1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

21 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài 3: liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương của đại số 9, được phân dạng rõ ràng từ cơ bản đến nâng cao, các dạng bài tập được giải chi tiết giúp các em học sinh dễ hiểu, có phần bài tập về nhà để các em tổng hợp kiến thức. tài liệu được soạn nhưng khổng thể tránh khỏi những sai sót mong độc giả góp ý.

Trang 1

BÀI 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định lý: Với hai số a, b ≥ 0 , ta có: a ba b

Chú ý:Định lí trên còn có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm

2 Quy tắc khai phương một tích

Với A � 0, B � 0, ta có: ABA B

Mở rộng: Với A1� 0, A2 � 0, , An � 0 ta có: A A1 2 AnA1 A2 An

3 Quy tắc nhân các căn bậc hai

Với hai biểu thức A � 0, B � 0, ta có: A B .  A B . Chú ý: Với A ≥ 0 , ta có : ( A )2  A2  A

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dang 1 : Thực hiện phép tính Phương pháp giải: Áp dụng công thức khai phương một tích

Bài 1:Tính

e) 0 , 09 64 f) 24.( 7 )2 g) 12 , 1 360 h) 2 234

i) 45 80 j) 75 48 k) 90 , 6 4 l) 2 , 5 14 , 4 m) 7 63 n) 2 , 5 30 48 r) 0,4 6,4 s) 2 , 7 5 1 , 5

Trang 8

b) 9 17 9 178.

Ta có 9  17 9  17  81 17   64 8  c)  2014 2013 .  2014  2013  =1.

Ta có  2014  2013  .  2014  2013   2014 2013 1   d)    2

2 2 3 2    1 2 2  2 6 9 

Ta có    2

2 2 3 2    1 2 2  2 6 2 6 4 2 1 8 4 2 2 6 9       

Dạng 2: Rút gọn biểu thức Phương pháp giải: Áp dụng công thức khai phương của một tích

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 9

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 10

) (

 a, b > 0 e) 4 (  x 3 )2 với x  3 f) 9 (  x 2 )2 với x < 2

g) x2.( x  1 )2 với x > 0 h) x2(  x 1 )2 với x < 0

i)

8

x 3 3

13 với x > 0

k) 5 x 45 x  3 x với x bất kỳ l) ( 3  x )2 0 , 2 180 x2 , x

Trang 11

d) x4 x y 2

y x

1

) (

Trang 12

8

x 3 3

Hoặc 5 45 x x    3 x 18 x nếu x  0 l) ( 3  x )2 0 , 2 180 x2 ,  x

Trang 13

1 x 2 x

1 y 2 y 1 y

1 x

) (

) (

1 x 2 x

Trang 14

1 y 2 y 1 y

1 x

) (

) (

x 2 x 8 x

1 x x

) (

c)

2 x

x 2 x 8 x

Trang 15

1 x x 3

) (

a) 16  x 8 b) 4  x 5 c) 4 ( x2 x  1 )  6  0 d) 9 ( x  1 ) x  21 e) x  5  3 f) x  10   2 g) 2 x  1  5 h) 4  x  12

1 197 2

Trang 16

3 x

3 x 2

3 x 4

3 x 4

3 x

3 x 2

Trang 17

3 x 4

3 x 4

4 1

Trang 21

Cách 2: 15 17  16 1 17 1    162  1 162  16 18 

Ngày đăng: 10/09/2020, 08:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w