1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Khái niệm đạo hàm

18 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM 1/ Ví dụ mở đầu : Từ vị trí O ở một độ cao nhất định nào đó, ta thả một viên bi cho rơi tự do xuống đất và nghiên cứu chuyển động viên bi... Tính vận tốc tức th

Trang 2

Chương 5: ĐẠO HÀM Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

Trang 3

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

1/ Ví dụ mở đầu :

Từ vị trí O (ở một độ cao nhất định nào đó), ta thả một viên

bi cho rơi tự do xuống đất và nghiên cứu chuyển động viên bi

{Vị trí ban đầu t = 0}

y

O

{tại t0}

M0

f( t0)

{tại t1}

M1

f( t1)

+ Phương trình chuyển động là :

2

1

y f (t) gt

2

+ Trong khoảng thời gian từ t0 đến t1

bi di chuyển được quãng đường là :

M0M1 = f(t1) – f(t0)

Phương trình chuyển động ?

Trong khoảng thời gian từ t0 đến t1 bi

di chuyển được quãng đường ?

Trang 4

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

1/ Ví dụ mở đầu :

Xét chuyển động rơi tự do của một viên bi từ một vị trí O

xuống đất Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t 0.

{Vị trí ban đầu t = 0}

y

O

{tại t0}

M0

f( t0)

{tại t1}

M1

f( t1)

+ Phương trình chuyển động là :

2

1

y f (t) gt

2

tb

f (t ) f (t ) v

t t

+ Trong khoảng thời gian từ t0 đến t1

bi di chuyển được quãng đường là :

M0M1 = f(t1) – f(t0)

Vận tốc trung bình của viên bi trong khoảng thời gian

từ t0 đến t1?

+ Vận tốc trung bình là:

Trang 5

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

1/ Ví dụ mở đầu :

Xét chuyển động rơi tự do của một viên bi từ một vị trí O

xuống đất Tính vận tốc tức thời của viên bi tại thời điểm t 0.

{Vị trí ban đầu t = 0}

y

O

{tại t0}

M0

f( t0)

{tại t1}

M1

f( t1)

+ Phương trình chuyển động là :

2

1

y f (t) gt

2

tb

f (t ) f (t ) v

t t

+ Trong khoảng thời gian từ t0 đến t1

bi di chuyển được quãng đường là :

M0M1 = f(t1) – f(t0)

+ Vận tốc trung bình là:

Vậy vận tốc thức thời là :

1 0

1 0

0 t t

1 0

f (t ) f (t ) v(t ) lim

t t

+ Khi t1 – t0 càng nhỏ (tức là t1 dần về t0) thì

vtb càng gần v(t0)

Trang 6

Bài toán tìm giới hạn

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

1 Ví dụ mở đầu:

Trang 7

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM 1/ Ví dụ mở đầu :

t

.

0

0

x x

0

0

f(x)- f(x ) lim

x - x

�n t� i h�u h� n

Trang 8

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM 2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :

a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :

Định nghĩa: Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng

(a,b) và điểm x0 thuộc khoảng đó

Giới hạn hữu hạn (nếu có) của tỉ số khi x dần đến

x0 được gọi là đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x0, kí hiệu là f’(x0) hoặc y’(x0), nghĩa là:

0

0

0

f (x) f (x )

x x

y

f '(x ) lim

x

Hay

 �

Với x = x – x0 (số gia của biến số tại điểm x0)

y = f(x) – f(x0) = f(x0 + x) – f(x0) (số gia của hàm số ứng với số gia x tại điểm x0)

0 0

f (x) f (x )

x x

Trang 9

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :

a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :

 Ví dụ : Tính số gia của hàm số y = x2 ứng với số gia x của biến số tại điểm x0 = 2

Giải : Đặt f(x) = x2

y = f(x0 + x) – f(x0) = f(2 + x) – f(2) = (2 + x)2 – (2)2 = x(x + 4)

Trang 10

Dựa vào định nghĩa đạo hàm của hàm số, hãy nêu

các bước để tính đạo hàm của hàm số tại một

điểm x0?

y = f(x0 + x) – f(x0)

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :

a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :

x 0

y lim

x

 �

Quy tắc :

Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x2 tại điểm x0 = 2

Trang 11

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :

a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :

Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x2 tại điểm x0 = 2

Giải :

y = f(x0 + x) – f(x0) = f(2 + x) – f(2)

= (2+ x)2 – (2) 2

= x(x +4)

Vậy f’(2) = 4

Đặt f(x) = x 2

Trang 12

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :

a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :

Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0 thì f(x) liên tục tại điểm x0

hay không ?

Trang 14

Bài 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :

a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :

Nhận xét : Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0 thì f(x) liên tục tại điểm x0.

 Bước 1 : Tính y theo công thức

y = f(x0 + x) – f(x0)

y lim

x

x 0

 �

 Bước 2 : Tìm giới hạn

Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x2 tại điểm x0 = 2

Quy tắc :

Trang 15

  x2 , x 0

f x

, x 0 x

Trang 16

Mối quan hệ giữa đạo hàm với tính liên tục

Trang 17

Câu hỏi trắc nghiệm

gia x = - 0,2 là :

số) là :

Ngày đăng: 10/09/2020, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w