BTS guidelines for the management of community acquired pneumonia in adults: update 2009... KHI NÀO CẦN CHỤP X QUANG PHỔI NỘI TRÚ Mọi BN tới BV vì nghi viêm phổi cần được chụp sớm để
Trang 1viêm phổi mắc phải
ở cộng đồng
bệnh viện Bạch Mai Tr ờng đại học y hà nội
PGS.TS Ngoõ Quựy Chaõu PGĐ Beọnh vieọn Baùch Mai
Trang 2định nghĩa
Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng
là hiện t ợng nhiễm khuẩn của nhu mô phổi xảy ra ở ngoài bệnh viện, bao gồm viêm phế nang, ống và túi phế nang, tiểu phế quản tận cùng hoặc viêm tổ chức kẽ của phổi Tác nhân gây viêm phổi có thể là các
vi khuẩn, virus, ký sinh vật, nấm,
nh ng không phải trực khuẩn lao.
Trang 3Triệu chứng cơ năng và toàn
thân
Th ờng đột ngột ở ng ời trẻ tuổi, bắt
đầu với cơn rét run kéo dài khoảng 30 phút, rồi T nhiệt lên 39 - 40 0 C, mạch nhanh mặt đỏ, sau vài giờ thì khó thở, toát mồ hôi, môi tím, có thể thấy mụn hecpet ở mép, môi
ở ng ời già, ng ời nghiện r ợu có thể có lú lẫn, triệu chứng th ờng không rầm rộ ở trẻ con có thể co giật.
Đau ngực: đau ngực vùng tổn th ơng,
đau ít hoặc nhiều, có tr ờng hợp đau rất dữ dội.
Trang 4Triệu chứng
Ho khan lúc đầu, về sau ho có đờm đặc, màu vàng hoặc màu xanh Tr ờng hợp điển hình đờm có màu gỉ sắt Có khi nôn mửa,
ch ớng bụng.
Trong những giờ đầu: rì rào phế nang bên tổn th ơng giảm, sờ và gõ bình th ờng, có thể thấy tiếng cọ màng phổi và ran nổ cuối thì thở vào
Thời kỳ toàn phát: có hội chứng đông đặc
rõ rệt: Gõ đục Rung thanh tăng Rì rào phế nang giảm hoặc mất Có tiếng thổi ống
Trang 5Lâm sàng vP không điển
hình
Các dấu hiệu xuất hiện, tiến triển từ từ
Th ờng có biểu hiện ho khan, sốt
Triệu chứng ngòai phổi: đau cơ, đau khớp, nhức đầu, rối loạn ý thức, nôn, ỉa lỏng
Khám: th ờng không rõ hội chứng đông
đặc; có thể thấy rải rác ran ẩm, ran nổ rải rác
Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ: CN lò mổ gia cầm, trang trại, nuôi chim cảnh, nuôi gia cầm: C Psittaci, C.Pneumoniae
Tiền sử bệnh, nghiện chích viêm phổi cơ hội do virus, ký sinh trùng.
Trang 6Khám kỹ toàn thân:
tìm dấu hiệu chẩn đoán phân biệt hoặc chẩn đoán xác định:
nốt mò đốt
Trang 7Cận lâm sàng
CTM: Số l ợng bạch cầu tăng, bạch cầu
đa nhân TT > 85%, bạch cầu non ch
a tr ởng thành tăng > 15%, số l ợng bạch cầu có thể giảm (<4,5 Giga/lít)
BC bình th ờng hoặc giảm khi do virus
Tốc độ máu lắng tăng
VP do Legionella Pneumophila có thể thấy hạ natri, hạ phosphore máu
Trang 8Xét nghiệm vi sinh
Bệnh phẩm: Đờm, dịch phế quản, chọc xuyên thành khí quản, chọc xuyên thành ngực vùng viêm, dịch màng phổi, máu
Nhuộm gram, nuôi cấy vi khuẩn môi tr ờng ái khí, PCR với một số loại vi khuẩn
Xét nghiệm virus: PCR hoặc RT-PCR với các virus ARN, nuôi cấy tế bào
Các ph ơng pháp gián tiếp: Miễn dịch huỳnh quang, test ng ng kết bổ thể, huyết thanh học đặc hiệu với các vi khuẩn: Legionella Pneumoniae, Mycoplasma Pneumoniae, Chlamydia Pneumoniae hoặc virus
Trang 9X quang phæi
Viªm phæi thïy: H/C lÊp ®Çy phÕ nang víi dÊu hiÖu phÕ qu¶n h¬i, thÓ tÝch thuú phæi viªm kh«ng nhá l¹i, bãng mê phÕ nang, tæn th ¬ng míi xuÊt hiÖn ë mét bªn hoÆc c¶ hai bªn, cã thÓ kÌm theo trµn dÞch mµng phæi.
VP kh«ng ®iÓn h×nh: tæn th ¬ng kÏ víi d¹ng l íi, hoÆc l íi - nèt, th êng cã dµy v¸ch phÕ nang vµ viªm tiÓu phÕ qu¶n phèi hîp
H×nh ¶nh mét sè tæn th ¬ng nhá kh«ng râ
Trang 10Chôp c¾t líp vi tÝnh
Gi¸ trÞ chÈn ®o¸n cao h¬n x quang phæi
Héi chøng lÊp ®Çy phÕ nang: §¸m mê
h×nh tam gi¸c, trong cã h×nh phÕ qu¶n- h¬i.
Viªm phæi kÏ: H×nh ¶nh l íi, l íi nèt lan to¶
hoÆc nhiÒu æ r¶i r¸c Th êng cã dµy v¸ch phÕ nang vµ viªm tiÓu phÕ qu¶n phèi hîp
C¸c tæn th ¬ng kh¸c: Trµn dÞch mµng
phæi tù do hoÆc khu tró, h¹ch trung thÊt…
Trang 12Mycoplasma pneumoniae
Trang 13Pneumocystis carinii
LÊp ®Çy phÕ
nang do chÊt tiÕt
Trang 14Viªm phæi kÏ do CMV
Trang 16Viªm phæi do coronavirus
Trang 17Bệnh nhân nam, 45 tuổi, sốt 5 ngày nay
tổn thương da, suy hô hấp
Nguyên nhân? 1.Tuberculosis 2.Legionella spp
3 S.pneumoniae 4.Virus
VIÊM PHỔI DO VARICELLA
ZOSTER
Trang 18Nam, 38 tuổi, 38°C, ho khan, tăng bạch cầu
VIÊM PHỔI DO MYCOPLASMA PNEUMONIAE
1 S Pneumoniae, 2 Mycoplasma; 3 Legionella; 4 H Influenzae?
Trang 19KHI NÀO CẦN CHỤP X QUANG
PHỔI NGOẠI TRÚ
Thường không cần chụp, trừ khi:
Khi nghi ngờ chẩn đoán, Xquang phổi giúp chẩn đoán phân biệt và xử lý
Tiến triển không tốt với điều trị
Bn có nguy cơ bị các bệnh phổi khác như KP
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 20KHI NÀO CẦN CHỤP X QUANG
PHỔI NỘI TRÚ
Mọi BN tới BV vì nghi viêm phổi cần được chụp sớm để khẳng định hoặc loại trừ VP, sao cho nếu đúng là VP thì BN phải được dùng kháng sinh trong 4 giờ sau khi tới bệnh viện
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 21KHI NÀO CẦN CHỤP LẠI X QUANG PHỔI TRONG LÚC KHỎI
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 22ph©n biÖt víi lao phæi
Trang 23ph©n biÖt víi ung th phæi
Trang 24ph©n biÖt víi GPQ
Trang 25Viêm phổi do amiodarone
Phim phổi tr ớc khi
dùng thuốc
amiodarone
Hình ảnh thâm nhiễm khoảng kẽ đáy phổi 2
bên do thuốc
Trang 26Viªm phæi kÏ lan to¶ - bÖnh t¹o keo
Trang 27nh©n g©y nªn c¸c thÓ viªm phæi nÆng: S
aureus, K pneumoniae, P aeruginosa, VK
yÕm khÝ.
Viªm phæi kh«ng ®iÓn h×nh: Legionella
pneumoniae, M pneumoniae vµ C Pneumoniae: huyÕt thanh hoÆc t×m
kh¸ng nguyªn hßa tan trong n íc tiÓu
Mét sè do rickettia, virus, nÊm, ký sinh trïng.
Trang 28XÉT NGHIỆM VI SINH Ở
CỘNG ĐỒNG
Không khuyến cáo làm nhất loạt
XN đờm nếu không đáp ứng điều trị KS
Cần làm XN tìm lao (AFB,…) nếu có dấu hiệu
Tìm kháng nguyên VK trong nước tiểu, PCR
BP đường hô hấp: nếu có yếu tố dịch tễ
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 29XÉT NGHIỆM VI SINH CHO
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 30Nhuộm gram đờm, KN vi khuẩn
Nhuộm gram đờm cho CAP nặng hoặc có biến chứng: có thể giúp định hướng căn nguyên
XN ít có giá trị ở các Bn đã dùng KS
Labo nhuộm gram phải theo đúng quy trình
Tìm KN phế cầu ở Bn CAP trung bình, nặng
Tìm legionnaire ở Bn CAP nặng: KN, cấy
Tìm Mycoplasma, chlamydophila: PCR, HT
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 31§iÒu trÞ
Trang 32Tiêu chuẩn phân loại
mức độ nặng CAP: CURB 65– BTS 04
Trang 33CĂN NGUYªN CAP THEO MỨC ĐỘ
NẶNG
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 34Hoare, Z et al BMJ 2006;332:1077-1079
Xử trí CAP theo độ nặng CURB
65
Trang 35Chăm sóc Bn ngoại trú
Kháng sinh
Nghỉ, uống nhiều nước, không hút thuốc
Giảm đau màng phổi: paracetamol
Đo SPO2, đánh giá mức độ nặng
Đánh giá đáp ứng sau 48h, nếu không cải thiện cần chụp phổi, vào viện
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 36ĐiỀU TRỊ KHÁNG SINH THEO KINH NGHIỆM CHO NGƯỜI LỚN Ở CỘNG
ĐỒNG
Amoxicilin 500 mg x 3 lần / ngày
Doxycycline hoặc clarithromycin: thay thế, dị ứng
Nhiễm khuẩn trung bình hoặc nặng: tới bệnh viện
BS gia đình nếu thấy tình trạng nặng đe dọa tính mạng: trước khi chuyển dùng ngay KS: penicilin 1,2 T đv hoặc Amoxicilin 1 g
Nếu dự kiến Bn CAP nghi nặng trên 6 h sau mới được nhập viện: Bs gia đình nên dùng KS trước
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 37nhập viện khi có một trong
các tiêu chuẩn sau
Có bệnh khác kèm theo: suy thận, suy tim, bệnh gan mạn tính, BPTNMT, GPQ, nghiện r
ợu, TBMN, tiểu đ ờng, suy giảm miễn dịch.
Có biến chứng: áp xe phổi, tràn mủ màng phổi, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não mủ
Bệnh nhân không uống đ ợc, gia đình (-)
Bạch cầu máu ngoại vi < 4.000/mm3 hoặc > 30.000/mm3.
Ht < 30% hoặc Hb <9 g/dl.
Tổn th ơng phổi trên X quang 2 thùy phổi.
Toan chuyển hoá hoặc rối loạn đông máu.
Trang 38W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 39Kháng sinh cho Bn CAP nhẹ nhập viện
Cần chụp phổi chẩn đoán trước khi dùng KS
Cần dùng KS càng sớm càng tốt: < 4 h sau khi tới BV
Đa số Bn CAP nhẹ, nhập viện vì lý do xã hội hoặc bệnh toàn thân khác có thể dùng KS đường uống: Amoxicilin
Khi chống chỉ định đường uống: amoxicilin IV, penicilin hoặc clarithromycin
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 40KS CAP trung bình nhập viện
Đa số Bn CAP trung bình, nhập viện có thể dùng
KS đường uống
Lựa chọn: amoxicilin + macrolide uống
Nên phối hợp 2 KS, tuy nhiên sau 24h có thể dùng macrolide đơn độc cho Bn trước khi vào viện đã dùng một đợt amoxicilin đủ liều
Betalactam/ức chế betalactamase: amoxicillin /clavulanic, ampicilin/sulbactam
Khi chống chỉ định đường uống: amoxicilin IV, penicilin cùng với clarithromycin
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 41Kháng sinh cho Bn CAP
trung bình nhập viện
Bn không dung nạp penicilin, macrolide: doxyxyclin, levofloxacin hoặc moxifloxacin
Cephalosporin thế hệ 2 hoặc 3 (cefuroxim, cefdinir)
Khi chống chỉ định đường uống ở Bn không dung nạp penicilin: levofloxacin IV đơn độc hoặc cephalosporin thế hệ 2 hoặc 3 IV kết hợp với macrolide
Trang 42§iÒu trÞ t¹i khoa hscc khi
cã Ýt nhÊt 2 tiªu chuÈn sau
Tæn th ¬ng 2 thuú trªn X quang hoÆc ®a æ hoÆc tæn th ¬ng lan réng
> 50% trong 48 giê
HuyÕt ¸p t©m thu ≤ 90 mmHg vµ huyÕt ¸p t©m tr ¬ng ≤ 60 mmHg.
Rèi lo¹n ý thøc, mÖt c¬ h« hÊp, cÇn ph¶i th«ng khÝ nh©n t¹o
Suy h« hÊp nÆng víi PaO2/FiO2 <250
Sèc nhiÔm khuÈn hoÆc nhu cÇu cÇn dïng thuèc vËn m¹ch > 4 giê
Suy thËn cÊp víi l îng n íc tiÓu < 80 ml/4 giê hoÆc creatinin >2 mg/dl (177
mol/l).
Trang 43ĐiỀU TRỊ TÍCH CỰC CAP
Phối hợp Bs ICU & Bs hô hấp
NIV, CPAP ít khi chỉ định cho BN có suy hô hấp
thử dùng NIV: theo dõi chặt, có thể đặt NKQ ngay
Corticoid không chỉ định thường quy trong CAP
Yếu tố tăng sinh bạch cầu thường không chỉ định cùng với KS
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 44Kháng sinh kinh nghiệm
Bn CAP nặng nhập viện
BN CAP nặng phải điều trị ngay với KS IV
Kết hợp KS kháng betalactamase phổ rộng với macrolide: lựa chọn
Bn dị ứng với penicilin: dùng cephalosporin thế hệ 2 hoặc 3 cùng với clarithromycin
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 45Dùng kháng sinh bao nhiêu
ngày?
CAP nhẹ, trung bình: thông thường 7 ngày
Những BN CAP nặng không rõ vi khuẩn: 7-10 ngày, có thể tới 14 hoặc 21 ngày tùy theo lâm sàng ví dụ S Aureus, Vk gram (-) đường ruột
Legionella spp nên điều trị ít nhất 14 ngày
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 46Theo dõi trong bệnh viện
T0, nhịp thở, mạch, HA, SPO2, toàn trạng: ít nhất 2 lần /ngày
Chụp lại phổi, CRP nếu sau 3 ngày không tốt lên
Ra viện: ≤ 1 tiêu chuẩn sau:T0 > 380C, nhịp tim > 100, nhịp thở >24l/min, HATT< 90 mmhg, không ăn uống, rối loạn ý thức
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update
2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3): iii1 - iii55
Trang 47THEO DÕI
Khi ra viện cho BN tờ thông tin CAP
Khám lại sau 6 tuần: BS chuyên khoa hoặc
BS gia đình
Bệnh viện có trách nhiệm lập kế hoạch khám lại cho BN
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 48§iÒu trÞ mét sè viªm phæi
theo c¨n nguyªn
Trang 49Viªm phæi do phÕ cÇu
Amoxicilin 0,5 - 1 g x 3/ngµy hoÆc benzylpenicilin 1g x 4/ ngµy.
LiÖu ph¸p thay thÕ: erythromycin 0,5g x4/ngµy hoÆc clarithromycin 0,5g x 2/ngµy hoÆc cefuroxime 0,75
- 1,5g x 3/ngµy hoÆc cefotaxime 1- 2
g x 3/ngµy hoÆc ceftriaxone 2 g/ngµy
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 50Viªm phæi do H Influenzae
Beta-lactamase: amoxicilin 0,5g x 3/ngµy hoÆc ampicilin 0,5g x 4/ ngµy IV
LiÖu ph¸p thay thÕ: cefuroxime 0,75 - 1,5 g x 3/ngµy hoÆc cefotaxime 1- 2 g x 3/ngµy hoÆc ceftriaxone 2 g/ngµy
H Influenzae tiÕt Beta-lactamase: -
lactam/øc chÕ men -lactamase 1g x
fluoroquinolon
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 51Viªm phæi do trùc khuÈn ®
êng ruét
Cefuroxime 1,5g x 3/ngµy hoÆc cefotaxime 1- 2 g x 3/ngµy hoÆc ceftriaxone 2 g/ngµy.
LiÖu ph¸p thay thÕ: fluoroquinolon (ciprofloxacin, ofloxacin, levofloxacin, moxifloxacin) hoÆc imipenem 1 g x2/ngµy.
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 52Viªm phæi do P aeruginosa
Ceftazidime 2 g x 3 lÇn/ngµy x14
tobramycine hoÆc amikacine víi liÒu thÝch hîp
LiÖu ph¸p thay thÕ: ciprofloxacin 400
mg x 2/ngµy + piperacilin 4g x 3/ngµy + gentamycine hoÆc tobramycin hoÆc amikacine víi liÒu thÝch hîp.
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 53Viªm phæi do Legionella
CAP nhẹ, trung bình: fluoroquinolon uống, nếu không dung nạp: macrolide
CAP nặng: fluoroquinolon (ciprofloxacin, ofloxacin, levofloxacin, moxifloxacin ), trong vài ngày đầu kết hợp với macrolide (azithromycin) hoặc rifampicin 0,6g x 1- 2/ngày x 21 ngày.
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 54Viªm phæi do tô cÇu
vµng
Tô cÇu vµng nh¹y c¶m víi methicilline: oxacilin 1g x 2 lÇn /ngµy ± rifampicin 0,6g x 1- 2 lÇn/ngµy.
Viªm phæi do tô cÇu vµng kh¸ng víi methicilline: vancomycine 1g x 2 lÇn /ngµy hoÆc linezolide.
W S Lim, et al BTS guidelines for the management of
community acquired pneumonia in adults: update 2009 Thorax, 2009; 64(Suppl_3)
Trang 55Staphylococcus aureus sinh
Panton-Valentine leukocidin
Gồm hai tiểu đơn vị 4
LukF and 4 LukS tạo
thành lổ thủng trên màng
TB
Phá huỷ màng các tế bào
miễn dịch
Ly giải bạch cầu đa nhân,
đại thực bào, nhưng
không ly giải hồng cầu
George Miles et al Protein Sci 2002; 11:
894-902