1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

2 viêm tai giữa mạn tính mủ nhầy

7 194 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể được các nguyên nhân gây viêm tai giữa mạn tính mủ nhày.. Bệnh nào dưới đây không phải là nguyên nhân của viêm tai giữa mạn tính mủ nhày: A.. Đặc điểm lỗ thủng trong viêm tai giữa mạn

Trang 1

BỘ MÔN TAI – MŨI – HỌNG TEST Y5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

Ths.Bs Nguyễn Thị Tố Uyên

VIÊM TAI GIỮA MẠN TÍNH MỦ NHÀY

Mục tiêu:

1 Kể được các nguyên nhân gây viêm tai giữa mạn tính mủ nhày

2 Trình bày được đặc điểm tổn thương

3 Viết ra được các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng

4 Kể ra được các nguyên tắc điều trị

Câu 1 Chọn ý đúng nhất Viêm tai giữa mạn tính mủ nhày:

A Được xếp vào nhóm viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm

B Được xếp vào nhóm viêm tai giữa mạn tính không nguy hiểm

C Bệnh tích khu trú ở xương và niêm mạc

D Không ảnh hưởng đến sự phát triển của xương chũm

Câu 2 Chọn ý đúng nhất Bệnh nào dưới đây không phải là nguyên nhân của viêm

tai giữa mạn tính mủ nhày:

A Viêm xoang mạn tính

B Viêm Amygdale mạn tính

C Viêm V.A mạn tính

D Viêm tuyến nước bọt mang tai

Câu 3 Chọn ý đúng nhất Viêm tai giữa mạn tính mủ nhày là dạng viêm tai giữa

có thời gian chảy mủ tai:

A Dưới 3 tuần

B Từ 3 tuần đến 3 tháng

C Trên 3 tuần

D Trên 3 tháng

Câu 4 Chọn ý đúng nhất Đặc điểm chảy mủ tai nào dưới đây điển hình trong

viêm tai giữa mạn tính mủ nhày:

A Mủ nhày trong hoặc đục, không thối

B Mủ lổn nhổn như bã đậu, mùi thối khẳn

C Mủ xanh hoặc vàng đục, không thối

D Mủ đặc, vón cục, mùi tanh

Trang 2

Câu 5 Chọn ý đúng nhất Trong viêm tai giữa mạn tính mủ nhày:

A Mủ tai chảy từng đợt, giảm đi trong đợt viêm mũi họng

B Mủ tai chảy tăng lên trong đợt viêm mũi họng

C Mủ tai chảy không liên quan đến đợt viêm mũi họng

D Mủ tai chỉ chảy tăng lên trong những đợt viêm xoang cấp tính

Câu 6: Chọn ý đúng nhất Triệu chứng toàn thân trong viêm tai giữa mạn tính mủ

nhày:

A Sốt nóng, rối loạn tiêu hóa

B Sốt nóng, không rối loạn tiêu hóa

C Trẻ sốt, rối loạn tiêu hóa, quấy khóc

D Không có triệu chứng gì đặc biệt

Câu 7 Chọn ý đúng nhất Triệu chứng cơ năng thường gặp trong viêm tai giữa

mạn tính mủ nhày:

A Đau tai dữ dội, liên tục, đau sâu trong tai, lan lên vùng thái dương

B Đau tai âm ỉ, liên tục, đau sâu trong tai, lan lên vùng thái dương

C Thường xuyên bị những đợt đau tai dữ dội, đau sâu trong tai, lan lên vùng thái dương

D Có thể có những đợt đau tai âm ỉ, đau sâu trong tai, đôi khi lan lên vùng thái dương

Câu 8: Chọn ý đúng nhất Đặc điểm nghe kém và ù tai trong viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày:

A Nghe kém tăng nhanh, ù tai tiếng cao liên tục

B Nghe kém tăng chậm, ù tai tiếng trầm từng đợt

C Nghe kém tăng nhanh, ù tai tiếng trầm liên tục

D Nghe kém tăng chậm, ù tai tiếng cao liên tục

Câu 9 Chọn ý đúng nhất Đặc điểm lỗ thủng trong viêm tai giữa mạn tính mủ

nhày:

A Lỗ thủng nhỏ ở màng trùng

B Lỗ thủng ở màng trùng, ăn mòn tường thượng nhĩ

C Lỗ thủng ở màng căng, bờ gọn, không sát xương

D Lỗ thủng ở màng căng, bờ nham nhở, sát xương

Trang 3

Câu 10 Chọn ý đúng nhất Đặc điểm thính lực đồ đơn âm của viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày là:

A Điếc dẫn truyền nhẹ

B Điếc hỗn hợp nặng

C Điếc tiếp nhận nhẹ

D Điếc tiếp nhận nặng

Câu 11 Chọn ý đúng nhất Hình ảnh tổn thương điển hình của viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày trên phim Schüller:

A Xương chũm kém thông bào, mờ nhẹ; không có hình ảnh ổ tiêu xương bờ hình tròn, trong lòng có những dải mờ

B Xương chũm mờ đậm; có hình ảnh ổ tiêu xương bờ hình tròn, trong lòng có những dải mờ

C Xương chũm kém thông bào, ổ tiêu xương bờ hình đa vòng, bờ hình tròn, trong lòng có những dải mờ

D Xương chũm sáng, thông bào bình thường, không có hình ảnh ổ tiêu xương

Câu 12 Chọn ý đúng nhất Để đạt kết quả tốt cho phẫu thuật viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày cần:

A Phẫu thuật tai trước rồi sẽ điều trị nguyên nhân (viêm xoang mạn tính, viêm Amidan mạn tính…)

B Phẫu thuật tai và điều trị nguyên nhân (viêm xoang mạn tính, viêm Amidan mạn tính…) cùng một lúc

C Điều trị ổn định nguyên nhân (viêm xoang mạn tính, viêm Amidan mạn tính…) rồi mới phẫu thuật tai

D Phẫu thuật tai thật tốt là đủ, không cần quan tâm đến yếu tố nguyên nhân

Câu 13 Chọn ý đúng nhất Nguyên nhân thường gặp gây viêm tai giữa mạn tính

mủ nhày ở trẻ nhỏ là:

A Viêm Amydan mạn tính

B Viêm V.A mạn tính

C Do tắm hay để nước lọt vào tai trẻ

D Do dịch nôn chớ chảy vào ống tai

Câu 14: Chọn ý đúng nhất Viêm tai giữa mạn tính mủ nhày:

Trang 4

A Chỉ gặp ở trẻ em.

B Chỉ gặp ở người già

C Gặp ở người già và trẻ em

D Gặp ở mọi lứa tuổi

Câu 15 Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào ý đúng hoặc ý sai Trong viêm tai giữa

mạn tính mủ nhày:

1 Bệnh tích chỉ khu trú ở niêm mạc

A Đúng B Sai

2 Niêm mạc sào bào và các thông bào chũm cũng bị viêm và ảnh hưởng làm ngừng trệ sự phát triển của xương chũm

A Đúng B Sai

3 Viêm mạn tính ở mũi họng không có vai trò gì

A Đúng B Sai

4 Lỗ thủng màng nhĩ nằm ở phần màng trùng

A Đúng B Sai

Câu 16 Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào ý đúng hoặc ý sai.Viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày:

1 Không bao giờ gặp ở thanh niên

A Đúng B Sai

2 Không có triệu chứng toàn thân

A Đúng B Sai

3 Hay gây những đợt đau tai và đau nửa đầu dữ dội

A Đúng B Sai

4 Dễ gây biến chứng nội sọ và biến chứng thần kinh

A Đúng B Sai

Câu 17 Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào ý đúng hoặc ý sai Viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày

1 là một trong những nguyên nhân của viêm mũi xoang mạn tính

A Đúng B Sai

2 thường dẫn tới điếc tiếp nhận

A Đúng B Sai

3 lỗ thủng màng nhĩ nằm ở phần màng căng, bờ gọn, không sát xương

A Đúng B Sai

4 chảy mủ tai thường tăng lên khi viêm mũi họng cấp

A Đúng B Sai

Trang 5

Câu 18 Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào ý đúng hoặc ý sai.Viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày:

1 không ảnh hưởng tới sức nghe

A Đúng B Sai

2 soi tai thấy có lỗ thủng ở màng căng, bờ gọn, không sát xương

3 cần thận trọng khi sử dụng thuốc nhỏ tai

A Đúng B Sai

4 chỉ định điều trị phẫu thuật là bắt buộc

A Đúng B Sai

Câu 19: Chọn ý đúng nhất Trong viêm tai giữa mạn tính mủ nhày, việc điều trị tại

chỗ (làm thuốc tai) nhằm mục đích:

A Làm săn, khô niêm mạc

B Làm sạch mủ và đảm bảo dẫn lưu

C Vừa làm sạch mủ, đảm bảo dẫn lưu vừa làm săn khô niêm mạc

D Nhằm điều trị triệt để bệnh tích, tránh tái phát

Câu 20 Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào ý đúng hoặc ý sai.Viêm tai giữa mạn

tính mủ nhày:

1 là tình trạng chảy tai mủ nhày kéo dài trên 3 tuần

A Đúng B Sai

2 thường dẫn tới điếc dẫn truyền nhẹ

A Đúng B Sai

3 khi làm thuốc tai nên dùng oxy già để làm sạch mủ nhày

A Đúng B Sai

4 không được dùng thuốc nhỏ tai có kháng sinh nhóm Aminosid

A Đúng B Sai

i 4 Viêm tai giữa Mạn Tính mủ nhày

Mục tiêu

1 Đại cương

 Định nghiã:

 Đây là viêm tai không nguy hiểm Bệnh tích chỉ khu trú ở niêm mạc

 Viêm tai giữa mãn tính mủ nhày là tình trạng chảy tai kéo dài trên 3 tháng

2 Nguyên nhân:

Trang 6

Nguyên nhân của viêm tai giữa mãn tính mủ nhày là do viêm nhiễm ở vùng mũi họng như: viêm xoang, đặc biệt do viêm VA

3 Đặc điểm tổn thương

Bệnh tích khu trú ở niêm mạc vòi Ơxtasi, hòm nhĩ, sào bào và sào đạo

 ở vòi Ơxtasi niêm mạc bị viêm mạn tính xuất tiết

 Hòm nhĩ: niêm mạc bị thâm nhiễm bạch cầu, phù nề, dày lên nhất là thượng nhĩ

 Màng nhĩ có lỗ thủng góc phần tư trước dưới Lỗ thủng bờ nhẵn, không sát xương

 ở sào bào và các tế bào chũm niêm mạc cũng có thể viêm làm cho sự phát triển thông bào của xương chũm ngừng trệ Thông bào thu hẹp

4 Triệu chứng

4.1 Triệu chứng lâm sàng

 Cơ năng:

 Điếc dẫn truyền nhẹ

 Chảy tai ra mủ nhầy đục kéo thành sợi, không tan trong nước, không thối Giống như tiết nhày ở mũi Tăng lên khi viêm mũi sổ mũi

 Thực thể:

 Khám màng nhĩ thấy lỗ thủng ở góc phần tư trước dưới hình tròn hoặc bầu dục

 Bờ lỗ thủng nhẵn không sát xương

 Đáy hòm nhĩ hồng nhẵn sạch

4.2 Triệu chứng cận lâm sàng

 Xquang: thấy hình ảnh xương chũm kém thông bào, nhưng không có hình ảnhviêm xương (ổ tiêu xương…)

 Thính lực đồ: có hình ảnh điếc dẫn truyền nhẹ

5 Hướng điều trị

 Điều trị tại chỗ: làm thuốc tai theo 2 bước

 Dẫn lưu và làm sạch mủ: Oxy già, nước muối sinh lý

 Làm khô săn niêm mạc: Cortiphenicol, Otopha

 Điều trị nguyên nhân: Điều trị viêm mũi, viêm xoang, vẹo vách ngăn, quá phát cuốn, nạo VA

 Điều trị bằng phẫu thuật: mở sào bào thượng nhĩ nếu tình trạng chảy tai kéo dài

6 Phòng bệnh

 Giữ gìn vệ sinh mũi họng

 Loại bỏ các nguyên nhân gây bệnh

 Viêm tai không nguy hiểm

Trang 7

 Mủ nhầy như sổ mũi

 Lỗ thủng gọn nhỏ không sát xương

 Không có tiêu xương

 Nạo V.A

Câu hỏi lượng giá

1 Kể ra các nguyên nhân gây viêm tai giữa mãn tính mủ nhầy.

2 Mô tả các đặc điểm tổn thương.

3 Trình bầy triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng.

4 Viết ra các nguyên tắc để điều trị.

5 Kể ra các biện pháp phòng bệnh cơ bản.

Ngày đăng: 14/08/2019, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w