1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHỌN 6

30 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ và cấu tạo từ tiếng việt
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được ý nghĩa của sự việc, nhân vật trong văn tự sự.. - Ý nghĩa và mối quan hệ của sự việc, nhân vật trong văn tự sự.. - Giúp HS nắm đợc chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự - Hiểu

Trang 1

Ngày dạy: 11/08/2010

T iÕt 1 : Tõ vµ cÊu t¹o tõ tiÕng viÖt

A Môc tiªu

1 Kiến thức:

- Ôn lại định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ

- Đơn vị cấu tạo từ tiếng việt

c) Tõ ghÐp chØ quan hÖ th©n thuéc : cËu

mî, c« d×, chó ch¸u, anh em,…

Bµi tËp 2 (tr.14)

Trang 2

trong từ ghép chỉ quan hệ thân

- ChÊt liÖu lµm b¸nh : B¸nh nÕp, b¸nh tÎ,b¸nh ®Ëu xanh, b¸nh khoai, b¸nh cèm, b¸nhkem …

- TÝnh chÊt cña b¸nh : B¸nh dÎo, b¸nhphång,

- H×nh d¸ng b¸nh : b¸nh gãi, b¸nh quÊnthõng, b¸nh tai voi, b¸nh cuèn,…

* HĐ3: (3p)

1 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học

2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 3

TT Kiểu văn bảnPhơng thức

biểu đạt Mục đích giao tiếp Ví dụ văn bản cụ thể

1 Tự sự Trình bày diễn biến sự việc Truyện Tấm Cám

2 Miêu tả Tái hiện trạng thái sự vật con

ngời

3 Biểu cảm Bày tỏ tình cảm, cảm xúc Câu ca dao :

Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống, nhớ

cà dầm tơng

4 Nghị luận Bàn luận, nêu ý kiến đánh

giá Tục ngữ : Tay làm hàm nhai, tay

quai miệng trễ.

Có hàm ý nghị luận

5 Thuyết minh Giới thiệu đặc điểm, tính

chất, phơng pháp Những tờ hớng dẫn sử dụngthuốc, đồ dùng

6 Hành chính

công vụ Trình bày ý muốn, quyếtđịnh, thể hiện quyền hạn,

trách nhiệm giữa ngời và ời

ng-Đơn từ, báo cáo, giấy mời

- GV hướng dẫn học sinh làm bài tập

e) Thuyết minh

2 Truyền thuyết “ Con Rồng, CháuTiên” thuộc kiểu văn bản nào ? vì sao

Trang 4

thuộc kiểu văn bản nào ? vì sao em biết

nh vậy? em biết nh vậy?- Truyền thuyết “ Con Rồng, Cháu

Tiên” thuộc kiểu văn bản Tự sự vì câuchuyện đã kể lại diễn biến sự việc vềthần Lạc Long Quân và Âu Cơ, về triều

đại Vua Hùng

* HĐ3: ( 3p)

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

- ễn luyờn lại thế nào là từ mượn

- Sử dụng từ mượn trong núi và viết phự hợp với hoàn cảnh giao tiếp

1 Kiến thức:

- ễn luyện từ mượn

- Nguồn gốc, nguyờn tắc từ mượn trong Tiếng Việt

- Vai trũ của từ mượn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được cỏc từ mượn trong văn bản

- Sử dụng từ mượn trong núi và viết

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình BÀI DẠY:

Trang 5

- Hãy xác định nghĩa của từng

tiếng tạo thành các từ Hán Việt

b) Hán Việt : gia nhânc) Anh : pôp, in-tơ-netBài 2 : (SGK 26)a) Khán giả à khán : xem, giả : người thính giả à thính : nghe, giả : người độc giả à độc : đọc ; giả : ngườib) +Yếu điểm :

điểm : điểm ; yếu : quan trọng + yếu lược

yếu : quan trọng, lợc : tóm tắt + yếu nhân

yếu : quan trọng, nhân : ngờiBài 3: (SGK 26)

a là tên đơn vị đo lờng : mét, lít, ki-lô-mét

Có thể dùng trong các hoàn cảnh giao tiếpthân mật, với bạn bè, ngời thân Cũng có thể viếttrong những tin trên báo Ưu điểm của chúng làngắn ngọn Tuy nhiên chúng không mang sắcthái trang trọng không phù hợp trong giao tiếpchính thức

Bài 5 : (SBT.11)Chú ý từ Hán Việt thờng có sắc thái trang trọngthích hợp với hoàn cảnh trang trọng, nghi lễ

* HĐ3: (3p)

1 Củng cố: - Nội dung kiến thức bài học

2 Dặn dũ: - Về nhà học bài, làm bài tập cũn lại, chuẩn bị bài sau

Trang 6

A- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- ễn lại đặc điểm của văn bản tự sự

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được văn bản tự sự

- Sử dụng một số thuật ngữ: tự sự, kể chuyện, sự việc, người kể

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ…

2 Học sinh: Đọc trước bài

C.Tiến trình BÀI DẠY:

? Nờu lại ý nghĩa và đặc điểm

chung của phương thức tự sự?

? Câu chuyện thể hiện ý nghĩa

Có một chuỗi sự việc đợc liên kết chặtchẽ:

1 Ông già đốn củi, mệt, mong gặp thầnchết

2 Thần Chết xuất hiện sợ nóichuyện khác

ýnghĩa : Khẳng định lòng ham sống sợ

chết (Tình yêu cuộc sống) một cách hómhỉnh

Bài 2 : (SGK 28)- Bài thơ : Sa Bẫy Bài thơ đợc làm theo phơng thức tự sự vì cómột chuỗi sự việc đợc trình bày:

- Mây và Mèo bẫy chuột

- Mèo thèm quá liền chui ngay vàobẫy ăn tranh phần chuột

Bài 3 : (SGK 29) – Văn bản

1) Huế khai mạc trại điêu khắc quốctế

Trang 7

Hai văn bản đó có nội dung tự

* HĐ3: (3p)

1 Củng cố: - Nội dung kiến thức bài học

2 Dặn dũ: - Về nhà học bài, làm bài tập cũn lại, chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm :

- Ưu điểm:

………

………- Hạn chế:

………

Ngày dạy: 23/08/2010

A Mục tiêu

- Hiểu thế nào là nghĩa của từ

- Biết cỏch tỡm hiểu nghĩa của từ và giải thớch nghĩa của từ trong văn bản

- Biết dựng từ đỳng nghĩa trong núi, viết và sửa cỏc lỗi dựng từ

1 Kiến thức:

- Khỏi niệm và cỏch giải thớch nghĩa của từ

2 Kĩ năng:

- Giải thớch nghĩa của từ

- Dựng từ đỳng nghĩa trong núi và viết

- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ

B Chuẩn bị :

- Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ…

- Học sinh: Đọc trớc bài

Trang 8

C Tiến trình BÀI DAY

? Thế nào là nghĩa của từ

? Cỏch giải thớch nghĩa của từ

Bài 1 ( SGK 36)

Học sinh tự xem sau đó ghi lại 5 chú thích bất

kỳ, cho biết từ đợc giải thích theo cách nào

Bài 2 ( SGK 36 )

Điền từ :Học tập :Học lỏm :Học hỏi :Học hành :

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 9

Ngày dạy: 25/08/2010

TiÕt 6: sù viÖc vµ nh©n vËt

Trong v¨n tù sù

A Môc tiªu

- Nắm được thế nào là sự việc, nhân vật trong văn tự sự.

- Hiểu được ý nghĩa của sự việc, nhân vật trong văn tự sự

1 Kiến thức:

- Vai trò của sự việc và nhân vật trong văn tự sự

- Ý nghĩa và mối quan hệ của sự việc, nhân vật trong văn tự sự

2 Kĩ năng:

- Chỉ ra được sự việc, nhân vật trong văn tự sự

- Xác định sự việc, n/vật trong một đề bài cụ thể

?Nªu c¸c viÖc lµm cña nh©n vËt

trong truyÖn “ S¬n Thuû T inh”

+ vai trß : nh©n vËt chÝnh+ ý nghÜa : íc muèn chÕ ngù thiªn

Trang 10

* HĐ3: ( 3p )

1 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học

2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 11

- Giúp HS nắm đợc chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự

- Hiểu đợc mối quan hệ giữa chủ đề và sự việc

1.Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án

2.Học sinh: Chuẩn bị bài trớc ở nhà theo gợi ý SGK

c/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Sự việc của văn tự sự đợc sắp xếp nh thế nào ? Lấy ví dụ minh hoạ ?

- GV giảng: Thờng chủ đề đợc thể hiện

rõ ngay ở nhan đề của bài văn

? Thông thờng một bài văn đều có mấy

phần ?

- GV: Các phần mở bài, thân bài và kết

bài của bài văn trên thực hiện những

yêu cầu gì của bài văn tự sự

I - Lý thuyết Tìm hiểu chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự

a Tìm hiểu văn bản

* Chủ đề

- Chủ đề là vấn đề cơ bản, là ý chính

mà ngời viết muốn thể hiện

- Dàn bài của bài văn tự sự:

Gồm 3 phần:

+ Mở bài: Giới thiệu chung về nhân vật

và sự việc+ Thân bài: Diễn biến sự việc + Kết bài: Kết quả sự việc

- Ghi nhớ: SGK

II Luyện tập

Trang 12

- GV: Chủ đề của truyện này nhằm biểu

⇒ Nếu ở bài “Tuệ Tĩnh” Mở bài nói rõ ngay chủ đề thì ở văn bản này ở mở bài chỉ giải thích tình huống

- Kết bài cả hai đều hay

- Sự việc 2 truyện đều có kịch tính, có bất ngờ “Tuệ Tỉnh” bất ngờ ở đầu truyện “Phần thởng” bất ngờ ở cuối truyện

* HĐ3: ( 2p )

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 13

1 Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án

2.Học sinh: Đọc và tìm hiểu bài theo hớng dẫn SGK

C/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp: (1P)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

Chủ đề trong văn tự sự là gì ? Nêu bố cục bài văn tự sự ?

3 B i mới: à

HĐ 1: Giới thiệu bài( 1p)

loại của đề đợc hiểu ngầm

- GV: Trong các đề trên đề nào nghiêng

- GV giảng: Mỗi đề văn có 1 yêu cầu

khác nhau, do đó muốn viết 1 bài văn

thì việc đầu tiên chúng ta phải làm gì ?

b, Lập ý: Xác định nội dung theo yêu cầu đề bài: nhân vật, sự việc, diễn biến, kết quả

ý nghĩa

Trang 14

chuyện, xác định đợc nhân vật, sự việc,

diễn biến và kết quả của truyện, có

nghĩa là chúng ta đã lập ý cho đề bài?

- Vậy theo em lập dàn ý là gì ?

- GV: Các sự việc trong truyện khi đa

vào bài văn của mình chúng ta có thể

- Yêu cầu của đề văn này là gì ?

- Có phải chúng ta chép lại nguyên vẹn

văn bản trong SGK không ?

- GV: Lập ý là gì ?

- HS:Xác định nội dung sẽ viết: nhân

vật, sự việc, diễn biến, kết quả và ý

nghĩa của truyện

Ghi nhớ: SGK II- Luyện tập

- Sự việc: Gióng lên 3 không biết nói,

c-ời→ cách tiếng nói đòi đánh giặc →

đánh tan giặc → bay về trời

⇒ Chủ đề: Sẳn sàng đánh giặc và tinh thần quyết chiến, quyết thắng của Thánh Gióng

4 Lập dàn ý

- Bắt đầu từ chổ Thánh Gióng cất tiếng nói đòi đánh giặc → vua nhớ ơn đã phong là Phù Đổng Thiên Vơng và lập

đền thờ ở quê nhà

Trang 15

- GV: hãy sắp xếp các ý theo 1 dàn

bài ?

- HS thảo luận nhóm – trình bày

- Gióng bảo vua làm ngựa, roi, áo giáp

sắt

- Gióng lớn nhanh nh thổi

- Gióng ra trận

- Gióng đánh tan giặc bay về trời

- GV: Cho HS viết phần mở bài tại lớp

- HS viết bài cá nhân

- Gọi 1 – 3 em trình bày và nhận xét

- Nh vậy, chúng ta có thể có nhiều cách

mở bài khác nhau, nhng bằng cách nào

thì cũng phải giới thiệu đợc nhân vật và

sự việc

5 Viết bài

* HĐ3: ( 3p )

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

từ nhiều nghĩa và hiện tợng

chuyển nghĩa của từ

Trang 16

A/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS nắm đợc: - Khái niệm từ nhiều nghĩa

- Hiện tợng chuyển nghĩa của từ Nghĩa góc và nghĩa chuyển của từ

2 Kỹ năng: Nhận diện đợc hiện tợng chuyển nghĩa của từ và làm một số bài tập

có liên quan

3 Thái độ: Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

B/ Chuẩn bị

1.Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ

2.Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK

C/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 B i mới: à

- Hoạt động 1: Giới thiệu: (1p)

Hoạt động 2: Luyện tập (40p)

? Thế nào là từ nhiều nghĩa?

? Thế nào là hiện tợng chuyển nghĩa

Từ có thể có 1 hay nhiều nghĩa

2, Hiện tợng chuyển nghĩa của từ

- Chuyển nghĩa là hiện tợng thay đổi nghĩa của từ tạo ra từ nhiều nghĩa.

- Trong từ nhiều nghĩa có:

+ Nghĩa gốc: xuất hiện từ đầu làm cơ

sở để hình thành các nghĩa khác.

+ Nghĩa chuyển: đợc hình thành trên cơ sở nghĩa gốc

- Thông thờng 1 câu, từ chỉ có 1 nghĩa nhất định

- Đầu: + Đau đầu, nhức đầu

+ Đầu sông, đầu nhà, đầu đờng+ Đầu mối, đầu tiên

- Mũi: + Mũi tẹt, mũi lõ+ Mũi kim, mũi kéo, mũi đất, mũi thuyền

Trang 17

1 Củng cố: Tóm tắt nội dung bài học

2 Dặn dò: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 18

1 Kiến thức: - Giúp HS nắm đợc hình thức lời văn kể ngời, kể việc, chủ đề

và liên kết trong đoạn văn

2 Kỹ năng: - Xây dựng đợc đoạn văn, giới thiệu và kể chuyện sinh hoạt

hàng ngày

3 Thái độ: - Độc lập, sáng tạo, linh hoạt trong việc giới thiệu nhân vật, kể

việc, kể chuyện

B/ Chuẩn bị

1 Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án

2 Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK

C/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu(1p)

GV thực hiện

Hoạt động 2: Luyện tập (40p)

? Khi giới thiệu nhân vật chúng ta có

thể giới thiệu bằng phơng diện nào ?

? Khi kể sự việc chúng ta kể nh thế nào

2 Lời văn kể sự việc

- Khi kể sự việc thì kể các hành động, việc làm, kết quả của sự việc và sự thay

đổi do các hành động ấy đem lại

3 Đoạn văn

- Mỗi đoạn văn biểu đạt 1 ý chính

- Mỗi đoạn văn thờng có một ý chính, diễn đạt thành một câu gọi là câu chủ

đề Các câu khác diễn đạt bằng ý phụ

II- Bài tập

Bài 1:

Trang 19

a, ý thể hiện ở câu: " Cởu chăn bò rất giỏi ", cái ý giỏi dợc thể hiện qua nhiều

ý phụ

b, ý chính nói hai cô chị ác, hay hắt hủi

Sọ Dừa, cô út hiền lành, đối xử với So Dừa tử tế

c, ý chính là nói " tính cô còn trẻ con lắm" Các câu sau làm rõ ý đó

( Tiết 11) ( 40p)

Bài 2 Câu b đúng, vì viết theo trình tự thời gian

B i 3: à Viết một đoạn văn tự giới thiệu ngắn gọn về bản thõn mỡnh

* HĐ3: ( 3p )

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 20

1 Kiến thức: Giúp HS nhận ra đợc các lỗi lặp từ và lẫn lộn những từ gần âm khác

- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ

- Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK

D/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp: Sỉ số

2 Kiểm tra bài củ:

3 Nội dung bài mới:

HĐ1: Khởi động – Giới thiệu( 2p)

GV thực hiện

HĐ 2 : Ôn tập

? Tại sao phải tránh lỗi lặp từ ?

GV :trong khi nói và viết, ở một số

đoạn ngời viết với dụng ý của mình sử

dụng từ ngữ lặp để tạo nên nhịp điệu

hay nhấn mạnh ý nào đó thì đó không

phải là lỗi lặp từ mà là ngời viết sử

Trang 21

- GV: Xác định các kết hợp từ đúng

- HS: thảo luận nhóm

- HS đại diện trình bày

- GV: giải thích để HS hiểu rõ nghĩa

Bài tập 4

a) Thay từ đá bằng đấm hoặc thay từ tống bằng từ tung

b) Thay từ thực thà bằng từ thành khẩn, thay từ bạo biện bằng từ nguỵ biện c) Thay từ tinh tú bằng từ tinh tuý

* HĐ3: (3p)

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 22

- Giỳp học sinh

- Nõng cao kĩ năng đọc cũng như giao tiếp

- Vận dụng hiểu biết lời đối thoại cỏc nhõn vật thụng qua cỏch đọc

2 Kiểm tra bài củ:

3 Nội dung bài mới:

HĐ1: Khởi động – Giới thiệu( 2p)

GV thực hiện

HĐ 2 : Hướng dẫn cỏch đọc

* Lỗi lặp từ - Khi đọc phải tránh lặp từ

một cách vô ý thức khi cho lời nói trở

- Hiểu đỳng từ khi sử dụng

- Gv yờu cầu HS đọc - vừa đọc vừa

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 23

1 Kiến thức: Giúp HS nhận ra đợc các lỗi lặp từ và lẫn lộn những từ gần âm khác

- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ

- Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK

C/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp: Sỉ số

2 Kiểm tra bài củ:

3 Nội dung bài mới:

HĐ1: Khởi động – Giới thiệu( 2p)

GV thực hiện

HĐ 2 : Ôn tập

? Tại sao phải tránh lỗi lặp từ ?

GV :trong khi nói và viết, ở một số

đoạn ngời viết với dụng ý của mình sử

dụng từ ngữ lặp để tạo nên nhịp điệu

hay nhấn mạnh ý nào đó thì đó không

phải là lỗi lặp từ mà là ngời viết sử

Trang 24

- GV: Xác định các kết hợp từ đúng

- HS: thảo luận nhóm

- HS đại diện trình bày

- GV: giải thích để HS hiểu rõ nghĩa

Bài tập 4

a) Thay từ đá bằng đấm hoặc thay từ tống bằng từ tung

b) Thay từ thực thà bằng từ thành khẩn, thay từ bạo biện bằng từ nguỵ biện c) Thay từ tinh tú bằng từ tinh tuý

* HĐ3: (3p)

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 25

2 Kỹ năng: Luyện nói, làm quen với phát biểu miệng

Biết lập dàn bài kể chuyện và kể miệng

3 Thái độ: Chân thực, tự nhiên

B/ Chuẩn bị giáo cụ:

- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – một số bài văn nói mẫu

- Học sinh: Đọc – tìm hiểu bài theo hớng dẫn SGK

c/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài củ:

Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu(2p)

- HS: + Mở bài: Lời chào

+ Thân bài: Lời giới thiệu

+ Kết bài: Lời cảm ơn

* Thực hành

- Mở bài: Lời chào

- Thân bài: Lời giới thiệu

Trang 26

+ Công việc hàng ngày

- GV: yêu cầu HS luyện nói theo

dàn bài

- GV: Lu ý: Khi nói, cần nói to, rõ

ràng, tự tin, tự nhiên, đàng hoàng,

mắt nhìn vào mọi ngời

- HS: Trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét

- Kết bài: Lời cảm ơn

* HĐ3: ( 3p )

1 Củng cố: Túm tắt nội dung bài học

2 Dặn dũ: Học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 27

- Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ

- Học sinh: Đọc – tìm hiểu bài ở nhà.

c/ Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu nguyên nhân và cách khắc phục lỗi dùng từ không đúng nghĩa ?

3 Nội dung bài mới:

Đặt vấn đề: Nhắc lại kiến thức cũ, kết hợp bài mới

Hoạt động 1 Giới thiệu(2p)

VD Trần Hng Đạo, Hà Nội, núi

+ Danh từ chung chỉ ngời, chỉ

+ Danh từ riêng dùng làm tên riêng:+ Danh từ chung chỉ ngời, chỉ vật nóichung

Ngày đăng: 18/10/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ.. 2. Học sinh: Đọc trớc bài. - TỰ CHỌN 6
1. Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ.. 2. Học sinh: Đọc trớc bài (Trang 1)
1. Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ… 2.Học sinh: Đọc trước bài. - TỰ CHỌN 6
1. Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ… 2.Học sinh: Đọc trước bài (Trang 6)
1.Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ 2. Học sinh: Đọc trớc bài. - TỰ CHỌN 6
1. Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Sách tham khảo, soan bài, bảng phụ 2. Học sinh: Đọc trớc bài (Trang 9)
1.Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ     2.Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK - TỰ CHỌN 6
1. Giáo viên: SGV – SGK – Giáo án – Bảng phụ 2.Học sinh: Đọc, tìm hiểu bài theo sự hớng dẫn SGK (Trang 16)
1. Kiến thức: - Giúp HS nắm đợc hình thức lời văn kể ngời, kể việc, chủ đề và liên kết trong đoạn văn  - TỰ CHỌN 6
1. Kiến thức: - Giúp HS nắm đợc hình thức lời văn kể ngời, kể việc, chủ đề và liên kết trong đoạn văn (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w