1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

MODULE 1 - HIEU BIET CO BAN VE CNTT

36 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 5,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm có 6 module - Module IU01: Công nghệ thông tin cơ bản - Module IU02: Sử dụng máy tính cơ bản - Module IU03: Xử lý văn bản cơ bản - Module IU04: Sử dụng bảng tính căn bản - Module IU05: Sử dụng trình chiếu cơ bản - Module IU06: Sử dụng Internet cơ bản

Trang 1

NỘI DUNG

Module I: Hiểu biết về CNTT cơ bản

Module II: Sử dụng máy tính cơ bản

Module III: Xử lý văn bản cơ bản

Module IV: Xử lý bảng tính cơ bản

Module V: Sử dụng trình chiếu cơ bản

Module VI: Sử dụng Internet cơ bản

Trang 3

1 Ki n th c c b n v máy tính và ế ứ ơ ả ề

m ng máy tính ạ

1.1 Phần cứng máy tính

1.2 Phần mềm máy tính

1.3 Hiệu năng máy tính

1.4 Mạng máy tính và truyền thông

Trang 4

1 Ki n th c c b n v máy tính và ế ứ ơ ả ề

m ng máy tính ạ

1.1 Phần cứng máy tính

 Máy tính cá nhân: bao gồm máy tính để bàn

(Desktop), máy tính xách tay (Latop, Notebook)

Trang 6

1 Ki n th c c b n v máy tính và ế ứ ơ ả ề

m ng máy tính ạ

1.1 Phần cứng máy tính (các thuật ngữ)

Trang 7

1.1 Ph n c ng máy tính (các thu t ầ ứ ậ

ng ) ữ

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

Là bộ não của máy tính, có chức năng tính

toán và điều khiển mọi hoạt động của máy tính.

Trang 8

1.1 Ph n c ng máy tính (các thu t ầ ứ ậ

ng ) ữ

Bộ nhớ máy tính (MEMORY)

Máy tính dùng hệ cơ số nhị phân 0 và 1 (binary)

Đơn vị cơ bản: Byte: 1 Byte = 8 Bit =28 =256 Ký tự

Trang 9

1.1 Ph n c ng máy tính (các thu t ầ ứ ậ

ng ) ữ

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

ROM (Read Only Memory): là bộ nhớ trong của

máy tính dùng để lưu trữ thông tin, dữ liệu sẽ

không bị mất khi tắt điện

Trang 10

1.1 Ph n c ng máy tính (các thu t ầ ứ ậ

ng ) ữ

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)

RAM (Random Access Memory): là bộ nhớ

trong của máy tính dùng để lưu trữ thông tin, dữ

liệu sẽ bị mất khi tắt điện

Trang 12

Các thiết bị nhập thông dụng: chuột, bàn phím,

máy quét, webcam…

Trang 13

1.1 Ph n c ng máy tính (các thu t ầ ứ ậ

ng ) ữ

Các thiết bị xuất (OUTPUT)

Thiết bị nhập là thiết bị xuất thông tin ra ngoài

Các thiết bị xuất thông dụng: màn hình, loa, máy

in…

Trang 14

1.2 Ph n m m máy tính (Software) ầ ề

Là các chương trình máy tính được lập trình theo yêu

cầu nhất định để giải quyết vấn đề người dùng.

Có hai loại phần mềm

Phần mềm hệ thống

Phần mềm ứng dụng

Trang 15

1.2 Ph n m m máy tính (Software) ầ ề

Phần mềm hệ thống:

Là phần mềm giúp điều khiển phần cứng máy tính,

các thiết bị chuyên dụng và là nền cho các ứng dụng

khác hoạt động.

Trang 16

1.2 Ph n m m máy tính (Software) ầ ề

Phần mềm ứng dụng:

Là phần mềm giúp người sử dụng thực hiện các công

việc của mình trên máy tính một cách hiệu quả, nhanh

chóng và dễ dàng

Office Software

Trang 19

1.4 M ng máy tính và truy n thông ạ ề

Trang 20

1.4 M ng máy tính và truy n thông ạ ề

Mạng máy tính là gì?

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được kết nối

với nhau cho phép dùng chung dữ liệu, phần mềm,

phần cứng…

Trang 21

1.4 M ng máy tính và truy n thông ạ ề

Các môi trường truyền dẫn

Môi trường truyền dẫn có thể là các dây dẫn,

sóng điện từ, sóng vệ tinh…

Trang 22

1.4 M ng máy tính và truy n thông ạ ề

Mạng LAN (Local Area Network)

Mạng LAN là mạng cục bộ các máy tính được

kết nối trong phạm vi hẹp như văn phòng, một

tòa nhà.

Trang 23

1.4 M ng máy tính và truy n thông ạ ề

Mạng WAN (Wide Area Network)

Mạng LAN là mạng diện rộng các máy tính

được kết nối trong phạm vi rộng như nhiều tòa

nhà, một tỉnh

Trang 24

1.4 M ng máy tính và truy n thông ạ ề

Mạng MAN (Metropolitan Area Network)

Mạng LAN là mạng được thiết kết cho phạm vi thành

phố, thị xã Mạng MAN lớn hơn LAN nhưng nhỏ hơn

WAN.

Trang 25

1.4 M ng máy tính và truy n thông ạ ề

Nhà cung cấp dịch vụ internet (ISP)

Hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập internet nhờ

modem và đường kết nối riêng (VNPT, Viettel, FPT…)

Trang 26

2 Các ng d ng c a Công ngh ứ ụ ủ ệ

thông tin – Truy n thông ề

2.1 Ứng dụng trong kinh doanh

 Dịch vụ ngân hàng điện tử (E-Banking)

Thương mại điện tử (E-Commerce)

Chính phủ điện tử (E-Government)

Trang 27

2 Các ng d ng c a Công ngh ứ ụ ủ ệ

thông tin – Truy n thông ề

2.2 Liên lạc truyền thông

 E-Mail (thư điện tử)

SMS (Nhắn tin)

VoIP (gọi điện qua mạng)

…

Trang 28

2 Các ng d ng c a Công ngh ứ ụ ủ ệ

thông tin – Truy n thông ề

2.3 Cổng thông tin điện tử

Trang thông tin

Báo điện tử

Trang cá nhân

…

Trang 29

3 An toàn lao đ ng và b o v môi tr ộ ả ệ ườ ng

Trang 30

3 An toàn lao đ ng và b o v môi tr ộ ả ệ ườ ng

3.2 Bảo vệ môi trường

Rác thải điện tử (các sản phẩm sau khi hết sd)

Tiết kiệm năng lượng

Ô nhiễm ánh sáng, tiếng ồn, nhiệt độ

Trang 31

4 An toàn thông tin khi làm vi c v i máy ệ ơ

Trang 32

4 An toàn thông tin khi làm vi c v i máy ệ ơ

tính

4.2 Sử dụng tường lửa (Firewall)

Tường lửa của hệ điều hành

Phần mềm tường lửa

4.3 Thường xuyên sao lưu dự phòng dữ liệu

Sao lưu ra đĩa cứng ngoài, USB, DVD

Trang 33

4 An toàn thông tin

4.4 Phần mềm độc hại

Virus, Worm, Trojan, Spyware…

4.5 Cách phòng chống

Dùng phần mềm Antivirus, Bkav, Kap…

Không truy cập, tải các tập tin, phần mềm

không rõ nguồn gốc

Trang 35

5 Pháp lu t trong CNTT ậ

5.2 Bảo vệ dữ liệu

Thế nào là dữ liệu cần được bảo vệ

Tôn trọng dữ liệu của người khác

Luật pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, tổ chức

Trang 36

H T Ế MODULE I:

HI U BI T V CNTT C B N Ể Ế Ề Ơ Ả

Ngày đăng: 13/09/2020, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w