Bài giảng Sử dụng máy tính cơ bản - Thao tác trên trang tính (Sheet) trình bày định dạng dòng và cột: chọn hàng và cột; thêm, bớt hàng, cột và ô; thay đổi độ rộng cột, thay đổi độ cao hàng; cách ẩn, hiện tiêu đề hàng và cột; cố định/ thôi cố định tiêu đề hàng và cột,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 2
N Ộ I DUNG
I Đ NH D NG DÒNG, C T Ị Ạ Ộ
Trang 4Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 4 4
1 C h n hàng, c t (1) ọ ộ
Chọn ô : nhắp chuột vào ô muốn chọn
Chọn vùng ô liền nhau
B1 Nhắp chuột vào ô trái trên cùng của vùng
B2 Giữ phím Shift và nhắp chuột vào ô phải dưới cùng của vùng
Thả phím Shift để kết thúc việc chọn
Có thể sử dụng chuột để thay cho các thao tác ở trên
Trang 5Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 5 5
1 C h n hàng, c t (2) ọ ộ
Chọn vùng ô rời rạc
B1 Chọn một ô hoặc 1 vùng ô liên tục hình chữ nhật
B2 Giữ phím Ctrl trong khi chọn các ô hoặc
các vùng ô tiếp theo
Thả phím Ctrl để kết thúc việc chọn
Trang 7Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 7 7
1 C h n hàng, c t (4) ọ ộ
Chọn dãy cột rời rạc
B1 Chọn cột hoặc dãy cột liền nhau
B2 Giữ phím Ctrl trong khi chọn cột hoặc dãy cột
tiếp theo
Thả phím Ctrl
Thực hiện các thao tác tương tự để chọn hàng
Trang 8Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 8 8
1 C h n hàng, c t (5) ọ ộ
Chọn toàn bộ bảng tính
Nhắp vào ô giao nhau của đường viền ngang và
đường viền dọc hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Trang 11Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 11 11
2 T hêm, B ớ t hàng, c t và ô (1) ộ
• Thêm hàng
B1 Chọn hàng muốn thêm hàng mới lên trên nó
B2 Trên thanh thực đơn chọn Insert Rows
hoặc nhấn chuột phải lên hàng đó và chọn Insert
Trang 12Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 12 12
2 T hêm, B ớ t hàng, c t và ô (2) ộ
• Thêm c tộ
B1 Chọn cột muốn thêm cột mới bên trái nó
B2 Trên thanh thực đơn chọn Insert Column
hoặc nhấn chuột phải lên cột đó và chọn Insert
Trang 13Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 13 13
2 T hêm, B ớ t hàng, c t và ô (3) ộ
• Thêm ô
B1 Chọn ô muốn thêm ô mới bên cạnh nó
B2 Trên thanh thực đơn chọn Insert Cell
B3 Chọn trên hộp thoại rồi chọn OK
Chèn ô trống và đẩy ô hiện tại sang phải
• Chèn ô trống và đẩy ô hiện tại xuống dưới
• Chèn một hàng mới trên hàng có ô được chọn
• Chèn cột mới bên trái cột có ô được chọn
Trang 14Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 14 14
2 T hêm, B ớ t hàng, c t và ô (4) ộ
• Xóa vùng ô
B1 Chọn vùng ô muốn xóa
B2 Trên thanh thực đơn chọn EditDelete
B3 Chọn trên hộp thoại rồi chọn OK
xóa các ô và đ y ô bên trái sangẩxóa các ô và đ y các ô dẩ ở ưới lên
xóa các dòng có ô đang ch nọxóa các c t có ô đang ch nộ ọ
Đ c thêm tài li u trang 27, 28, 29 ọ ệ
Trang 15Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 15 15
3 T hay đ i đ r ng c t, đ cao hàng ổ ộ ộ ộ ộ
• Thay đ i chi u r ng c tổ ề ộ ộ
• Thay đ i chi u cao hàngổ ề
• Đi u ch nh t đ ng đ r ng c t, hàngề ỉ ự ộ ộ ộ ộ
• Đ t đ r ng b ng nhau cho nhi u c t, hàngặ ộ ộ ằ ề ộ
Trang 16Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 16 16
3 T hay đ i đ r ng c t, đ cao hàng (1) ổ ộ ộ ộ ộ
• Thay đ i chi u r ng c tổ ề ộ ộ
Cách 1
B1 Chuyển con trỏ chuột vào viền phải của tiêu đề
cột, biểu tượng chuột có dạng
B2 Nhấn và kéo di chuột sang phải (trái) để tăng
(giảm) kích thước chiều rộng cột
Nếu muốn thay đổi chiều rộng của nhiều cột
thì trước tiên chọn các cột muốn thay đổi có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác thay đổi như trên đối với một cột bất kỳ trong các cột được chọn
Trang 17Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 17 17
3 T hay đ i đ r ng c t, đ cao hàng (1) ổ ộ ộ ộ ộ
• Thay đ i chi u r ng c tổ ề ộ ộ
Cách 2
B1 Chọn các cột muốn đặt độ rộng bằng nhau
B2 Trên thanh thực đơn chọn Format
Column Width B3 Nhập độ rộng cột vào hộp Column width, Nhấn nút OK
Trong hộp Colummn width, gõ trị số cho độ
rộng cột có giá trị từ 0 tới 255 (biểu thị cho số
kí tự được phép gõ theo độ rộng của ô)
Trang 18Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 18 18
3 T hay đ i đ r ng c t, đ cao hàng (2) ổ ộ ộ ộ ộ
• Thay đ i chi u cao hàng (dòng)ổ ề
Cách 2: T ươ ng t nh c t ự ư ộ
Trang 19Hoặc chọn tất cả các cột cần điều chỉnh độ rộng bằng nhau sau đó
điều chỉnh độ rộng một cột bất kỳ trong các cột được chọn, các cột còn lại sẽ có độ rộng như cột được điều chỉnh.
Trang 20Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 20 20
3 T hay đ i đ r ng c t, đ cao hàng (4) ổ ộ ộ ộ ộ
Điều chỉnh tự động độ cao dòng
Nhắp đúp chuột vào cạnh dưới của dòng
Đặt độ cao bằng nhau cho nhiều dòng
Cách 1:
Chọn các dòng muốn đặt độ cao bằng nhau
Trên thanh thực đơn chọn Format Row Height
Nhập độ cao hàng vào hộp Row Height
Nhấn nút OK
Cách 2: Thực hiện tương tự như đối với cột
Trang 23 Nhắp chuột vào ô đầu tiên của vùng dữ liệu bị
ẩn đi khi dùng thanh cuộn
Chọn thực đơn Window Freeze Panes
• G b vi c c đ nh tiêu đ ỡ ỏ ệ ố ị ề
Chọn thực đơn Window UnFreeze Panes
Trang 25Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 25
1. K ích ho t m t trang tính ạ ộ
• Đ kích ho t m t trang tính, hãy làm nh sau:ể ạ ộ ư
Cách 1: Kích chu t vào tên trang tính c n kích ho t ộ ầ ạ
N u không nhìn th y tên trang tính c n thi t, hãy dùng các nút chuy n sau đ ế ấ ầ ế ể ể
hi n tên trang tính c n kích ho t trong danh sách các trang tính và kích vào tên ệ ầ ạ nó.
Trang 29Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 29 29
5. D i chuy n ho c ể ặ S ao chép Sheet
• Di chuy n Sheetể
Nhắp chọn tên sheet cần di chuyển
Kéo – thả (Drap) trang bảng tính sang vị trí mới
• Sao chép Sheet
Chọn tên Sheet cần sao chép
Giữ phím Ctrl và Drap chuột và thả Sheet ở vị trí cần sao chép đến trong Workbook
Trang 32• Bi u di n s li u d ng ngày tháng ể ễ ố ệ ạ
• Bi u di n s li u d ng ti n t ể ễ ố ệ ạ ề ệ
Trang 36Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 36
Mặc định là tháng/ngày/năm (mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy)
Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định dạng lại
Trên thanh thực đơn chọn FormatCells
Trang 37Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 37
B i u di n s li u d ng ti n t ể ễ ố ệ ạ ề ệ
Chọn ô có dữ liệu số muốn định dạng tiền tệ
Trên thanh thực đơn chọn FormatCells
Trang 38Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 38
B i u di n s li u theo d ng ph n trăm ể ễ ố ệ ạ ầ
Nhấn nút % trên thanh công cụ
Sử dụng nút Increase Decimal để tăng số xuất hiện sau dấu thập phân
Hoặc Decrease Decimal để giảm số xuất hiện sau dấu thập phân
Trang 39Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 39
• Thay đ i ki u ch , c ch , d ng ch ổ ể ữ ỡ ữ ạ ữ
Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng như nhau
Sử dụng các nút trên thanh Formating
Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Font
Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự trong MS-Word
Trang 40Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 40
• Thay đ i m u ch ổ ầ ữ
Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng mầu chữ như nhau
Sử dụng các nút trên thanh Formating
Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Font
Thay đổi mầu trong mục Color
Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự trong MS-Word
Trang 41Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 41
• Thay đ i m u n n cho ô ổ ầ ề
Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng cùng mầu nền
Sử dụng nút Fill color trên thanh Formating
Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Patterns
Thay đổi mầu trong bảng Color
Chọn mẫu hoa văn trong mục Pattern
Nhấn OK để kết thúc
Trang 43Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 43
• Đ t thu c tính Wrap Text cho ô ặ ộ
Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng
Chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết đặt
Trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Alignment
Trong phần Text control, nhấp chọn ô
Wrap Text
Nhấn OK để hoàn tất
Trang 45Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 45
• Căn v trí ch trong ô ị ữ
Chọn ô hoặc vùng ô muốn căn chỉnh
Sử dụng các nút trên thanh Formating để căn theo chiều ngang của ô
Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Alignment
Căn chỉnh theo chiều ngang trong hộp Horizontal
Căn chỉnh theo chiều dọc trong hộp Vertical
Trang 46Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 46
• Hòa nh p dãy ô ậ
Hòa nhập dãy ô để tạo tiêu đề bảng biểu
Chọn các ô liền nhau muốn hòa nhập
Nhấn nút Merge and Center trên thanh
Trang 47Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 47
• Thay đ i h ổ ướ ng ch trong ô ữ
Chọn ô hoặc vùng ô cần thay đổi
Trên thanh thực đơn chọn Format
Cells, chọn thẻ Alignment
Thay đổi hướng chữ trong phần
Orientation bằng cách
Chuyển chuột đến điểm vuông đỏ
Nhấn trái và di chuột đi một góc mong muốn
Hoặc nhập một giá trị trực tiếp vào hộp
Degrees, ví dụ: -45
Nhấn OK để hoàn thành
Trang 48Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 48
• Thêm đ ườ ng vi n cho ô ề
Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm đường viền
Nhấp chuột vào hình tam giác trong nút
Border trên thanh Formating
Chọn một mẫu tương ứng
Trang 49Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 49
• Thêm đ ườ ng vi n b ng h p tho i Format Cells ề ằ ộ ạ
Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm viền
Trên thanh thực đơn chọn Format Cells, chọn thẻ Border
Chọn kiểu nét trong hộp Style
Chọn mẫu đường trong hộp Color
Chọn một đường viền cụ thể để áp dụng trong hộp Border
Nhấn OK để kết thúc
Trang 50Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 50
Bài trí trang in
• Thay đ i trang in ổ
Trên thanh thực đơn chọn File Page Setup
Chọn thẻ Page thiết lập các thông số
Orientation: để thay đổi hướng trang in
Portrait: in theo chiều dài trang giấy
Landscape: in theo chiều ngang của trang giấy
Scalling: thay đổi tỉ lệ, kích thước nội dung
trang in
Adjust to: phóng to thu nhỏ theo tỉ lệ %
Trang 51Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 51
Bài trí trang in
• Thay đ i trang in ổ
Paper size: chọn khổ giấy như A3, A4…
Print Quality: chất lượng in
First Page number: số trang đầu tiên, mặc định là 1
Nhấn OK để hoàn tất
Trang 52Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 52
Bài trí trang in
• Ch nh s a đ in v a trong s trang đ nh trỉ ử ể ừ ố ị ước
Thu nhỏ nội dung để in trên 1 trang
Trên thanh thực đơn chọn File Page Setup
Trang 53Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 53
Bài trí trang in
• Ch nh s a đ in v a trong s trang đ nh trỉ ử ể ừ ố ị ước
Thu nhỏ nội dung để in trên một số trang
Trên thanh thực đơn chọn File Page Setup
Chọn thẻ Page
Trong phần Scalling nhấp chọn ô Fit to
Nhập số trang vào ô bên cạnh
Xóa giá trị khỏi ô bên phải
Nhấn OK để hoàn tất
Trang 54 Chọn thẻ Header and Footer
Nhấp chuột vào mũi tên trong mục Header và Footer để chọn mẫu có sẵn
Nhấn nút Custom Header hoặc Custom Footer
để đưa vào nội dung tùy ý cho vùng đầu trang và chân trang
Nhấn OK để kết thúc
Trang 55 Chọn thẻ Header and Footer
Nhấp chuột vào mũi tên trong mục Header và Footer để chọn mẫu có sẵn
Nhấn nút Custom Header hoặc Custom Footer
để đưa vào nội dung tùy ý cho vùng đầu trang và chân trang
Nhấn OK để kết thúc
Trang 56Left Section: phần bên trái
Center Section: phần ở giữa
Right Section: phần bên phải
Nhắp chuột vào từng phần để đưa nội dung tùy ý
Trang 57Thêm ngày tháng hiện tại
Thêm giờ hiện tại
Thêm tên tệp bảng tính
Thêm tên trang bảng tính
Nhấn OK để hoàn tất
Trang 58Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 58
• Xem tài li u tr ệ ướ c khi in
Trên thanh thực đơn chọn File Print
Preview
Các nút chức năng hỗ trợ khi xem trước
Next: hiển thị trang kế tiếp
Previous: hiển thị trang in trước đó
Zoom: phóng to, thu nhỏ
Print: thực hiện lệnh in
Setup: mở hộp thoại Page Setup
Trang 59Gvc, ThS. Võ Minh Đ cứ 59
• Xem tài li u tr ệ ướ c khi in
Các nút chức năng hỗ trợ khi xem trước
Margins: điều chỉnh lề và độ rộng các cột
Đưa con trỏ chuột vào các chấm vuông trê lề để điều chỉnh nhanh
Page Break Preview: đóng cửa sổ và trở về trang
bảng tính, bảng tính được hiển thị theo các trang in
Close: đóng cửa sổ và trở về màn hình bảng tính
Help: xem trợ giúp
Trang 62Cells error as: bật tắt việc in ra các ô chứa
thông báo lỗi
Gridlines: bật tắt việc in đường kẻ ngăn cách ô
Black & White: bật tắt việc in đen trắng, bỏ
qua nền
Trang 64• Ch n ph m vi in n trong vùng ọ ạ ấ Print range
All: in toàn bộ nội dung đã chọn
Page(s) From … To …: chỉ in từ trang nào đến
trang nào
Nếu muốn in chỉ một trang nào đó thì gõ số thứ tự
trang cần in vào hộp From