Gồm có 6 module - Module IU01: Công nghệ thông tin cơ bản - Module IU02: Sử dụng máy tính cơ bản - Module IU03: Xử lý văn bản cơ bản - Module IU04: Sử dụng bảng tính căn bản - Module IU05: Sử dụng trình chiếu cơ bản - Module IU06: Sử dụng Internet cơ bản
Trang 1MÔ ĐUN IV – KỸ NĂNG SỬ DỤNG
BẢNG TÍNH CƠ BẢN
1
Trang 2N i dung ội dung
• 4.1 Gi i thi u Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
• 4.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
2
Trang 34.1 Gi i thi u Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
Microsoft Excel là một phần mềm hay là một chương trình
ứng dụng, mà khi chạy chương trình ứng dụng này sẽ tạo ra
một bảng tính và bảng tính này giúp ta dễ dàng hơn trong
việc thực hiện:
3
Trang 44.1 Gi i thi u Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
4
Kh i đ ng Microsoft Excel b ng ởi động Microsoft Excel bằng ội dung ằng
cách
• Cách 1: Start All Programs
Microsoft Office 2010 Microsoft
Office Excel 2010
• Cách 2: Run excel
• Cách 3: Double Click icon trên
Desktop
Trang 54.1 Gi i thi u Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
5
4.1.1 C a s làm vi c ửa sổ làm việc ổ làm việc ệc
Trang 64.1 Gi i thi u Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
6
4.1.2 Tab File
Trang 74.1 Gi i thi u Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
7
4.1.3 Ribbon
MS Excel 2010 thay đ i giao di n ng ổi giao diện người dùng từ việc sử dụng các thanh ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ười dùng từ việc sử dụng các thanh i dùng t vi c s d ng các thanh ừ việc sử dụng các thanh ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ử dụng các thanh ụng menu truy n th ng thành các c m l nh d dàng truy c p đ ền thống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ụng ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ễ dàng truy cập được trình bày ập được trình bày ược trình bày c trình bày ngay trên màn hình g i là Ribbon ọi là Ribbon (Dải lệnh) Có các nhóm Ribbon chính: Home, Insert, Page Layout, Formulas, Data, Reviews, View, Developer,
Add-Ins.
Trang 84.2 Thao tác trên b ng tính ảng tính
8
4.2.1 T o, m , l u b ng tính ạo, mở, lưu bảng tính ởi động Microsoft Excel bằng ưu bảng tính ảng tính
T o m i b ng tính ạo, mở, lưu bảng tính ới bảng tính ảng tính
Trang 94.2 Thao tác trên b ng tính ảng tính
9
4.2.1 T o, m , l u b ng tính ạo, mở, lưu bảng tính ởi động Microsoft Excel bằng ưu bảng tính ảng tính
M m t b ng tính t o s n ởi động Microsoft Excel bằng ội dung ảng tính ạo, mở, lưu bảng tính ẵn
Lưu tài liệu
Excel sẽ được yêu cầu đặt tên file và chọn nơi lưu.
nhấn Menu File, chọn Save As (phím tắt F12).
Trang 104.2 Thao tác trên b ng tính ảng tính
10
4.2.1 Nh p d li u ập dữ liệu ữ liệu ệc
gian Ta có thể định dạng dữ liệu theo nhiều cách khác nhau.
Nhập văn bản hay số vào một ô
• 1.Trên trang tính, hãy bấm vào một ô
• 2 Nhập số hoặc văn bản mà bạn muốn nhập rồi nhấn Enter hoặc Tab
• Mẹo: Để nhập dữ liệu trên một dòng mới trong một ô, hãy tạo
ngắt dòng bằng cách nhấn Alt+Enter
Trang 114.2 Thao tác trên b ng tính ảng tính
11
4.2.1 Nh p d li u ập dữ liệu ữ liệu ệc
Nhập ngày tháng hoặc thời gian vào một ô
1.Trên trang tính, hãy bấm vào một ô.
2 Hãy nhập ngày tháng hay thời gian như sau:
05-09-2014.
Trang 124.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
12
4.3.1 Workbook, Worksheet
• Workbook: là một tập tin mà trên đó người dùng làm việc
(tính toán, vẽ đồ thị, …) và lưu trữ dữ liệu Một workbook chứa rất nhiều worksheet hay chart sheet tùy thuộc vào bộ nhớ máy tính của người dùng.
• Worksheet: Còn gọi tắt là sheet, là nơi lưu trữ và làm việc với
dữ liệu, nó còn được gọi là bảng tính Một worksheet chứa
nhiều ô (cell), các ô được tổ chức thành các cột và các dòng Worksheet được chứa trong workbook
Trang 144.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
14
4.3.2 Di chuy n trong b ng tính ển trong bảng tính ảng tính
Di chuy n trong b ng tính ển trong bảng tính ảng tính
thanh cuốn ngang
Thanh cuốn dọc, thanh cuốn ngang
thanh cuốn (scroll bars) Phải dùng thanh cuốn dọc để xem
phần bên trên hay bên dưới bảng tính và dùng thanh cuốn
ngang để xem phần bên trái hay bên phải của bảng tính
Trang 154.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
15
4.3.2 Di chuy n trong b ng tính ển trong bảng tính ảng tính
Thanh Sheet tab
sheet trên thanh sheet tab
Trang 164.3.2 Di chuy n trong b ng tính ển trong bảng tính ảng tính
Nh n phím ấn phím Di chuy n ển trong bảng tính
→ ho c Tab ặc Tab Sang ô bên ph i ảng tính
↓ Xu ng dòng ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày Home Đ n ô c t A c a dòng hi n hành ến ô ở cột A của dòng hiện hành ở cột A của dòng hiện hành ột A của dòng hiện hành ủa dòng hiện hành ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010Ctrl + Home Đ n đ a ch ô A1 trong worksheet ến ô ở cột A của dòng hiện hành ịnh dạng bảng tính ỉ ô A1 trong worksheet
Ctrl + End Đ n đ a ch ô có ch a d li u sau cùng trong worksheet ến ô ở cột A của dòng hiện hành ịnh dạng bảng tính ỉ ô A1 trong worksheet ứa dữ liệu sau cùng trong worksheet ữ liệu sau cùng trong worksheet ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010Alt + Page Up Di chuy n ô hi n hành qua trái m t màn hình ển ô hiện hành qua trái một màn hình ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ột A của dòng hiện hành
Alt + Page Down Di chuy n ô hi n hành qua ph i m t mành hình ển ô hiện hành qua trái một màn hình ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ảng tính ột A của dòng hiện hành
Page Up Di chuy n ô hi n hành lên trên m t màn hình ển ô hiện hành qua trái một màn hình ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ột A của dòng hiện hành
Page Down Di chuy n ô hi n hành xu ng dển ô hiện hành qua trái một màn hình ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ưới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010i m t màn hình ột A của dòng hiện hành
F5 M h p tho i Go To ở cột A của dòng hiện hành ột A của dòng hiện hành ạng bảng tínhEnd + → ho c Ctrl + →ặc Tab Đ n ô bên ph i đ u tiên mà trến ô ở cột A của dòng hiện hành ảng tính ầu tiên mà trước hoặc sau nó là ô trống ưới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010c ho c sau nó là ô tr ng ặc Tab ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày End + ← ho c Ctrl + ←ặc Tab Đ n ô bên trái đ u tiên mà trến ô ở cột A của dòng hiện hành ầu tiên mà trước hoặc sau nó là ô trống ưới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010c ho c sau nó là ô tr ng ặc Tab ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày End + ↑ ho c Ctrl + ↑ ặc Tab Lên ô phía trên đ u tiên mà trên ho c dầu tiên mà trước hoặc sau nó là ô trống ặc Tab ưới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010i nó là ô tr ng ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày End + ↓ ho c Ctrl + ↓ ặc Tab Xu ng ô phía dống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ưới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010 ầu tiên mà trước hoặc sau nó là ô trống i đ u tiên mà trên ho c dặc Tab ưới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010i nó là ô
tr ngống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày Ctrl + Page Up Di chuy n đ n sheet phía trển ô hiện hành qua trái một màn hình ến ô ở cột A của dòng hiện hành ưới thiệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010c sheet hi n hành ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
Ctrl + Page Down Di chuy n đ n sheet phía sau sheet hi n hành ển ô hiện hành qua trái một màn hình ến ô ở cột A của dòng hiện hành ệu Microsoft Excel (MS Excel) 2010
Trang 174.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
17
4.3.2 Chèn ô,dòng, c t ội dung
Chèn ô trống
1 Chọn các ô mà người dùng muốn chèn các ô trống vào đó.
2 Chọn Home chọn nhóm Cells Insert Insert Cells…
3 Chọn lựa chọn phù hợp trong hộp thoại Insert
Chèn dòng
1 Chọn một hoặc nhiều dòng mà người dùng muốn chèn.
2 Chọn Ribbon Home chọn nhóm Cells Insert Insert Sheet Rows
Trang 184.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
18
4.3.2 Chèn ô,dòng, c t ội dung
Trang 194.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
19
4.3.4 Đ nh d ng chung ịnh dạng chung ạo, mở, lưu bảng tính
định dạng người dùng chỉ việc nhấn chuột lên nút lệnh phù
hợp dưới đây.
Trang 204.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
20
4.3.4 Định dạng văn bản và số
Chọn Home nhóm Cells Format Format Cells…
Trang 214.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
21
4.3.5 Định dạng khung (border)
Trang 224.3 Đ nh d ng b ng tính ịnh dạng bảng tính ạng bảng tính ảng tính
22
4.3.5 Định dạng màu nền
Trang 234.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
23
4.4.1 Giới thiệu công thức (Formula)
trên bảng tính, khi dữ liệu thay đổi các công thức này sẽ tự
động cập nhật các thay đổi và tính ra kết quả mới giúp chúng
ta đỡ tốn công sức tính lại nhiều lần
kết hợp của các toán tử, các trị số, các địa chỉ tham chiếu và các hàm.
Trang 244.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
24
4.4.1 Giới thiệu công thức (Formula)
Các toán tử
Toán tử Ch c năng ức năng Ví d ụ K t qu ết quả ả
+ C ng ột A của dòng hiện hành =3+3 3 c ng 3 là 6 ột A của dòng hiện hành
- Tr ừ việc sử dụng các thanh =45-4 45 tr 4 còn 41 ừ việc sử dụng các thanh
^ Lũy th a ừ việc sử dụng các thanh =2^4
=16^(1/4)
2 lũy th a 4 thành 16 L y căn ừ việc sử dụng các thanh ấy căn
b c 4 c a 16 thành 2 ập được trình bày ủa dòng hiện hành
Trang 254.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
25
4.4.1 Giới thiệu công thức (Formula)
Các toán tử
Toán tử Chức năng Ví dụ Kết quả
& Nối chuỗi =“Lê” & “Thanh” Nối chuỗi “Lê” và “Thanh” lại thành “Lê Thanh”
Trang 264.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
26
Thứ tự ưu tiên của các toán tử
: (hai ch m) (1 kho ng ấy căn ảng tính
tr ng) , (d u ph y) ắng) , (dấu phẩy) ấy căn ẩy) Toán t tham chi u ử dụng các thanh ến ô ở cột A của dòng hiện hành 1
– S âm (ví d –1) ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ụng 2
% Ph n trăm ầu tiên mà trước hoặc sau nó là ô trống 3
+ và – C ng và tr ột A của dòng hiện hành ừ việc sử dụng các thanh 6
& N i chu i ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ỗi 7
Trang 274.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
27
4.4.2 Giới thiệu hàm (Function)
những hàm không yêu cầu đối số, có những hàm yêu cầu một hoặc nhiều đối số, và các đối số có thể là bắt buộc hoặc tự
Trang 28Vlookup, Hlookup…
Round,…
Trang 294.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
29
Nh p công th c và hàm ập dữ liệu ức và hàm
= và sau đó là sự kết hợp của các toán tử, các trị số, các địa chỉ tham chiếu và các hàm Có thể nhìn vào thanh Formula để thấy được trọn công thức
Trang 30number
=INT(5.6) 5
=INT(-5.6) 6 MOD(number, divisor)
Tr v s d c a phép chia nguyên number ảng tính ền thống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ư ủa dòng hiện hành cho divisor (number, divisor là các s nguyên) ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày
=MOD(5, 3) 2
Trang 31=PRODUCT(2, -6, 3, 4) 144 SQRT(number)
Tính căn b c 2 c a m t s d ập được trình bày ủa dòng hiện hành ột A của dòng hiện hành ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày ương number ng number
=SQRT(36) 6 SUM(number1, num-ber2, )
Tính t ng c a các giá tr trong danh sách tham s ổi giao diện người dùng từ việc sử dụng các thanh ủa dòng hiện hành ịnh dạng bảng tính ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày
=SUM(2, -6, 8, 48
Trang 32=ROUND(5.13687, 2) 5.14
=ROUND(145.13687, -2) 100
Trang 334.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
33
4.4.3 Nhóm hàm thông d ng ụng
• Ngoài ra còn có các nhóm hàm:
• Nhóm hàm Logic: AND, OR, XOR, NOT, IF
• Nhóm hàm th ng kê: MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, COUNTA, ống thành các cụm lệnh dễ dàng truy cập được trình bày SUM, SUMIF
• Nhóm hàm x lý cho i: LOWER, UPPER, VALUE, LEFT, RIGHT, MID ử dụng các thanh ỗi
• Nhóm hàm th i gian: TODAY(), NOW(), MONTH(), WEEK(), YEAR() ời dùng từ việc sử dụng các thanh
Trang 34EX: =RIGHT(“HELP ME”, 2) ME
=MID(TEXT, START_NUM, NUM_CHARS)
EX: =MID(“HELP ME”, 2, 2) EL
Trang 354.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
35
4.4.3 Nhóm hàm thông d ng ụng
Trang 364.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
36
4.4.3 Nhóm hàm thông d ng ụng
Trang 374.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
37
4.4.3 Nhóm hàm thông d ng ụng
Trang 394.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
39
4.4.3 Nhóm hàm thông d ng ụng
=IF(A2=0,”Không”,if(A2<0,”Âm”,”Dương”))
Trang 424.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
42
4.4.3 Nhóm hàm thông d ng ụng
=INDEX(C3:E5, MATCH(“L”,B3:B5,0),MATCH(3,C2:E2,0))
Trang 444.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
44
4.4.3 Nhóm hàm thông d ng ụng
Trang 454.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
45
4.4.4 Nhóm hàm tìm ki m ếm
• Hàm VLOOKUP
• Cú pháp:
Trang 464.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
46
4.4.4 Nhóm hàm tìm ki m ếm
• Hàm VLOOKUP
Trang 474.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
47
4.4.4 Nhóm hàm tìm ki m ếm
• Hàm VLOOKUP
Trang 484.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
48
4.4.4 Nhóm hàm tìm ki m ếm
• Hàm HLOOKUP
• Cú pháp:
•
Trang 494.4 Hàm và các nhóm hàm thông d ng ụng
49
•
Trang 50H T ẾT MODULE IV KỸ NĂNG S D NG B NG TÍNH C B N Ử DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN ỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN ẢNG TÍNH CƠ BẢN Ơ BẢN ẢNG TÍNH CƠ BẢN
50
•