1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

khí quản phổi trung thất

8 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 25,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt trung thất của phổi tiếp xúc với thành phần nào sau đây?. Gồm lá thành, lá tạng và các phần phúc mạc trung gian.. Phúc mạc bao gồm các thành phần nào sau đâyA. Phần phúc mạc trung gi

Trang 1

Học phần II hệ Bác sỹ 2019-2020: KHÍ QUẢN – PHỔI – CUỐNG PHỔI

TRUNG THẤT – PHÚC MẠC Trắc nghiệm

1 Mô tả sau đây đúng về khí quản?

A Chia đôi thành 2 phế quản gốc ở ngang mức đốt sống ngực 2

B Bắt đầu từ dưới sụn giáp

C Có liên quan sau với thực quản.

D Có thành màng ở phía trước

2 Mô tả nào sau đây đúng về phổi?

A Mỗi phổi có 2 khe gian thuỳ

B Tim chỉ liên quan đến phổi trái

C Dây chằng phổi nằm ở mặt trung thất của phổi.

D Phổi trái có 3 thuỳ

3 Mô tả sau đây đúng về màng phổi?

A Gồm lá thành và lá tạng không liên tục nhau

B Ổ màng phổi có 3 ngách.

C Có thể chọc dò dịch khoang màng phổi qua ngách hoành trung thất

D Vòm màng phổi nằm dưới xương đòn

4 Mô tả nào sau đây đúng về cuống phổi?

A Thần kinh hoành đi phía sau cuống phổi.

B Cuống phổi chức phận gồm ĐM phổi, TM phổi, phế quản gốc.

C Cuống phổi dinh dưỡng gồm ĐM phế quản, phế quản gốc, đám rối phổi

D Liên quan cuống phổi 2 bên giống nhau

5 Tên gọi đơn vị cơ sở của phổi?

A Thùy phổi

B Phế quản chính

C Tiểu thùy phổi.

D Phế nang

6 Mô tả nào sau đây về phổi đúng?

A Phổi phải có lưỡi phổi

Trang 2

B Mặt hoành của phổi được giới hạn bởi bờ dưới và bờ sau của phổi.

C Phổi phải có hai thuỳ

D Mặt trung thất của phổi trái có hố tim.

7 Mặt trung thất của phổi tiếp xúc với thành phần nào sau đây?

A Cơ hoành

B Màng ngoài tim.

C Xương ức

D Các xương sườn

8 Mô tả nào sau đây đúng về hình thể ngoài của phổi?

A Phổi có 3 bờ

B Khe chếch thấy được trên mặt hoành.

C Khe ngang thấy được trên mặt hoành

D Chỉ có 3 mặt

9 Mô tả nào sau đây đúng về phế quản gốc?

A Khí quản chia ra 2 phế quản gốc ở ngang mức đốt sống ngực IV.

B Trục phế quản gốc phải và trái vuông góc với nhau

C Phế quản gốc trái ngắn hơn phế quản gốc phải

D Phế quản gốc phải chia 2 nhánh

10 Thành phần nào sau đây thuộc cuống phổi dinh dưỡng ?

A TM phổi

B Phế quản chính

C ĐM phổi

D Đám rối phổi.

11 Thành phần nào sau đây không thuộc cuống phổi chức phận?

A Phế quản chính

B Động mạch phế quản.

C Động mạch phổi

D Tĩnh mạch phổi

12 Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong rốn phổi?

Trang 3

A Phế quản gốc

B ĐM phổi

C Các TM phổi

D TM dưới đòn

13 Mô tả nào sau đây đúng về màng phổi?

A Màng phổi gồm có lá thành và lá tạng.

B Hai ổ màng phổi hai bên thông thương với nhau

C Lá tạng màng phổi bám sát mặt trong thành ngực

D Lá thành màng phổi bám sát mặt ngoài phổi

14 Ngách sườn hoành màng phổi?

A Tạo bởi mặt sườn và mặt hoành của phổi

B Là ngách thấp nhất của ổ màng phổi.

C Là góc tù

D Đối chiếu lên thành ngực ứng với khoang liên sườn 5 đường nách giữa khi đứng

15 Mô tả nào sau đây SAI về phúc mạc?

A Tạo nên áo thanh mạc của ruột

B Là tấm thanh mạc lớn nhất cơ thể

C Gồm lá thành, lá tạng và các phần phúc mạc trung gian

D.Túi cùng bàng quang – tử cung là ngách thấp nhất của ổ phúc mạc.

16 Phúc mạc bao gồm các thành phần nào sau đây?

A Phúc mạc thành, dây chằng và mạc nối

B Phúc mạc thành, phúc mạc tạng

C Phúc mạc thành, phúc mạc tạng, các phần phúc mạc trung gian.

D Phúc mạc thành, phúc mạc tạng, mạc ngang, mạc treo

17 Phần phúc mạc trung gian bao gồm các cấu trúc nào sau đây?

A Các mạc nối, mạc treo và mạc ngang

B Các mạc ngang, mạc nối và dây chằng

C Các mạc nối, mạc treo và dây chằng.

Trang 4

D Các mạc hoành, mạc chậu và mạc thắt lưng.

18 Mô tả nào sau đây về phúc mạc là đúng?

A Ổ phúc mạc gồm ổ phúc mạc lớn, túi mạc nối và khoang ngoài phúc mạc

B Ổ phúc mạc được chia thành 2 phần là ổ phúc mạc lớn và túi mạc nối.

C Phúc mặt thành chỉ bao phủ thành bụng, không che phủ lên cơ hoành

D Mặc treo cố định các tạng vào thành bụng sau, ngăn không cho các tạng này

di động

19 Mô tả nào sau đây về mạc nối nhỏ đúng?

A Nối từ mặt tạng của gan đến bờ cong nhỏ của dạ dày

B Gồm dây chằng gan vị và dây chằng gan tá tràng.

C Mạc nối nhỏ chỉ bám vào gan tại cửa gan

D Mạc nối nhỏ là 1 lá phúc mạc

20 Mô tả nào sau đây về mạc nối lớn là đúng?

A Là một lá kép phúc mạc tự gấp lại thành 4 lá.

B Bám vào bờ cong nhỏ của dạ dày và hành tá tràng

C Không được cấp máu bởi động mạch vị mạc nối phải và trái

D Nằm sau ruột non và nằm trước thành bụng sau

21 Thành phần nào sau đây chia ổ phúc mạc thành 2 tầng trên và dưới?

A Mạc treo đại tràng ngang.

B Mạc treo ruột non

C Mạc treo đại tràng sigma

D Mạc treo ruột thừa

22 Mô tả nào sau đây SAI về túi mạc nối?

A Gồm 2 phần là tiền đình mạc nối và túi chính

B Thông với phần còn lại của ổ phúc mạc qua lỗ mạc nối

C Túi mạc nối nằm sau dạ dày

D Túi mạc nối nằm sau tuỵ.

23 Mô tả nào sau đây về khí quản là đúng?

Trang 5

A Đi sau thực quản ở cổ.

B Đi qua cả cổ và ngực.

C Đi trước 2 bó mạch cảnh và eo tuyến giáp ở cổ

D Bắt chéo trước cung động mạch chủ và động mạch phổi phải khi ở ngực

24 Mô tả nào sau đây về cấu tạo khí quản là đúng?

A Cấu tạo khí quản không có sụn

B Cấu tạo khí quản không có cơ trơn

C Lớp niêm mạc lót mặt trong khí quản.

D Khí quản có nhiều vòng sụn hình chữ O bao kín chu vi

25 Mô tả nào sau đây SAI về phổi?

A Mặt trung thất của phổi có rốn phổi

B Khe ngang có ở mặt trung thất

C Rãnh phổi nằm ở mặt hoành.

D Mặt sườn có các ấn sườn

26 Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc trung thất sau?

A Thực quản

B Ống ngực

C Động mạch chủ lên.

D Hệ tĩnh mạch đơn

27 Thành phần nào sau đây thuộc trung thất sau?

A Tuyến ức

B Khí quản

C Cung động mạch chủ

D TM bán đơn phụ.

28 Mô tả nào sau đây đúng về trung thất?

A Được giới hạn bởi hai phổi và tim

B Ống ngực là thành phần của cả trung thất trên và trung thất sau.

C Được chia làm 5 phần: trên, dưới, trước, giữa, sau

Trang 6

D Giới hạn dưới của trung thất trên là mặt phẳng nối từ góc ức đến bờ trên thân đốt sống ngực IV

29 Mô tả nào sau đây đúng về ống ngực?

A Là ống bạch huyết lớn nhất của cơ thể.

B Trong trung thất, ống ngực luôn nằm dọc sườn phải cột sống ngực

C Hình thành từ thân phế quản trung thất phải và trái

D Dẫn lưu bạch huyết của vùng ngực trái và phải

30 Mô tả nào sau đây đúng về hệ tĩnh mạch đơn

A Là hệ tĩnh mạch nông của thành ngực

B Quai tĩnh mạch đơn đổ vào tĩnh mạch chủ trên.

C Có tĩnh mạch đơn ở bên trái

C Tĩnh mạch bán đơn phụ hình thành từ phía dưới cơ hoành

31 Mô tả nào sau đây đúng về túi mạc nối?

A Mốc giữa tiền đình và túi chính là lỗ nếp vị -tuỵ.

B Túi mạc nối có 2 ngách: trên và dưới

C Lỗ mạc nối nằm ở bờ trái của mạc nối nhỏ

D Không thể vào túi chính bằng cách đi qua các lá của mạc nối lớn

32 Mô tả nào sau đây đúng về liên quan tại rốn phổi của các thành phần cuống phổi?

A ĐM phổi phải nằm trên phế quản chính phải

B TM phổi nằm sau nhất và thấp nhất

C Phế quản chính nằm trên TM phổi dưới.

D ĐM phổi trái nằm trước phế quản chính trái

33 Mô tả nào sau đây đúng về cây phế quản?

A Phế quản thuỳ là phân chia bậc 1 của cây phế quản

B Tiểu phế quản có đường kính < 1mm và không còn sụn.

C Phế quản gốc phải nhỏ và dài hơn phế quản gốc trái

D Chỉ có chức năng là đường dẫn khí

34 Mô tả nào sau đây đúng về liên quan cuống phổi với các thành phần xung quanh?

A Dây chằng phổi nằm dưới cuống phổi.

Trang 7

B Thần kinh X nằm trước cuống phổi.

C Bó mạch màng ngoài tim nằm sau cuống phổi

D Cung ĐMC nằm dưới cuống phổi

35 Mô tả nào sau đây đúng về các mạc treo?

A Mạc treo là phần phúc mạc trung gian treo toàn bộ ống tiêu hoá trong ổ bụng

B Rễ mạc treo ruột non dài tương ứng với chiều dài ruột non

C Mạc treo ruột thừa có chứa ĐM ruột thừa.

D Đại tràng ngang không có mạc treo

36 Mô tả nào sau đây đúng về các nếp phúc mạc?

A Nếp rốn giữa do dây treo bàng quang đội lên.

B Nếp rốn trong do bó mạch thượng vị dưới đội lên

C Nếp gan-tuỵ do ĐM vị trái đội lên

D Nếp mạch manh tràng tạo nên ngách manh tràng dưới

37 Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc trung thất trên?

A Khí quản

B ĐM chủ xuống.

C Thần kinh X

D Ống ngực

38 Thành phần nào sau đây thuộc trung thất sau?

A Phần ngực của các thân giao cảm.

B Thần kinh thanh quản quặt ngược

C Các ĐM gian sườn sau

D TM chủ dưới

39 Mô tả nào sau đây đúng về đối chiếu của phổi lên thành ngực?

A Đỉnh phổi nằm dưới xương đòn

B Bờ trước phổi phải nằm gần đường giữa, tương ứng các sụn sườn I-VI.

C Bờ dưới phổi đi qua khoang liên sườn IX đường nách giữa

D Đối chiếu phổi lên thành ngực sau dọc theo các mỏm ngang cột sống ngực từ I-XII

Trang 8

40 Mô tả nào sau đây đúng về màng phổi?

A Màng phổi thành có 4 phần

B Tương ứng với đỉnh phổi có đỉnh màng phổi

C Ổ màng phổi không kín

D Ngách sườn hoành được ứng dụng để chọc dò màng phổi.

Ngày đăng: 17/09/2020, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w