1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

MODULE 3 - XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN

92 847 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm có 6 module - Module IU01: Công nghệ thông tin cơ bản - Module IU02: Sử dụng máy tính cơ bản - Module IU03: Xử lý văn bản cơ bản - Module IU04: Sử dụng bảng tính căn bản - Module IU05: Sử dụng trình chiếu cơ bản - Module IU06: Sử dụng Internet cơ bản

Trang 1

N I DUNG: ỘI DUNG:

Module I: Hiểu biết về CNTT cơ bản

Module II: Sử dụng máy tính cơ bản

Module III: Xử lý văn bản cơ bản

Module IV: Xử lý bảng tính cơ bản

Module V: Sử dụng trình chiếu cơ bản

Module VI: Sử dụng Internet cơ bản

Trang 2

N I DUNG: ỘI DUNG:

Bài 1: Các thao tác cơ bản

 Bài 2: Các chức năng cơ bản

 Bài 3: Các thao tác với bảng biểu

 Bài 4: In ấn tài liệu

Trang 3

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 4

1.1 Gi i thi u ới thiệu ệu

- Microsoft Word 2010 là phần mềm dùng để soạn thảo văn bản.

- Cung cấp đầy đủ các tính năng soạn thảo và định dạng văn bản đa dạng, dễ dàng.

- Microsoft Word 2010 có phần mở rộng là “.docx”.

Trang 5

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 7

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 8

1.3 Môi tr ường làm việc ng làm vi c ệu

Trang 9

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 10

1.4 T o m t tài li u m i ạo một tài liệu mới ộng ệu ới thiệu

* Tiến hành một trong các cách sau:

Trang 11

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 12

1.5 L u tài li u ư ệu

• Tiến hành một trong các cách sau:

- Kích chuột vào menu File\Save.

Trang 13

1.5 L u tài li u ư ệu

• Nếu là tài liệu mới, sẽ xuất hiện hộp thoại Save As :

• Nếu tài liệu đã

được lưu tên,

Tên tệp

Kiểu tệp

Trang 14

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 15

1.6 M tài li u ởi động ệu

• Tiến hành một trong các cách sau:

- Kích chuột vào menu File\Open.

Trang 16

1.6 M tài li u ởi động ệu

• Hộp thoại mở tệp xuất hiện:

Trang 17

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 18

1.7 Đóng tài li u ệu

• Chọn một trong các cách sau:

- Chọn menu File\Close.

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + W.

- Click chuột vào nút

Chú ý: Lưu văn bản trước khi đóng tài liệu.

Trang 19

Bài 1: Các thao tác c b n ơ bản ản

1.1 Giới thiệu.

1.2 Cách khởi động.

1.3 Môi trường làm việc.

1.4 Tạo một tài liệu mới.

1.5 Lưu tài liệu.

Trang 20

1.8 Thoát kh i Word ỏi Word

Trang 21

N I DUNG: ỘI DUNG:

 Bài 1: Các thao tác cơ bản

Bài 2: Các chức năng cơ bản

 Bài 3: Các thao tác với bảng biểu

 Bài 4: In ấn tài liệu

Trang 22

Bài 2: Các ch c năng c b n ức năng cơ bản ơ bản ản

Trang 23

* Bộ gõ tiếng Việt UNIKEY:

- Khởi động chương trình Unikey

bằng cách kích đúp chuột vào biểu

tượng UniKey trên màn hình

Desktop

- Chọn nút ĐÓNG để chương trình

UniKey hoạt động ngầm dưới

thanh TaskBar

Trang 24

- UniKey sẽ chạy ở thanh TaskBar Khi nào

chế độ tiếng Việt được thiết lập (chữ V),

mới soạn thảo tiếng Việt được

- Kích chuột phải vào biểu tượng UniKey

ở trên thanh TaskBar, rồi chọn chế độ

Unicode hoặc TCVN3, tùy theo font chữ

mà bạn đã chọn

Trang 25

- Những font chữ có tên không bắt đầu bằng dấu chấm (.) là

font chữ tiếng nước ngoài

VD: Arial, Tahoma, Times New Roman

Để gõ được tiếng Việt, những font chữ này được sử dụng với

Trang 26

2.2 Nguyên t c nh p văn b n ắc nhập văn bản ập văn bản ản

- Nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn văn bản

- Nhấn phím BackSpace để xoá ký tự đứng trước con trỏ văn bản.

- Nhấn phím Delete để xoá ký tự đứng sau con trỏ văn bản.

- Nhấn phím Home để đưa con trỏ văn bản về đầu dòng văn bản.

- Nhấn phím End để đưa con trỏ văn bản về cuối dòng văn bản.

Trang 27

2.3 Thao tác trên kh i văn b n ối văn bản ản

a Thao tác bôi đen (chọn đoạn văn bản)

- Bấm và rê chuột (có biểu tượng chữ I) từ vị trí bắt đầu cho tới vị

trí kết thúc của đoạn văn bản cần chọn (bôi đen).

- Nhấn phím Shift , sau đó bấm một trong các phím mũi tên,

Home, End, Page Up, Page Down để bôi đen.

- Nhấn và giữ phím Ctrl trong quá trình bôi đen bằng chuột để

chọn nhiều đoạn văn bản rời nhau.

Trang 28

2.3 Thao tác trên kh i văn b n ối văn bản ản

b Sao chép, di chuyển

- Bôi đen đoạn văn bản cần sao chép hoặc di chuyển.

- Chọn Home\Copy (nếu sao chép) hoặc Cut (nếu di chuyển).

- Di chuyển con trỏ tới nơi cần chép (di chuyển) tới.

- Chọn Home\Paste, khi đó nội dung đoạn văn bản cần sao chép\di

chuyển sẽ được sao chép\di chuyển tới vị trí con trỏ.

Trang 29

2.4 Đ nh d ng văn b n ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới ản

Trang 30

2.4.1 Đ nh d ng phông ch ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới ữ

Trang 32

2.4.2 Đ nh d ng đo n văn b n ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới ạo một tài liệu mới ản

- Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng.

Trang 33

Căn lề văn bản (Left – trái, Right - phải,

Center - giữa, Justified – căn đều).

Khoảng cách giữa các đoạn trước

(Before) và sau (After) là bao nhiêu

điểm (point).

Khoảng cách giữa các dòng.

Thiết đặt làm mặc định

Trang 34

2.4.3 Đ nh d ng Tab ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới

Trang 35

Xóa tất cả các Tab

Thiết đặt các điểm dừng Tab

Trang 36

2.4.4 Đ nh d ng Bullets and Numbering ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới

Trang 38

Bài 2: So n th o trong Word ạo một tài liệu mới ản

Trang 39

2.5 Các x lý chi ti t ử lý chi tiết ếng Việt

2.5.1 Chia văn bản thành nhiều cột

2.5.2 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản

Trang 41

2.5.1 Chia văn b n thành nhi u c t ản ều cột ộng

• Bôi đen đoạn văn bản cần chia.

• Tại thẻ Page Layout\Page Setup\Columns

Trang 43

2.5 Các x lý chi ti t ử lý chi tiết ếng Việt

2.5.1 Chia văn bản thành nhiều cột

2.5.2 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản

Trang 44

2.5.2 T o ch cái l n đ u đo n văn b n ạo một tài liệu mới ữ ới thiệu ầu đoạn văn bản ạo một tài liệu mới ản

- Di chuyển con trỏ văn bản lên đoạn cần tạo chữ cái lớn

Trang 46

2.5 Các x lý chi ti t ử lý chi tiết ếng Việt

2.5.1 Chia văn bản thành nhiều cột

2.5.2 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản

Trang 47

2.5.3 Chèn ký t đ c bi t ự đặc biệt ặc biệt ệu

- Di chuyển con trỏ văn bản vào vị trí cần chèn ký tự đặc biệt

Trang 49

2.5 Các x lý chi ti t ử lý chi tiết ếng Việt

2.5.1 Chia văn bản thành nhiều cột

2.5.2 Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản

Trang 50

2.5.4 Tìm ki m, thay th ếng Việt ếng Việt

Trang 51

2.5.4 Tìm ki m, thay th ếng Việt ếng Việt

Trang 52

2.5.4 Tìm ki m, thay th ếng Việt ếng Việt

c Di chuyển nhanh trong văn bản

- Chọn Home\Editing\Find\Go To (Ctrl + G)

Nhập số trang

cần di chuyển tới

Trang 53

Bài 2: So n th o trong Word ạo một tài liệu mới ản

Trang 54

2.6 Các hi u ng đ c bi t ệu ức năng cơ bản ặc biệt ệu

2.6.1 Vẽ khối hình đơn giản

Trang 57

Để tùy chỉnh khối hình vừa vẽ, kích chuột vào khối hình, xuất hiện thẻ Drawing Tools

Trang 58

2.6 Các hi u ng đ c bi t ệu ức năng cơ bản ặc biệt ệu

2.6.1 Vẽ khối hình đơn giản

Trang 59

2.6.2 T o ch ngh thu t ạo một tài liệu mới ữ ệu ập văn bản

- Di chuyển con trỏ văn bản đến vị trí cần tạo chữ nghệ thuật

Trang 60

Để tùy chỉnh chữ nghệ thuật vừa tạo, kích chuột vào chữ nghệ thuật, xuất hiện thẻ Drawing Tools

Trang 61

2.6 Các hi u ng đ c bi t ệu ức năng cơ bản ặc biệt ệu

2.6.1 Vẽ khối hình đơn giản

Trang 63

2.6 Các hi u ng đ c bi t ệu ức năng cơ bản ặc biệt ệu

2.6.1 Vẽ khối hình đơn giản

Trang 65

2.6 Các hi u ng đ c bi t ệu ức năng cơ bản ặc biệt ệu

2.6.1 Vẽ khối hình đơn giản

Trang 66

2.6.5 Gõ ch s trên, ch s d ỉ số trên, chỉ số dưới ối văn bản ỉ số trên, chỉ số dưới ối văn bản ưới thiệu i

- Bôi đen số hoặc chữ muốn tạo chỉ số trên\dưới.

Trang 67

N I DUNG: ỘI DUNG:

 Bài 1: Các thao tác cơ bản

 Bài 2: Các chức năng cơ bản

Bài 3: Các thao tác với bảng biểu

 Bài 4: In ấn tài liệu

Trang 68

Bài 3: Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

Trang 69

3.1 T o b ng ạo một tài liệu mới ản

• Di chuyển con trỏ văn bản tới nơi cần tạo bảng.

• Kích chuột vào thẻ Insert\Tables\Table

Trang 72

3.2 Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

3.2.1 Thao tác di chuyển và thao tác chọn

- Sử dụng chuột: Đưa con trỏ văn bản tới ô cần chọn, sau đó kích đơn trái chuột

để chọn.

- Sử dụng bàn phím: Ngoài các phím mũi tên di chuyển, có thể sử dụng phím Tab

để di chuyển từ ô trái sang phải; Shift + Tab để di chuyển từ ô phải sang trái.

Trang 73

- Chọn vùng: Bấm và rê chuột từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng.

- Chọn cột: Di chuyển chuột lên phía trên ô trên cùng của cột cho tới khi con trỏ chuột chuyển thành mũi tên "màu đen" chỉ xuống, kích đơn trái chuột để chọn cả cột

- Chọn hàng: Di chuyển chuột sang bên trái ô ngoài cùng của hàng cho tới khi xuất hiện mũi tên “màu trắng”, kích đơn trái chuột để chọn cả hàng

- Chọn cả bảng: Di chuyển con trỏ văn bản lên phía trái trên cùng của bảng cho tới khi xuất hiện mũi tên bốn chiều, kích đơn trái chuột để chọn cả bảng

Trang 74

3.2 Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

3.2.2 Thay đổi kích thước

Di chuyển chuột đến các đường viền của các ô tới khi con trỏ chuột chuyển thành các

Trang 75

3.2 Các thao tác v i b ng bi u (ti p) ới thiệu ản ểu đồ ếng Việt

3.2.3 Định dạng đường viền cho bảng

- Chọn cả bảng hoặc chọn những ô cần định dạng đường viền;

Trang 76

Không tạo đường viền

Tạo đường viền ngoài bảng (làm

mất đường viền bên trong)

Tạo đường viền cả trong

và ngoài bảng Tạo đường viền ngoài bảng

Kiểu đường viền Màu đường viền

Xem trước kết quả định dạng

Trang 77

3.2 Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

Chọn màu của kiểu tô

màu nền

3.2.4 Tô màu n n cho b ng ều cột ản

Trang 78

3.2 Đ nh d ng b ng bi u ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới ản ểu đồ

Trang 79

3.2 Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

3.2.6 Chia một ô thành nhiều ô

- Di chuyển con trỏ văn bản vào ô cần chia

- Chọn Table Tools\Layout\Merge\Split Cells

Trang 80

3.2 Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

Trang 81

3.2 Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

3.2.8 Thao tác thêm trong bảng

- Di chuyển con trỏ vào bảng

- Chọn Table Tools\Layout\Rows & Columns

Thêm hàng bên trên hàng hiện tại

Thêm hàng bên dưới hàng hiện tại

Thêm cột bên trái cột hiện tại

Thêm cột bên phải cột hiện tại

Trang 82

3.2 Các thao tác v i b ng bi u ới thiệu ản ểu đồ

3.2.9 Thao tác xóa trong bảng

- Di chuyển con trỏ vào bảng.

- Chọn Table Tools\Layout\Rows & Columns\Delete

Trang 83

N I DUNG: ỘI DUNG:

Bài 4: In ấn tài liệu

Trang 84

Bài 4: In n tài li u ấn tài liệu ệu

4.1 Định dạng trang văn bản

4.2 Chèn số trang cho văn bản

4.3 Tạo tiêu đề cho văn bản

4.4 Tạo chú thích chân trang

Trang 85

4.1 Đ nh d ng trang văn b n ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới ản

Trang 86

4.1 Đ nh d ng trang văn b n ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới ản

Portrait: Hướng trang dọc.

Landscape: Hướng trang ngang.

Trang 87

4.1 Đ nh d ng trang văn b n ịnh dạng văn bản ạo một tài liệu mới ản

Trang 88

4.2 Chèn s trang ối văn bản

- Chọn Insert\Header & Footer\Page Number

Trang 89

4.3 T o tiêu đ cho văn b n ạo một tài liệu mới ều cột ản

- Chọn Insert\Header & Footer\Header, Footer

Trang 90

4.4 T o chú thích chân trang ạo một tài liệu mới

- Di chuyển con trỏ chuột vào cuối đoạn văn bản muốn

Trang 92

THE END!

Ngày đăng: 13/09/2020, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w