

B Giảm tưới máu…

5 Trẻ VTPQ cần nhập viện khi:

A Trẻ 4 tuần

Trang 21

B Bệnh diễn biến 3 ngày

8 Điều trị corticoid dạng kết hợp trong dự phòng hen, TRỪ:

A Bắt đầu bằng liều cao, sau đó giảm dần

B Nhiều td phụ nên ko đc lựa chọn đầu tiên?

C Có tác dụng ngăn tổn thương vĩnh viễn?

9 Nguyên nhân gia tăng tỷ lệ hen:Đ/S

A Tăng nhiễm virus

B MT sống nhiều yếu tố thuận lợi mắc hen

C Giảm tỷ lệ tiêm vắc xin

Trang 22

C Vã mồ hồi, chân tay lạnh

D Nôn dịch mật, bí trung đại tiện

TIM MẠCH

1 Đặc điểm suy tim cấp trẻ em: chọn 2/4

A Nguyên nhân thường do TBS shunt T-P lớn

B Chức năng co bóp giảm EF <55%

C Có thể gặp đợt cấp trên suy tim mạn

D Suy tim tâm trương

D Hạn chế dịch truyền dịch vào cơ thể

3 Nguyên nhân hay gặp suy tim ở trẻ bú mẹ: Đ/S

A Cơn nhịp nhanh trên thất

B Bệnh cơ tim

C TBS shunt T-P

D Thấp tim

4 Đặc điểm suy tim trẻ em: chọn 2/4

A Suy tim kéo dài gây chậm lớn

B Triệu chứng suy tim đặc hiệu

C Suy tim cấp gây giảm cung lượng tim nặng D.

5 Đặc điểm gan trong suy tim: chọn 2/4

A Gan to, THBH

B Gan mật độ mềm, bờ tù

Trang 23

C Gan to,ấn tức

D …[sai]

6 Thứ tự xuất hiện triệu chứng trong suy tim: khó thở  gan to  tiểu

ít  phù

7 Suy tim trẻ em, TRỪ:

A Suy tim luôn có nhịp tim nhanh

B Khó thở là triệu chứng xuất hiện trước khi tiểu ít

C [đúng]

D [đúng]

HUYẾT HỌC

1 Yếu tố nguy cơ của BCC: Đ/S

A EBV là nguyên nhân thường gặp gây BCC

B Tia xạ ko liên quan đến mắc bệnh

C HC Down ít gặp

D HC Fanconi có liên quan BCC

2 YTNC của BCC: Đ/S

A HC suy giảm MD Wiskott- Aldrich có liên quan BCC

B Các bệnh biến đổi NST hay gặp hơn

C Trẻ sinh đôi cùng trứng nguy cơ gặp nhiều hơn

Trang 24

d Bổ thể tăng (phải là giảm mới là VCTC chứ)

3 Tiêm phòng vắc xin nào cho HCTH:

6 Trẻ viêm bàng quang ko sốt chưa cần làm xét nghiệm gì ngay:

A Siêu âm thận tiết niệu

Trang 25

2.xét nghiệm có nghĩa nhất trong chẩn đoán TSTTBS:

A, điều trị suốt đời

B.bổ sung hoocmon suốt đời

c.mọi trường hợp đều phải bù dịch

d.

4 pha nước muối đường

A,1 thìa muối+ 8 thìa đường+ 1l nước

B.1/2 thìa muối+4 thìa đường+ 500ml nước

C.1 thìa muối+ 7 thìa đương

5 khi có sang chấn tăng liều cortisol ntn: 2 lần/ 3 lần/ 4 lần 6.khi bu dich điều trị thể mất muối ,dùng dd nào tốt nhất:

a NaCl 0.9%

b.glucose 5%

c.ringer lactat

d.ringer glucose

7.tuổi phãu thuật tạo hình cho trẻ gái: 6-12 tháng

8 nguyên nhân sạm da TSTTBS: tăng ACTH

9 đặc điểm cqsd của trẻ, TRỪ:

A dương vật và tinh hoàn tương đương vs tuổi

Trang 26

b hình thái dương vật và bìu bình thường

B SGTBS

1.case lâm sàng tính điểm pavel forte

Trẻ nữ,vàng da, táo bón, bụng to,lưỡi to

2.điểm khác nhau cơ bản giữa còi xương và SGTBS là

Trang 27

b Co giật xảy ra khi sốt

c Có TS co giật sơ sinh

d Loại trừ nguyên nhân nhiễm khuẩn TK

4 Lựa chọn thuốc điều trị thuốc chống động kin dựa vào:

A Đánh giá đường thở và làm thông thoáng đường thở

B Đánh giá tình trạng suy tim cấp

C Lập đường truyền và bù dịch

D Đánh giá tri giác

2 Xử trí tinh trạng SHH : Đ/S

Trang 28

A Làm thông thoáng đg thở

B Đặt nội khí quản cho mọi trường hợp

C Cân nhắc đặt NKQ dù kiểm soát đường thở nhưng thông khí ko hiệu quả

1 Căn nguyên gây viêm não do KST ở Việt Nam: Đ/S

a Amip ăn não người

b Toxoplasma

c Angiostrogilus Cantonensis ( giun lươn)

d Giun đũa người

2 Đặc điểm viêm não do EV:

A Ko gây thành dịch

B Gây bệnh quanh năm, nhiều hơn vào các tháng giao mùa

C Lây qua đường hô hấp

D Trẻ>5T

Trang 29

3 ,4 Cho hình hảnh MRI, 1 ổ : lao, dengue, sán lợn, EV;

6 Nguyên tắc điều trị phù não theo Hướng dẫn bộ y tế:

A Manitol dùng ko quá 3 lần/24h, ko quá 5 ngày

B Nhắc lại liều sau 4h nếu còn phù não

C Liều mannitol 1,5g/kg…

D Liều mannitol 0.5/kg…

7 Điều trị viêm não:

A Manitol 20% x 5ml/kg…

B Manitol ko dùng quá 3 lần/ngày, ko quá 3 ngày

C Liều dexamethsone …[sai]

D Liều chống co giật diazepam 0.2-0.3mg/kg tiêm TMC

Trang 30

Lời muốn nói đầu tiên và cũng là quan trọng nhất là TRÚNG TEST: tất cả các đề mà anh chị ghi lại, rồi cả tập đề cũ cũ của ngày xưa Đáp án thì cập nhật Để ý các case lâm sàng nhìn thì giống nhưng thầy cô đã đổi cân nặng nên tuổi nên mọi người cẩn thận hén ^^

A Thiếu hụt tế bào máu

B Thiếu máu và xuất huyết

C U nguyên bào thần kinh

D Thâm nhiễm da, loét

HỘI CHỨNG THẬN HƯ trúng test

NTĐT: Case lâm sàng Viêm thận bể thận

TĂNG SẢN THƯỢNG THẬN BẨM SINH

Trang 31

1 Sự khác nhau giữa SGTBS và Lùn ngắn xương chi Đ/S

1 Đánh giá ban đầu không có cái nào sau:

A Suy tuần hoàn

B Suy hô hấp

C Suy hô hấp nặng

D Suy chức năng thần kinh trung ương

2 Cái nào không đánh giá suy hô hấp

A Rì rào phế nang giảm

HỘI CHỨNG SUY HÔ HẤP CẤP SƠ SINH

NHIỄM KHUẨN SƠ SINH

1 Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của nhiễm khuẩn mẹ con, Đ/S

A Sinh đôi 36 tuần

B Sinh non 32 tuần

C Mẹ nhiễm khuẩn tiết niệu 3 tháng trước sinh

Trang 32

VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN:

1 Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố làm nặng của VTPQ:

A Tuổi dưới 3 tháng

B Mắc bệnh tim bẩm sinh

C Không bú mẹ hoàn toàn dưới 6 tháng tuổi

3 bài DINH DƯỠNG: chủ yếu là bài HMO:

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w