Bài giảng Sử dụng máy tính cơ bản: Bài 1 và 2 trình bày: Kiến thức cơ bản về bảng tính (khái niệm bảng tính, phần mềm bảng tính); sử dụng phần mềm bảng tính MS - Excel (những thao tác đầu tiên với MS-Excel, thao tác cơ bản trên bảng tính, bài tập),... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1M odul 5. S d ng b ng tính c b n ử ụ ả ơ ả
Bài 1
K i n th c c b n v b ng tính ế ứ ơ ả ề ả KI N Ế
TH C C B N V B NG TÍNH Ứ Ơ Ả Ề Ả
Trang 2N ộ i dung
1. K hái ni m b ng tính ệ ả
2. Ph n m m b ng tính ầ ề ả
Trang 3nh p vào; Bi u di n s li u dậ ể ễ ố ệ ướ ại d ng đ th , bi u đ ; ồ ị ể ồ
S p x p và sàng l c d li u; T ng h p d li u t nhi u ắ ế ọ ữ ệ ổ ợ ữ ệ ừ ềngu n.ồ
• Ứng d ng c a b ng tínhụ ủ ả : B ng tính đả ượ ức ng d ng r t ụ ấ
r ng rãi: Các công vi c văn phòng, hành chính; các ộ ệcông vi c k toán; công vi c qu n lý; công vi c phân ệ ế ệ ả ệtích và thi t k …ế ế
Trang 43 Bi u di n tr c quan d li u dể ễ ự ữ ệ ướ ại d ng bi u để ồ
4 Th c hi n m t s ng d ng cao c p nh phân tích d ự ệ ộ ố ứ ụ ấ ư ữ
li u, d báo…ệ ự
5 In n và phân ph i các b ng tính. ấ ố ả
Trang 52. P h n m m b ng tính ầ ề ả
Khái ni mệ : Là ph n m m đầ ề ược thi t k đ giúp ghi l i và ế ế ể ạ
trình bày thông tin dướ ại d ng b ng.ả
Các ph n m m b ng tính thông d ng: Microsoft ầ ề ả ụExcel ; Apple iWorks – Apple Numbers; Open Office – Calc; LibreOffice Calc; Google Sheet: ph n m m tr c ầ ề ựtuy n…ế
Trang 62. P h n m m b ng tính (2) ầ ề ả
• Các thao tác thường th c hi n v i m t ph n m m b ng ự ệ ớ ộ ầ ề ả
tính: Nh p, c p nh t, biên t p d li u; áp d ng các ậ ậ ậ ậ ữ ệ ụphép tính, công th c, các hàm lên d li u; xây d ng ứ ữ ệ ự
bi u đ ; in k t qu ; trao đ i v i các ng d ng khác.ể ồ ế ả ổ ớ ứ ụ
• Các thành ph n chính t o nên b ng tínhầ ạ ả : Ô (cell), dòng
(row), c t (column), vùng (range), trang tính ộ(worksheet), t p b ng tính (Workbook). ậ ả
Trang 7M odul 5. S d ng b ng tính c b n ử ụ ả ơ ả
Bài 2
S ử ụ d ng ph n m m b ng tính ầ ề ả
MSExcel 2010
Trang 9• Ghi l u b ng t ư ả í nh vào đĩa ổ
• Ghi l u b ng t ư ả í nh d ướ i m t tên kh ộ á c
• Ghi b ng t ả í nh theo ki u t p tin kh ể ệ á c
• Đóng b ng t ả í nh, đóng ch ươ ng tr ì nh MSExcel
Trang 10• Cách 1 : Nh p chu t v ắ ộ à o nút Start All
Programs Microsoft Office >Microsoft Excel
Trang 11Giới thiệu bảng tính của Excel
1. Nh ng thao tác đ u tiên v i MSExcel ữ ầ ớ
Trang 12• T o b ng t ạ ả í nh m i theo m u m c đ nh ớ ẫ ặ ị
Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng New
trên thanh công cụ
Trang 133. B m nút ấ Open đ m t p ể ở ệ B m nút ấ
Cancel đ ể
h y l nh m ủ ệ ở
t p ệ
Trang 14Nh ng thao tác đ u tiên v i MSExcel ữ ầ ớ
• Ghi t p v ệ à o đĩa (Save) ổ
C1 : Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.
C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
C3 : Vào menu File/Save.
N u t p đã đ c ghi tr c t tr c ế ệ ượ ướ ừ ướ thì l n ghi t p hi n t i s ầ ệ ệ ạ ẽ ghi l i s thay đ i k t l n ghi tr c ( ạ ự ổ ể ừ ầ ướ có c m giác là Excel ả không th c hi n vi c gì ự ệ ệ ).
N u t p ch a đ c ghi l n nào ế ệ ư ượ ầ s xu t hi n h p tho i Save ẽ ấ ệ ộ ạ
As, ch n n i ghi t p trong khung Save in, gõ tên t p c n ghi ọ ơ ệ ệ ầ vào khung File name, n nút Save ấ
Trang 15• Ghi l u b ng tư ả í nh d ướ i m t tên kh ộ á c
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
Nhập tên mới vào hộp File name
Trang 16• Ghi l u b ng tư ả ính theo ki u t p tin khể ệ ác
File\Save as, Chọn thư mục trong hộp Save in
Nhập tên mới vào hộp File name
Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp Save as type
Trang 17 Nhắp đúp vào 1 mẫu tùy ý
Bảng tính mới theo mẫu vừa chọn được
mở ra
Nh ng thao tác đ u tiên v i MSExcel ữ ầ ớ
Trang 18• Ghi b ng tính nh m t t p tin m u ả ư ộ ệ ẫ
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File
Trang 19• Ghi b ng tính đ có th đ a lên trang web ả ể ể ư
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File
Trang 20 C3: Vào menu File\Exit
Nh ng thao tác đ u tiên v i MSExcel ữ ầ ớ
N u ch a ghi t p vào đĩa ế ư ệ ổ thì xu t hi n 1 ấ ệ
Message Box nh hình bên, ch n: ư ọ
Yes : ghi t p tr ệ ướ c khi thoát,
No : thoát không ghi t p, ệ
Cancel: hu l nh ỷ ệ
Trang 21T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• M ở ộ m t ho c nhi u b ng t ặ ề ả í nh
• T rang hi n h ệ à nh, ô hi n h ệ à nh
• S ử ụ d ng công c ph ụ ó ng to, thu nhỏ
• C he gi u / hi n th c ấ ể ị á c thanh công cụ
• C ố ị đ nh dòng tiêu đ / c t tiêu đ ề ộ ề
Trang 22: di chuy n xu ng ô d ể ố ướ i
Page Up, Page Down: di chuy n con tr ô đi sang m t trang màn hình ể ỏ ộ Ctrl + : di chuy n con tr lên dòng đ u tiên ể ỏ ầ
Ctrl + : di chuy n con tr xu ng dòng cu i cùng ể ỏ ố ố
Ctrl + : di chuy n con tr v c t đ u tiên bên trái ể ỏ ề ộ ầ
Ctrl + : di chuy n con tr v c t cu i cùng bên ph i ể ỏ ề ộ ố ả
Home : di chuy n v đ u dòng ể ề ầ
End : di chuy n v cu i dòng ể ề ố
Trang 23T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• M m t b ng t ở ộ ả í nh
B1 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open
hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
B2 Di chuyển đến tệp tin muốn mở rồi nhấn Enter hoặc nhắp đúp chuột vào tên tệp tin để mở.
Trang 24T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• Ch n v ọ à m nhi u t p tin k nhau ở ề ệ ề
B1 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open
hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
B2 Chọn tệp tin đầu tiên trong danh sách, giữ
phím Shift và nhắp chuột vào tên tệp tin cuối
cùng.
B3 Nhấn nút Open
Trang 25T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• Ch n v ọ à m nhi u t p tin không k nhau ở ề ệ ề
B1 Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open
hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
B2 Chọn tệp tin đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhắp
chuột vào tên các tệp tin khác
B3 Nhấn nút Open
Trang 26T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• Chuy n tr ng th ể ạ á i hi n h ệ à nh gi a c ữ á c b ng t ả í nh
Cách 1 : Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính
có trên thanh tác vụ của Windows, chọn tệp tin cần làm việc.
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab cho đến khi tệp được chọn.
Trang 27 Ô hiện hành là ô đang được thao tác: A1,
Thay đổi ô hiện hành : nhấn chuột vào ô hoặc
sử dụng các phím mũi tên
Trang 28T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• Nh n d ng con tr ậ ạ ỏ
Con trỏ ô : xác định ô nào là ô hiện hành, có
đường bao đậm xung quanh
Con trỏ soạn thảo : hình thanh đứng mầu đen, nhấp nháy xác định vị trí nhập dữ liệu cho ô
Con trỏ chuột : thay đổi hình dạng tùy thuộc
vào vị trí của nó trên trang
Trang 29T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• Cách nh p, ch nh s a d li u c b n ậ ỉ ử ữ ệ ơ ả
Tab: di chuyển con trỏ ô sang phải một cột
Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng dưới và kết thúc nhập dữ liệu
,,,: chuyển sang ô phía trái, phải, trên, dưới ô hiện tại
Ctrl + home: chuyển con trỏ về ô A1
Trang 30Thao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• Cách nh p, ch nh s a d li u c b n ậ ỉ ử ữ ệ ơ ả
Nhập dữ liệu
Chuyển con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu
Delete, Backspace để xóa ký tự
Home, End, Ctrl+home, Ctrl+End (tự tìm hiểu)
Esc: kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập
Enter: để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc việc nhập cho ô đó
Trang 31T hao tác c b n trên b ng tính ơ ả ả
• Cách nh p, ch nh s a d li u c b n ậ ỉ ử ữ ệ ơ ả
Chỉnh sửa dữ liệu
Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa
Thực hiện các thao tác chỉnh sửa
Nhấn phím Enter để chấp nhận và kết thúc chỉnh sửa
Trang 32 Nhắp chuột vào ô đầu tiên của vùng dữ liệu muốn
thay đổi theo thanh cuộn
Chọn thực đơn View Freeze Panes -> Freeze
Panes
• G b vi c c đ nh tiêu đỡ ỏ ệ ố ị ề
Chọn thực đơn View Freeze Panes -> UnFreeze Panes
Trang 33c âu h i và bài t p ỏ ậ
• Nêu các cách kh i đ ng và thoát kh i Excel.ở ộ ỏ
• M c a s Excel, quan sát và h c thu c tên các ph n ở ử ổ ọ ộ ầ